hợp đồng lao động Hàn Quốc khác: Khi hợp đồng lao động Hàn Quốc khác thực tế, hãy so từng điều khoản đã ký với hồ sơ có ngày về điều đã xảy ra.
hợp đồng lao động Hàn Quốc khác: Bài 3 đọc trước khi ký; bài này chỉ bắt đầu khi công việc, nơi, giờ, lương hoặc khấu trừ thực tế khác; visa thuộc bài 4.
hợp đồng lao động Hàn Quốc khác: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ nêu mục khác, hỏi ai đổi và vì sao, có thời gian dịch, xin ngày sửa và hiểu trường cùng tài liệu kèm của mẫu chính thức.
Xem mẫu chính thức, tải bản gốc rồi mở nguồn pháp lý
Mẫu chính thức một trang ghi người nộp, bên bị yêu cầu, điều kiện lúc ký và sau vào làm, lý do, số tiền, chữ ký, tài liệu kèm và quy trình Ủy ban Lao động địa phương. Xem trước, không nộp chỉ vì khó nói chuyện.
- Xem mẫu chính thức
- Tải PDF gốc chính thức
Đơn chính thức yêu cầu bồi thường do vi phạm điều kiện lao động PDF · 1 pages · 51,912 bytes
- Nguồn biểu mẫu và pháp luật
Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF A4 một trang, 51.912 byte, hiển thị rõ, chữ ký và SHA-256 khớp. Liên kết trực tiếp, không sao chép.
Hợp đồng khác thực tế: tám kiểm tra
- 1. Đặt hợp đồng cạnh điều kiện thực
- 2. So công việc, nơi và giờ
- 3. So lương, ngày trả và khấu trừ
- 4. Hỏi ai đổi, khi nào, có đồng ý không
- 5. Yêu cầu điều kiện cũ hoặc hợp đồng sửa
- 6. Bảo vệ thời gian dịch và ký
- 7. Giữ hồ sơ và xin ngày sửa
- 8. Xem đơn chính thức và tài liệu kèm
24 câu Hàn khi điều kiện thực tế khác
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Đặt hợp đồng cạnh điều kiện thực
Dùng bản đã ký và hồ sơ có ngày, không chỉ dựa trí nhớ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 계약서와 실제 조건이 다릅니다. | gyê-yak-sơ-oa xil-chê chô-gơ-ni đa-rưm-ni-đa. RR: Gyeyaksseowa silje jogeoni dareumnida. |
Hợp đồng và điều kiện thực tế khác nhau. |
| 2 | 계약서 사본을 다시 받을 수 있나요? | gyê-yak-sơ xa-bô-nưl đa-xi ba-đưl xu in-na-yô? RR: Gyeyaksseo saboneul dasi badeul su innayo? |
Tôi nhận lại bản sao hợp đồng được không? |
| 3 | 변경된 조건을 서면으로 보여 주세요. | byơn-gyơng-đuên chô-gơ-nưl xơ-myơ-nư-rô bô-yơ chu-xê-yô. RR: Byeongyeongdoen jogeoneul seomyeoneuro boyeo juseyo. |
Xin cho xem điều kiện thay đổi bằng văn bản. |
2. So công việc, nơi và giờ
Nêu từng khác biệt: việc, nơi, giờ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 계약서에는 이 업무가 적혀 있지 않습니다. | gyê-yak-sơ-ê-nưn i ơm-mu-ga chơ-khyơ it-chi an-xưm-ni-đa. RR: Gyeyaksseoeneun i eommuga jeokyeo itjji anseumnida. |
Công việc này không ghi trong hợp đồng. |
| 5 | 실제 근무장소가 계약서와 다릅니다. | xil-chê gưn-mu-chang-xô-ga gyê-yak-sơ-oa đa-rưm-ni-đa. RR: Silje geunmujangsoga gyeyaksseowa dareumnida. |
Nơi làm thực tế khác hợp đồng. |
| 6 | 근무시간이 계약서와 달라졌습니다. | gưn-mu-xi-ga-ni gyê-yak-sơ-oa đal-ra-chyơt-sưm-ni-đa. RR: Geunmusigani gyeyaksseowa dalrajyeotsseumnida. |
Giờ làm đã khác hợp đồng. |
3. So lương, ngày trả và khấu trừ
Dùng phiếu, tiền vào, khấu trừ để chỉ chênh lệch chính xác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 계약서의 임금과 실제 임금이 달라요. | gyê-yak-sơ-ưi im-gưm-goa xil-chê im-gư-mi đal-ra-yô. RR: Gyeyaksseoui imgeumgwa silje imgeumi dalrayo. |
Lương hợp đồng và lương thực tế khác nhau. |
| 8 | 급여일이 계약서와 달라졌나요? | gư-byơ-i-ri gyê-yak-sơ-oa đal-ra-chyơn-na-yô? RR: Geubyeoiri gyeyaksseowa dalrajyeonnayo? |
Ngày trả có đổi so với hợp đồng không? |
| 9 | 숙소비 공제 조건이 바뀌었나요? | xuk-sô-bi gông-chê chô-gơ-ni ba-kuy-ơn-na-yô? RR: Sukssobi gongje jogeoni bakkwieonnayo? |
Điều kiện khấu trừ nhà ở đã đổi à? |
4. Hỏi ai đổi, khi nào, có đồng ý không
Hỏi ngày quyết định, lý do và hồ sơ đồng ý.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 누가 언제 변경을 결정했나요? | nu-ga ơn-chê byơn-gyơng-ưl gyơl-chơng-hen-na-yô? RR: Nuga eonje byeongyeongeul gyeoljeonghaennayo? |
Ai quyết định thay đổi và khi nào? |
| 11 | 제가 변경에 동의한 기록이 있나요? | chê-ga byơn-gyơng-ê đông-ưi-han gi-rô-gi in-na-yô? RR: Jega byeongyeonge donguihan girogi innayo? |
Có hồ sơ tôi đồng ý thay đổi không? |
| 12 | 변경 사유를 설명해 주세요. | byơn-gyơng xa-yu-rưl xơl-myơng-he chu-xê-yô. RR: Byeongyeong sayureul seolmyeonghae juseyo. |
Xin giải thích lý do thay đổi. |
5. Yêu cầu điều kiện cũ hoặc hợp đồng sửa
Đọc toàn bộ hợp đồng sửa trước khi quyết định ký.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 원래 조건으로 근무할 수 있나요? | uơn-re chô-gơ-nư-rô gưn-mu-hal xu in-na-yô? RR: Wonrae jogeoneuro geunmuhal su innayo? |
Tôi làm theo điều kiện cũ được không? |
| 14 | 수정 계약서를 먼저 확인하고 싶어요. | xu-chơng gyê-yak-sơ-rưl mơn-chơ hoa-gin-ha-gô xi-phơ-yô. RR: Sujeong gyeyaksseoreul meonjeo hwaginhago sipeoyo. |
Tôi muốn xem hợp đồng sửa trước. |
| 15 | 서명 전에 번역을 받아야 합니다. | xơ-myơng chơ-nê bơ-nyơ-gưl ba-đa-ya ham-ni-đa. RR: Seomyeong jeone beonyeogeul badaya hamnida. |
Tôi cần bản dịch trước khi ký. |
6. Bảo vệ thời gian dịch và ký
Không ký bản chưa hiểu; xin bản dịch và thời gian xem.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 오늘 바로 서명하기 어렵습니다. | ô-nưl ba-rô xơ-myơng-ha-gi ơ-ryơp-sưm-ni-đa. RR: Oneul baro seomyeonghagi eoryeopsseumnida. |
Hôm nay khó ký ngay. |
| 17 | 계약서와 근무기록을 보관하겠습니다. | gyê-yak-sơ-oa gưn-mu-gi-rô-gưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gyeyaksseowa geunmugirogeul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ hợp đồng và hồ sơ làm việc. |
| 18 | 대화 내용을 서면으로 남겨 주세요. | đe-hoa ne-yông-ưl xơ-myơ-nư-rô nam-gyơ chu-xê-yô. RR: Daehwa naeyongeul seomyeoneuro namgyeo juseyo. |
Xin để lại nội dung trao đổi bằng văn bản. |
7. Giữ hồ sơ và xin ngày sửa
Giữ hợp đồng, lịch, tin nhắn, lương gốc và xin ngày sửa bằng văn bản.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 시정할 날짜를 알려 주세요. | xi-chơng-hal nal-cha-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Sijeonghal naljjareul alryeo juseyo. |
Xin cho biết ngày sửa. |
| 20 | 해결되지 않으면 어디에 상담하나요? | he-gyơl-đuê-chi an-hư-myơn ơ-đi-ê xang-đam-ha-na-yô? RR: Haegyeoldoeji anheumyeon eodie sangdamhanayo? |
Nếu chưa giải quyết thì tư vấn ở đâu? |
| 21 | 근로조건 위반 손해배상 신청서인가요? | gưn-rô-chô-gơn uy-ban xôn-he-be-xang xin-chhơng-xơ-in-ga-yô? RR: Geunrojogeon wiban sonhaebaesang sincheongseoingayo? |
Đây là đơn yêu cầu bồi thường vi phạm điều kiện lao động à? |
8. Xem đơn chính thức và tài liệu kèm
Điều 19 và mẫu nói về điều kiện đã ghi khác sự thật; quyền và biện pháp cần xem từng vụ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 이 신청서는 어디에 제출하나요? | i xin-chhơng-xơ-nưn ơ-đi-ê chê-chhul-ha-na-yô? RR: I sincheongseoneun eodie jechulhanayo? |
Đơn này nộp ở đâu? |
| 23 | 첨부할 계약서 사본이 필요하나요? | chhơm-bu-hal gyê-yak-sơ xa-bô-ni phi-ryô-ha-na-yô? RR: Cheombuhal gyeyaksseo saboni piryohanayo? |
Có cần kèm bản sao hợp đồng không? |
| 24 | 증명자료는 어떤 것을 준비하나요? | chưng-myơng-cha-ryô-nưn ơ-tơn gơ-xưl chun-bi-ha-na-yô? RR: Jeungmyeongjaryoneun eotteon geoseul junbihanayo? |
Cần chuẩn bị bằng chứng gì? |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 근로계약서 | gưn-rô-gyê-yak-sơ RR: Geunrogyeyaksseo |
hợp đồng lao động |
| 2 | 실제 조건 | xil-chê chô-gơn RR: Silje jogeon |
điều kiện thực |
| 3 | 서면 조건 | xơ-myơn chô-gơn RR: Seomyeon jogeon |
điều kiện văn bản |
| 4 | 업무 내용 | ơm-mu ne-yông RR: Eommu naeyong |
công việc |
| 5 | 근무장소 | gưn-mu-chang-xô RR: Geunmujangso |
nơi làm |
| 6 | 근무시간 | gưn-mu-xi-gan RR: Geunmusigan |
giờ làm |
| 7 | 계약 임금 | gyê-yak im-gưm RR: Gyeyak imgeum |
lương hợp đồng |
| 8 | 실제 임금 | xil-chê im-gưm RR: Silje imgeum |
lương thực |
| 9 | 급여일 | gư-byơ-il RR: Geubyeoil |
ngày trả |
| 10 | 숙소비 공제 | xuk-sô-bi gông-chê RR: Sukssobi gongje |
khấu trừ nhà ở |
| 11 | 조건 변경 | chô-gơn byơn-gyơng RR: Jogeon byeongyeong |
thay đổi điều kiện |
| 12 | 동의 기록 | đông-ưi gi-rôk RR: Dongui girok |
hồ sơ đồng ý |
| 13 | 변경 사유 | byơn-gyơng xa-yu RR: Byeongyeong sayu |
lý do thay đổi |
| 14 | 수정 계약서 | xu-chơng gyê-yak-sơ RR: Sujeong gyeyaksseo |
hợp đồng sửa |
| 15 | 번역 | bơ-nyơk RR: Beonyeok |
bản dịch |
| 16 | 서명 | xơ-myơng RR: Seomyeong |
chữ ký |
| 17 | 근무기록 | gưn-mu-gi-rôk RR: Geunmugirok |
hồ sơ làm |
| 18 | 시정 | xi-chơng RR: Sijeong |
sửa |
| 19 | 손해배상 신청 | xôn-he-be-xang xin-chhơng RR: Sonhaebaesang sincheong |
đơn bồi thường |
| 20 | 증명자료 | chưng-myơng-cha-ryô RR: Jeungmyeongjaryo |
bằng chứng |
Câu trả lời có thể nghe
- 업무 내용은 회사 사정으로 바뀌었습니다. – Công việc đổi vì tình hình công ty.
- 변경된 조건을 다시 설명하겠습니다. – Chúng tôi sẽ giải thích lại điều kiện.
- 동의 기록을 확인해 보겠습니다. – Chúng tôi sẽ kiểm hồ sơ đồng ý.
- 수정 계약서를 먼저 보내 드리겠습니다. – Sẽ gửi hợp đồng sửa trước.
- 번역을 확인한 뒤 서명해도 됩니다. – Bạn có thể ký sau khi xem bản dịch.
- 시정 여부를 금요일까지 답변하겠습니다. – Sẽ trả lời về việc sửa trước thứ Sáu.
- 신청서는 관할 지방노동위원회에 제출합니다. – Nộp cho Ủy ban Lao động địa phương có thẩm quyền.
- 계약서 사본과 증명자료를 첨부해 주세요. – Kèm bản sao hợp đồng và bằng chứng.
Hai hội thoại điều kiện khác
1
근로자: 계약서와 실제 조건이 다릅니다.
담당자: 어떤 조건이 다른가요?
근로자: 근무장소와 근무시간이 다릅니다.
담당자: 변경 내용을 확인하겠습니다.
근로자: 변경 사유와 시정 날짜를 서면으로 주세요.
Người lao động nêu khác về nơi, giờ và xin lý do, ngày sửa bằng văn bản.
2
근로자: 수정 계약서를 먼저 확인하고 싶어요.
담당자: 오늘 서명해 주세요.
근로자: 서명 전에 번역을 받아야 합니다.
담당자: 확인 후 다시 이야기합시다.
근로자: 계약서와 대화 기록을 보관하겠습니다.
Người lao động không ký ngay, xin dịch và giữ hồ sơ.
Trước khi dùng kênh chính thức
- Lưu hợp đồng đã ký
- Liệt kê mục khác
- Ghi việc thực tế
- Ghi nơi thực tế
- Ghi giờ thực tế
- So lương khấu trừ
- Hỏi ngày và lý do đổi
- Kiểm hồ sơ đồng ý
- Xin hợp đồng sửa
- Giữ bằng chứng gốc
Giới hạn pháp lý và bằng chứng
- Không ký bản sửa chưa đọc
- Không sửa hợp đồng gốc
- Hoạt động visa cần kiểm riêng
- Mẫu không thay tư vấn vụ việc
- Vụ riêng hỏi ủy ban có thẩm quyền hoặc 1350
Hợp đồng và bằng chứng có danh tính, chữ ký, dữ liệu công ty. Giữ bản gốc an toàn, che bản dùng tư vấn chung và chỉ nộp bản không che qua thủ tục chính thức khi cần.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã xem Điều 19 hiện hành, Quy tắc thi hành và mẫu chính thức một trang ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- Korean Law Information Center — official application PDF
- Korean Law Information Center — Enforcement Rules and form source
- Korean Law Information Center — current Labor Standards Act Article 19
Luyện 5 phút
Đặt hợp đồng cạnh công việc, nơi, giờ, lương, khấu trừ thực tế; hỏi thay đổi gì, khi nào, vì sao, có đồng ý không và ngày sửa.
