Xin giấy xác nhận tai nạn giao thông bằng mẫu chính thức

giấy xác nhận tai nạn giao thông: Đơn xin giấy xác nhận tai nạn giao thông chính xác hơn khi chép người nộp, tai nạn và mục đích từ hồ sơ đáng tin và xác nhận tư cách đương sự hoặc đại diện.

giấy xác nhận tai nạn giao thông: Bài giải thích yêu cầu cấp giấy xác nhận, không phải báo tai nạn mới, quyết định lỗi, dàn xếp bảo hiểm hay tư vấn pháp lý.

giấy xác nhận tai nạn giao thông: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ xác nhận người có quyền, điền danh tính, tai nạn, mục đích, đại diện, chuẩn bị tệp kèm và giữ bằng chứng nộp.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Mẫu chính thức một trang dùng để xin giấy xác nhận sự thật tai nạn giao thông. Government24 nêu đương sự hoặc đại diện đủ tư cách có thể nộp. Hãy dùng dữ liệu đúng hồ sơ và đừng coi giấy này là báo tai nạn mới hay quyết định lỗi.

Cách điền đơn xin giấy xác nhận tai nạn

  1. Người nộp: chép tên, ngày sinh, địa chỉ và liên hệ từ giấy tờ hiện hành.
  2. Hồ sơ tai nạn: ghi đúng ngày, giờ, nơi và dữ liệu vụ việc; hỏi cơ quan nếu chưa biết số.
  3. Mục đích cấp: ghi nơi hoặc mục đích thật như bảo hiểm, chủ sử dụng hay cơ quan hành chính.
  4. Tư cách: phân biệt đương sự với đại diện, không khai quan hệ không chứng minh được.
  5. Tài liệu đại diện: kiểm tra ID, ủy quyền hay bằng chứng quan hệ theo kênh nộp.
  6. Ngày và chữ ký: kiểm ô trống, sửa đổi rồi ký; giữ bản đầy đủ và giấy tiếp nhận.

Ví dụ: đương sự chép tên hộ chiếu, liên hệ, ngày và nơi theo hồ sơ, ghi mục đích ‘nộp bảo hiểm’, kiểm rồi ký, nộp qua Government24 hoặc nơi nhận và lưu số tiếp nhận.

  1. Xem trước mẫu chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    Đơn chính thức xin giấy xác nhận sự thật tai nạn giao thông PDF · 1 pages · 54,523 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trang dịch vụ và điều kiện của Government24

Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF chính thức một trang 54.523 byte, chữ ký PDF và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp, không sao chép.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

  1. 1. Xác nhận đúng thủ tục
  2. 2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
  3. 3. Viết sự việc theo ngày
  4. 4. Thu thập tài liệu chứng minh
  5. 5. Đọc từng trường của mẫu
  6. 6. Soạn sự việc trước khi chép
  7. 7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
  8. 8. Nộp và lưu bằng chứng

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

1. Xác nhận đúng thủ tục

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 교통사고 사실확인원을 신청하고 싶습니다. gyô-thông-xa-gô xa-xil-hoa-gi-nuơ-nưl xin-chhơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Gyotongsago sasilhwaginwoneul sincheonghago sipsseumnida.
Tôi muốn xin giấy xác nhận sự thật tai nạn giao thông.
2 이 사고의 당사자입니다. i xa-gô-ưi đang-xa-cha-im-ni-đa.
RR: I sagoui dangsajaimnida.
Tôi là đương sự của tai nạn này.
3 신청 자격을 확인해 주세요. xin-chhơng cha-gyơ-gưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Sincheong jagyeogeul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra tôi có quyền nộp không.

2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 제 성명은 여권과 같습니다. chê xơng-myơng-ưn yơ-guơn-goa gat-sưm-ni-đa.
RR: Je seongmyeongeun yeogwongwa gatsseumnida.
Tên tôi giống trên hộ chiếu.
5 생년월일을 적어야 하나요? xeng-nyơ-nuơ-ri-rưl chơ-gơ-ya ha-na-yô?
RR: Saengnyeonworireul jeogeoya hanayo?
Có phải ghi ngày sinh không?
6 주소와 전화번호를 확인해 주세요. chu-xô-oa chơn-hoa-bơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Jusowa jeonhwabeonhoreul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra địa chỉ và điện thoại.

3. Viết sự việc theo ngày

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 사고 일시는 언제로 적나요? xa-gô il-xi-nưn ơn-chê-rô chơng-na-yô?
RR: Sago ilsineun eonjero jeongnayo?
Ghi thời gian tai nạn thế nào?
8 사고 장소를 정확히 알려 주세요. xa-gô chang-xô-rưl chơng-hoa-khi al-ryơ chu-xê-yô.
RR: Sago jangsoreul jeonghwaki alryeo juseyo.
Xin cho biết chính xác nơi tai nạn.
9 사건 번호를 알고 싶습니다. xa-gơn bơn-hô-rưl al-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Sageon beonhoreul algo sipsseumnida.
Tôi muốn biết số vụ việc.

4. Thu thập tài liệu chứng minh

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 사고 내용은 어디에 적나요? xa-gô ne-yông-ưn ơ-đi-ê chơng-na-yô?
RR: Sago naeyongeun eodie jeongnayo?
Ghi nội dung tai nạn ở đâu?
11 발급 용도를 적어야 하나요? bal-gưp yông-đô-rưl chơ-gơ-ya ha-na-yô?
RR: Balgeup yongdoreul jeogeoya hanayo?
Có phải ghi mục đích cấp không?
12 보험 제출용입니다. bô-hơm chê-chhu-ryông-im-ni-đa.
RR: Boheom jechuryongimnida.
Dùng để nộp cho bảo hiểm.

5. Đọc từng trường của mẫu

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 본인이 직접 신청합니다. bô-ni-ni chik-chơp xin-chhơng-ham-ni-đa.
RR: Bonini jikjjeop sincheonghamnida.
Tôi tự nộp trực tiếp.
14 대리인이 신청할 수 있나요? đe-ri-i-ni xin-chhơng-hal xu in-na-yô?
RR: Daeriini sincheonghal su innayo?
Đại diện có thể nộp không?
15 위임장이 필요합니까? uy-im-chang-i phi-ryô-ham-ni-ka?
RR: Wiimjangi piryohamnikka?
Có cần giấy ủy quyền không?

6. Soạn sự việc trước khi chép

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 신분증 사본을 준비했습니다. xin-bun-chưng xa-bô-nưl chun-bi-het-sưm-ni-đa.
RR: Sinbunjeung saboneul junbihaetsseumnida.
Tôi đã chuẩn bị bản sao ID.
17 첨부서류를 확인해 주세요. chhơm-bu-xơ-ryu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Cheombuseoryureul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra tài liệu kèm.
18 빈칸은 어떻게 처리하나요? bin-kha-nưn ơ-tơ-khê chhơ-ri-ha-na-yô?
RR: Binkaneun eotteoke cheorihanayo?
Xử lý ô trống thế nào?

7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 서명하기 전에 다시 확인하겠습니다. xơ-myơng-ha-gi chơ-nê đa-xi hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Seomyeonghagi jeone dasi hwaginhagetsseumnida.
Tôi sẽ kiểm lại trước khi ký.
20 온라인으로 신청할 수 있나요? ôn-ra-i-nư-rô xin-chhơng-hal xu in-na-yô?
RR: Onraineuro sincheonghal su innayo?
Có thể nộp trực tuyến không?
21 방문 접수 장소가 어디인가요? bang-mun chơp-su chang-xô-ga ơ-đi-in-ga-yô?
RR: Bangmun jeopssu jangsoga eodiingayo?
Nộp trực tiếp ở đâu?

8. Nộp và lưu bằng chứng

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 처리 상태를 확인하고 싶습니다. chhơ-ri xang-the-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Cheori sangtaereul hwaginhago sipsseumnida.
Tôi muốn kiểm tra tình trạng.
23 접수번호를 적어 주세요. chơp-su-bơn-hô-rưl chơ-gơ chu-xê-yô.
RR: Jeopssubeonhoreul jeogeo juseyo.
Xin ghi số tiếp nhận.
24 발급된 확인원을 보관하겠습니다. bal-gưp-tuên hoa-gi-nuơ-nưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Balgeupttoen hwaginwoneul bogwanhagetsseumnida.
Tôi sẽ giữ giấy đã cấp.

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 교통사고 gyô-thông-xa-gô
RR: Gyotongsago
tai nạn giao thông
2 사실확인원 xa-xil-hoa-gi-nuơn
RR: Sasilhwaginwon
giấy xác nhận
3 신청인 xin-chhơng-in
RR: Sincheongin
người nộp
4 당사자 đang-xa-cha
RR: Dangsaja
đương sự
5 대리인 đe-ri-in
RR: Daeriin
đại diện
6 성명 xơng-myơng
RR: Seongmyeong
họ tên
7 생년월일 xeng-nyơ-nuơ-ril
RR: Saengnyeonworil
ngày sinh
8 주소 chu-xô
RR: Juso
địa chỉ
9 전화번호 chơn-hoa-bơn-hô
RR: Jeonhwabeonho
điện thoại
10 사고 일시 xa-gô il-xi
RR: Sago ilsi
thời gian tai nạn
11 사고 장소 xa-gô chang-xô
RR: Sago jangso
nơi tai nạn
12 사건 번호 xa-gơn bơn-hô
RR: Sageon beonho
số vụ việc
13 사고 내용 xa-gô ne-yông
RR: Sago naeyong
nội dung tai nạn
14 발급 용도 bal-gưp yông-đô
RR: Balgeup yongdo
mục đích cấp
15 보험 제출 bô-hơm chê-chhul
RR: Boheom jechul
nộp bảo hiểm
16 위임장 uy-im-chang
RR: Wiimjang
ủy quyền
17 신분증 xin-bun-chưng
RR: Sinbunjeung
ID
18 첨부서류 chhơm-bu-xơ-ryu
RR: Cheombuseoryu
tài liệu kèm
19 서명 xơ-myơng
RR: Seomyeong
chữ ký
20 접수번호 chơp-su-bơn-hô
RR: Jeopssubeonho
số tiếp nhận

Câu trả lời có thể nghe

  • 사고 당사자나 대리인이 신청할 수 있습니다. – Đương sự hoặc đại diện có thể nộp.
  • 신청인 성명과 생년월일을 적어 주세요. – Hãy ghi tên và ngày sinh người nộp.
  • 사고 일시와 장소를 확인해 주세요. – Kiểm tra thời gian và nơi tai nạn.
  • 발급 용도를 구체적으로 적어 주세요. – Ghi cụ thể mục đích cấp.
  • 대리 신청이면 위임 관계 서류가 필요할 수 있습니다. – Đại diện có thể cần giấy ủy quyền.
  • 온라인이나 방문으로 신청할 수 있습니다. – Có thể nộp trực tuyến hoặc trực tiếp.
  • 접수 후 처리 상태를 확인할 수 있습니다. – Có thể kiểm tra tình trạng sau khi nộp.
  • 발급된 서류와 접수번호를 보관하세요. – Giữ giấy được cấp và số tiếp nhận.

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

신청인: 교통사고 사실확인원을 신청하고 싶습니다.

직원: 사고 당사자이신가요?

신청인: 네, 제 성명과 사고 일시를 확인했습니다.

직원: 발급 용도와 연락처도 적어 주세요.

신청인: 보험 제출용이라고 적겠습니다.

Người nộp xác nhận tư cách, dữ liệu tai nạn, liên hệ và mục đích bảo hiểm.

2

대리인: 대리인이 신청할 수 있나요?

직원: 자격과 필요한 위임 서류를 먼저 확인해 주세요.

대리인: 신분증 사본과 위임장을 준비했습니다.

직원: 서명 전 모든 항목을 다시 확인하세요.

대리인: 접수번호와 제출한 서류를 보관하겠습니다.

Đại diện kiểm giấy ủy quyền, tệp kèm, chữ ký và bằng chứng nộp.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Nếu còn cần cấp cứu hoặc cảnh sát, hãy xử lý trước. Đơn này chỉ xin hồ sơ của tai nạn đã được xử lý, không quyết định lỗi hay bồi thường.

BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm tra Government24 và mẫu pháp luật chính thức ngày 25/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem đủ 30 bài