Trả lời nhanh
trợ cấp nghỉ việc Hàn Quốc: Trợ cấp nghỉ việc có thể bù một phần thu nhập khi người lao động không thể làm việc trong thời gian điều trị tai nạn lao động được công nhận.
trợ cấp nghỉ việc Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ tách ngày điều trị khỏi thời gian thực sự không làm, khai lương và bồi thường, chuẩn bị hồ sơ lương, kiểm tài khoản và giữ bằng chứng nộp.
trợ cấp nghỉ việc Hàn Quốc: Bài này hướng dẫn đọc và chuẩn bị mẫu KCOMWEL; KCOMWEL quyết định điều kiện và thời gian trả theo sự việc và quy định hiện hành.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
PDF hiện hành gộp yêu cầu trợ cấp nghỉ việc và lương hưu bồi thường bệnh tật. Bài này chỉ dùng phần trợ cấp nghỉ việc. Bản tiếng Anh là tài liệu đọc; hãy kiểm bản tiếng Hàn hiện hành trước khi nộp.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Cách đọc từng trường của đơn
- Loại yêu cầu và danh tính: chọn trợ cấp nghỉ việc rồi chép đúng tên pháp lý, số đăng ký, địa chỉ và liên hệ.
- Thời gian yêu cầu: chỉ ghi ngày thực sự không thể làm vì điều trị được công nhận; ngày điều trị không tự động chứng minh toàn bộ thời gian.
- Việc làm và thu nhập: khai đúng ngày đã làm, kinh doanh và lương đã nhận; giữ phiếu lương hoặc xác nhận.
- Chứng cứ lương bình quân: lần đầu có thể được yêu cầu sổ lương bốn tháng gồm tháng tai nạn và hồ sơ thưởng, tiền phép năm 12 tháng liên quan.
- Bồi thường khác: khai khoản liên quan; hỏi cơ quan nếu chưa rõ có trùng loại.
- Tài khoản nhận: chép ngân hàng, số và chủ tài khoản từ hồ sơ hiện tại; hỏi riêng về tài khoản chống phong tỏa.
- Tệp kèm và chữ ký: liệt kê chứng cứ, đọc cam kết, kiểm mọi ngày và số tiền rồi mới ký; giữ bản đầy đủ.
- Bằng chứng nộp: nộp qua kênh được chấp nhận cho chi nhánh quản lý cơ sở điều trị và lưu mã tiếp nhận.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Mina K. chép tên trên thẻ, chỉ ghi 1–30/4 sau khi xác nhận không làm việc, khai lương nhận trong thời gian đó là 0, kèm chứng cứ lương được yêu cầu, chép tài khoản của mình, kiểm rồi ký và giữ biên nhận. Hãy thay bằng sự thật đã xác minh của bạn.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu yêu cầu trợ cấp nghỉ việc hiện hành PDF · 3 pages · 204,078 bytes
Mẫu tham khảo tiếng Anh chính thức PDF · 2 pages · 63,270 bytes - Trang nguồn chính thức
Trang mẫu hiện hành của KCOMWEL · Hướng dẫn nộp trực tuyến và di động
Kiểm lại 26/8/2026: PDF tiếng Hàn ba trang 204.078 byte và bản tiếng Anh hai trang 63.270 byte; đã kiểm chữ ký và SHA-256, liên kết trực tiếp KCOMWEL, không sao chép.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Loại yêu cầu và danh tính3 câu tiếng Hàn
1. Loại yêu cầu và danh tính
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Loại yêu cầu và danh tính: chọn trợ cấp nghỉ việc rồi chép đúng tên pháp lý, số đăng ký, địa chỉ và liên hệ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 휴업급여 청구서를 작성하고 싶습니다. | hyu-ơp-kư-byơ chhơng-gu-xơ-rưl chak-sơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Hyueopkkeubyeo cheongguseoreul jaksseonghago sipsseumnida. |
Tôi muốn điền đơn trợ cấp nghỉ việc. |
| 2 | 산재 승인 후 일을 하지 못했습니다. | xan-che xưng-in hu i-rưl ha-chi mô-thet-sưm-ni-đa. RR: Sanjae seungin hu ireul haji motaetsseumnida. |
Tôi không thể làm việc sau khi tai nạn lao động được chấp thuận. |
| 3 | 청구기간을 확인해 주세요. | chhơng-gu-gi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Cheonggugiganeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra thời gian yêu cầu. |
Bước 2Thời gian yêu cầu3 câu tiếng Hàn
2. Thời gian yêu cầu
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Thời gian yêu cầu: chỉ ghi ngày thực sự không thể làm vì điều trị được công nhận; ngày điều trị không tự động chứng minh toàn bộ thời gian.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 요양으로 취업하지 못한 기간입니다. | yô-yang-ư-rô chhuy-ơ-pha-chi mô-than gi-ga-nim-ni-đa. RR: Yoyangeuro chwieopaji motan giganimnida. |
Đây là thời gian tôi không thể làm vì điều trị. |
| 5 | 이 기간에 일을 하지 않았습니다. | i gi-ga-nê i-rưl ha-chi an-hat-sưm-ni-đa. RR: I gigane ireul haji anhatsseumnida. |
Tôi không làm việc trong thời gian này. |
| 6 | 사업을 운영하지 않았습니다. | xa-ơ-bưl u-nyơng-ha-chi an-hat-sưm-ni-đa. RR: Saeobeul unyeonghaji anhatsseumnida. |
Tôi không kinh doanh. |
Bước 3Việc làm và thu nhập3 câu tiếng Hàn
3. Việc làm và thu nhập
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Việc làm và thu nhập: khai đúng ngày đã làm, kinh doanh và lương đã nhận; giữ phiếu lương hoặc xác nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 회사에서 임금을 받았나요? | huê-xa-ê-xơ im-gư-mưl ba-đan-na-yô? RR: Hoesaeseo imgeumeul badannayo? |
Bạn có nhận lương từ công ty không? |
| 8 | 받은 임금이 있다면 적겠습니다. | ba-đưn im-gư-mi it-ta-myơn chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Badeun imgeumi itttamyeon jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi khoản lương đã nhận. |
| 9 | 다른 보상금을 받은 적이 있나요? | đa-rưn bô-xang-gư-mưl ba-đưn chơ-gi in-na-yô? RR: Dareun bosanggeumeul badeun jeogi innayo? |
Bạn có nhận bồi thường khác không? |
Bước 4Chứng cứ lương bình quân3 câu tiếng Hàn
4. Chứng cứ lương bình quân
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Chứng cứ lương bình quân: lần đầu có thể được yêu cầu sổ lương bốn tháng gồm tháng tai nạn và hồ sơ thưởng, tiền phép năm 12 tháng liên quan.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 다른 배상·보상 내용을 확인하겠습니다. | đa-rưn be-xang·bô-xang ne-yông-ưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Dareun baesang·bosang naeyongeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm tra bồi thường khác. |
| 11 | 평균임금 정보를 확인해 주세요. | phyơng-gyu-nim-gưm chơng-bô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Pyeonggyunimgeum jeongboreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm thông tin lương bình quân. |
| 12 | 재해 전 임금대장을 준비했습니다. | che-he chơn im-gưm-đe-chang-ưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Jaehae jeon imgeumdaejangeul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị sổ lương trước tai nạn. |
Bước 5Bồi thường khác3 câu tiếng Hàn
5. Bồi thường khác
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Bồi thường khác: khai khoản liên quan; hỏi cơ quan nếu chưa rõ có trùng loại.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 상여금 내역을 준비했습니다. | xang-yơ-gưm ne-yơ-gưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Sangyeogeum naeyeogeul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị hồ sơ thưởng. |
| 14 | 연차수당 내역을 준비했습니다. | yơn-chha-xu-đang ne-yơ-gưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Yeonchasudang naeyeogeul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị hồ sơ tiền phép năm. |
| 15 | 수령할 계좌를 적겠습니다. | xu-ryơng-hal gyê-choa-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Suryeonghal gyejwareul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tài khoản nhận tiền. |
Bước 6Tài khoản nhận3 câu tiếng Hàn
6. Tài khoản nhận
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Tài khoản nhận: chép ngân hàng, số và chủ tài khoản từ hồ sơ hiện tại; hỏi riêng về tài khoản chống phong tỏa.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 예금주가 본인과 같습니다. | yê-gưm-chu-ga bô-nin-goa gat-sưm-ni-đa. RR: Yegeumjuga boningwa gatsseumnida. |
Chủ tài khoản là tôi. |
| 17 | 압류방지통장인가요? | ap-ryu-bang-chi-thông-chang-in-ga-yô? RR: Apryubangjitongjangingayo? |
Đây có phải tài khoản chống phong tỏa không? |
| 18 | 최초 청구에 필요한 서류가 무엇인가요? | chhuê-chhô chhơng-gu-ê phi-ryô-han xơ-ryu-ga mu-ơ-xin-ga-yô? RR: Choecho cheonggue piryohan seoryuga mueosingayo? |
Yêu cầu lần đầu cần giấy tờ gì? |
Bước 7Tệp kèm và chữ ký3 câu tiếng Hàn
7. Tệp kèm và chữ ký
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Tệp kèm và chữ ký: liệt kê chứng cứ, đọc cam kết, kiểm mọi ngày và số tiền rồi mới ký; giữ bản đầy đủ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 의료기관 관할 지사를 알려 주세요. | ưi-ryô-gi-goan goan-hal chi-xa-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Uiryogigwan gwanhal jisareul alryeo juseyo. |
Xin cho biết chi nhánh quản lý cơ sở y tế. |
| 20 | 방문, 우편, 팩스로 제출할 수 있나요? | bang-mun, u-phyơn, phek-sư-rô chê-chhul-hal xu in-na-yô? RR: Bangmun, upyeon, paeksseuro jechulhal su innayo? |
Có thể nộp trực tiếp, qua bưu điện hoặc fax không? |
| 21 | 온라인으로도 신청할 수 있나요? | ôn-ra-i-nư-rô-đô xin-chhơng-hal xu in-na-yô? RR: Onraineurodo sincheonghal su innayo? |
Có thể nộp trực tuyến không? |
Bước 8Bằng chứng nộp3 câu tiếng Hàn
8. Bằng chứng nộp
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Bằng chứng nộp: nộp qua kênh được chấp nhận cho chi nhánh quản lý cơ sở điều trị và lưu mã tiếp nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 서명한 사본을 보관하겠습니다. | xơ-myơng-han xa-bô-nưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Seomyeonghan saboneul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ bản đã ký. |
| 23 | 접수번호를 알려 주세요. | chơp-su-bơn-hô-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Jeopssubeonhoreul alryeo juseyo. |
Xin cho mã tiếp nhận. |
| 24 | 지급 결정 상태를 확인하고 싶습니다. | chi-gưp gyơl-chơng xang-the-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Jigeup gyeoljeong sangtaereul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tra trạng thái quyết định chi trả. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 휴업급여 | hyu-ơp-kư-byơ RR: Hyueopkkeubyeo |
trợ cấp nghỉ việc |
| 2 | 청구서 | chhơng-gu-xơ RR: Cheongguseo |
đơn yêu cầu |
| 3 | 청구기간 | chhơng-gu-gi-gan RR: Cheonggugigan |
thời gian yêu cầu |
| 4 | 요양기간 | yô-yang-gi-gan RR: Yoyanggigan |
thời gian điều trị |
| 5 | 취업하지 못한 기간 | chhuy-ơ-pha-chi mô-than gi-gan RR: Chwieopaji motan gigan |
thời gian không thể làm việc |
| 6 | 평균임금 | phyơng-gyu-nim-gưm RR: Pyeonggyunimgeum |
lương bình quân |
| 7 | 임금대장 | im-gưm-đe-chang RR: Imgeumdaejang |
sổ lương |
| 8 | 상여금 | xang-yơ-gưm RR: Sangyeogeum |
tiền thưởng |
| 9 | 연차수당 | yơn-chha-xu-đang RR: Yeonchasudang |
tiền phép năm |
| 10 | 수령계좌 | xu-ryơng-gyê-choa RR: Suryeonggyejwa |
tài khoản nhận |
| 11 | 예금주 | yê-gưm-chu RR: Yegeumju |
chủ tài khoản |
| 12 | 압류방지통장 | ap-ryu-bang-chi-thông-chang RR: Apryubangjitongjang |
tài khoản chống phong tỏa |
| 13 | 다른 배상·보상 | đa-rưn be-xang·bô-xang RR: Dareun baesang·bosang |
bồi thường khác |
| 14 | 의료기관 관할 지사 | ưi-ryô-gi-goan goan-hal chi-xa RR: Uiryogigwan gwanhal jisa |
chi nhánh quản lý |
| 15 | 첨부서류 | chhơm-bu-xơ-ryu RR: Cheombuseoryu |
tài liệu kèm |
| 16 | 서명 | xơ-myơng RR: Seomyeong |
chữ ký |
| 17 | 접수번호 | chơp-su-bơn-hô RR: Jeopssubeonho |
mã tiếp nhận |
| 18 | 지급 결정 | chi-gưp gyơl-chơng RR: Jigeup gyeoljeong |
quyết định chi trả |
| 19 | 부지급 | bu-chi-gưp RR: Bujigeup |
không chi trả |
| 20 | 토탈서비스 | thô-thal-xơ-bi-xư RR: Totalseobiseu |
Total Service |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 요양 때문에 취업하지 못한 기간만 적어 주세요. – Chỉ ghi thời gian không thể làm việc vì điều trị.
- 청구기간 중 일하거나 사업을 운영한 날이 있으면 사실대로 표시하세요. – Nếu đã làm việc hoặc kinh doanh trong thời gian yêu cầu, hãy khai đúng.
- 회사에서 받은 임금이 있으면 금액을 적어 주세요. – Ghi số lương đã nhận từ công ty.
- 최초 청구에는 평균임금 확인 자료가 필요할 수 있습니다. – Yêu cầu lần đầu có thể cần tài liệu xác nhận lương bình quân.
- 재해 발생월을 포함한 이전 4개월 임금대장을 준비해 주세요. – Chuẩn bị sổ lương bốn tháng trước gồm tháng xảy ra tai nạn.
- 상여금·연차수당은 이전 12개월 내역을 확인합니다. – Kiểm hồ sơ thưởng và tiền phép năm 12 tháng trước.
- 계좌번호와 예금주를 다시 확인해 주세요. – Kiểm lại số và chủ tài khoản.
- 접수 후 진행 상태는 토탈서비스에서 확인할 수 있습니다. – Sau khi nộp có thể xem tiến độ trên Total Service.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 산재 치료 때문에 한 달 동안 일을 못 했습니다.
담당자: 실제로 취업하지 못한 기간을 청구기간에 적어 주세요.
근로자: 그 기간에 회사에서 받은 임금은 없습니다.
담당자: 최초 청구라면 임금대장 등 확인 자료가 필요할 수 있습니다.
근로자: 확인해서 청구서와 함께 제출하겠습니다.
Người lao động xác định thời gian thực sự không làm và tài liệu lương có thể cần.
2
근로자: 휴업급여 청구서를 어디에 제출하나요?
담당자: 치료받은 의료기관을 관할하는 근로복지공단 지사를 확인하세요.
근로자: 온라인 신청도 가능한가요?
담당자: 토탈서비스나 모바일 신청 절차도 확인할 수 있습니다.
근로자: 서명한 사본과 접수번호를 보관하겠습니다.
Người lao động xác nhận chi nhánh, cách nộp online và bằng chứng phải giữ.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không yêu cầu ngày đã làm việc hoặc kinh doanh. Không đoán lương hay tài khoản; nếu thời gian điều trị khác thời gian không làm, hãy hỏi KCOMWEL.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm lại ngày 26/8/2026 mẫu sửa 5/7/2023, hướng dẫn KCOMWEL và cách nộp trực tuyến.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Loại yêu cầu và danh tính: chọn trợ cấp nghỉ việc rồi chép đúng tên pháp lý, số đăng ký, địa chỉ và liên hệ.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Thời gian yêu cầu: chỉ ghi ngày thực sự không thể làm vì điều trị được công nhận; ngày điều trị không tự động chứng minh toàn bộ thời gian.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
