cứu xét sa thải bất công: Cứu xét sa thải bất công cần kiểm nhanh thời hạn và phạm vi, rồi ghi đúng hai bên, ngày và cách sa thải, yêu cầu, diễn biến và chứng cứ.
cứu xét sa thải bất công: Bài hướng dẫn đơn NLRC, không kết luận sa thải là bất công, thay tư vấn pháp lý riêng hay xử lý khiếu nại lương và quấy rối thông thường.
cứu xét sa thải bất công: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ kiểm hạn ba tháng chung và phạm vi nơi làm, ghi hai bên, thông báo, yêu cầu, chứng cứ, dữ liệu cá nhân và số vụ việc.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Đơn chính thức mở vụ cứu xét sa thải tại NLRC, ghi người lao động, chủ sử dụng, ngày vào/sa thải, yêu cầu và lý do. Hướng dẫn cảnh báo về hạn, phạm vi và việc gửi tài liệu cho bên kia.
Cách điền đơn cứu xét sa thải
- Người nộp và đại diện: chép tên, địa chỉ, liên hệ hiện tại; nếu có đại diện, xác nhận riêng thẩm quyền và giấy chỉ định.
- Bên kia và phạm vi: dùng tên doanh nghiệp, đại diện, địa chỉ và bằng chứng số lao động; hỏi ủy ban nếu số hoặc phạm vi bị tranh chấp.
- Sa thải và yêu cầu: ghi ngày vào, ngày sa thải, ngày/cách báo và yêu cầu thật. Không coi trở lại việc và bồi thường tiền là nhãn giống nhau.
- Lý do và chứng cứ: nối diễn biến với tệp đánh số như hợp đồng, thông báo, tin nhắn, lương, chấm công; bỏ dữ liệu không liên quan, ký, nộp đúng hạn và giữ số vụ.
Ví dụ ghi tin nhắn ngày 10/8 và ngày làm cuối, xác định chủ từ hợp đồng, nêu yêu cầu, viết họp và thông báo theo thời gian, đánh số ảnh tin nhắn và hợp đồng, kiểm dữ liệu sẽ gửi, ký và lưu số vụ.
- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Đơn yêu cầu cứu xét sa thải bất công chính thức HWP · 41,984 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: tệp NLRC 41.984 byte, chữ ký OLE/HWP và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp, không sao chép.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
- 1. Xác nhận đúng thủ tục
- 2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
- 3. Viết sự việc theo ngày
- 4. Thu thập tài liệu chứng minh
- 5. Đọc từng trường của mẫu
- 6. Soạn sự việc trước khi chép
- 7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
- 8. Nộp và lưu bằng chứng
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Xác nhận đúng thủ tục
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 부당해고 구제신청서를 작성하고 싶습니다. | bu-đang-he-gô gu-chê-xin-chhơng-xơ-rưl chak-sơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Budanghaego gujesincheongseoreul jaksseonghago sipsseumnida. |
Tôi muốn điền đơn cứu xét sa thải bất công. |
| 2 | 해고 통보를 받은 날짜는 팔월 십 일입니다. | he-gô thông-bô-rưl ba-đưn nal-cha-nưn pha-ruơl xip i-rim-ni-đa. RR: Haego tongboreul badeun naljjaneun parwol sip irimnida. |
Tôi nhận thông báo ngày 10/8. |
| 3 | 신청 기한을 먼저 확인해 주세요. | xin-chhơng gi-ha-nưl mơn-chơ hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sincheong gihaneul meonjeo hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm thời hạn trước. |
2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 신청인 성명과 주소를 적겠습니다. | xin-chhơng-in xơng-myơng-goa chu-xô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Sincheongin seongmyeonggwa jusoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên và địa chỉ người nộp. |
| 5 | 연락 가능한 전화번호입니다. | yơn-rak ga-nưng-han chơn-hoa-bơn-hô-im-ni-đa. RR: Yeonrak ganeunghan jeonhwabeonhoimnida. |
Đây là điện thoại liên hệ được. |
| 6 | 대리인이 있으면 어디에 적나요? | đe-ri-i-ni i-sư-myơn ơ-đi-ê chơng-na-yô? RR: Daeriini isseumyeon eodie jeongnayo? |
Đại diện ghi ở đâu? |
3. Viết sự việc theo ngày
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 피신청인 사업장명을 확인했습니다. | phi-xin-chhơng-in xa-ơp-chang-myơng-ưl hoa-gin-het-sưm-ni-đa. RR: Pisincheongin saeopjjangmyeongeul hwaginhaetsseumnida. |
Tôi đã kiểm tên nơi làm bị yêu cầu. |
| 8 | 대표자 성명과 사업장 주소를 적겠습니다. | đe-phyô-cha xơng-myơng-goa xa-ơp-chang chu-xô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Daepyoja seongmyeonggwa saeopjjang jusoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên đại diện và địa chỉ. |
| 9 | 상시 근로자 수를 어떻게 확인하나요? | xang-xi gưn-rô-cha xu-rưl ơ-tơ-khê hoa-gin-ha-na-yô? RR: Sangsi geunroja sureul eotteoke hwaginhanayo? |
Kiểm số lao động thường xuyên thế nào? |
4. Thu thập tài liệu chứng minh
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 입사일과 해고일을 적겠습니다. | ip-sa-il-goa he-gô-i-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Ipssailgwa haegoireul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi ngày vào và sa thải. |
| 11 | 해고 통보 방법을 구체적으로 적겠습니다. | he-gô thông-bô bang-bơ-bưl gu-chhê-chơ-gư-rô chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Haego tongbo bangbeobeul guchejeogeuro jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi rõ cách thông báo. |
| 12 | 문자 메시지로 통보받았습니다. | mun-cha mê-xi-chi-rô thông-bô-ba-đat-sưm-ni-đa. RR: Munja mesijiro tongbobadatsseumnida. |
Tôi được báo bằng tin nhắn. |
5. Đọc từng trường của mẫu
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 구제를 요청하는 내용을 적겠습니다. | gu-chê-rưl yô-chhơng-ha-nưn ne-yông-ưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Gujereul yocheonghaneun naeyongeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi yêu cầu cứu xét. |
| 14 | 원직복직을 원하는지 확인하겠습니다. | uơn-chik-pôk-chi-gưl uơn-ha-nưn-chi hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Wonjikppokjjigeul wonhaneunji hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ xác nhận có yêu cầu trở lại việc không. |
| 15 | 금전보상은 별도 요건을 확인하겠습니다. | gưm-chơn-bô-xang-ưn byơl-đô yô-gơ-nưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Geumjeonbosangeun byeoldo yogeoneul hwaginhagetsseumnida. |
Bồi thường tiền cần kiểm điều kiện riêng. |
6. Soạn sự việc trước khi chép
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 신청 이유를 날짜순으로 작성했습니다. | xin-chhơng i-yu-rưl nal-cha-xu-nư-rô chak-sơng-het-sưm-ni-đa. RR: Sincheong iyureul naljjasuneuro jaksseonghaetsseumnida. |
Tôi đã viết lý do theo ngày. |
| 17 | 사실과 제 의견을 구분했습니다. | xa-xil-goa chê ưi-gyơ-nưl gu-bun-het-sưm-ni-đa. RR: Sasilgwa je uigyeoneul gubunhaetsseumnida. |
Tôi tách sự thật khỏi ý kiến. |
| 18 | 해고 통지서를 첨부하겠습니다. | he-gô thông-chi-xơ-rưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Haego tongjiseoreul cheombuhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kèm thông báo sa thải. |
7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 근로계약서와 급여 자료가 있습니다. | gưn-rô-gyê-yak-sơ-oa gư-byơ cha-ryô-ga it-sưm-ni-đa. RR: Geunrogyeyaksseowa geubyeo jaryoga itsseumnida. |
Tôi có hợp đồng và dữ liệu lương. |
| 20 | 문자와 이메일 원본을 보관했습니다. | mun-cha-oa i-mê-il uơn-bô-nưl bô-goan-het-sưm-ni-đa. RR: Munjawa imeil wonboneul bogwanhaetsseumnida. |
Tôi giữ tin nhắn và email gốc. |
| 21 | 증거 목록을 페이지 순서대로 만들었습니다. | chưng-gơ môk-rô-gưl phê-i-chi xun-xơ-đe-rô man-đư-rơt-sưm-ni-đa. RR: Jeunggeo mokrogeul peiji sunseodaero mandeureotsseumnida. |
Tôi lập danh sách chứng cứ theo trang. |
8. Nộp và lưu bằng chứng
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 전자 신청 시 상대방에게 자료가 전달되나요? | chơn-cha xin-chhơng xi xang-đe-bang-ê-gê cha-ryô-ga chơn-đal-đuê-na-yô? RR: Jeonja sincheong si sangdaebangege jaryoga jeondaldoenayo? |
Tệp điện tử có gửi cho bên kia không? |
| 23 | 서명과 제출일을 확인하겠습니다. | xơ-myơng-goa chê-chhu-ri-rưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Seomyeonggwa jechurireul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm chữ ký và ngày nộp. |
| 24 | 접수번호와 사건번호를 보관하겠습니다. | chơp-su-bơn-hô-oa xa-gơn-bơn-hô-rưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jeopssubeonhowa sageonbeonhoreul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ số tiếp nhận và vụ việc. |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 부당해고 | bu-đang-he-gô RR: Budanghaego |
sa thải bất công |
| 2 | 구제신청서 | gu-chê-xin-chhơng-xơ RR: Gujesincheongseo |
đơn cứu xét |
| 3 | 신청 기한 | xin-chhơng gi-han RR: Sincheong gihan |
thời hạn |
| 4 | 신청인 | xin-chhơng-in RR: Sincheongin |
người nộp |
| 5 | 대리인 | đe-ri-in RR: Daeriin |
đại diện |
| 6 | 피신청인 | phi-xin-chhơng-in RR: Pisincheongin |
bên bị yêu cầu |
| 7 | 사업장명 | xa-ơp-chang-myơng RR: Saeopjjangmyeong |
tên nơi làm |
| 8 | 대표자 | đe-phyô-cha RR: Daepyoja |
đại diện doanh nghiệp |
| 9 | 상시 근로자 수 | xang-xi gưn-rô-cha xu RR: Sangsi geunroja su |
số lao động |
| 10 | 입사일 | ip-sa-il RR: Ipssail |
ngày vào |
| 11 | 해고일 | he-gô-il RR: Haegoil |
ngày sa thải |
| 12 | 해고 통보 | he-gô thông-bô RR: Haego tongbo |
thông báo sa thải |
| 13 | 원직복직 | uơn-chik-pôk-chik RR: Wonjikppokjjik |
trở lại việc |
| 14 | 금전보상 | gưm-chơn-bô-xang RR: Geumjeonbosang |
bồi thường tiền |
| 15 | 신청 이유 | xin-chhơng i-yu RR: Sincheong iyu |
lý do |
| 16 | 해고 통지서 | he-gô thông-chi-xơ RR: Haego tongjiseo |
văn bản sa thải |
| 17 | 근로계약서 | gưn-rô-gyê-yak-sơ RR: Geunrogyeyaksseo |
hợp đồng |
| 18 | 증거 목록 | chưng-gơ môk-rôk RR: Jeunggeo mokrok |
danh sách chứng cứ |
| 19 | 전자 신청 | chơn-cha xin-chhơng RR: Jeonja sincheong |
nộp điện tử |
| 20 | 사건번호 | xa-gơn-bơn-hô RR: Sageonbeonho |
số vụ việc |
Câu trả lời có thể nghe
- 구제신청은 해고일로부터 3개월 이내인지 확인하세요. – Kiểm đơn có trong ba tháng từ ngày sa thải không.
- 신청인과 피신청인 정보를 적어 주세요. – Ghi người nộp và bên bị yêu cầu.
- 상시 근로자 수와 적용 범위를 먼저 확인하세요. – Kiểm số lao động và phạm vi.
- 해고 통보의 날짜와 방법을 구체적으로 쓰세요. – Ghi ngày và cách thông báo.
- 원하는 구제 내용을 분명히 적어 주세요. – Ghi rõ cứu xét muốn yêu cầu.
- 신청 이유는 시간순으로 작성하세요. – Viết lý do theo thời gian.
- 계약서와 해고 통지 자료를 첨부할 수 있습니다. – Có thể kèm hợp đồng và thông báo.
- 제출 자료는 상대방에게 송달될 수 있습니다. – Tệp đã nộp có thể được gửi cho bên kia.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 해고 통보를 받아 구제신청서를 작성하려고 합니다.
상담원: 해고일과 3개월 신청기간부터 확인하세요.
근로자: 통보 문자와 계약서를 보관했습니다.
상담원: 원하는 구제와 신청 이유를 날짜순으로 쓰세요.
근로자: 증거 목록과 함께 제출하겠습니다.
Người lao động kiểm hạn, giữ thông báo và soạn yêu cầu.
2
근로자: 사업장 근로자 수를 정확히 모릅니다.
상담원: 아는 자료를 준비하고 적용 여부를 노동위원회에 확인하세요.
근로자: 사실과 제 의견을 구분해 작성했습니다.
상담원: 상대방에게 전달될 수 있으니 불필요한 개인정보를 빼세요.
근로자: 서명하고 사건번호를 보관하겠습니다.
Phạm vi chưa rõ được hỏi NLRC; sự thật, dữ liệu và tống đạt được kiểm.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Hướng dẫn NLRC nêu thời hạn chung ba tháng và thường mô tả nơi có từ năm lao động thường xuyên, nhưng có ngoại lệ. Hãy xác nhận ngay hạn và thẩm quyền với ủy ban.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm mẫu và hướng dẫn NLRC ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- National Labor Relations Commission — current forms and filing
- NLRC — unfair-dismissal relief workflow
- NLRC — electronic filing scope and service notice
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
