Nộp đơn trợ giúp pháp lý bằng mẫu KLAC chính thức

đơn trợ giúp pháp lý: Đơn trợ giúp pháp lý nên chuẩn bị sau khi xác định tranh chấp, bên kia, hạn gấp, trợ giúp cần, diễn biến theo ngày và hồ sơ, rồi hỏi KLAC về xét duyệt.

đơn trợ giúp pháp lý: Bài hướng dẫn đơn dân sự và đồng ý, phân biệt tư vấn với đại diện hoặc trợ giúp tố tụng; nộp đơn không bảo đảm KLAC nhận hay thắng vụ việc.

đơn trợ giúp pháp lý: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ chuẩn bị hai bên, vụ việc, trợ giúp, kết quả, diễn biến, điều kiện, chứng cứ, đồng ý và giữ bản gốc.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Tệp KLAC chính thức gồm đơn trợ giúp dân sự và đồng ý, ghi người nộp, bên kia, tranh chấp, trợ giúp cần, sự việc và hồ sơ xét. Tư vấn có thể trước, nhưng đại diện cần xét riêng.

Cách điền đơn trợ giúp pháp lý

  1. Người nộp: chép danh tính, địa chỉ, liên hệ; chỉ cung cấp nghề, thu nhập, hộ gia đình theo trường và giấy được yêu cầu để xét điều kiện.
  2. Bên kia và vụ: xác định người/tổ chức, địa chỉ; nếu vụ đang có, chép đúng tên, số, tòa và hạn.
  3. Yêu cầu, sự việc, kết quả: tách trợ giúp cần, diễn biến theo ngày và kết quả thực tế; dùng ngày, tiền, giấy và thông báo.
  4. Điều kiện, chứng cứ, đồng ý: tách ID/điều kiện khỏi hợp đồng, thanh toán, thông báo; đọc đồng ý, nộp bản sao trừ khi được yêu cầu, giữ gốc và biên nhận.

Ví dụ người thuê ghi chủ nhà và tranh chấp tiền cọc, hạn trả lời, trợ giúp cần, tiền và thông báo theo ngày, kèm hợp đồng, chuyển khoản và giấy điều kiện được yêu cầu, đọc đồng ý, ký và giữ biên nhận.

  1. Xem trước mẫu chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    Đơn trợ giúp pháp lý dân sự và đồng ý chính thức HWP · 34,816 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Phạm vi và thủ tục trợ giúp pháp lý KLAC

Đã kiểm tra 25/8/2026: HWP chính thức kèm đồng ý 34.816 byte, chữ ký OLE/HWP và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp KLAC, không sao chép.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

  1. 1. Xác nhận đúng thủ tục
  2. 2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ
  3. 3. Viết sự việc theo ngày
  4. 4. Thu thập tài liệu chứng minh
  5. 5. Đọc từng trường của mẫu
  6. 6. Soạn sự việc trước khi chép
  7. 7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký
  8. 8. Nộp và lưu bằng chứng

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

1. Xác nhận đúng thủ tục

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 법률구조를 신청하고 싶습니다. bơp-ryul-gu-chô-rưl xin-chhơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Beopryulgujoreul sincheonghago sipsseumnida.
Tôi muốn xin trợ giúp pháp lý.
2 먼저 상담을 받을 수 있나요? mơn-chơ xang-đa-mưl ba-đưl xu in-na-yô?
RR: Meonjeo sangdameul badeul su innayo?
Có thể tư vấn trước không?
3 법률구조 대상인지 확인해 주세요. bơp-ryul-gu-chô đe-xang-in-chi hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Beopryulgujo daesanginji hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tôi có thuộc đối tượng không.

2. Chuẩn bị danh tính và liên hệ

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 신청인 성명과 생년월일을 적겠습니다. xin-chhơng-in xơng-myơng-goa xeng-nyơ-nuơ-ri-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Sincheongin seongmyeonggwa saengnyeonworireul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi tên và ngày sinh.
5 현재 주소와 연락처를 적겠습니다. hyơn-che chu-xô-oa yơn-rak-chhơ-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Hyeonjae jusowa yeonrakcheoreul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi địa chỉ và liên hệ hiện tại.
6 직업과 월소득은 어떻게 적나요? chi-gơp-koa uơl-xô-đư-gưn ơ-tơ-khê chơng-na-yô?
RR: Jigeopkkwa wolsodeugeun eotteoke jeongnayo?
Ghi nghề và thu nhập tháng thế nào?

3. Viết sự việc theo ngày

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 상대방 성명과 주소를 알고 있습니다. xang-đe-bang xơng-myơng-goa chu-xô-rưl al-gô it-sưm-ni-đa.
RR: Sangdaebang seongmyeonggwa jusoreul algo itsseumnida.
Tôi biết tên và địa chỉ bên kia.
8 사건 종류를 확인해 주세요. xa-gơn chông-ryu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Sageon jongryureul hwaginhae juseyo.
Xin xác nhận loại vụ việc.
9 사건이 진행 중이면 번호를 적나요? xa-gơ-ni chin-heng chung-i-myơn bơn-hô-rưl chơng-na-yô?
RR: Sageoni jinhaeng jungimyeon beonhoreul jeongnayo?
Nếu đang xử lý thì ghi số vụ không?

4. Thu thập tài liệu chứng minh

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 도움을 받고 싶은 내용을 짧게 적겠습니다. đô-u-mưl bat-kô xi-phưn ne-yông-ưl chal-kê chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Doumeul batkko sipeun naeyongeul jjalkke jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi ngắn trợ giúp cần.
11 사건 경위를 날짜순으로 정리했습니다. xa-gơn gyơng-uy-rưl nal-cha-xu-nư-rô chơng-ri-het-sưm-ni-đa.
RR: Sageon gyeongwireul naljjasuneuro jeongrihaetsseumnida.
Tôi đã sắp diễn biến theo ngày.
12 제가 원하는 결과를 구체적으로 쓰겠습니다. chê-ga uơn-ha-nưn gyơl-goa-rưl gu-chhê-chơ-gư-rô sư-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Jega wonhaneun gyeolgwareul guchejeogeuro sseugetsseumnida.
Tôi sẽ ghi cụ thể kết quả muốn.

5. Đọc từng trường của mẫu

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 상담한 내용과 신청 내용을 구분하겠습니다. xang-đam-han ne-yông-goa xin-chhơng ne-yông-ưl gu-bun-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Sangdamhan naeyonggwa sincheong naeyongeul gubunhagetsseumnida.
Tôi sẽ tách tư vấn và yêu cầu.
14 소송구조 심사가 별도로 있나요? xô-xông-gu-chô xim-xa-ga byơl-đô-rô in-na-yô?
RR: Sosonggujo simsaga byeoldoro innayo?
Xét trợ giúp tố tụng có riêng không?
15 신청한다고 지원이 확정되는 것은 아니지요? xin-chhơng-han-đa-gô chi-uơ-ni hoak-chơng-đuê-nưn gơ-xưn a-ni-chi-yô?
RR: Sincheonghandago jiwoni hwakjjeongdoeneun geoseun anijiyo?
Nộp đơn không có nghĩa được hỗ trợ ngay, đúng không?

6. Soạn sự việc trước khi chép

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 신분증을 준비했습니다. xin-bun-chưng-ưl chun-bi-het-sưm-ni-đa.
RR: Sinbunjeungeul junbihaetsseumnida.
Tôi chuẩn bị ID.
17 대상자임을 확인할 자료가 필요합니까? đe-xang-cha-i-mưl hoa-gin-hal cha-ryô-ga phi-ryô-ham-ni-ka?
RR: Daesangjaimeul hwaginhal jaryoga piryohamnikka?
Có cần giấy chứng minh đối tượng không?
18 사건을 증명할 서류를 첨부하겠습니다. xa-gơ-nưl chưng-myơng-hal xơ-ryu-rưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Sageoneul jeungmyeonghal seoryureul cheombuhagetsseumnida.
Tôi sẽ kèm giấy chứng minh vụ.

7. Kiểm tra tệp, đồng ý và chữ ký

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 계약서와 입금 내역이 있습니다. gyê-yak-sơ-oa ip-kưm ne-yơ-gi it-sưm-ni-đa.
RR: Gyeyaksseowa ipkkeum naeyeogi itsseumnida.
Tôi có hợp đồng và tiền vào.
20 상대방에게 보낸 통지 자료가 있습니다. xang-đe-bang-ê-gê bô-nen thông-chi cha-ryô-ga it-sưm-ni-đa.
RR: Sangdaebangege bonaen tongji jaryoga itsseumnida.
Tôi có thông báo gửi bên kia.
21 동의서 내용을 읽어 보겠습니다. đông-ưi-xơ ne-yông-ưl il-gơ bô-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Donguiseo naeyongeul ilgeo bogetsseumnida.
Tôi sẽ đọc đồng ý.

8. Nộp và lưu bằng chứng

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 원본은 보관하고 사본을 제출하겠습니다. uơn-bô-nưn bô-goan-ha-gô xa-bô-nưl chê-chhul-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Wonboneun bogwanhago saboneul jechulhagetsseumnida.
Tôi giữ bản gốc, nộp bản sao.
23 긴급한 기한을 먼저 알려 주세요. gin-gư-phan gi-ha-nưl mơn-chơ al-ryơ chu-xê-yô.
RR: Gingeupan gihaneul meonjeo alryeo juseyo.
Xin nói hạn gấp trước.
24 접수한 서류와 상담 기록을 보관하겠습니다. chơp-su-han xơ-ryu-oa xang-đam gi-rô-gưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Jeopssuhan seoryuwa sangdam girogeul bogwanhagetsseumnida.
Tôi sẽ giữ hồ sơ và tư vấn.

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 법률구조 bơp-ryul-gu-chô
RR: Beopryulgujo
trợ giúp pháp lý
2 신청서 xin-chhơng-xơ
RR: Sincheongseo
đơn
3 법률상담 bơp-ryul-xang-đam
RR: Beopryulsangdam
tư vấn
4 대상자 đe-xang-cha
RR: Daesangja
đối tượng
5 신청인 xin-chhơng-in
RR: Sincheongin
người nộp
6 상대방 xang-đe-bang
RR: Sangdaebang
bên kia
7 사건 종류 xa-gơn chông-ryu
RR: Sageon jongryu
loại vụ
8 사건 번호 xa-gơn bơn-hô
RR: Sageon beonho
số vụ
9 신청 취지 xin-chhơng chhuy-chi
RR: Sincheong chwiji
yêu cầu trợ giúp
10 사건 경위 xa-gơn gyơng-uy
RR: Sageon gyeongwi
diễn biến
11 원하는 결과 uơn-ha-nưn gyơl-goa
RR: Wonhaneun gyeolgwa
kết quả muốn
12 소송구조 xô-xông-gu-chô
RR: Sosonggujo
trợ giúp tố tụng
13 심사 xim-xa
RR: Simsa
xét duyệt
14 신분증 xin-bun-chưng
RR: Sinbunjeung
ID
15 소득 자료 xô-đưk cha-ryô
RR: Sodeuk jaryo
thu nhập
16 자격 자료 cha-gyơk cha-ryô
RR: Jagyeok jaryo
điều kiện
17 증빙서류 chưng-bing-xơ-ryu
RR: Jeungbingseoryu
chứng cứ
18 계약서 gyê-yak-sơ
RR: Gyeyaksseo
hợp đồng
19 동의서 đông-ưi-xơ
RR: Donguiseo
đồng ý
20 접수 기록 chơp-su gi-rôk
RR: Jeopssu girok
hồ sơ nộp

Câu trả lời có thể nghe

  • 법률상담은 먼저 받을 수 있습니다. – Có thể tư vấn pháp lý trước.
  • 법률구조 지원은 별도 심사가 필요합니다. – Hỗ trợ cần xét riêng.
  • 신청인과 상대방 정보를 적어 주세요. – Ghi người nộp và bên kia.
  • 사건 종류와 진행 여부를 확인해 주세요. – Kiểm loại vụ và tình trạng.
  • 신청 취지와 사건 경위를 구분해 쓰세요. – Tách yêu cầu với diễn biến.
  • 신분과 대상자 확인 자료를 준비해 주세요. – Chuẩn bị ID và giấy điều kiện.
  • 주장을 뒷받침하는 서류를 첨부하세요. – Kèm hồ sơ hỗ trợ yêu cầu.
  • 소송기한이 있으면 상담할 때 즉시 알려 주세요. – Báo ngay mọi hạn tòa.

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

신청인: 법률구조를 신청하기 전에 상담받고 싶습니다.

상담원: 사건 종류, 상대방, 중요한 기한을 먼저 알려 주세요.

신청인: 계약서와 날짜순 경위를 준비했습니다.

상담원: 상담 후 구조 대상과 필요한 자료를 별도로 확인합니다.

신청인: 신청서와 증빙 사본을 준비하겠습니다.

Người nộp bắt đầu bằng tư vấn, vụ việc, hạn, diễn biến và hồ sơ.

2

신청인: 신청하면 소송 지원이 바로 확정되나요?

상담원: 아니요, 대상과 사건을 심사한 뒤 결정됩니다.

신청인: 신청 취지와 원하는 결과를 구체적으로 적었습니다.

상담원: 동의서와 첨부목록도 읽고 서명하세요.

신청인: 원본과 접수 기록을 보관하겠습니다.

Phân biệt xét duyệt với nhận vụ; kiểm yêu cầu, đồng ý, bản sao và biên nhận.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Tư vấn không hứa đại diện và đơn không dừng thời hiệu hay hạn tòa. Báo KLAC mọi ngày gấp ngay và tìm kênh đủ chuyên môn khác nếu không thể xử lý kịp.

BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm đơn và thủ tục KLAC ngày 25/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem đủ 30 bài