Trả lời nhanh
Mẫu 8 thuế cố định lao động nước ngoài Hàn Quốc: Mẫu 8 là lựa chọn khi quyết toán hoặc khai tổng hợp để lao động nước ngoài đủ điều kiện dùng cách thuế thu nhập quốc gia 19% cho lương hợp lệ.
Mẫu 8 thuế cố định lao động nước ngoài Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ phân biệt Mẫu 8 với Mẫu 8-2 khấu trừ tháng, khớp mọi nơi làm và số lương, ký, kèm Mẫu 37 và giữ kết quả.
Mẫu 8 thuế cố định lao động nước ngoài Hàn Quốc: Phải kiểm điều kiện, thời hạn 20 năm, loại trừ doanh nghiệp liên quan và quốc tịch cuối năm trước khi so. Lựa chọn đổi cách miễn và khấu trừ.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 8 chính thức hiện hành là PDF một trang: người xin, năm thuế, mọi nơi làm và thu nhập, ngày và chữ ký. Điều kiện và phép so không in trên mẫu nên bài coi đó là kiểm tra bắt buộc trước khi nộp.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 8
- Điều kiện trước khi ghi: Mẫu 8 không có bảng kiểm. Phải kiểm riêng là lao động nước ngoài, không phải làm ngày, không có quốc tịch Hàn cuối năm, bắt đầu làm trong hạn luật, còn trong 20 năm và không bị loại do doanh nghiệp liên quan. Ngoại lệ trụ sở khu vực có thể cần chuyên gia.
- Người xin: chép đúng tên pháp lý và số đăng ký người nước ngoài. Ghi quốc tịch, chức vụ hiện tại và địa chỉ khớp hồ sơ lương; không tự đoán số hay rút gọn tên.
- Kỳ thuế: ghi năm của thu nhập đang quyết toán, không tự ghi năm lập mẫu nếu khai cho năm khác.
- Nơi làm: ghi từng chủ lao động liên quan của năm. Khớp tên trên phiếu khấu trừ hay hồ sơ lương, không dùng tên thương hiệu hoặc tên gọi công trường.
- Mã doanh nghiệp/địa chỉ: lấy mã mười số và địa chỉ chính thức từ công ty hoặc phiếu khấu trừ. Không nhầm với số người nước ngoài hay số đăng ký pháp nhân.
- Thu nhập lương: khớp số của từng nơi với hồ sơ dùng cho quyết toán hoặc khai tổng hợp. Cách 19% có thể xử lý khoản thường miễn thuế khác đi, trừ ngoại lệ phúc lợi hẹp theo luật; nhờ lương tính đúng cơ sở.
- Hiệu lực lựa chọn: so cách lũy tiến thường có khấu trừ hợp lệ với cách cố định 19% thuế quốc gia, thường không cho miễn, khấu trừ, giảm và tín dụng. Thuế địa phương có thể hiện riêng. Chọn một cách cho năm, không ghép phần lợi của hai cách.
- Khai, người nhận, ký: khi quyết toán kèm Mẫu 8 vào Mẫu 37 và nộp đơn vị khấu trừ; khi khai tổng hợp nộp cơ quan thuế có thẩm quyền. Ghi người nhận, ngày và ký. Mẫu 8-2 là đơn riêng cho khấu trừ hàng tháng.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Minh T. làm lần đầu tại Hàn ngày 15/3/2022 và cuối năm ví dụ vẫn là người nước ngoài. Bộ phận lương kiểm riêng thời hạn 20 năm và doanh nghiệp liên quan. Anh ghi năm ví dụ, danh tính pháp lý, hai công ty đúng phiếu khấu trừ, mã mười số, địa chỉ và lương đã khớp. Sau khi so đầy đủ cách thường và cố định theo luật, anh chỉ chọn cách đã xác nhận, ghi ngày ký Mẫu 8, kèm Mẫu 37 và giữ bản. Thay mọi danh tính, ngày, công ty, tiền và điều kiện; ví dụ không khuyên chọn thuế cố định.
- Xem trước mẫu chính thức

Người nộp, năm thuế, nơi làm, thu nhập lương và chữ ký - Tải bản gốc chính thức
Mẫu 8 chính thức xin áp dụng thuế suất cố định PDF · 1 pages · 41,470 bytes
- Trang nguồn chính thức
Quy tắc Luật Hạn chế ưu đãi thuế hiệu lực 1/7/2026 — Mẫu 8 · Luật Điều 18-2 — lựa chọn 19% và hiệu lực · Nghị định Điều 16-2 — điều kiện và nộp · Hướng dẫn NTS quyết toán 2025 cho lao động nước ngoài
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 8 hiện hành là PDF một trang 41.470 byte (SHA-256 fd739376…a537), từ Quy tắc hiệu lực 1/7/2026. Trên mẫu vẫn in sửa 20/3/2019. Đã kiểm chữ ký PDF, kích thước, chữ và ảnh toàn trang; liên kết thẳng bản gốc.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Điều kiện trước khi ghi3 câu tiếng Hàn
1. Điều kiện trước khi ghi
Kiểm quốc tịch cuối năm, ngày làm đầu và loại trừ theo luật.
Điều kiện trước khi ghi: Mẫu 8 không có bảng kiểm. Phải kiểm riêng là lao động nước ngoài, không phải làm ngày, không có quốc tịch Hàn cuối năm, bắt đầu làm trong hạn luật, còn trong 20 năm và không bị loại do doanh nghiệp liên quan. Ngoại lệ trụ sở khu vực có thể cần chuyên gia.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 외국인근로자 단일세율 적용 대상인지 확인하고 싶습니다. | uê-gu-gin-gưn-rô-cha đa-nil-xê-yul chơ-gyông đe-xang-in-chi hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Oegugingeunroja danilseyul jeogyong daesanginji hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tra có đủ điều kiện thuế suất cố định cho lao động nước ngoài. |
| 2 | 올해 말에도 대한민국 국적이 없는 외국인근로자입니다. | ôl-he ma-rê-đô đe-han-min-guk guk-chơ-gi ơm-nưn uê-gu-gin-gưn-rô-cha-im-ni-đa. RR: Olhae maredo daehanminguk gukjjeogi eomneun oegugingeunrojaimnida. |
Cuối năm tôi vẫn là lao động nước ngoài không có quốc tịch Hàn. |
| 3 | 국내에서 처음 근로를 제공한 날짜를 확인해 주세요. | gung-ne-ê-xơ chhơ-ưm gưn-rô-rưl chê-gông-han nal-cha-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Gungnaeeseo cheoeum geunroreul jegonghan naljjareul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày đầu tiên tôi làm việc tại Hàn Quốc. |
Bước 2Người xin3 câu tiếng Hàn
2. Người xin
Mẫu 8 dùng với Mẫu 37 khi quyết toán hoặc khai tổng hợp.
Người xin: chép đúng tên pháp lý và số đăng ký người nước ngoài. Ghi quốc tịch, chức vụ hiện tại và địa chỉ khớp hồ sơ lương; không tự đoán số hay rút gọn tên.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 연말정산할 때 별지 제8호를 제출하려고 합니다. | yơn-mal-chơng-xan-hal te byơl-chi chê8hô-rưl chê-chhul-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Yeonmaljeongsanhal ttae byeolji je8horeul jechulharyeogo hamnida. |
Tôi muốn nộp Phụ lục Mẫu 8 khi quyết toán cuối năm. |
| 5 | 근로소득자 소득·세액공제신고서에 첨부하면 되나요? | gưn-rô-xô-đưk-cha xô-đưk·xê-ek-kông-chê-xin-gô-xơ-ê chhơm-bu-ha-myơn đuê-na-yô? RR: Geunrosodeukjja sodeuk·seaekkkongjesingoseoe cheombuhamyeon doenayo? |
Có kèm vào khai khấu trừ của người làm công không? |
| 6 | 종합소득세 신고 때 세무서에 제출할 수도 있나요? | chông-hap-sô-đưk-sê xin-gô te xê-mu-xơ-ê chê-chhul-hal xu-đô in-na-yô? RR: Jonghapssodeuksse singo ttae semuseoe jechulhal sudo innayo? |
Có thể nộp cho cơ quan thuế khi khai thuế tổng hợp không? |
Bước 3Kỳ thuế3 câu tiếng Hàn
3. Kỳ thuế
So toàn bộ phép tính pháp lý, không so 19% với một bậc biên.
Kỳ thuế: ghi năm của thu nhập đang quyết toán, không tự ghi năm lập mẫu nếu khai cho năm khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 일반세율과 19퍼센트 단일세율을 비교해 주세요. | il-ban-xê-yul-goa 19phơ-xên-thư đa-nil-xê-yu-rưl bi-gyô-he chu-xê-yô. RR: Ilbanseyulgwa 19peosenteu danilseyureul bigyohae juseyo. |
Xin so sánh thuế suất thường với mức cố định 19%. |
| 8 | 단일세율은 비과세·공제·감면·세액공제를 적용하지 않는 것이 맞나요? | đa-nil-xê-yu-rưn bi-goa-xê·gông-chê·gam-myơn·xê-ek-kông-chê-rưl chơ-gyông-ha-chi an-nưn gơ-xi man-na-yô? RR: Danilseyureun bigwase·gongje·gammyeon·seaekkkongjereul jeogyonghaji anneun geosi mannayo? |
Chọn cố định thì không áp dụng miễn, khấu trừ, giảm và tín dụng thuế đúng không? |
| 9 | 비과세소득이 계산에 포함되는 범위를 확인해 주세요. | bi-goa-xê-xô-đư-gi gyê-xa-nê phô-ham-đuê-nưn bơ-muy-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Bigwasesodeugi gyesane pohamdoeneun beomwireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận phạm vi thu nhập miễn thuế đưa vào tính. |
Bước 4Nơi làm3 câu tiếng Hàn
4. Nơi làm
Liệt kê và khớp mọi nơi làm, lương hợp lệ trong năm.
Nơi làm: ghi từng chủ lao động liên quan của năm. Khớp tên trên phiếu khấu trừ hay hồ sơ lương, không dùng tên thương hiệu hoặc tên gọi công trường.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 과세기간은 몇 년도로 적나요? | goa-xê-gi-ga-nưn myơt nyơn-đô-rô chơng-na-yô? RR: Gwasegiganeun myeot nyeondoro jeongnayo? |
Ghi năm nào vào kỳ tính thuế? |
| 11 | 올해 근로한 모든 근무처를 적어야 하나요? | ôl-he gưn-rô-han mô-đưn gưn-mu-chhơ-rưl chơ-gơ-ya ha-na-yô? RR: Olhae geunrohan modeun geunmucheoreul jeogeoya hanayo? |
Có phải ghi mọi nơi làm việc trong năm? |
| 12 | 근무처의 사업자등록번호와 소재지를 확인해 주세요. | gưn-mu-chhơ-ưi xa-ơp-cha-đưng-rôk-pơn-hô-oa xô-che-chi-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Geunmucheoui saeopjjadeungrokppeonhowa sojaejireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận mã doanh nghiệp và địa chỉ nơi làm. |
Bước 5Mã doanh nghiệp/địa chỉ3 câu tiếng Hàn
5. Mã doanh nghiệp/địa chỉ
Dùng danh tính, địa chỉ, quốc tịch và chức vụ đã kiểm.
Mã doanh nghiệp/địa chỉ: lấy mã mười số và địa chỉ chính thức từ công ty hoặc phiếu khấu trừ. Không nhầm với số người nước ngoài hay số đăng ký pháp nhân.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 이 칸의 근로소득 금액은 어떤 자료와 맞춰야 하나요? | i kha-nưi gưn-rô-xô-đưk gư-me-gưn ơ-tơn cha-ryô-oa mat-chhuơ-ya ha-na-yô? RR: I kanui geunrosodeuk geumaegeun eotteon jaryowa matchwoya hanayo? |
Số thu nhập lương này phải khớp tài liệu nào? |
| 14 | 전 직장 근로소득도 함께 확인해 주세요. | chơn chik-chang gưn-rô-xô-đưk-tô ham-kê hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Jeon jikjjang geunrosodeuktto hamkke hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm cả lương từ công ty cũ. |
| 15 | 주소와 직책을 현재 정보로 적겠습니다. | chu-xô-oa chik-chhe-gưl hyơn-che chơng-bô-rô chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Jusowa jikchaegeul hyeonjae jeongboro jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi địa chỉ và chức vụ hiện tại. |
Bước 6Thu nhập lương3 câu tiếng Hàn
6. Thu nhập lương
Hiểu câu hỏi của lương và vì sao kết quả khác cách thường.
Thu nhập lương: khớp số của từng nơi với hồ sơ dùng cho quyết toán hoặc khai tổng hợp. Cách 19% có thể xử lý khoản thường miễn thuế khác đi, trừ ngoại lệ phúc lợi hẹp theo luật; nhờ lương tính đúng cơ sở.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 신청인 성명과 외국인등록번호를 확인해 주세요. | xin-chhơng-in xơng-myơng-goa uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sincheongin seongmyeonggwa oegugindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận tên và số đăng ký người nước ngoài. |
| 17 | 국적은 과세기간 종료일 기준으로 확인하나요? | guk-chơ-gưn goa-xê-gi-gan chông-ryô-il gi-chu-nư-rô hoa-gin-ha-na-yô? RR: Gukjjeogeun gwasegigan jongryoil gijuneuro hwaginhanayo? |
Quốc tịch được xét tại cuối kỳ thuế phải không? |
| 18 | 날짜를 적고 신청인이 직접 서명하겠습니다. | nal-cha-rưl chơk-kô xin-chhơng-i-ni chik-chơp xơ-myơng-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Naljjareul jeokkko sincheongini jikjjeop seomyeonghagetsseumnida. |
Tôi sẽ ghi ngày và tự ký. |
Bước 7Hiệu lực lựa chọn3 câu tiếng Hàn
7. Hiệu lực lựa chọn
Không thay bằng Mẫu 8-2 dành cho khấu trừ hàng tháng.
Hiệu lực lựa chọn: so cách lũy tiến thường có khấu trừ hợp lệ với cách cố định 19% thuế quốc gia, thường không cho miễn, khấu trừ, giảm và tín dụng. Thuế địa phương có thể hiện riêng. Chọn một cách cho năm, không ghép phần lợi của hai cách.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 별지 제8호와 제8호의2는 다른 신청서인가요? | byơl-chi chê8hô-oa chê8hô-ưi2nưn đa-rưn xin-chhơng-xơ-in-ga-yô? RR: Byeolji je8howa je8houi2neun dareun sincheongseoingayo? |
Mẫu 8 và 8-2 là hai đơn khác nhau phải không? |
| 20 | 매월 원천징수 신청이 아니라 연말정산 선택 신청입니다. | me-uơl uơn-chhơn-ching-xu xin-chhơng-i a-ni-ra yơn-mal-chơng-xan xơn-thek xin-chhơng-im-ni-đa. RR: Maewol woncheonjingsu sincheongi anira yeonmaljeongsan seontaek sincheongimnida. |
Đây là chọn khi quyết toán, không phải xin khấu trừ hàng tháng. |
| 21 | 단일세율을 선택하면 일반 공제를 함께 적용할 수 없습니다. | đa-nil-xê-yu-rưl xơn-the-kha-myơn il-ban gông-chê-rưl ham-kê chơ-gyông-hal xu ơp-sưm-ni-đa. RR: Danilseyureul seontaekamyeon ilban gongjereul hamkke jeogyonghal su eopsseumnida. |
Không thể dùng khấu trừ thường cùng thuế cố định. |
Bước 8Khai, người nhận, ký3 câu tiếng Hàn
8. Khai, người nhận, ký
Ký, giữ bản nộp và kiểm phiếu khấu trừ cuối.
Khai, người nhận, ký: khi quyết toán kèm Mẫu 8 vào Mẫu 37 và nộp đơn vị khấu trừ; khi khai tổng hợp nộp cơ quan thuế có thẩm quyền. Ghi người nhận, ngày và ký. Mẫu 8-2 là đơn riêng cho khấu trừ hàng tháng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 특수관계기업 제외 요건도 확인해 주세요. | thưk-su-goan-gyê-gi-ơp chê-uê yô-gơn-đô hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Teukssugwangyegieop jeoe yogeondo hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm cả loại trừ doanh nghiệp có quan hệ. |
| 23 | 계산 근거와 제출 사본을 보관하겠습니다. | gyê-xan gưn-gơ-oa chê-chhul xa-bô-nưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gyesan geungeowa jechul saboneul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ phép tính và bản đã nộp. |
| 24 | 최종 원천징수영수증에서 단일세율 적용 결과를 확인하겠습니다. | chhuê-chông uơn-chhơn-ching-xu-yơng-xu-chưng-ê-xơ đa-nil-xê-yul chơ-gyông gyơl-goa-rưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Choejong woncheonjingsuyeongsujeungeseo danilseyul jeogyong gyeolgwareul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm kết quả thuế cố định trên phiếu khấu trừ cuối. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 외국인근로자 | uê-gu-gin-gưn-rô-cha RR: Oegugingeunroja |
lao động nước ngoài |
| 2 | 단일세율 | đa-nil-xê-yul RR: Danilseyul |
thuế suất cố định |
| 3 | 적용신청서 | chơ-gyông-xin-chhơng-xơ RR: Jeogyongsincheongseo |
đơn xin áp dụng |
| 4 | 과세기간 | goa-xê-gi-gan RR: Gwasegigan |
kỳ tính thuế |
| 5 | 최초 근로제공일 | chhuê-chhô gưn-rô-chê-gông-il RR: Choecho geunrojegongil |
ngày làm đầu tiên |
| 6 | 근로소득 | gưn-rô-xô-đưk RR: Geunrosodeuk |
thu nhập lương |
| 7 | 근무처 | gưn-mu-chhơ RR: Geunmucheo |
nơi làm việc |
| 8 | 사업자등록번호 | xa-ơp-cha-đưng-rôk-pơn-hô RR: Saeopjjadeungrokppeonho |
mã đăng ký kinh doanh |
| 9 | 소재지 | xô-che-chi RR: Sojaeji |
địa chỉ cơ sở |
| 10 | 직책 | chik-chhek RR: Jikchaek |
chức vụ |
| 11 | 원천징수의무자 | uơn-chhơn-ching-xu-ưi-mu-cha RR: Woncheonjingsuuimuja |
đơn vị khấu trừ |
| 12 | 연말정산 | yơn-mal-chơng-xan RR: Yeonmaljeongsan |
quyết toán cuối năm |
| 13 | 종합소득과세표준 확정신고 | chông-hap-sô-đưk-koa-xê-phyô-chun hoak-chơng-xin-gô RR: Jonghapssodeukkkwasepyojun hwakjjeongsingo |
khai thuế tổng hợp cuối |
| 14 | 소득·세액공제신고서 | xô-đưk·xê-ek-kông-chê-xin-gô-xơ RR: Sodeuk·seaekkkongjesingoseo |
khai khấu trừ thu nhập và thuế |
| 15 | 비과세 | bi-goa-xê RR: Bigwase |
miễn thuế |
| 16 | 소득공제 | xô-đưk-kông-chê RR: Sodeukkkongje |
khấu trừ thu nhập |
| 17 | 세액공제 | xê-ek-kông-chê RR: Seaekkkongje |
tín dụng thuế |
| 18 | 특수관계기업 | thưk-su-goan-gyê-gi-ơp RR: Teukssugwangyegieop |
doanh nghiệp liên quan |
| 19 | 신청인 | xin-chhơng-in RR: Sincheongin |
người xin |
| 20 | 원천징수영수증 | uơn-chhơn-ching-xu-yơng-xu-chưng RR: Woncheonjingsuyeongsujeung |
phiếu khấu trừ lương |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 국내 최초 근로제공일과 적용기간부터 확인하겠습니다. – Trước hết sẽ kiểm ngày làm đầu và thời hạn đủ điều kiện.
- 일반세율과 단일세율은 같은 과세연도 자료로 비교해야 합니다. – So sánh hai cách bằng dữ liệu cùng năm thuế.
- 단일세율을 선택하면 대부분의 비과세와 공제·감면·세액공제를 적용하지 않습니다. – Thuế cố định thường không dùng miễn, khấu trừ, giảm và tín dụng.
- 별지 제8호는 연말정산 또는 종합소득세 신고 때 제출합니다. – Mẫu 8 nộp khi quyết toán hoặc khai thuế tổng hợp.
- 별지 제8호의2는 매월 원천징수 신청용이라 목적이 다릅니다. – Mẫu 8-2 dùng cho khấu trừ hàng tháng nên mục đích khác.
- 모든 근무처와 근로소득 금액을 증빙과 일치시켜 주세요. – Khớp mọi nơi làm và số lương với chứng cứ.
- 신청서에는 신청인 서명과 제출일이 필요합니다. – Đơn cần chữ ký người xin và ngày nộp.
- 회사에 제출한 사본과 최종 원천징수영수증을 보관하세요. – Giữ bản đã nộp và phiếu khấu trừ cuối.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
외국인 근로자: 일반 연말정산과 19퍼센트 단일세율 중 무엇이 유리한가요?
급여 담당자: 같은 해의 전체 근로소득과 적용 가능한 공제·감면을 두 방식으로 계산해야 합니다.
외국인 근로자: 단일세율에서도 일반 공제를 같이 받을 수 있나요?
급여 담당자: 아니요. 법정 예외를 제외하면 비과세와 공제·감면·세액공제를 적용하지 않으므로 단순 세율만 비교하면 안 됩니다.
외국인 근로자: 두 계산 결과를 확인한 뒤 한 가지 방식을 선택하겠습니다.
Người lao động và lương so đầy đủ cách thường và cố định trước khi chọn.
2
외국인 근로자: 연말정산에 이 신청서를 내려고 합니다.
급여 담당자: 별지 제8호에 본인 정보와 모든 근무처의 근로소득을 적고 공제신고서에 첨부해 주세요.
외국인 근로자: 제8호의2도 같이 내야 하나요?
급여 담당자: 그 양식은 매월 단일세율 원천징수를 신청하거나 포기할 때 쓰는 별도 서식입니다.
외국인 근로자: 제8호에 서명하고 제출 사본과 정산 결과를 보관하겠습니다.
Họ phân biệt Mẫu 8/8-2, điền dữ kiện đã kiểm, ký và giữ kết quả.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Mẫu 8 hiện hành và đúng năm
- Ngày làm đầu và chứng cứ điều kiện
- Quốc tịch cuối năm
- Kiểm doanh nghiệp liên quan/làm ngày
- So đầy đủ thường và cố định
- Phiếu khấu trừ mọi công ty
- Tên, số người nước ngoài, địa chỉ
- Bản ký kèm Mẫu 37
- Giữ phiếu và phép tính cuối
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Bài không quyết định cư trú hay điều kiện cá nhân.
- 19% là thuế quốc gia; thuế địa phương có thể hiện riêng.
- Luật có thể đổi sau ngày kiểm; kiểm lại cho năm nộp.
- Chỉ nộp bản gốc chính thức; ảnh và ví dụ là để học.
Không chọn chỉ theo phần trăm, trộn khấu trừ thường, bỏ nơi làm, nhầm 8 với 8-2 hoặc coi ví dụ là tư vấn thuế.
BSKorean Content Studio soạn. Đã kiểm luật, nghị định, Mẫu 8 và hướng dẫn NTS hiện hành ngày 26/8/2026. Chỉ giáo dục chung, không tư vấn thuế cá nhân.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Điều kiện trước khi ghi: Mẫu 8 không có bảng kiểm. Phải kiểm riêng là lao động nước ngoài, không phải làm ngày, không có quốc tịch Hàn cuối năm, bắt đầu làm trong hạn luật, còn trong 20 năm và không bị loại do doanh nghiệp liên quan. Ngoại lệ trụ sở khu vực có thể cần chuyên gia.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Người xin: chép đúng tên pháp lý và số đăng ký người nước ngoài. Ghi quốc tịch, chức vụ hiện tại và địa chỉ khớp hồ sơ lương; không tự đoán số hay rút gọn tên.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
