đơn thay đổi nơi làm việc: Đơn thay đổi nơi làm việc phải bắt đầu bằng xác nhận người lao động, tư cách và lý do thuộc thủ tục cấp phép này, rồi ghi đúng danh tính, lý do và điều kiện muốn.
đơn thay đổi nơi làm việc: Bài hướng dẫn Mẫu 13 trong quy trình cấp phép lao động nước ngoài, không áp dụng mọi visa, nghỉ việc hay đổi việc và không bảo đảm được phép hay bố trí việc.
đơn thay đổi nơi làm việc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ kiểm phạm vi, lý do, danh tính, liên hệ, ngành, nghề, vùng, lương, giấy tờ, đồng ý và bằng chứng đăng ký.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 13 chính thức dùng trong quy trình cấp phép lao động nước ngoài thuộc phạm vi. Hai trang ghi người nộp, lý do được phép, điều kiện việc muốn, chữ ký, giấy tờ, đồng ý dữ liệu và hướng dẫn xử lý.
Cách điền đơn thay đổi nơi làm việc
- Người nộp: chép tên Anh từ hộ chiếu/thẻ, số đăng ký hoặc hộ chiếu, quốc tịch, địa chỉ Hàn và điện thoại luôn liên hệ được.
- Lý do: chỉ đánh dấu mục áp dụng như hết hạn, chấm dứt, nghỉ/đóng cửa hay hạn chế được công bố, hoặc chấn thương; chuẩn bị sự việc và giấy cơ quan yêu cầu. Dấu chọn không tự chứng minh đủ điều kiện.
- Việc muốn: hỏi trung tâm mã KSIC/KECO, ghi ưu tiên ngành, nghề, tỉnh/quận hoặc không ưu tiên khi thật sự phù hợp, lương cơ bản tháng và thời gian làm.
- Giấy, đồng ý, nộp: xuất trình hộ chiếu/thẻ; chỉ kèm bản sao hộ chiếu khi không xác minh được đăng ký như mẫu nêu; đọc đồng ý, ký, nộp, báo thay đổi và giữ biên nhận/đăng ký.
Ví dụ người thuộc phạm vi xác nhận lý do hết hạn, chép tên hộ chiếu và điện thoại, đánh dấu lý do, hỏi mã ngành/nghề, ghi hai vùng và lương tối thiểu, xuất trình ID, kiểm có cần bản sao, đọc đồng ý, ký và lưu đăng ký.
- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Đơn chính thức thay đổi nơi làm việc của lao động nước ngoài PDF · 2 pages · 105,493 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF Mẫu 13 hai trang 105.493 byte, chữ ký PDF và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp, không sao chép.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
- 1. Xác nhận đúng thủ tục
- 2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
- 3. Viết sự việc theo ngày
- 4. Thu thập tài liệu chứng minh
- 5. Đọc từng trường của mẫu
- 6. Soạn sự việc trước khi chép
- 7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
- 8. Nộp và lưu bằng chứng
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Xác nhận đúng thủ tục
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 사업장 변경신청서를 작성하고 싶습니다. | xa-ơp-chang byơn-gyơng-xin-chhơng-xơ-rưl chak-sơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Saeopjjang byeongyeongsincheongseoreul jaksseonghago sipsseumnida. |
Tôi muốn điền đơn thay đổi nơi làm việc. |
| 2 | 제 체류자격에 이 절차가 적용되는지 확인해 주세요. | chê chhê-ryu-cha-gyơ-gê i chơl-chha-ga chơ-gyông-đuê-nưn-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Je cheryujagyeoge i jeolchaga jeogyongdoeneunji hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm thủ tục có áp dụng tư cách của tôi không. |
| 3 | 사업장 변경 사유를 먼저 확인하겠습니다. | xa-ơp-chang byơn-gyơng xa-yu-rưl mơn-chơ hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Saeopjjang byeongyeong sayureul meonjeo hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ xác nhận lý do trước. |
2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 영어 성명은 여권과 똑같이 적겠습니다. | yơng-ơ xơng-myơng-ưn yơ-guơn-goa tôk-ka-chhi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Yeongeo seongmyeongeun yeogwongwa ttokkkachi jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên Anh đúng hộ chiếu. |
| 5 | 외국인등록번호를 적겠습니다. | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Oegugindeungrokppeonhoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi số đăng ký người nước ngoài. |
| 6 | 한국 내 거주지 주소를 확인해 주세요. | han-guk ne gơ-chu-chi chu-xô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Hanguk nae geojuji jusoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm địa chỉ cư trú tại Hàn. |
3. Viết sự việc theo ngày
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 연락 가능한 휴대전화번호입니다. | yơn-rak ga-nưng-han hyu-đe-chơn-hoa-bơn-hô-im-ni-đa. RR: Yeonrak ganeunghan hyudaejeonhwabeonhoimnida. |
Đây là số điện thoại liên hệ được. |
| 8 | 근로계약기간이 만료되었습니다. | gưn-rô-gyê-yak-ki-ga-ni man-ryô-đuê-ơt-sưm-ni-đa. RR: Geunrogyeyakkkigani manryodoeeotsseumnida. |
Hợp đồng của tôi đã hết hạn. |
| 9 | 근로계약 해지에 해당하는지 확인해 주세요. | gưn-rô-gyê-yak he-chi-ê he-đang-ha-nưn-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Geunrogyeyak haejie haedanghaneunji hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm có phải chấm dứt hợp đồng không. |
4. Thu thập tài liệu chứng minh
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 휴업이나 폐업 사유에 해당합니까? | hyu-ơ-bi-na phyê-ơp xa-yu-ê he-đang-ham-ni-ka? RR: Hyueobina pyeeop sayue haedanghamnikka? |
Có thuộc nghỉ hoặc đóng cửa không? |
| 11 | 상해 사유의 증빙이 필요합니까? | xang-he xa-yu-ưi chưng-bing-i phi-ryô-ham-ni-ka? RR: Sanghae sayuui jeungbingi piryohamnikka? |
Lý do chấn thương cần chứng cứ không? |
| 12 | 해당하는 사유 한 곳에 표시하겠습니다. | he-đang-ha-nưn xa-yu han gô-xê phyô-xi-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Haedanghaneun sayu han gose pyosihagetsseumnida. |
Tôi sẽ đánh dấu một lý do phù hợp. |
5. Đọc từng trường của mẫu
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 희망 업종을 세 가지까지 적을 수 있나요? | hưi-mang ơp-chông-ưl xê ga-chi-ka-chi chơ-gưl xu in-na-yô? RR: Huimang eopjjongeul se gajikkaji jeogeul su innayo? |
Có thể ghi ba ngành ưu tiên không? |
| 14 | 업종 분류번호를 확인해 주세요. | ơp-chông bun-ryu-bơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Eopjjong bunryubeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm mã ngành. |
| 15 | 희망 직무와 분류번호를 적겠습니다. | hưi-mang ching-mu-oa bun-ryu-bơn-hô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Huimang jingmuwa bunryubeonhoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi nghề và mã mong muốn. |
6. Soạn sự việc trước khi chép
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 희망 근무지역의 시도와 시군구를 적겠습니다. | hưi-mang gưn-mu-chi-yơ-gưi xi-đô-oa xi-gun-gu-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Huimang geunmujiyeogui sidowa sigungureul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tỉnh và quận/huyện. |
| 17 | 지역은 관계없음으로 표시할 수 있나요? | chi-yơ-gưn goan-gyê-ơp-xư-mư-rô phyô-xi-hal xu in-na-yô? RR: Jiyeogeun gwangyeeopseumeuro pyosihal su innayo? |
Có thể ghi không ưu tiên vùng không? |
| 18 | 희망 월 기본급을 적겠습니다. | hưi-mang uơl gi-bôn-gư-bưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Huimang wol gibongeubeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi lương cơ bản tháng mong muốn. |
7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 근무 가능한 기간과 시간을 적겠습니다. | gưn-mu ga-nưng-han gi-gan-goa xi-ga-nưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Geunmu ganeunghan gigangwa siganeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi thời gian có thể làm. |
| 20 | 여권이나 외국인등록증을 제시하겠습니다. | yơ-guơ-ni-na uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng-ưl chê-xi-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Yeogwonina oegugindeungrokjjeungeul jesihagetsseumnida. |
Tôi sẽ xuất trình hộ chiếu hoặc thẻ. |
| 21 | 여권 사본을 첨부해야 하나요? | yơ-guơn xa-bô-nưl chhơm-bu-he-ya ha-na-yô? RR: Yeogwon saboneul cheombuhaeya hanayo? |
Có phải kèm bản sao hộ chiếu không? |
8. Nộp và lưu bằng chứng
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 행정정보 공동이용 동의서를 읽어 보겠습니다. | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông đông-ưi-xơ-rưl il-gơ bô-gêt-sưm-ni-đa. RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyong donguiseoreul ilgeo bogetsseumnida. |
Tôi sẽ đọc đồng ý dùng dữ liệu. |
| 23 | 신청 내용이 바뀌면 즉시 알리겠습니다. | xin-chhơng ne-yông-i ba-kuy-myơn chưk-si al-ri-gêt-sưm-ni-đa. RR: Sincheong naeyongi bakkwimyeon jeukssi alrigetsseumnida. |
Nếu nội dung đổi tôi sẽ báo ngay. |
| 24 | 접수번호와 구직등록 내용을 보관하겠습니다. | chơp-su-bơn-hô-oa gu-chik-tưng-rôk ne-yông-ưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jeopssubeonhowa gujiktteungrok naeyongeul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ số tiếp nhận và đăng ký tìm việc. |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 사업장 변경 | xa-ơp-chang byơn-gyơng RR: Saeopjjang byeongyeong |
thay đổi nơi làm |
| 2 | 신청서 | xin-chhơng-xơ RR: Sincheongseo |
đơn |
| 3 | 체류자격 | chhê-ryu-cha-gyơk RR: Cheryujagyeok |
tư cách lưu trú |
| 4 | 변경 사유 | byơn-gyơng xa-yu RR: Byeongyeong sayu |
lý do thay đổi |
| 5 | 영어 성명 | yơng-ơ xơng-myơng RR: Yeongeo seongmyeong |
tên tiếng Anh |
| 6 | 외국인등록번호 | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô RR: Oegugindeungrokppeonho |
số đăng ký nước ngoài |
| 7 | 거주지 | gơ-chu-chi RR: Geojuji |
nơi cư trú |
| 8 | 휴대전화 | hyu-đe-chơn-hoa RR: Hyudaejeonhwa |
điện thoại |
| 9 | 계약기간 만료 | gyê-yak-ki-gan man-ryô RR: Gyeyakkkigan manryo |
hết hạn hợp đồng |
| 10 | 근로계약 해지 | gưn-rô-gyê-yak he-chi RR: Geunrogyeyak haeji |
chấm dứt hợp đồng |
| 11 | 휴업 | hyu-ơp RR: Hyueop |
nghỉ hoạt động |
| 12 | 폐업 | phyê-ơp RR: Pyeeop |
đóng cửa |
| 13 | 상해 | xang-he RR: Sanghae |
chấn thương |
| 14 | 희망 업종 | hưi-mang ơp-chông RR: Huimang eopjjong |
ngành mong muốn |
| 15 | 분류번호 | bun-ryu-bơn-hô RR: Bunryubeonho |
mã phân loại |
| 16 | 희망 직무 | hưi-mang ching-mu RR: Huimang jingmu |
nghề mong muốn |
| 17 | 희망 근무지역 | hưi-mang gưn-mu-chi-yơk RR: Huimang geunmujiyeok |
vùng mong muốn |
| 18 | 희망 임금 | hưi-mang im-gưm RR: Huimang imgeum |
lương mong muốn |
| 19 | 공동이용 동의 | gông-đông-i-yông đông-ưi RR: Gongdongiyong dongui |
đồng ý dữ liệu |
| 20 | 구직등록 | gu-chik-tưng-rôk RR: Gujiktteungrok |
đăng ký tìm việc |
Câu trả lời có thể nghe
- 이 신청은 적용 대상과 변경 사유를 먼저 확인해야 합니다. – Trước hết kiểm thủ tục và lý do có áp dụng.
- 영어 성명은 여권이나 등록증과 동일하게 적으세요. – Ghi tên Anh đúng hộ chiếu hoặc thẻ.
- 연락 가능한 전화번호를 반드시 적어 주세요. – Ghi số điện thoại liên hệ được.
- 해당하는 사업장 변경 사유에 표시하세요. – Đánh dấu lý do thay đổi phù hợp.
- 희망 업종과 직무의 분류번호를 확인하세요. – Kiểm mã ngành và nghề.
- 희망 지역과 월 기본급을 적어 주세요. – Ghi vùng và lương cơ bản tháng.
- 여권이나 외국인등록증을 제시해야 합니다. – Phải xuất trình hộ chiếu hoặc thẻ.
- 접수 후 확인과 구직등록 절차가 진행됩니다. – Sau khi nộp sẽ xét và đăng ký tìm việc.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 사업장 변경신청서를 작성하고 싶습니다.
직원: 먼저 체류자격과 변경 사유가 이 절차 대상인지 확인하세요.
근로자: 계약 만료 자료와 외국인등록증을 준비했습니다.
직원: 영어 성명, 연락처, 사유를 정확히 적으세요.
근로자: 희망 조건과 함께 제출하겠습니다.
Người lao động xác nhận phạm vi, lý do và danh tính trước khi ghi ưu tiên.
2
근로자: 희망 업종 분류번호를 잘 모르겠습니다.
직원: 고용센터의 분류표를 보고 중분류와 직무 소분류를 확인하세요.
근로자: 지역, 기본급, 근무 가능 시간을 적었습니다.
직원: 공동이용 동의와 여권 사본 필요 여부도 확인하세요.
근로자: 접수번호와 구직등록 내용을 보관하겠습니다.
Trung tâm giúp kiểm mã, vùng, lương, đồng ý và biên nhận.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không nghỉ việc, bỏ ca hay bắt đầu việc mới chỉ vì bài này. Lý do, thời hạn và cho phép phụ thuộc tư cách và sự việc. Hãy hỏi trung tâm việc làm, EPS hoặc xuất nhập cảnh ngay.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm Mẫu 13, quy tắc và EPS ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- Korean Law Information Center — current filing rule and procedure
- Korean Law Information Center — official Form 13 PDF
- Employment Permit System — official workplace-change information
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
