xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn: Xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn cần nêu ngày, loại nghỉ, lý do tối thiểu, kế hoạch bàn giao và câu trả lời cần nhận.
xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn: Bài tách phép năm, nửa ngày, ốm trong ngày và ghi vắng; không tự quyết số ngày quyền lợi cho mọi người.
xin nghỉ phép bằng tiếng Hàn: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ hỏi ngày còn, xin ngày, báo ốm, xác nhận giấy tờ, đổi ca, bàn giao và lưu cách phê duyệt hoặc khấu trừ.
Xem công cụ tính phép chính thức và mở nguồn luật hiện hành
Không có một mẫu xin nghỉ của nhà nước dùng cho mọi nơi làm. Xem công cụ chính thức, đọc Điều 60 hiện hành rồi dùng mẫu hoặc hệ thống thật của công ty và lưu kết quả.
- Xem công cụ chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Không có một tệp xin nghỉ công khai áp dụng cho mọi nơi; dùng mẫu hoặc hệ thống thật của công ty.
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: công cụ và Điều 60 hiện hành truy cập được. BSKorean không sao chép hay tạo mẫu nhà nước giả.
Xin nghỉ phép và vắng mặt: tám bước
- 1. Kiểm ngày còn và xin ngày
- 2. Theo kênh xin phép của nơi làm
- 3. Xin nửa ngày sáng hoặc chiều
- 4. Báo ốm trong ngày
- 5. Làm rõ vắng và tiền lương
- 6. Bàn giao hoặc đổi ca
- 7. Đổi hoặc hủy yêu cầu
- 8. Giữ hồ sơ và kiểm ngày chính thức
24 câu Hàn xin nghỉ phép và vắng mặt
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Kiểm ngày còn và xin ngày
Hỏi số ngày trước khi chọn và lưu câu trả lời.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 남은 연차가 며칠인지 확인해 주세요. | na-mưn yơn-chha-ga myơ-chhi-rin-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Nameun yeonchaga myeochirinji hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra tôi còn bao nhiêu ngày phép. |
| 2 | 연차를 사용하고 싶어요. | yơn-chha-rưl xa-yông-ha-gô xi-phơ-yô. RR: Yeonchareul sayonghago sipeoyo. |
Tôi muốn dùng phép năm. |
| 3 | 이 날짜에 휴가를 신청해도 될까요? | i nal-cha-ê hyu-ga-rưl xin-chhơng-he-đô đuêl-ka-yô? RR: I naljjae hyugareul sincheonghaedo doelkkayo? |
Tôi xin nghỉ ngày này được không? |
2. Theo kênh xin phép của nơi làm
Tìm mẫu, ứng dụng hoặc quản lý thật và hỏi lúc có phê duyệt.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 휴가 신청은 언제까지 해야 하나요? | hyu-ga xin-chhơng-ưn ơn-chê-ka-chi he-ya ha-na-yô? RR: Hyuga sincheongeun eonjekkaji haeya hanayo? |
Phải nộp trước khi nào? |
| 5 | 휴가 신청서를 어디에 제출해요? | hyu-ga xin-chhơng-xơ-rưl ơ-đi-ê chê-chhul-he-yô? RR: Hyuga sincheongseoreul eodie jechulhaeyo? |
Nộp đơn nghỉ ở đâu? |
| 6 | 승인 여부를 언제 알 수 있나요? | xưng-in yơ-bu-rưl ơn-chê al xu in-na-yô? RR: Seungin yeobureul eonje al su innayo? |
Khi nào biết được duyệt? |
3. Xin nửa ngày sáng hoặc chiều
Nêu sáng hay chiều và xác nhận giờ vào hoặc ra.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 오전 반차를 사용할 수 있나요? | ô-chơn ban-chha-rưl xa-yông-hal xu in-na-yô? RR: Ojeon banchareul sayonghal su innayo? |
Tôi dùng nửa ngày buổi sáng được không? |
| 8 | 오후 반차를 신청하고 싶어요. | ô-hu ban-chha-rưl xin-chhơng-ha-gô xi-phơ-yô. RR: Ohu banchareul sincheonghago sipeoyo. |
Tôi muốn xin nửa ngày buổi chiều. |
| 9 | 몇 시에 출근하면 되나요? | myơt xi-ê chhul-gưn-ha-myơn đuê-na-yô? RR: Myeot sie chulgeunhamyeon doenayo? |
Tôi phải vào làm lúc mấy giờ? |
4. Báo ốm trong ngày
Báo sớm, rồi hỏi đúng giấy y tế cần thiết.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 몸이 아파서 오늘 출근하기 어렵습니다. | mô-mi a-pha-xơ ô-nưl chhul-gưn-ha-gi ơ-ryơp-sưm-ni-đa. RR: Momi apaseo oneul chulgeunhagi eoryeopsseumnida. |
Tôi bị ốm và hôm nay khó đi làm. |
| 11 | 병원에 다녀온 뒤 연락드리겠습니다. | byơng-uơ-nê đa-nyơ-ôn đuy yơn-rak-tư-ri-gêt-sưm-ni-đa. RR: Byeongwone danyeoon dwi yeonraktteurigetsseumnida. |
Sau khi đi bệnh viện tôi sẽ liên lạc. |
| 12 | 진료확인서가 필요한가요? | chin-ryô-hoa-gin-xơ-ga phi-ryô-han-ga-yô? RR: Jinryohwaginseoga piryohangayo? |
Có cần giấy xác nhận khám không? |
5. Làm rõ vắng và tiền lương
Không mặc định ốm là nghỉ có lương; hỏi cách ghi ngày và tiền.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 개인 사정으로 하루 쉬어야 합니다. | ge-in xa-chơng-ư-rô ha-ru xuy-ơ-ya ham-ni-đa. RR: Gaein sajeongeuro haru swieoya hamnida. |
Tôi cần nghỉ một ngày vì việc cá nhân. |
| 14 | 결근으로 처리되나요? | gyơl-gư-nư-rô chhơ-ri-đuê-na-yô? RR: Gyeolgeuneuro cheoridoenayo? |
Có bị ghi là vắng không? |
| 15 | 급여에서 공제되는지 알려 주세요. | gư-byơ-ê-xơ gông-chê-đuê-nưn-chi al-ryơ chu-xê-yô. RR: Geubyeoeseo gongjedoeneunji alryeo juseyo. |
Xin cho biết có bị trừ lương không. |
6. Bàn giao hoặc đổi ca
Nêu người nhận việc hoặc đổi ca và xin phép trước khi sửa lịch.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 제 업무를 누구에게 인계하면 되나요? | chê ơm-mu-rưl nu-gu-ê-gê in-gyê-ha-myơn đuê-na-yô? RR: Je eommureul nuguege ingyehamyeon doenayo? |
Tôi bàn giao công việc cho ai? |
| 17 | 교대 근무표를 변경할 수 있나요? | gyô-đe gưn-mu-phyô-rưl byơn-gyơng-hal xu in-na-yô? RR: Gyodae geunmupyoreul byeongyeonghal su innayo? |
Có đổi lịch ca được không? |
| 18 | 동료와 교대해도 될까요? | đông-ryô-oa gyô-đe-he-đô đuêl-ka-yô? RR: Dongryowa gyodaehaedo doelkkayo? |
Tôi đổi ca với đồng nghiệp được không? |
7. Đổi hoặc hủy yêu cầu
Thay đổi hay hủy cũng cần xác nhận văn bản.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 휴가 날짜 변경을 요청합니다. | hyu-ga nal-cha byơn-gyơng-ưl yô-chhơng-ham-ni-đa. RR: Hyuga naljja byeongyeongeul yocheonghamnida. |
Tôi xin đổi ngày nghỉ. |
| 20 | 신청을 취소하고 싶어요. | xin-chhơng-ưl chhuy-xô-ha-gô xi-phơ-yô. RR: Sincheongeul chwisohago sipeoyo. |
Tôi muốn hủy yêu cầu. |
| 21 | 변경 내용을 서면으로 확인해 주세요. | byơn-gyơng ne-yông-ưl xơ-myơ-nư-rô hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Byeongyeong naeyongeul seomyeoneuro hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận thay đổi bằng văn bản. |
8. Giữ hồ sơ và kiểm ngày chính thức
Công cụ chính thức là tham khảo theo ngày nhập; vẫn phải kiểm điều kiện và hồ sơ công ty.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 휴가 기록을 받을 수 있나요? | hyu-ga gi-rô-gưl ba-đưl xu in-na-yô? RR: Hyuga girogeul badeul su innayo? |
Tôi nhận hồ sơ nghỉ được không? |
| 23 | 제 연차 계산 기준을 알려 주세요. | chê yơn-chha gyê-xan gi-chu-nưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Je yeoncha gyesan gijuneul alryeo juseyo. |
Xin giải thích căn cứ tính phép của tôi. |
| 24 | 공식 계산기로 일수를 확인해 보겠습니다. | gông-xik gyê-xan-gi-rô il-xu-rưl hoa-gin-he bô-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gongsik gyesangiro ilsureul hwaginhae bogetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm số ngày bằng công cụ chính thức. |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 연차 | yơn-chha RR: Yeoncha |
phép năm |
| 2 | 잔여일수 | cha-nyơ-il-xu RR: Janyeoilsu |
ngày còn |
| 3 | 휴가 신청 | hyu-ga xin-chhơng RR: Hyuga sincheong |
đơn xin nghỉ |
| 4 | 승인 | xưng-in RR: Seungin |
phê duyệt |
| 5 | 반차 | ban-chha RR: Bancha |
nửa ngày |
| 6 | 오전 반차 | ô-chơn ban-chha RR: Ojeon bancha |
nửa ngày sáng |
| 7 | 오후 반차 | ô-hu ban-chha RR: Ohu bancha |
nửa ngày chiều |
| 8 | 병가 | byơng-ga RR: Byeongga |
nghỉ ốm |
| 9 | 결근 | gyơl-gưn RR: Gyeolgeun |
vắng mặt |
| 10 | 진료확인서 | chin-ryô-hoa-gin-xơ RR: Jinryohwaginseo |
giấy khám |
| 11 | 개인 사정 | ge-in xa-chơng RR: Gaein sajeong |
việc cá nhân |
| 12 | 급여 공제 | gư-byơ gông-chê RR: Geubyeo gongje |
trừ lương |
| 13 | 업무 인계 | ơm-mu in-gyê RR: Eommu ingye |
bàn giao |
| 14 | 교대 근무 | gyô-đe gưn-mu RR: Gyodae geunmu |
làm ca |
| 15 | 근무표 | gưn-mu-phyô RR: Geunmupyo |
lịch làm |
| 16 | 날짜 변경 | nal-cha byơn-gyơng RR: Naljja byeongyeong |
đổi ngày |
| 17 | 신청 취소 | xin-chhơng chhuy-xô RR: Sincheong chwiso |
hủy đơn |
| 18 | 휴가 기록 | hyu-ga gi-rôk RR: Hyuga girok |
hồ sơ nghỉ |
| 19 | 입사일 | ip-sa-il RR: Ipssail |
ngày vào làm |
| 20 | 연차 계산기 | yơn-chha gyê-xan-gi RR: Yeoncha gyesangi |
công cụ tính phép |
Câu trả lời có thể nghe
- 남은 연차는 5일입니다. – Bạn còn 5 ngày phép.
- 팀장 승인을 받아 주세요. – Hãy xin trưởng nhóm duyệt.
- 휴가 신청은 3일 전에 해 주세요. – Nộp trước 3 ngày.
- 오전 반차면 오후 1시에 출근하세요. – Nghỉ sáng thì vào lúc 1 giờ chiều.
- 오늘은 결근으로 처리됩니다. – Hôm nay ghi là vắng.
- 진료확인서를 제출해 주세요. – Hãy nộp giấy khám.
- 동료와 교대 후 근무표를 수정하겠습니다. – Sau khi đổi ca sẽ sửa lịch.
- 변경된 휴가 날짜를 서면으로 보내 드릴게요. – Chúng tôi sẽ gửi ngày đổi bằng văn bản.
Hai hội thoại xin nghỉ
1
근로자: 남은 연차가 며칠인지 확인해 주세요.
담당자: 5일 남았습니다.
근로자: 이 날짜에 휴가를 신청해도 될까요?
담당자: 신청서를 제출해 주세요.
근로자: 승인 여부를 서면으로 알려 주세요.
Người lao động kiểm ngày, xin ngày và yêu cầu duyệt văn bản.
2
근로자: 몸이 아파서 오늘 출근하기 어렵습니다.
담당자: 병원에 다녀온 뒤 연락해 주세요.
근로자: 진료확인서가 필요한가요?
담당자: 네, 제출해 주세요.
근로자: 결근 처리와 급여 공제도 알려 주세요.
Người lao động báo ốm và hỏi giấy, vắng, khấu trừ.
Trước khi hoàn tất yêu cầu
- Kiểm ngày còn
- Ghi ngày rõ
- Dùng kênh thật
- Lưu phê duyệt
- Xác nhận giờ nửa ngày
- Báo ốm sớm
- Hỏi giấy cần
- Xác nhận tiền
- Bàn giao
- Lưu đổi hoặc hủy
Giới hạn về nghỉ phép
- Không lộ bệnh sử không cần
- Không gọi vắng chưa duyệt là phép
- Công cụ không phải quyết định cuối
- Theo kênh thật của nơi làm
- Tranh chấp hỏi 1350 hoặc cơ quan quản lý
Đơn nghỉ có thể chứa thông tin y tế và cá nhân. Chỉ nêu điều cần, gửi qua kênh được phép, che chẩn đoán hoặc định danh không liên quan trong bản tư vấn.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm công cụ phép MOEL, Điều 60 và hướng dẫn 1350 ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- MOEL Labor Portal — annual-leave calculator
- Korean Law Information Center — Labor Standards Act Article 60
- MOEL 1350 — official annual-leave consultation example
Luyện 5 phút
Kiểm ngày còn lại, ngày xin và thủ tục nơi làm; lưu phê duyệt, bàn giao, cách xử lý vắng và khấu trừ bằng văn bản.
