phụ cấp tăng ca Hàn Quốc: Phụ cấp tăng ca Hàn Quốc được kiểm tra từ giờ vào, ra, nghỉ, loại giờ, số giờ, đơn giá thường và tỷ lệ.
phụ cấp tăng ca Hàn Quốc: Bài 17 xử lý tiền vào khác; bài này kiểm giờ và công thức, không kết luận tranh chấp cá nhân từ một ảnh.
phụ cấp tăng ca Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ tách tăng ca, đêm, ngày nghỉ, nhận ra giờ trùng, xin hồ sơ và yêu cầu tính sửa bằng văn bản.
Xem trường chính thức, tải PDF hướng dẫn rồi mở nguồn
Dùng mẫu trống MOEL để xem các trường giờ thực, đơn giá giờ thường và tỷ lệ. Tải PDF chính thức 5 trang và giữ trang nguồn MOEL.
- Xem trường tính chính thức
- PDF gốc chính thức
Hướng dẫn tính phụ cấp chính thức của MOEL PDF · 5 pages · 427,538 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: mẫu, PDF và nguồn truy cập được. PDF 5 trang, 427.538 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp.
Phụ cấp tăng ca ban đêm ngày nghỉ: tám kiểm tra
- 1. Xác nhận giờ tăng ca
- 2. Kiểm giờ vào, ra, nghỉ
- 3. Tách giờ ban đêm
- 4. Xác định làm ngày nghỉ
- 5. Kiểm đơn giá và tỷ lệ
- 6. Tách loại giờ trùng
- 7. Kiểm từng khoản phụ cấp
- 8. Giữ hồ sơ và xin sửa
24 câu Hàn kiểm tra giờ và phụ cấp
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Xác nhận giờ tăng ca
Bắt đầu từ số giờ ghi nhận, không phải số tiền cuối.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 연장근로는 몇 시간으로 기록됐어요? | yơn-chang-gưn-rô-nưn myơt xi-ga-nư-rô gi-rôk-toe-sơ-yô? RR: Yeonjanggeunroneun myeot siganeuro girokttwaesseoyo? |
Đã ghi bao nhiêu giờ tăng ca? |
| 2 | 이 시간이 제 기록과 달라요. | i xi-ga-ni chê gi-rôk-koa đal-ra-yô. RR: I sigani je girokkkwa dalrayo. |
Giờ này khác hồ sơ của tôi. |
| 3 | 근무 시작과 종료 시간을 보여 주세요. | gưn-mu xi-chak-koa chông-ryô xi-ga-nưl bô-yơ chu-xê-yô. RR: Geunmu sijakkkwa jongryo siganeul boyeo juseyo. |
Cho xem giờ bắt đầu và kết thúc. |
2. Kiểm giờ vào, ra, nghỉ
Nghỉ bị trừ làm đổi thời gian trả tiền nên so mốc giờ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 휴게시간은 몇 분으로 뺐나요? | hyu-gê-xi-ga-nưn myơt bu-nư-rô pen-na-yô? RR: Hyugesiganeun myeot buneuro ppaennayo? |
Đã trừ bao nhiêu phút nghỉ? |
| 5 | 이번 주 총 근로시간이 몇 시간이에요? | i-bơn chu chhông gưn-rô-xi-ga-ni myơt xi-ga-ni-ê-yô? RR: Ibeon ju chong geunrosigani myeot siganieyo? |
Tổng giờ tuần này bao nhiêu? |
| 6 | 1일 8시간을 넘은 시간이 있나요? | 1il 8xi-ga-nưl nơ-mưn xi-ga-ni in-na-yô? RR: 1il 8siganeul neomeun sigani innayo? |
Có giờ vượt 8 giờ một ngày không? |
3. Tách giờ ban đêm
Giờ đêm là loại riêng, hãy đánh dấu thời gian liên quan.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 야간근로 시간은 몇 시간이에요? | ya-gan-gưn-rô xi-ga-nưn myơt xi-ga-ni-ê-yô? RR: Yagangeunro siganeun myeot siganieyo? |
Có bao nhiêu giờ ban đêm? |
| 8 | 밤 10시 이후 시간을 확인해 주세요. | bam 10xi i-hu xi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Bam 10si ihu siganeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra giờ sau 10 tối. |
| 9 | 다음 날 오전 6시 전 시간도 포함됐나요? | đa-ưm nal ô-chơn 6xi chơn xi-gan-đô phô-ham-đoen-na-yô? RR: Daeum nal ojeon 6si jeon sigando pohamdwaennayo? |
Có gồm giờ trước 6 sáng hôm sau không? |
4. Xác định làm ngày nghỉ
Ghi ngày nghỉ và phần vượt tám giờ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 휴일근로 날짜가 언제예요? | hyu-il-gưn-rô nal-cha-ga ơn-chê-yê-yô? RR: Hyuilgeunro naljjaga eonjeyeyo? |
Ngày làm ngày nghỉ là ngày nào? |
| 11 | 휴일에 몇 시간 일한 것으로 기록됐어요? | hyu-i-rê myơt xi-gan il-han gơ-xư-rô gi-rôk-toe-sơ-yô? RR: Hyuire myeot sigan ilhan geoseuro girokttwaesseoyo? |
Đã ghi bao nhiêu giờ ngày nghỉ? |
| 12 | 8시간을 넘은 휴일근로가 있나요? | 8xi-ga-nưl nơ-mưn hyu-il-gưn-rô-ga in-na-yô? RR: 8siganeul neomeun hyuilgeunroga innayo? |
Có vượt 8 giờ ngày nghỉ không? |
5. Kiểm đơn giá và tỷ lệ
Hỏi đơn giá thường và tỷ lệ; nơi làm và ngoại lệ có thể khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 통상시급은 얼마로 계산했어요? | thông-xang-xi-gư-bưn ơl-ma-rô gyê-xan-he-sơ-yô? RR: Tongsangsigeubeun eolmaro gyesanhaesseoyo? |
Đã dùng đơn giá giờ thường bao nhiêu? |
| 14 | 가산율은 몇 배로 적용했어요? | ga-xa-nyu-rưn myơt be-rô chơ-gyông-he-sơ-yô? RR: Gasanyureun myeot baero jeogyonghaesseoyo? |
Áp dụng tỷ lệ bao nhiêu lần? |
| 15 | 연장과 야간이 겹친 시간을 구분해 주세요. | yơn-chang-goa ya-ga-ni gyơp-chhin xi-ga-nưl gu-bun-he chu-xê-yô. RR: Yeonjanggwa yagani gyeopchin siganeul gubunhae juseyo. |
Xin tách giờ trùng tăng ca và đêm. |
6. Tách loại giờ trùng
Các loại có thể trùng nên hỏi cách tách trên phiếu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 휴일과 야간이 겹친 시간도 있나요? | hyu-il-goa ya-ga-ni gyơp-chhin xi-gan-đô in-na-yô? RR: Hyuilgwa yagani gyeopchin sigando innayo? |
Có giờ trùng ngày nghỉ và đêm không? |
| 17 | 수당 계산식을 명세서에 적어 주세요. | xu-đang gyê-xan-xi-gưl myơng-xê-xơ-ê chơ-gơ chu-xê-yô. RR: Sudang gyesansigeul myeongseseoe jeogeo juseyo. |
Xin ghi công thức phụ cấp trên phiếu. |
| 18 | 연장근로수당 금액을 다시 확인해 주세요. | yơn-chang-gưn-rô-xu-đang gư-me-gưl đa-xi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Yeonjanggeunrosudang geumaegeul dasi hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra lại tiền tăng ca. |
7. Kiểm từng khoản phụ cấp
Khoản biến đổi cần giờ thực, đơn giá và tỷ lệ trong công thức.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 야간근로수당이 빠진 것 같아요. | ya-gan-gưn-rô-xu-đang-i pa-chin gơt ga-tha-yô. RR: Yagangeunrosudangi ppajin geot gatayo. |
Có vẻ thiếu phụ cấp ban đêm. |
| 20 | 휴일근로수당 차액을 계산해 주세요. | hyu-il-gưn-rô-xu-đang chha-e-gưl gyê-xan-he chu-xê-yô. RR: Hyuilgeunrosudang chaaegeul gyesanhae juseyo. |
Xin tính chênh lệch phụ cấp ngày nghỉ. |
| 21 | 출퇴근 기록 사본을 받을 수 있나요? | chhul-thuê-gưn gi-rôk xa-bô-nưl ba-đưl xu in-na-yô? RR: Chultoegeun girok saboneul badeul su innayo? |
Tôi nhận bản sao chấm công được không? |
8. Giữ hồ sơ và xin sửa
Giữ chấm công và phiếu gốc, xin kết quả và ngày trả bằng văn bản.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 제 근무기록을 함께 비교해 주세요. | chê gưn-mu-gi-rô-gưl ham-kê bi-gyô-he chu-xê-yô. RR: Je geunmugirogeul hamkke bigyohae juseyo. |
Xin so với hồ sơ của tôi. |
| 23 | 확인 결과를 서면으로 알려 주세요. | hoa-gin gyơl-goa-rưl xơ-myơ-nư-rô al-ryơ chu-xê-yô. RR: Hwagin gyeolgwareul seomyeoneuro alryeo juseyo. |
Xin cho kết quả bằng văn bản. |
| 24 | 수정 금액은 언제 지급되나요? | xu-chơng gư-me-gưn ơn-chê chi-gưp-tuê-na-yô? RR: Sujeong geumaegeun eonje jigeupttoenayo? |
Khi nào trả số đã sửa? |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 연장근로 | yơn-chang-gưn-rô RR: Yeonjanggeunro |
tăng ca |
| 2 | 야간근로 | ya-gan-gưn-rô RR: Yagangeunro |
làm đêm |
| 3 | 휴일근로 | hyu-il-gưn-rô RR: Hyuilgeunro |
làm ngày nghỉ |
| 4 | 근무 시작 | gưn-mu xi-chak RR: Geunmu sijak |
giờ bắt đầu |
| 5 | 근무 종료 | gưn-mu chông-ryô RR: Geunmu jongryo |
giờ kết thúc |
| 6 | 휴게시간 | hyu-gê-xi-gan RR: Hyugesigan |
giờ nghỉ |
| 7 | 총 근로시간 | chhông gưn-rô-xi-gan RR: Chong geunrosigan |
tổng giờ |
| 8 | 법정근로시간 | bơp-chơng-gưn-rô-xi-gan RR: Beopjjeonggeunrosigan |
giờ luật định |
| 9 | 통상시급 | thông-xang-xi-gưp RR: Tongsangsigeup |
đơn giá giờ thường |
| 10 | 가산율 | ga-xa-nyul RR: Gasanyul |
tỷ lệ |
| 11 | 중복 시간 | chung-bôk xi-gan RR: Jungbok sigan |
giờ trùng |
| 12 | 출퇴근 기록 | chhul-thuê-gưn gi-rôk RR: Chultoegeun girok |
chấm công |
| 13 | 근무기록 | gưn-mu-gi-rôk RR: Geunmugirok |
hồ sơ làm việc |
| 14 | 계산식 | gyê-xan-xik RR: Gyesansik |
công thức |
| 15 | 연장근로수당 | yơn-chang-gưn-rô-xu-đang RR: Yeonjanggeunrosudang |
phụ cấp tăng ca |
| 16 | 야간근로수당 | ya-gan-gưn-rô-xu-đang RR: Yagangeunrosudang |
phụ cấp đêm |
| 17 | 휴일근로수당 | hyu-il-gưn-rô-xu-đang RR: Hyuilgeunrosudang |
phụ cấp ngày nghỉ |
| 18 | 차액 | chha-ek RR: Chaaek |
chênh lệch |
| 19 | 서면 확인 | xơ-myơn hoa-gin RR: Seomyeon hwagin |
kết quả văn bản |
| 20 | 수정 지급 | xu-chơng chi-gưp RR: Sujeong jigeup |
trả sửa |
Câu trả lời có thể nghe
- 출퇴근 기록에는 연장근로 12시간으로 되어 있어요. – Chấm công ghi 12 giờ tăng ca.
- 휴게시간 60분을 제외했습니다. – Đã trừ 60 phút nghỉ.
- 밤 10시부터 야간근로로 계산했어요. – Tính giờ đêm từ 10 tối.
- 휴일근로는 토요일 10시간입니다. – Ngày nghỉ là 10 giờ thứ Bảy.
- 통상시급에 가산율을 적용했습니다. – Đã áp dụng tỷ lệ vào đơn giá thường.
- 겹치는 시간은 항목별로 나누었습니다. – Giờ trùng đã tách theo mục.
- 계산식을 수정 명세서에 표시하겠습니다. – Sẽ ghi công thức trên phiếu sửa.
- 차액은 다음 지급일 전에 처리하겠습니다. – Chênh lệch xử lý trước kỳ sau.
Hai hội thoại kiểm tra phụ cấp
1
근로자: 연장근로는 몇 시간으로 기록됐어요?
담당자: 12시간으로 기록됐어요.
근로자: 근무 시작과 종료 시간을 보여 주세요.
담당자: 출퇴근 기록을 확인해 드리겠습니다.
근로자: 제 근무기록과 함께 비교해 주세요.
Người lao động so giờ tăng ca với mốc vào ra.
2
근로자: 야간근로수당이 빠진 것 같아요.
담당자: 겹치는 시간을 다시 확인하겠습니다.
근로자: 가산율과 계산식을 명세서에 적어 주세요.
담당자: 수정 명세서를 보내 드리겠습니다.
근로자: 수정 금액은 언제 지급되나요?
Người lao động nêu thiếu phụ cấp đêm và xin công thức, phiếu sửa, ngày trả.
Trước khi kết thúc kiểm tra giờ
- Lưu giờ vào ra
- Kiểm nghỉ thực
- Cộng giờ tuần
- Đánh dấu sau 22h
- Đánh dấu trước 6h
- Liệt kê ngày nghỉ
- Tách phần quá 8h
- Ghi đơn giá thường
- Ghi từng tỷ lệ
- Lưu kết quả văn bản
Giới hạn tính toán
- Không suy tỷ lệ từ một ví dụ
- Quy mô và ngoại lệ có thể quan trọng
- Giữ bản gốc trước khi che
- Tách giờ khỏi số tiền
- Hỏi 1350 hoặc cơ quan quản lý về trường hợp riêng
Chấm công và phiếu có thông tin cá nhân, nơi làm. Giữ bản gốc, che định danh trong bản sao, không công khai tên hoặc ca của đồng nghiệp.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã xem công cụ MOEL, PDF 5 trang và Điều 56 hiện hành ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- MOEL — official wage-statement calculator
- MOEL — official calculation guide PDF
- MOEL — official source page
- Korean Law Information Center — Labor Standards Act Article 56
Luyện 5 phút
Ghi giờ bắt đầu, kết thúc, nghỉ; tách tăng ca, đêm, ngày nghỉ rồi so giờ, đơn giá thường, tỷ lệ và công thức trên phiếu.
