Trả lời nhanh
khai thay đổi nơi cư trú Hàn Quốc: Người nước ngoài đã đăng ký khi chuyển nhà thường phải khai nơi cư trú mới trong 15 ngày từ khi chuyển đến.
khai thay đổi nơi cư trú Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ chọn nơi nhận, chép địa chỉ mới, đánh dấu hình thức ở, kèm chứng minh khớp, xử lý phần gia đình hoặc đại diện, ký và kiểm bản ghi.
khai thay đổi nơi cư trú Hàn Quốc: Bài áp dụng cho khai thay đổi của người đã đăng ký theo Điều 36, không phải khai C-3 riêng hay thay việc kiểm quy định visa đặc biệt.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 34-4 là đơn Hàn-Anh một trang gồm danh tính, địa chỉ mới, hình thức ở, chứng minh, đồng ý dữ liệu và ủy quyền tùy chọn.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Cách đọc Mẫu 34-4
- Họ tên: chép cách viết trên hộ chiếu, giữ khoảng cách và thứ tự như thẻ cư trú.
- Giới tính, quốc tịch, điện thoại: chọn một giới tính và ghi số đang dùng.
- Số đăng ký: chép đủ từ thẻ và không chia sẻ đơn đã điền khi không cần.
- Địa chỉ mới: dùng địa chỉ tên đường cùng tòa nhà, số phòng khớp chứng minh.
- Hình thức ở: chọn nhà mình, jeonse/thuê tháng hoặc Khác; người thân không phải chủ/đứng hợp đồng chọn Khác.
- Chứng minh: kèm hợp đồng mua/thuê, xác nhận ký túc xá/chỗ ở/cư trú hoặc biên lai được nhận.
- Đồng ý dữ liệu: nếu không đồng ý hãy tự nộp hồ sơ và đọc mọi dòng ký.
- Người khai, ngày, đại diện: ghi ngày và ký; nếu người khác nộp, điền ủy quyền và xác minh danh tính.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Somchai P. chuyển ngày 20/8, ghi tên hộ chiếu, số đăng ký, địa chỉ đường và phòng chính xác, chọn thuê tháng, kèm hợp đồng khớp, đồng ý dữ liệu, ký ngày 22/8 và giữ bằng chứng. Hãy thay bằng việc chuyển nhà và giấy tờ đã xác minh của bạn.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu thay đổi nơi cư trú Hàn-Anh chính thức PDF · 1 pages · 65,175 bytes
- Trang nguồn chính thức
Trung tâm Luật — quy tắc hiện hành · Điều 36 — thời hạn 15 ngày
Đã kiểm 26/8/2026: PDF một trang 65.175 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; liên kết thẳng law.go.kr, không sao chép.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Họ tên3 câu tiếng Hàn
1. Họ tên
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Họ tên: chép cách viết trên hộ chiếu, giữ khoảng cách và thứ tự như thẻ cư trú.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 체류지 변경신고를 하려고 합니다. | chhê-ryu-chi byơn-gyơng-xin-gô-rưl ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Cheryuji byeongyeongsingoreul haryeogo hamnida. |
Tôi muốn khai báo thay đổi nơi cư trú. |
| 2 | 이사한 날부터 15일 이내가 맞나요? | i-xa-han nal-bu-thơ 15il i-ne-ga man-na-yô? RR: Isahan nalbuteo 15il inaega mannayo? |
Có phải trong 15 ngày từ khi chuyển đến không? |
| 3 | 새 주소 관할 주민센터가 어디인가요? | xe chu-xô goan-hal chu-min-xên-thơ-ga ơ-đi-in-ga-yô? RR: Sae juso gwanhal juminsenteoga eodiingayo? |
Trung tâm hành chính phụ trách địa chỉ mới ở đâu? |
Bước 2Giới tính, quốc tịch, điện thoại3 câu tiếng Hàn
2. Giới tính, quốc tịch, điện thoại
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Giới tính, quốc tịch, điện thoại: chọn một giới tính và ghi số đang dùng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 출입국·외국인관서에서도 신고할 수 있나요? | chhu-rip-kuk·uê-gu-gin-goan-xơ-ê-xơ-đô xin-gô-hal xu in-na-yô? RR: Churipkkuk·oegugingwanseoeseodo singohal su innayo? |
Tôi có thể khai tại cơ quan xuất nhập cảnh không? |
| 5 | 성명을 여권과 똑같이 적겠습니다. | xơng-myơng-ưl yơ-guơn-goa tôk-ka-chhi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Seongmyeongeul yeogwongwa ttokkkachi jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên đúng như hộ chiếu. |
| 6 | 외국인등록번호를 확인해 주세요. | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Oegugindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra số đăng ký người nước ngoài. |
Bước 3Số đăng ký3 câu tiếng Hàn
3. Số đăng ký
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Số đăng ký: chép đủ từ thẻ và không chia sẻ đơn đã điền khi không cần.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 변경된 주소를 도로명주소로 적겠습니다. | byơn-gyơng-đuên chu-xô-rưl đô-rô-myơng-chu-xô-rô chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Byeongyeongdoen jusoreul doromyeongjusoro jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi địa chỉ đường mới. |
| 8 | 상세주소도 적어야 하나요? | xang-xê-chu-xô-đô chơ-gơ-ya ha-na-yô? RR: Sangsejusodo jeogeoya hanayo? |
Có cần ghi số phòng chi tiết không? |
| 9 | 거주 형태는 전세·월세입니다. | gơ-chu hyơng-the-nưn chơn-xê·uơl-xê-im-ni-đa. RR: Geoju hyeongtaeneun jeonse·wolseimnida. |
Hình thức ở là jeonse hoặc thuê tháng. |
Bước 4Địa chỉ mới3 câu tiếng Hàn
4. Địa chỉ mới
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Địa chỉ mới: dùng địa chỉ tên đường cùng tòa nhà, số phòng khớp chứng minh.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 기숙사에 살고 있습니다. | gi-xuk-sa-ê xal-gô it-sưm-ni-đa. RR: Gisukssae salgo itsseumnida. |
Tôi sống trong ký túc xá. |
| 11 | 숙소제공확인서를 준비했습니다. | xuk-sô-chê-gông-hoa-gin-xơ-rưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Sukssojegonghwaginseoreul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị xác nhận chỗ ở. |
| 12 | 임대차계약서 사본을 첨부하겠습니다. | im-đe-chha-gyê-yak-sơ xa-bô-nưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Imdaechagyeyaksseo saboneul cheombuhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kèm bản sao hợp đồng thuê. |
Bước 5Hình thức ở3 câu tiếng Hàn
5. Hình thức ở
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Hình thức ở: chọn nhà mình, jeonse/thuê tháng hoặc Khác; người thân không phải chủ/đứng hợp đồng chọn Khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 고시원 영수증도 거주 증빙이 되나요? | gô-xi-uơn yơng-xu-chưng-đô gơ-chu chưng-bing-i đuê-na-yô? RR: Gosiwon yeongsujeungdo geoju jeungbingi doenayo? |
Biên lai goshiwon có chứng minh được không? |
| 14 | 가족이 함께 이사했습니다. | ga-chô-gi ham-kê i-xa-het-sưm-ni-đa. RR: Gajogi hamkke isahaetsseumnida. |
Gia đình chuyển cùng tôi. |
| 15 | 동반 가족은 그 밖의 형태로 표시하나요? | đông-ban ga-chô-gưn gư ba-kưi hyơng-the-rô phyô-xi-ha-na-yô? RR: Dongban gajogeun geu bakkui hyeongtaero pyosihanayo? |
Người thân đi cùng chọn mục Khác phải không? |
Bước 6Chứng minh3 câu tiếng Hàn
6. Chứng minh
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Chứng minh: kèm hợp đồng mua/thuê, xác nhận ký túc xá/chỗ ở/cư trú hoặc biên lai được nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 외국인등록증 원본을 가져왔습니다. | uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng uơn-bô-nưl ga-chyơ-oat-sưm-ni-đa. RR: Oegugindeungrokjjeung wonboneul gajyeowatsseumnida. |
Tôi đã mang thẻ cư trú. |
| 17 | 행정정보 공동이용에 동의합니다. | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông-ê đông-ưi-ham-ni-đa. RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyonge donguihamnida. |
Tôi đồng ý dùng chung dữ liệu hành chính. |
| 18 | 동의하지 않으면 어떤 서류를 내야 하나요? | đông-ưi-ha-chi an-hư-myơn ơ-tơn xơ-ryu-rưl ne-ya ha-na-yô? RR: Donguihaji anheumyeon eotteon seoryureul naeya hanayo? |
Nếu không đồng ý tôi phải nộp gì? |
Bước 7Đồng ý dữ liệu3 câu tiếng Hàn
7. Đồng ý dữ liệu
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Đồng ý dữ liệu: nếu không đồng ý hãy tự nộp hồ sơ và đọc mọi dòng ký.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 대리인이 신고할 수 있나요? | đe-ri-i-ni xin-gô-hal xu in-na-yô? RR: Daeriini singohal su innayo? |
Người được ủy quyền có thể khai không? |
| 20 | 위임장에 서명했습니다. | uy-im-chang-ê xơ-myơng-het-sưm-ni-đa. RR: Wiimjange seomyeonghaetsseumnida. |
Tôi đã ký giấy ủy quyền. |
| 21 | 신고일과 신고인 서명을 확인해 주세요. | xin-gô-il-goa xin-gô-in xơ-myơng-ưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Singoilgwa singoin seomyeongeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm ngày khai và chữ ký. |
Bước 8Người khai, ngày, đại diện3 câu tiếng Hàn
8. Người khai, ngày, đại diện
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Người khai, ngày, đại diện: ghi ngày và ký; nếu người khác nộp, điền ủy quyền và xác minh danh tính.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 접수 확인을 받을 수 있나요? | chơp-su hoa-gi-nưl ba-đưl xu in-na-yô? RR: Jeopssu hwagineul badeul su innayo? |
Tôi có thể nhận xác nhận tiếp nhận không? |
| 23 | 외국인등록증의 주소도 변경해 주세요. | uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng-ưi chu-xô-đô byơn-gyơng-he chu-xê-yô. RR: Oegugindeungrokjjeungui jusodo byeongyeonghae juseyo. |
Xin cập nhật địa chỉ trên thẻ cư trú. |
| 24 | 신고가 완료되었는지 확인하고 싶습니다. | xin-gô-ga oan-ryô-đuê-ơn-nưn-chi hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Singoga wanryodoeeonneunji hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn xác nhận đã hoàn tất. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 체류지 | chhê-ryu-chi RR: Cheryuji |
nơi cư trú |
| 2 | 변경신고 | byơn-gyơng-xin-gô RR: Byeongyeongsingo |
khai thay đổi |
| 3 | 전입한 날 | chơ-ni-phan nal RR: Jeonipan nal |
ngày chuyển đến |
| 4 | 관할 | goan-hal RR: Gwanhal |
thẩm quyền |
| 5 | 주민센터 | chu-min-xên-thơ RR: Juminsenteo |
trung tâm hành chính |
| 6 | 출입국·외국인관서 | chhu-rip-kuk·uê-gu-gin-goan-xơ RR: Churipkkuk·oegugingwanseo |
cơ quan xuất nhập cảnh |
| 7 | 성명 | xơng-myơng RR: Seongmyeong |
họ tên |
| 8 | 국적 | guk-chơk RR: Gukjjeok |
quốc tịch |
| 9 | 연락처 | yơn-rak-chhơ RR: Yeonrakcheo |
liên hệ |
| 10 | 외국인등록번호 | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô RR: Oegugindeungrokppeonho |
số đăng ký người nước ngoài |
| 11 | 도로명주소 | đô-rô-myơng-chu-xô RR: Doromyeongjuso |
địa chỉ tên đường |
| 12 | 상세주소 | xang-xê-chu-xô RR: Sangsejuso |
địa chỉ chi tiết |
| 13 | 거주 형태 | gơ-chu hyơng-the RR: Geoju hyeongtae |
hình thức cư trú |
| 14 | 전세 | chơn-xê RR: Jeonse |
jeonse |
| 15 | 월세 | uơl-xê RR: Wolse |
thuê tháng |
| 16 | 임대차계약서 | im-đe-chha-gyê-yak-sơ RR: Imdaechagyeyaksseo |
hợp đồng thuê |
| 17 | 기숙사 입주확인서 | gi-xuk-sa ip-chu-hoa-gin-xơ RR: Gisukssa ipjjuhwaginseo |
xác nhận ký túc xá |
| 18 | 숙소제공확인서 | xuk-sô-chê-gông-hoa-gin-xơ RR: Sukssojegonghwaginseo |
xác nhận chỗ ở |
| 19 | 행정정보 공동이용 | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyong |
dùng chung dữ liệu |
| 20 | 위임장 | uy-im-chang RR: Wiimjang |
giấy ủy quyền |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 전입한 날부터 15일 이내에 신고해야 합니다. – Khai trong 15 ngày từ khi chuyển đến.
- 새 체류지 관할 주민센터나 출입국관서에 신고할 수 있습니다. – Có thể nộp tại trung tâm hành chính hoặc xuất nhập cảnh của địa chỉ mới.
- 외국인등록증과 거주 증빙을 보여 주세요. – Xuất trình thẻ cư trú và chứng minh nơi ở.
- 임대차계약서의 주소와 신고서 주소가 같아야 합니다. – Địa chỉ trên hợp đồng và đơn phải khớp.
- 기숙사라면 입주확인서를 제출해 주세요. – Nếu ở ký túc xá hãy nộp xác nhận.
- 동반 가족은 거주 형태를 그 밖의 형태로 표시하세요. – Người thân đi cùng chọn Khác.
- 공동이용에 동의하지 않으면 관련 서류를 직접 제출해야 합니다. – Nếu không đồng ý dùng dữ liệu, tự nộp giấy tờ.
- 처리가 끝나면 변경된 체류지를 확인하세요. – Sau xử lý hãy kiểm địa chỉ mới.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
신고인: 어제 이사해서 체류지 변경신고를 하려고 합니다.
담당자: 외국인등록증과 새 주소의 거주 증빙을 보여 주세요.
신고인: 임대차계약서 사본을 가져왔습니다.
담당자: 계약서와 신고서의 주소를 확인하겠습니다.
신고인: 접수 후 변경된 주소도 확인하겠습니다.
Người cư trú đối chiếu địa chỉ với hợp đồng và khai trong 15 ngày.
2
신고인: 회사 기숙사로 가족과 함께 이사했습니다.
담당자: 기숙사 입주확인서와 가족별 신고 내용을 준비하세요.
신고인: 동반 가족은 거주 형태를 어떻게 표시하나요?
담당자: 소유자나 임차인이 아닌 동반 가족은 그 밖의 형태로 표시합니다.
신고인: 각 신고서와 서명을 다시 확인하겠습니다.
Gia đình vào ký túc xá kiểm hình thức ở, chứng minh và chữ ký từng đơn.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Nếu sắp hết hạn đừng chỉ chờ cấp lại hợp đồng. Hỏi nơi nhận loại chứng minh được chấp nhận và không dùng địa chỉ bạn không thật sự sống.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm Mẫu 34-4, quy tắc hiện hành và Điều 36 ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Họ tên: chép cách viết trên hộ chiếu, giữ khoảng cách và thứ tự như thẻ cư trú.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Giới tính, quốc tịch, điện thoại: chọn một giới tính và ghi số đang dùng.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
