Khi chủ nhà Hàn Quốc không sửa: Đơn hòa giải và 24 câu

đơn hòa giải thuê nhà: Đơn hòa giải khi chủ nhà Hàn Quốc không sửa chỉ phù hợp sau khi vấn đề còn tồn tại và bạn đã xếp hợp đồng, bằng chứng có ngày và lịch sử yêu cầu.

đơn hòa giải thuê nhà: Các bài BSKorean hiện có nói về tìm nhà, kiểm tra trước khi vào và yêu cầu sửa lần đầu. Bài này chỉ bắt đầu sau nhiều yêu cầu nhưng chưa có câu trả lời hoặc kết quả rõ.

đơn hòa giải thuê nhà: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ ghi lỗi, xin lịch bằng văn bản, lập danh sách chứng cứ theo ngày và hiểu người nộp, bên bị yêu cầu, mục đích, lý do, đồng ý và tài liệu của mẫu.

Hiểu mẫu, xem trước, tải HWPX chính thức rồi mở nguồn

Đơn hòa giải tranh chấp thuê nhà của Viện Bất động sản Hàn Quốc không phải tin nhắn sửa chữa đầu tiên mà là mẫu chính thức cho tranh chấp chưa giải quyết. Hãy đọc hướng dẫn mặt sau, xác định hai bên, tách yêu cầu khỏi diễn biến theo ngày, liệt kê bằng chứng, đọc đồng ý dữ liệu và kiểm tra thẩm quyền.

Cách đọc và điền mẫu chính thức

  1. Người nộp: ghi chính xác liên hệ và địa chỉ nhận văn bản hiện tại của người thuê; che dữ liệu trên bản công khai.
  2. Bên bị yêu cầu: dùng thông tin đã kiểm tra trong hợp đồng để cơ quan có thể gửi thông báo.
  3. Mục đích yêu cầu: ghi kết quả cụ thể như hoàn tất sửa một hạng mục, không trộn toàn bộ diễn biến.
  4. Lý do và diễn biến: xếp ngày phát hiện, từng lần yêu cầu, trả lời, ghé sửa và tình trạng hiện tại.
  5. Bằng chứng: đánh số hợp đồng, ảnh có ngày, tin nhắn, biên bản kiểm tra hoặc sửa và tài liệu khách quan.
  6. Đồng ý và ký: đọc thông báo dữ liệu, chọn đúng, ghi ngày và ký sau khi kiểm tra mọi trang.

Ví dụ: mô tả rò nước còn tiếp diễn, nêu kết quả sửa cụ thể, kèm hợp đồng, ảnh có ngày và dòng thời gian tin nhắn. Không gửi dữ liệu cá nhân cho BSKorean; hỏi ủy ban chính thức về thẩm quyền, phí và hồ sơ trước khi nộp.

  1. Xem trước và hướng dẫn nộp chính thức
  2. Tải HWPX gốc chính thức

    Đơn hòa giải tranh chấp thuê nhà chính thức HWPX · 37,345 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Nguồn mẫu và hướng dẫn chính thức

Đã kiểm tra 25/8/2026: HWPX chính thức 37.345 byte, chữ ký ZIP/HWPX và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp, không sao chép.

Tám bước từ bằng chứng sửa chữa đến đơn hòa giải

  1. 1. Ghi lỗi và ngày phát hiện
  2. 2. Nêu tình trạng nguy hiểm hoặc không dùng được
  3. 3. Lưu mọi yêu cầu và tiếp nhận
  4. 4. Hỏi lịch, trách nhiệm và chi phí
  5. 5. Lập dòng thời gian bằng văn bản
  6. 6. Xác nhận chưa được giải quyết
  7. 7. Đọc trường hai bên và mục đích
  8. 8. Hoàn tất bằng chứng, đồng ý, nộp

24 câu Hàn khi việc sửa chưa được giải quyết

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

1. Ghi lỗi và ngày phát hiện

Chụp ảnh rõ có ngày nhưng không lộ đồ cá nhân không liên quan.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 고장 난 부분을 사진으로 찍었습니다. gô-chang nan bu-bu-nưl xa-chi-nư-rô chi-gơt-sưm-ni-đa.
RR: Gojang nan bubuneul sajineuro jjigeotsseumnida.
Tôi đã chụp ảnh chỗ bị hỏng.
2 처음 발견한 날짜는 8월 20일입니다. chhơ-ưm bal-gyơn-han nal-cha-nưn 8uơl 20i-rim-ni-đa.
RR: Cheoeum balgyeonhan naljjaneun 8wol 20irimnida.
Ngày đầu tiên phát hiện là 20 tháng 8.
3 물이 계속 새고 있습니다. mu-ri gyê-xôk xe-gô it-sưm-ni-đa.
RR: Muri gyesok saego itsseumnida.
Nước vẫn đang rò.

2. Nêu tình trạng nguy hiểm hoặc không dùng được

Mô tả điều đang xảy ra, không đoán nguyên nhân kỹ thuật.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 전기가 자꾸 끊깁니다. chơn-gi-ga cha-ku kưn-khim-ni-đa.
RR: Jeongiga jakku kkeunkimnida.
Điện cứ bị ngắt.
5 보일러가 작동하지 않습니다. bô-il-rơ-ga chak-tông-ha-chi an-xưm-ni-đa.
RR: Boilreoga jakttonghaji anseumnida.
Nồi hơi không hoạt động.
6 곰팡이가 더 넓어지고 있습니다. gôm-phang-i-ga đơ nơl-bơ-chi-gô it-sưm-ni-đa.
RR: Gompangiga deo neolbeojigo itsseumnida.
Mốc đang lan rộng hơn.

3. Lưu mọi yêu cầu và tiếp nhận

Giữ tin nhắn gốc, ngày, người nhận và phiếu của ban quản lý.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 집주인에게 수리를 요청했습니다. chip-chu-i-nê-gê xu-ri-rưl yô-chhơng-het-sưm-ni-đa.
RR: Jipjjuinege surireul yocheonghaetsseumnida.
Tôi đã yêu cầu chủ nhà sửa.
8 관리실에도 접수했습니다. goan-ri-xi-rê-đô chơp-su-het-sưm-ni-đa.
RR: Gwanrisiredo jeopssuhaetsseumnida.
Tôi cũng đã báo ban quản lý.
9 수리 가능한 날짜를 알려 주세요. xu-ri ga-nưng-han nal-cha-rưl al-ryơ chu-xê-yô.
RR: Suri ganeunghan naljjareul alryeo juseyo.
Xin cho biết ngày có thể sửa.

4. Hỏi lịch, trách nhiệm và chi phí

Xin thời gian ghé bằng văn bản và hỏi ai quyết định trách nhiệm, chi phí.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 방문 시간을 문자로 보내 주세요. bang-mun xi-ga-nưl mun-cha-rô bô-ne chu-xê-yô.
RR: Bangmun siganeul munjaro bonae juseyo.
Xin nhắn thời gian ghé.
11 수리 책임을 확인해 주세요. xu-ri chhe-gi-mưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Suri chaegimeul hwaginhae juseyo.
Xin xác nhận trách nhiệm sửa chữa.
12 비용을 누가 부담하나요? bi-yông-ưl nu-ga bu-đam-ha-na-yô?
RR: Biyongeul nuga budamhanayo?
Ai chịu chi phí?

5. Lập dòng thời gian bằng văn bản

Xếp sự việc, ngày và trả lời; không sửa bằng chứng gốc.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 요청한 내용을 서면으로 남기겠습니다. yô-chhơng-han ne-yông-ưl xơ-myơ-nư-rô nam-gi-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Yocheonghan naeyongeul seomyeoneuro namgigetsseumnida.
Tôi sẽ lưu yêu cầu bằng văn bản.
14 이전 메시지와 사진을 첨부하겠습니다. i-chơn mê-xi-chi-oa xa-chi-nưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Ijeon mesijiwa sajineul cheombuhagetsseumnida.
Tôi sẽ kèm tin nhắn cũ và ảnh.
15 언제까지 수리할 수 있나요? ơn-chê-ka-chi xu-ri-hal xu in-na-yô?
RR: Eonjekkaji surihal su innayo?
Đến khi nào có thể sửa?

6. Xác nhận chưa được giải quyết

Trả lời chậm không tự động là vi phạm pháp luật; ghi tình trạng hiện tại trước thủ tục chính thức.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 아직 답변을 받지 못했습니다. a-chik đap-pyơ-nưl bat-chi mô-thet-sưm-ni-đa.
RR: Ajik dapppyeoneul batjji motaetsseumnida.
Tôi vẫn chưa nhận được trả lời.
17 임대차분쟁조정 신청서를 확인하고 있습니다. im-đe-chha-bun-cheng-chô-chơng xin-chhơng-xơ-rưl hoa-gin-ha-gô it-sưm-ni-đa.
RR: Imdaechabunjaengjojeong sincheongseoreul hwaginhago itsseumnida.
Tôi đang xem đơn hòa giải tranh chấp thuê nhà.
18 신청인 정보는 어디에 쓰나요? xin-chhơng-in chơng-bô-nưn ơ-đi-ê sư-na-yô?
RR: Sincheongin jeongboneun eodie sseunayo?
Thông tin người nộp ghi ở đâu?

7. Đọc trường hai bên và mục đích

Dùng thông tin đã kiểm tra trong hợp đồng, tách kết quả muốn có khỏi diễn biến.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 피신청인 주소가 필요하나요? phi-xin-chhơng-in chu-xô-ga phi-ryô-ha-na-yô?
RR: Pisincheongin jusoga piryohanayo?
Có cần địa chỉ bên bị yêu cầu không?
20 신청 취지는 어떻게 적나요? xin-chhơng chhuy-chi-nưn ơ-tơ-khê chơng-na-yô?
RR: Sincheong chwijineun eotteoke jeongnayo?
Viết mục đích yêu cầu thế nào?
21 수리가 필요한 사실과 경위를 적겠습니다. xu-ri-ga phi-ryô-han xa-xil-goa gyơng-uy-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Suriga piryohan sasilgwa gyeongwireul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi sự việc và diễn biến cần sửa.

8. Hoàn tất bằng chứng, đồng ý, nộp

Đánh số chứng cứ, đọc điều khoản dữ liệu và hỏi ủy ban về thẩm quyền, hồ sơ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 증거서류 목록을 확인해 주세요. chưng-gơ-xơ-ryu môk-rô-gưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Jeunggeoseoryu mokrogeul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra danh sách chứng cứ.
23 서명 전에 개인정보 동의 내용을 읽겠습니다. xơ-myơng chơ-nê ge-in-chơng-bô đông-ưi ne-yông-ưl ik-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Seomyeong jeone gaeinjeongbo dongui naeyongeul ikkketsseumnida.
Tôi sẽ đọc đồng ý dữ liệu trước khi ký.
24 관할 조정위원회에 제출하면 되나요? goan-hal chô-chơng-uy-uơn-huê-ê chê-chhul-ha-myơn đuê-na-yô?
RR: Gwanhal jojeongwiwonhoee jechulhamyeon doenayo?
Nộp cho ủy ban hòa giải có thẩm quyền phải không?

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 누수 nu-xu
RR: Nusu
rò nước
2 정전 chơng-chơn
RR: Jeongjeon
mất điện
3 보일러 bô-il-rơ
RR: Boilreo
nồi hơi
4 곰팡이 gôm-phang-i
RR: Gompangi
nấm mốc
5 고장 gô-chang
RR: Gojang
hỏng
6 수리 요청 xu-ri yô-chhơng
RR: Suri yocheong
yêu cầu sửa
7 사진 증거 xa-chin chưng-gơ
RR: Sajin jeunggeo
ảnh chứng cứ
8 발견일 bal-gyơ-nil
RR: Balgyeonil
ngày phát hiện
9 방문 시간 bang-mun xi-gan
RR: Bangmun sigan
thời gian ghé
10 수리 책임 xu-ri chhe-gim
RR: Suri chaegim
trách nhiệm sửa
11 비용 부담 bi-yông bu-đam
RR: Biyong budam
chịu chi phí
12 서면 기록 xơ-myơn gi-rôk
RR: Seomyeon girok
ghi bằng văn bản
13 신청인 xin-chhơng-in
RR: Sincheongin
người nộp
14 피신청인 phi-xin-chhơng-in
RR: Pisincheongin
bên bị yêu cầu
15 신청 취지 xin-chhơng chhuy-chi
RR: Sincheong chwiji
mục đích yêu cầu
16 신청 이유 xin-chhơng i-yu
RR: Sincheong iyu
lý do yêu cầu
17 임대차계약서 im-đe-chha-gyê-yak-sơ
RR: Imdaechagyeyaksseo
hợp đồng thuê
18 증거서류 chưng-gơ-xơ-ryu
RR: Jeunggeoseoryu
chứng cứ
19 개인정보 동의 ge-in-chơng-bô đông-ưi
RR: Gaeinjeongbo dongui
đồng ý dữ liệu
20 조정위원회 chô-chơng-uy-uơn-huê
RR: Jojeongwiwonhoe
ủy ban hòa giải

Câu trả lời có thể nghe

  • 사진과 발견 날짜를 보내 주세요. – Xin gửi ảnh và ngày phát hiện.
  • 수리 업체와 일정을 확인하겠습니다. – Chúng tôi sẽ kiểm tra bên sửa và lịch.
  • 방문 전에 문자로 알려 드리겠습니다. – Sẽ nhắn trước khi ghé.
  • 비용 부담은 계약서를 먼저 확인해야 합니다. – Cần xem hợp đồng trước về người chịu chi phí.
  • 신청인과 피신청인 정보를 모두 적어 주세요. – Hãy ghi cả người nộp và bên bị yêu cầu.
  • 신청 취지와 이유를 구체적으로 작성해 주세요. – Viết cụ thể mục đích và lý do.
  • 계약서와 사진, 메시지를 증거로 첨부하세요. – Kèm hợp đồng, ảnh và tin nhắn làm chứng cứ.
  • 제출 전에 관할과 구비서류를 확인하세요. – Kiểm tra thẩm quyền và hồ sơ trước khi nộp.

Hai hội thoại ghi nhận sửa chữa và hòa giải

1

세입자: 물이 계속 새고 있습니다.

집주인: 사진을 보내 주세요.

세입자: 발견 날짜와 이전 요청 메시지도 보내겠습니다.

집주인: 수리 업체와 일정을 확인하겠습니다.

세입자: 방문 시간을 문자로 알려 주세요.

Người thuê báo rò nước liên tục bằng ảnh có ngày và xin giờ ghé bằng tin nhắn.

2

세입자: 아직 답변을 받지 못했습니다.

상담원: 신청서와 증거서류를 준비하셨나요?

세입자: 계약서, 사진, 메시지가 있습니다.

상담원: 신청 취지와 경위를 날짜 순서로 적어 주세요.

세입자: 관할 위원회와 제출 방법도 확인하겠습니다.

Khi chưa được trả lời, người thuê xếp hợp đồng, chứng cứ, diễn biến và hỏi đúng ủy ban.

Trước khi dùng đơn chính thức

  • Lưu hợp đồng đã ký
  • Chụp đúng chỗ hỏng
  • Ghi ngày phát hiện
  • Giữ mọi yêu cầu sửa
  • Ghi trả lời và lần ghé
  • Tách mục đích và diễn biến
  • Kiểm thông tin hai bên
  • Đánh số chứng cứ
  • Đọc đồng ý
  • Kiểm thẩm quyền và cách nộp

Giới hạn sửa chữa và hòa giải

  • Dùng bài yêu cầu đầu tiên trước khi nâng cấp
  • Không tự đoán nguyên nhân điện, gas, kết cấu
  • Dùng kênh khẩn cấp khi nguy hiểm ngay
  • Không công khai danh tính, địa chỉ
  • Mẫu không tự quyết định trách nhiệm pháp lý
  • Xác nhận thủ tục với ủy ban chính thức

Nếu nước chạm điện, có mùi gas, cháy, chuyển động kết cấu nghiêm trọng hoặc nguy hiểm tức thì, hãy rời khu vực và dùng kênh khẩn cấp hoặc quản lý tòa nhà trước. Đây không phải tư vấn pháp lý cá nhân.

BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm tra tệp mẫu, trang chính thức của Viện Bất động sản Hàn Quốc và Điều 623 Bộ luật Dân sự ngày 25/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Xếp hợp đồng, ảnh có ngày và tin nhắn sửa chữa theo thời gian; viết riêng kết quả yêu cầu và diễn biến, rồi kiểm tra thẩm quyền, tài liệu trước khi ký.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem đủ 30 bài