Trả lời nhanh
xác nhận nghỉ việc Hàn Quốc: Xác nhận ghi lý do kết thúc việc, thời gian đơn vị bảo hiểm, tính lương và giờ làm quy định dùng khi xét trợ cấp thất nghiệp.
xác nhận nghỉ việc Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ yêu cầu có bằng chứng, giữ ngày nhận, kiểm mã lý do, ngày, số ngày bảo hiểm, lương, giờ làm và yêu cầu sửa nếu sai.
xác nhận nghỉ việc Hàn Quốc: Người lao động yêu cầu và kiểm; chủ sử dụng cũ thường điền và nộp xác nhận. Tài liệu không tự bảo đảm trợ cấp.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Dùng hai mẫu theo thứ tự: người lao động điền Mẫu 75-3 một trang để yêu cầu; chủ sử dụng điền Mẫu 75-4 hai trang và người lao động kiểm sự thật.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Cách đơn yêu cầu và xác nhận liên kết
- Đơn người lao động: ghi tên, ngày sinh, điện thoại tùy chọn, tên/địa chỉ nơi làm cũ, ngày làm cuối; ghi ngày và ký.
- Phần tiếp nhận: nhận ngày, tên người nhận và chữ ký/dấu hoặc phản hồi e-mail tương đương; 10 ngày tính từ khi nhận.
- Nơi làm và người nghỉ: đối chiếu mã, tên pháp lý, danh tính, địa chỉ, ngày vào và ngày làm cuối với hồ sơ.
- Mã và lý do: chủ sử dụng chọn mã và ghi ít nhất 10 ký tự; so với sự thật và báo mất tư cách.
- Thời gian bảo hiểm và ngày cơ sở: loại ngày nghỉ/ vắng không lương, gồm ngày nghỉ phép và lễ có lương.
- Lương bình quân: đối chiếu ba tháng, số ngày, lương cơ bản, phụ cấp, thưởng, tiền phép với phiếu lương.
- Giờ làm và mục đặc biệt: kiểm giờ quy định, ngày rất ngắn và kéo dài kỳ chuẩn theo hợp đồng.
- Nộp và sửa: chủ sử dụng cấp/nộp; người lao động kiểm tình trạng và yêu cầu công ty hoặc Trung tâm sửa sai.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Lan N. ghi danh tính, nơi làm cũ và ngày làm cuối 31/7 vào Mẫu 75-3, gửi e-mail và giữ xác nhận nhận ngày 2/8. Sau đó cô đối chiếu Mẫu 75-4 với hợp đồng, phiếu lương, thấy mã ghi tự nghỉ thay vì hết hợp đồng và yêu cầu sửa bằng hợp đồng. Hãy thay bằng hồ sơ của bạn.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu yêu cầu cấp xác nhận nghỉ việc chính thức PDF · 1 pages · 56,531 bytes
Xác nhận nghỉ việc người được bảo hiểm chính thức PDF · 2 pages · 94,158 bytes - Trang nguồn chính thức
Đã kiểm 26/8/2026: đơn yêu cầu 56.531 byte/1 trang, xác nhận 94.158 byte/2 trang; chữ ký và SHA-256 khớp, liên kết thẳng law.go.kr.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Đơn người lao động3 câu tiếng Hàn
1. Đơn người lao động
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Đơn người lao động: ghi tên, ngày sinh, điện thoại tùy chọn, tên/địa chỉ nơi làm cũ, ngày làm cuối; ghi ngày và ký.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 이직확인서 발급을 요청하려고 합니다. | i-chi-khoa-gin-xơ bal-gư-bưl yô-chhơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Ijikwaginseo balgeubeul yocheongharyeogo hamnida. |
Tôi muốn yêu cầu cấp xác nhận nghỉ việc. |
| 2 | 이직은 퇴사라는 뜻이 맞나요? | i-chi-gưn thuê-xa-ra-nưn tư-xi man-na-yô? RR: Ijigeun toesaraneun tteusi mannayo? |
Ở đây nghỉ việc có nghĩa là rời công ty phải không? |
| 3 | 발급요청서를 어디에 제출하나요? | bal-gư-byô-chhơng-xơ-rưl ơ-đi-ê chê-chhul-ha-na-yô? RR: Balgeubyocheongseoreul eodie jechulhanayo? |
Tôi nộp đơn yêu cầu ở đâu? |
Bước 2Phần tiếp nhận3 câu tiếng Hàn
2. Phần tiếp nhận
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Phần tiếp nhận: nhận ngày, tên người nhận và chữ ký/dấu hoặc phản hồi e-mail tương đương; 10 ngày tính từ khi nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 이메일로 요청해도 되나요? | i-mê-il-rô yô-chhơng-he-đô đuê-na-yô? RR: Imeilro yocheonghaedo doenayo? |
Tôi có thể yêu cầu bằng e-mail không? |
| 5 | 발급요청서 접수일을 적어 주세요. | bal-gư-byô-chhơng-xơ chơp-su-i-rưl chơ-gơ chu-xê-yô. RR: Balgeubyocheongseo jeopssuireul jeogeo juseyo. |
Xin ghi ngày nhận đơn của tôi. |
| 6 | 접수 확인 부분을 돌려받고 싶습니다. | chơp-su hoa-gin bu-bu-nưl đôl-ryơ-bat-kô xip-sưm-ni-đa. RR: Jeopssu hwagin bubuneul dolryeobatkko sipsseumnida. |
Tôi muốn nhận lại phần xác nhận tiếp nhận. |
Bước 3Nơi làm và người nghỉ3 câu tiếng Hàn
3. Nơi làm và người nghỉ
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Nơi làm và người nghỉ: đối chiếu mã, tên pháp lý, danh tính, địa chỉ, ngày vào và ngày làm cuối với hồ sơ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 사업주는 10일 이내에 발급해야 하나요? | xa-ơp-chu-nưn 10il i-ne-ê bal-gư-phe-ya ha-na-yô? RR: Saeopjjuneun 10il inaee balgeupaeya hanayo? |
Chủ sử dụng phải cấp trong 10 ngày phải không? |
| 8 | 이직확인서 처리 여부를 확인하고 싶습니다. | i-chi-khoa-gin-xơ chhơ-ri yơ-bu-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Ijikwaginseo cheori yeobureul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tra tình trạng xử lý. |
| 9 | 사업장관리번호가 정확한가요? | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô-ga chơng-hoa-khan-ga-yô? RR: Saeopjjanggwanribeonhoga jeonghwakangayo? |
Mã quản lý nơi làm việc có đúng không? |
Bước 4Mã và lý do3 câu tiếng Hàn
4. Mã và lý do
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Mã và lý do: chủ sử dụng chọn mã và ghi ít nhất 10 ký tự; so với sự thật và báo mất tư cách.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 입사일과 이직일을 확인해 주세요. | ip-sa-il-goa i-chi-gi-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Ipssailgwa ijigireul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm ngày vào và nghỉ việc. |
| 11 | 마지막 근로일이 이직일인가요? | ma-chi-mak gưn-rô-i-ri i-chi-gi-rin-ga-yô? RR: Majimak geunroiri ijigiringayo? |
Ngày nghỉ là ngày làm cuối phải không? |
| 12 | 이직사유 코드를 확인하고 싶습니다. | i-chik-sa-yu khô-đư-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Ijikssayu kodeureul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm mã lý do nghỉ. |
Bước 5Thời gian bảo hiểm và ngày cơ sở3 câu tiếng Hàn
5. Thời gian bảo hiểm và ngày cơ sở
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Thời gian bảo hiểm và ngày cơ sở: loại ngày nghỉ/ vắng không lương, gồm ngày nghỉ phép và lễ có lương.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 구체적 사유가 사실과 다릅니다. | gu-chhê-chơk xa-yu-ga xa-xil-goa đa-rưm-ni-đa. RR: Guchejeok sayuga sasilgwa dareumnida. |
Lý do chi tiết không đúng sự thật. |
| 14 | 구체적 사유를 10자 이상 적어 주세요. | gu-chhê-chơk xa-yu-rưl 10cha i-xang chơ-gơ chu-xê-yô. RR: Guchejeok sayureul 10ja isang jeogeo juseyo. |
Xin ghi lý do ít nhất 10 ký tự. |
| 15 | 피보험단위기간을 확인해 주세요. | phi-bô-hơm-đa-nuy-gi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Piboheomdanwigiganeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm thời gian đơn vị bảo hiểm. |
Bước 6Lương bình quân3 câu tiếng Hàn
6. Lương bình quân
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Lương bình quân: đối chiếu ba tháng, số ngày, lương cơ bản, phụ cấp, thưởng, tiền phép với phiếu lương.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 보수지급 기초일수에 무급일이 포함됐나요? | bô-xu-chi-gưp gi-chhô-il-xu-ê mu-gư-bi-ri phô-ham-đoen-na-yô? RR: Bosujigeup gichoilsue mugeubiri pohamdwaennayo? |
Ngày không lương có bị tính không? |
| 17 | 평균임금 산정기간이 맞나요? | phyơng-gyu-nim-gưm xan-chơng-gi-ga-ni man-na-yô? RR: Pyeonggyunimgeum sanjeonggigani mannayo? |
Kỳ tính lương bình quân có đúng không? |
| 18 | 기본급과 기타수당을 확인하겠습니다. | gi-bôn-gưp-koa gi-tha-xu-đang-ưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gibongeupkkwa gitasudangeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm lương cơ bản và phụ cấp. |
Bước 7Giờ làm và mục đặc biệt3 câu tiếng Hàn
7. Giờ làm và mục đặc biệt
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Giờ làm và mục đặc biệt: kiểm giờ quy định, ngày rất ngắn và kéo dài kỳ chuẩn theo hợp đồng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 상여금과 연차수당도 확인해 주세요. | xang-yơ-gưm-goa yơn-chha-xu-đang-đô hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sangyeogeumgwa yeonchasudangdo hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm cả thưởng và tiền phép năm. |
| 20 | 1일 소정근로시간이 정확한가요? | 1il xô-chơng-gưn-rô-xi-ga-ni chơng-hoa-khan-ga-yô? RR: 1il sojeonggeunrosigani jeonghwakangayo? |
Giờ làm quy định mỗi ngày có đúng không? |
| 21 | 기준기간 연장 사유가 있습니다. | gi-chun-gi-gan yơn-chang xa-yu-ga it-sưm-ni-đa. RR: Gijungigan yeonjang sayuga itsseumnida. |
Tôi có lý do kéo dài kỳ chuẩn. |
Bước 8Nộp và sửa3 câu tiếng Hàn
8. Nộp và sửa
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Nộp và sửa: chủ sử dụng cấp/nộp; người lao động kiểm tình trạng và yêu cầu công ty hoặc Trung tâm sửa sai.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 사업주가 제출하지 않으면 고용센터에 문의하겠습니다. | xa-ơp-chu-ga chê-chhul-ha-chi an-hư-myơn gô-yông-xên-thơ-ê mu-nưi-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Saeopjjuga jechulhaji anheumyeon goyongsenteoe munuihagetsseumnida. |
Nếu công ty không nộp tôi sẽ hỏi Trung tâm Việc làm. |
| 23 | 수정이 필요하면 어떻게 요청하나요? | xu-chơng-i phi-ryô-ha-myơn ơ-tơ-khê yô-chhơng-ha-na-yô? RR: Sujeongi piryohamyeon eotteoke yocheonghanayo? |
Tôi yêu cầu sửa thế nào? |
| 24 | 처리된 내용을 저장하겠습니다. | chhơ-ri-đuên ne-yông-ưl chơ-chang-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Cheoridoen naeyongeul jeojanghagetsseumnida. |
Tôi sẽ lưu nội dung đã xử lý. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 이직확인서 | i-chi-khoa-gin-xơ RR: Ijikwaginseo |
xác nhận nghỉ việc |
| 2 | 발급요청서 | bal-gư-byô-chhơng-xơ RR: Balgeubyocheongseo |
đơn yêu cầu cấp |
| 3 | 이직자 | i-chik-cha RR: Ijikjja |
người nghỉ việc |
| 4 | 사업주 | xa-ơp-chu RR: Saeopjju |
chủ sử dụng |
| 5 | 접수일 | chơp-su-il RR: Jeopssuil |
ngày tiếp nhận |
| 6 | 처리기간 | chhơ-ri-gi-gan RR: Cheorigigan |
thời gian xử lý |
| 7 | 사업장관리번호 | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô RR: Saeopjjanggwanribeonho |
mã quản lý nơi làm |
| 8 | 입사일 | ip-sa-il RR: Ipssail |
ngày vào làm |
| 9 | 이직일 | i-chi-gil RR: Ijigil |
ngày nghỉ |
| 10 | 근로제공 마지막 날 | gưn-rô-chê-gông ma-chi-mak nal RR: Geunrojegong majimak nal |
ngày làm cuối |
| 11 | 이직코드 | i-chik-khô-đư RR: Ijikkodeu |
mã nghỉ việc |
| 12 | 이직사유 | i-chik-sa-yu RR: Ijikssayu |
lý do nghỉ |
| 13 | 피보험단위기간 | phi-bô-hơm-đa-nuy-gi-gan RR: Piboheomdanwigigan |
thời gian đơn vị bảo hiểm |
| 14 | 보수지급 기초일수 | bô-xu-chi-gưp gi-chhô-il-xu RR: Bosujigeup gichoilsu |
ngày cơ sở trả lương |
| 15 | 평균임금 | phyơng-gyu-nim-gưm RR: Pyeonggyunimgeum |
lương bình quân |
| 16 | 기본급 | gi-bôn-gưp RR: Gibongeup |
lương cơ bản |
| 17 | 기타수당 | gi-tha-xu-đang RR: Gitasudang |
phụ cấp khác |
| 18 | 상여금 | xang-yơ-gưm RR: Sangyeogeum |
tiền thưởng |
| 19 | 소정근로시간 | xô-chơng-gưn-rô-xi-gan RR: Sojeonggeunrosigan |
giờ làm quy định |
| 20 | 고용센터 | gô-yông-xên-thơ RR: Goyongsenteo |
Trung tâm Việc làm |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 발급요청서는 퇴사한 사업장에 제출하세요. – Nộp đơn cho nơi làm việc cũ.
- 직접 또는 전자우편으로 요청할 수 있습니다. – Có thể yêu cầu trực tiếp hoặc e-mail.
- 사업주는 접수일부터 10일 이내에 발급해야 합니다. – Chủ sử dụng phải cấp trong 10 ngày từ khi nhận.
- 이직확인서는 사업주가 작성하여 제출하는 서류입니다. – Chủ sử dụng điền và nộp xác nhận.
- 이직사유는 구분코드와 구체적 사유를 함께 확인하세요. – Kiểm cả mã và lý do cụ thể.
- 무급휴일과 무급 결근일은 보수지급 기초일수에서 제외됩니다. – Ngày nghỉ không lương bị loại khỏi ngày cơ sở.
- 처리현황에서 이직일, 사유, 피보험단위기간과 평균임금을 확인하세요. – Kiểm ngày nghỉ, lý do, thời gian bảo hiểm và lương bình quân.
- 사실과 다르면 사업주나 관할 고용센터에 정정을 문의하세요. – Nếu sai hãy hỏi công ty hoặc Trung tâm Việc làm để sửa.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 실업급여 때문에 이직확인서 발급을 요청합니다.
담당자: 발급요청서에 성명, 생년월일, 사업장과 마지막 근로일을 적어 주세요.
근로자: 이메일로 보내고 접수 확인을 받겠습니다.
담당자: 접수일부터 10일 이내에 처리하겠습니다.
근로자: 처리현황도 확인하겠습니다.
Người lao động gửi yêu cầu có bằng chứng và giữ ngày công ty nhận.
2
근로자: 처리된 이직사유가 실제와 다릅니다.
담당자: 어떤 사실과 자료가 다른지 알려 주세요.
근로자: 계약만료인데 개인사정 자진퇴사로 표시됐습니다.
담당자: 계약서와 종료 자료를 확인해 정정 절차를 안내하겠습니다.
근로자: 피보험단위기간과 평균임금도 함께 확인하겠습니다.
Phát hiện mã lý do sai và yêu cầu sửa theo chứng cứ.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không chấp nhận lý do sai để xử lý nhanh. Giữ đơn và chứng cứ, hỏi Trung tâm Việc làm nếu công ty không cấp hoặc sửa.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm Mẫu 75-3, 75-4, Điều 82-2 và hướng dẫn MOEL ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Đơn người lao động: ghi tên, ngày sinh, điện thoại tùy chọn, tên/địa chỉ nơi làm cũ, ngày làm cuối; ghi ngày và ký.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Phần tiếp nhận: nhận ngày, tên người nhận và chữ ký/dấu hoặc phản hồi e-mail tương đương; 10 ngày tính từ khi nhận.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
