đơn tai nạn lao động: Đơn tai nạn lao động chỉ nên làm sau khi ưu tiên điều trị và chép đúng người lao động, nơi làm việc, diễn biến, ý kiến y khoa và đồng ý từ hồ sơ.
đơn tai nạn lao động: Bài hướng dẫn đơn trợ cấp điều trị tai nạn công nghiệp ban đầu và ý kiến kèm; không chẩn đoán hay bảo đảm được công nhận hoặc chi trả.
đơn tai nạn lao động: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ ghi danh tính, công việc, diễn biến, báo cáo, nhân chứng, ý kiến y khoa, đồng ý và giữ bằng chứng nộp.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
PDF KCOMWEL bốn trang hiện hành gồm đơn trợ cấp điều trị tai nạn công nghiệp và ý kiến y khoa. Ô trong nét đậm là bắt buộc. Mẫu hỏi người lao động, nơi làm việc, diễn biến, điều trị trước, ủy quyền nộp, bồi thường khác và đồng ý; bác sĩ điền ý kiến.
Cách điền đơn trợ cấp điều trị
- Người lao động và việc làm: người nước ngoài chép tên tiếng Anh in hoa và số trên thẻ, rồi ghi địa chỉ, liên hệ, ngày tuyển, ca, nghề, loại lao động và loại yêu cầu.
- Nơi làm việc và diễn biến: ghi mã nơi làm việc, sau đó mô tả ở đâu, làm gì, dùng dụng cụ/chất gì, động tác nào và vì sao bị thương; dùng tờ phụ nếu cần.
- Báo cáo, nhân chứng, điều trị: chỉ đánh dấu cảnh sát, 119, bảo hiểm khi có thật; ghi nhân chứng và cơ sở khám trước.
- Ủy quyền, tệp kèm, bồi thường, đồng ý: chỉ ký khi ủy quyền bệnh viện, kèm ý kiến y khoa, khai bồi thường liên quan, phân biệt đồng ý bắt buộc/tùy chọn và giữ bản.
Ví dụ: chép tên thẻ, ca và nơi làm việc; ghi tay bị thương khi dùng dụng cụ cụ thể tại giờ và nơi đã ghi; thêm nhân chứng và phòng khám; nhờ bác sĩ điền ý kiến; đọc đồng ý, ký và lưu biên nhận.
- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Đơn trợ cấp điều trị và ý kiến y khoa chính thức PDF · 4 pages · 522,978 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF KCOMWEL bốn trang sửa 7/7/2026 là 522.978 byte, chữ ký PDF và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp, không sao chép.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
- 1. Xác nhận đúng thủ tục
- 2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
- 3. Viết sự việc theo ngày
- 4. Thu thập tài liệu chứng minh
- 5. Đọc từng trường của mẫu
- 6. Soạn sự việc trước khi chép
- 7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
- 8. Nộp và lưu bằng chứng
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Xác nhận đúng thủ tục
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 산재 요양급여 신청서를 작성하고 싶습니다. | xan-che yô-yang-gư-byơ xin-chhơng-xơ-rưl chak-sơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Sanjae yoyanggeubyeo sincheongseoreul jaksseonghago sipsseumnida. |
Tôi muốn điền đơn trợ cấp điều trị tai nạn lao động. |
| 2 | 업무 중 다쳤습니다. | ơm-mu chung đa-chhyơt-sưm-ni-đa. RR: Eommu jung dachyeotsseumnida. |
Tôi bị thương khi làm việc. |
| 3 | 먼저 진료를 받겠습니다. | mơn-chơ chin-ryô-rưl bat-kêt-sưm-ni-đa. RR: Meonjeo jinryoreul batkketsseumnida. |
Tôi sẽ khám trước. |
2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 외국인등록증의 영문명을 적겠습니다. | uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng-ưi yơng-mun-myơng-ưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Oegugindeungrokjjeungui yeongmunmyeongeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên tiếng Anh trên thẻ người nước ngoài. |
| 5 | 재해 발생 일시는 언제인가요? | che-he bal-xeng il-xi-nưn ơn-chê-in-ga-yô? RR: Jaehae balsaeng ilsineun eonjeingayo? |
Tai nạn xảy ra lúc nào? |
| 6 | 출근시간과 퇴근시간을 확인해 주세요. | chhul-gưn-xi-gan-goa thuê-gưn-xi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Chulgeunsigangwa toegeunsiganeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm giờ vào và tan ca. |
3. Viết sự việc theo ngày
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 제 직종은 무엇으로 적나요? | chê chik-chông-ưn mu-ơ-xư-rô chơng-na-yô? RR: Je jikjjongeun mueoseuro jeongnayo? |
Nghề của tôi ghi thế nào? |
| 8 | 업무상 사고에 표시하겠습니다. | ơm-mu-xang xa-gô-ê phyô-xi-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Eommusang sagoe pyosihagetsseumnida. |
Tôi sẽ đánh dấu tai nạn nghề nghiệp. |
| 9 | 사업장관리번호를 알려 주세요. | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Saeopjjanggwanribeonhoreul alryeo juseyo. |
Xin cho số quản lý nơi làm việc. |
4. Thu thập tài liệu chứng minh
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 사업장명과 주소를 확인해 주세요. | xa-ơp-chang-myơng-goa chu-xô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Saeopjjangmyeonggwa jusoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tên và địa chỉ nơi làm việc. |
| 11 | 재해 경위를 시간순으로 적겠습니다. | che-he gyơng-uy-rưl xi-gan-xu-nư-rô chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Jaehae gyeongwireul sigansuneuro jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi diễn biến theo thời gian. |
| 12 | 어디에서 다쳤는지 구체적으로 쓰겠습니다. | ơ-đi-ê-xơ đa-chhyơn-nưn-chi gu-chhê-chơ-gư-rô sư-gêt-sưm-ni-đa. RR: Eodieseo dachyeonneunji guchejeogeuro sseugetsseumnida. |
Tôi sẽ ghi rõ bị thương ở đâu. |
5. Đọc từng trường của mẫu
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 무슨 작업을 하고 있었는지 적겠습니다. | mu-xưn cha-gơ-bưl ha-gô i-sơn-nưn-chi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Museun jageobeul hago isseonneunji jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi công việc đang làm. |
| 14 | 사용한 도구와 움직임을 적겠습니다. | xa-yông-han đô-gu-oa um-chi-gi-mưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Sayonghan doguwa umjigimeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi dụng cụ và động tác. |
| 15 | 목격자의 연락처가 있습니다. | môk-kyơk-cha-ưi yơn-rak-chhơ-ga it-sưm-ni-đa. RR: Mokkkyeokjjaui yeonrakcheoga itsseumnida. |
Tôi có liên hệ nhân chứng. |
6. Soạn sự việc trước khi chép
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 119에 신고한 사실이 있습니다. | 119ê xin-gô-han xa-xi-ri it-sưm-ni-đa. RR: 119e singohan sasiri itsseumnida. |
Đã báo 119. |
| 17 | 먼저 진료받은 의료기관을 적겠습니다. | mơn-chơ chin-ryô-ba-đưn ưi-ryô-gi-goa-nưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Meonjeo jinryobadeun uiryogigwaneul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi cơ sở khám trước. |
| 18 | 의료기관 대행 제출에 동의할 수 있나요? | ưi-ryô-gi-goan đe-heng chê-chhu-rê đông-ưi-hal xu in-na-yô? RR: Uiryogigwan daehaeng jechure donguihal su innayo? |
Có thể đồng ý để bệnh viện nộp thay không? |
7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 요양급여신청 소견서를 첨부해야 하나요? | yô-yang-gư-byơ-xin-chhơng xô-gyơn-xơ-rưl chhơm-bu-he-ya ha-na-yô? RR: Yoyanggeubyeosincheong sogyeonseoreul cheombuhaeya hanayo? |
Có phải kèm ý kiến y khoa không? |
| 20 | 다른 보상금을 받은 적이 없습니다. | đa-rưn bô-xang-gư-mưl ba-đưn chơ-gi ơp-sưm-ni-đa. RR: Dareun bosanggeumeul badeun jeogi eopsseumnida. |
Tôi chưa nhận bồi thường khác. |
| 21 | 개인정보 동의 항목을 읽어 보겠습니다. | ge-in-chơng-bô đông-ưi hang-mô-gưl il-gơ bô-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gaeinjeongbo dongui hangmogeul ilgeo bogetsseumnida. |
Tôi sẽ đọc phần đồng ý dữ liệu. |
8. Nộp và lưu bằng chứng
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 선택 동의와 필수 동의를 구분해 주세요. | xơn-thek đông-ưi-oa phil-xu đông-ưi-rưl gu-bun-he chu-xê-yô. RR: Seontaek donguiwa pilsu donguireul gubunhae juseyo. |
Xin phân biệt đồng ý bắt buộc và tùy chọn. |
| 23 | 서명한 신청서 사본을 보관하겠습니다. | xơ-myơng-han xin-chhơng-xơ xa-bô-nưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Seomyeonghan sincheongseo saboneul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ bản đơn đã ký. |
| 24 | 접수 후 진행 상황을 확인하겠습니다. | chơp-su hu chin-heng xang-hoang-ưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jeopssu hu jinhaeng sanghwangeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm tiến độ sau khi nộp. |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 산업재해 | xa-nơp-che-he RR: Saneopjjaehae |
tai nạn lao động |
| 2 | 요양급여 | yô-yang-gư-byơ RR: Yoyanggeubyeo |
trợ cấp điều trị |
| 3 | 신청서 | xin-chhơng-xơ RR: Sincheongseo |
đơn |
| 4 | 재해자 | che-he-cha RR: Jaehaeja |
người bị nạn |
| 5 | 외국인등록번호 | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô RR: Oegugindeungrokppeonho |
số đăng ký nước ngoài |
| 6 | 채용일자 | chhe-yông-il-cha RR: Chaeyongilja |
ngày tuyển |
| 7 | 직종 | chik-chông RR: Jikjjong |
nghề |
| 8 | 업무상 사고 | ơm-mu-xang xa-gô RR: Eommusang sago |
tai nạn nghề nghiệp |
| 9 | 사업장관리번호 | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô RR: Saeopjjanggwanribeonho |
số quản lý |
| 10 | 사업장명 | xa-ơp-chang-myơng RR: Saeopjjangmyeong |
tên nơi làm việc |
| 11 | 재해 발생 경위 | che-he bal-xeng gyơng-uy RR: Jaehae balsaeng gyeongwi |
diễn biến tai nạn |
| 12 | 작업내용 | cha-gơm-ne-yông RR: Jageomnaeyong |
công việc |
| 13 | 작업도구 | cha-gơp-tô-gu RR: Jageopttogu |
dụng cụ |
| 14 | 목격자 | môk-kyơk-cha RR: Mokkkyeokjja |
nhân chứng |
| 15 | 119 신고 | 119 xin-gô RR: 119 singo |
báo 119 |
| 16 | 의료기관 | ưi-ryô-gi-goan RR: Uiryogigwan |
cơ sở y tế |
| 17 | 대행 제출 | đe-heng chê-chhul RR: Daehaeng jechul |
nộp thay |
| 18 | 소견서 | xô-gyơn-xơ RR: Sogyeonseo |
ý kiến y khoa |
| 19 | 개인정보 동의 | ge-in-chơng-bô đông-ưi RR: Gaeinjeongbo dongui |
đồng ý dữ liệu |
| 20 | 진행 상황 | chin-heng xang-hoang RR: Jinhaeng sanghwang |
tiến độ |
Câu trả lời có thể nghe
- 외국인은 등록증상 영문명을 대문자로 적어 주세요. – Người nước ngoài ghi tên tiếng Anh in hoa trên thẻ.
- 굵은 선 안은 필수 기재사항입니다. – Các ô trong nét đậm là bắt buộc.
- 재해 경위를 사실대로 구체적으로 적어 주세요. – Ghi diễn biến đúng sự thật và cụ thể.
- 사고 장소와 작업내용, 도구와 동작을 적어 주세요. – Ghi nơi, công việc, dụng cụ và động tác.
- 목격자와 신고 사실이 있으면 표시해 주세요. – Đánh dấu nhân chứng và báo cáo nếu có.
- 요양급여신청 소견서를 첨부해 주세요. – Kèm ý kiến y khoa của đơn.
- 필수 동의와 선택 동의를 구분해 주세요. – Phân biệt đồng ý bắt buộc và tùy chọn.
- 접수 후 토탈서비스에서 진행 상황을 확인할 수 있습니다. – Có thể kiểm tiến độ trên Total Service.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 업무 중 다쳐서 요양급여를 신청하고 싶습니다.
담당자: 먼저 치료를 받고 사고 일시와 작업 내용을 정리하세요.
근로자: 장소, 도구, 움직임을 시간순으로 적었습니다.
담당자: 목격자와 신고 내역도 사실대로 표시하세요.
근로자: 소견서와 함께 제출하겠습니다.
Người lao động điều trị, soạn diễn biến chính xác và chuẩn bị ý kiến y khoa.
2
근로자: 의료기관이 신청서를 대신 제출할 수 있나요?
원무담당: 위임 동의란과 서명을 먼저 확인해야 합니다.
근로자: 필수 동의와 선택 동의를 나누어 읽었습니다.
원무담당: 제출 전 신청서와 소견서 사본을 보관하세요.
근로자: 접수번호로 진행 상황을 확인하겠습니다.
Người lao động đọc ủy quyền, đồng ý, giữ bản và mã tiếp nhận.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Hãy cấp cứu trước nếu chấn thương nặng, không trì hoãn điều trị để điền mẫu. Chỉ ghi sự thật, không tự chẩn đoán hay kết luận pháp lý; hỏi KCOMWEL hoặc cơ sở điều trị nếu chưa rõ.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm mẫu sửa ngày 7/7/2026 và hướng dẫn KCOMWEL ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- KCOMWEL — current 7 July 2026 application and opinion form
- KCOMWEL — official four-page PDF
- KCOMWEL — official application guidance
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
