Nhận hoàn trả một lần hưu trí Hàn bằng Mẫu 23 chính thức

Trả lời nhanh

hoàn trả một lần hưu trí Hàn Quốc: Người nước ngoài tham gia chỉ có thể yêu cầu hoàn trả một lần khi đáp ứng điều kiện luật định về quốc tịch, hiệp định hoặc visa đủ điều kiện.

hoàn trả một lần hưu trí Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ kiểm điều kiện trước, chọn hoàn trả một lần, chỉ điền phần người yêu cầu, chọn cách nhận, chuẩn bị chứng cứ đúng lộ trình và giữ giấy tiếp nhận.

hoàn trả một lần hưu trí Hàn Quốc: Bài giải thích mẫu và chứng cứ hiện hành, không quyết định quyền: có đi có lại, hiệp định, visa, thời gian tham gia, xuất cảnh và quyền hưu trí khác đều ảnh hưởng.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Mẫu 23 hiện hành gồm ba trang Hàn-Anh, sửa ngày 13/2/2026 và dùng cho cả hoàn trả lẫn trợ cấp tử vong. Bài này chỉ giải thích hoàn trả của chính lao động nước ngoài.

Kiểm tra tám trường của mẫu

Cách đọc Mẫu 23 NPS

  1. Loại yêu cầu: nếu yêu cầu phần của mình sau khi xác nhận điều kiện, chọn hoàn trả một lần, không chọn trợ cấp tử vong.
  2. Danh tính người hưởng: chép tên pháp lý, số định danh, điện thoại, địa chỉ và e-mail tùy chọn từ giấy tờ hợp lệ.
  3. Cách nhận thông báo: chọn giấy, e-mail hoặc điện tử; NPS có thể gửi giấy nếu điện tử thất bại.
  4. Người tham gia và ô NPS: xác nhận người tham gia nhưng để trống ô tô màu và ô có dấu ※ dành cho NPS.
  5. Tài khoản: ghi tài khoản thường đã xác minh, có thể nộp và rút; dùng đơn chuyển tiền riêng khi nhận ở nước ngoài.
  6. Hưu trí và cư trú nước ngoài: khai lịch sử và hỏi NPS vì hiệp định hoặc quyền hưu trí khác có thể tốt hơn hoàn trả.
  7. Phần đại diện: chỉ điền khi đại diện nộp; có thể cần xác nhận của người hưởng và cơ quan.
  8. Xác nhận, tài liệu và ký: đọc phần mất quyền, kèm chứng cứ theo lộ trình, ghi ngày, ký rồi giữ bản đầy đủ và giấy tiếp nhận.

Chỉ là ví dụ — không nộp: Mina K. xác nhận điều kiện với NPS, chọn hoàn trả một lần, chép danh tính và tài khoản Hàn, để trống ô tô màu/※, ghi thời gian cư trú nước ngoài, kèm hộ chiếu, ARC, chứng minh tài khoản và xuất cảnh trong một tháng, đọc phần mất quyền, ký và giữ giấy nhận. Hãy thay mọi mục bằng sự thật và lộ trình đã xác minh của bạn.

Bản xem trước mẫu chính thức của Hàn Quốc cho Nhận hoàn trả một lần hưu trí Hàn bằng Mẫu 23 chính thức
Bản xem trước mẫu chính thức. Chạm để phóng to, sau đó dùng liên kết bản gốc chính thức bên dưới.
  1. Xem trước mẫu chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    Mẫu 23 Hàn-Anh chính thức DOCX · 3 pages · 42,004 bytes
    Mẫu 23 tiếng Việt chính thức DOCX · 3 pages · 61,846 bytes
    Mẫu 23 tiếng Thái chính thức DOCX · 3 pages · 40,415 bytes
    Mẫu 23 tiếng Indonesia chính thức HWP · 3 pages · 105,472 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trang Mẫu 23 chính thức NPS · Hướng dẫn điều kiện, giấy tờ và nhận tại sân bay

Đã kiểm 26/8/2026: NPS đăng các Mẫu 23 đa ngữ ngày 19/5/2026. DOCX Anh 42.004 byte và cả bốn tệp khớp chữ ký cùng SHA-256; BSKorean liên kết thẳng, không sao chép.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.

Bước 1Loại yêu cầu3 câu tiếng Hàn

1. Loại yêu cầu

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

Loại yêu cầu: nếu yêu cầu phần của mình sau khi xác nhận điều kiện, chọn hoàn trả một lần, không chọn trợ cấp tử vong.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 반환일시금 수급 대상인지 확인하고 싶습니다. ban-hoa-nil-xi-gưm xu-gưp đe-xang-in-chi hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Banhwanilsigeum sugeup daesanginji hwaginhago sipsseumnida.
Tôi muốn kiểm tra có đủ điều kiện hoàn trả một lần không.
2 제 국적과 체류자격도 대상인가요? chê guk-chơk-koa chhê-ryu-cha-gyơk-tô đe-xang-in-ga-yô?
RR: Je gukjjeokkkwa cheryujagyeoktto daesangingayo?
Quốc tịch và visa của tôi có thuộc diện không?
3 사회보장협정 적용 여부를 확인해 주세요. xa-huê-bô-chang-hyơp-chơng chơ-gyông yơ-bu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Sahoebojanghyeopjjeong jeogyong yeobureul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra hiệp định an sinh xã hội.
Bước 2Danh tính người hưởng3 câu tiếng Hàn

2. Danh tính người hưởng

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

Danh tính người hưởng: chép tên pháp lý, số định danh, điện thoại, địa chỉ và e-mail tùy chọn từ giấy tờ hợp lệ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 반환일시금 지급청구서를 작성하려고 합니다. ban-hoa-nil-xi-gưm chi-gưp-chhơng-gu-xơ-rưl chak-sơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa.
RR: Banhwanilsigeum jigeupcheongguseoreul jaksseongharyeogo hamnida.
Tôi muốn điền đơn hoàn trả một lần.
5 반환일시금에 표시하면 되나요? ban-hoa-nil-xi-gư-mê phyô-xi-ha-myơn đuê-na-yô?
RR: Banhwanilsigeume pyosihamyeon doenayo?
Tôi đánh dấu mục hoàn trả một lần phải không?
6 성명과 외국인등록번호를 확인해 주세요. xơng-myơng-goa uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Seongmyeonggwa oegugindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra tên và số đăng ký người nước ngoài.
Bước 3Cách nhận thông báo3 câu tiếng Hàn

3. Cách nhận thông báo

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

Cách nhận thông báo: chọn giấy, e-mail hoặc điện tử; NPS có thể gửi giấy nếu điện tử thất bại.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 연락받을 방법을 선택하겠습니다. yơn-rak-pa-đưl bang-bơ-bưl xơn-the-kha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Yeonrakppadeul bangbeobeul seontaekagetsseumnida.
Tôi sẽ chọn cách nhận thông báo.
8 가입자와 수급권자가 같은 사람입니다. ga-ip-cha-oa xu-gưp-kuơn-cha-ga ga-thưn xa-ra-mim-ni-đa.
RR: Gaipjjawa sugeupkkwonjaga gateun saramimnida.
Người tham gia và người hưởng là cùng một người.
9 일반계좌로 지급받고 싶습니다. il-ban-gyê-choa-rô chi-gưp-pat-kô xip-sưm-ni-đa.
RR: Ilbangyejwaro jigeupppatkko sipsseumnida.
Tôi muốn nhận vào tài khoản thường.
Bước 4Người tham gia và ô NPS3 câu tiếng Hàn

4. Người tham gia và ô NPS

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

Người tham gia và ô NPS: xác nhận người tham gia nhưng để trống ô tô màu và ô có dấu ※ dành cho NPS.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 해외 계좌로 송금받을 수 있나요? he-uê gyê-choa-rô xông-gưm-ba-đưl xu in-na-yô?
RR: Haeoe gyejwaro songgeumbadeul su innayo?
Có thể chuyển vào tài khoản nước ngoài không?
11 계좌 명의가 청구인과 같습니다. gyê-choa myơng-ưi-ga chhơng-gu-in-goa gat-sưm-ni-đa.
RR: Gyejwa myeonguiga cheongguingwa gatsseumnida.
Chủ tài khoản là người yêu cầu.
12 외국연금 가입기간이 있습니다. uê-gu-gyơn-gưm ga-ip-ki-ga-ni it-sưm-ni-đa.
RR: Oegugyeongeum gaipkkigani itsseumnida.
Tôi có thời gian tham gia hưu trí nước ngoài.
Bước 5Tài khoản3 câu tiếng Hàn

5. Tài khoản

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

Tài khoản: ghi tài khoản thường đã xác minh, có thể nộp và rút; dùng đơn chuyển tiền riêng khi nhận ở nước ngoài.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 외국 거주기간을 적어야 하나요? uê-guk gơ-chu-gi-ga-nưl chơ-gơ-ya ha-na-yô?
RR: Oeguk geojugiganeul jeogeoya hanayo?
Tôi có phải ghi thời gian cư trú ở nước ngoài không?
14 어두운 칸은 작성하지 않는 게 맞나요? ơ-đu-un kha-nưn chak-sơng-ha-chi an-nưn gê man-na-yô?
RR: Eoduun kaneun jaksseonghaji anneun ge mannayo?
Tôi để trống ô tô màu phải không?
15 별표가 있는 칸은 공단이 작성하나요? byơl-phyô-ga in-nưn kha-nưn gông-đa-ni chak-sơng-ha-na-yô?
RR: Byeolpyoga inneun kaneun gongdani jaksseonghanayo?
NPS điền ô có dấu sao phải không?
Bước 6Hưu trí và cư trú nước ngoài3 câu tiếng Hàn

6. Hưu trí và cư trú nước ngoài

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

Hưu trí và cư trú nước ngoài: khai lịch sử và hỏi NPS vì hiệp định hoặc quyền hưu trí khác có thể tốt hơn hoàn trả.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 여권 사본을 첨부하겠습니다. yơ-guơn xa-bô-nưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Yeogwon saboneul cheombuhagetsseumnida.
Tôi sẽ kèm bản sao hộ chiếu.
17 외국인등록증 사본도 필요한가요? uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng xa-bôn-đô phi-ryô-han-ga-yô?
RR: Oegugindeungrokjjeung sabondo piryohangayo?
Có cần bản sao thẻ ARC không?
18 통장 사본을 준비했습니다. thông-chang xa-bô-nưl chun-bi-het-sưm-ni-đa.
RR: Tongjang saboneul junbihaetsseumnida.
Tôi đã chuẩn bị chứng minh tài khoản.
Bước 7Phần đại diện3 câu tiếng Hàn

7. Phần đại diện

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

Phần đại diện: chỉ điền khi đại diện nộp; có thể cần xác nhận của người hưởng và cơ quan.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 출국 예정일을 증명하는 자료입니다. chhul-guk yê-chơng-i-rưl chưng-myơng-ha-nưn cha-ryô-im-ni-đa.
RR: Chulguk yejeongireul jeungmyeonghaneun jaryoimnida.
Đây là giấy chứng minh ngày dự kiến xuất cảnh.
20 해외송금 신청서도 제출하겠습니다. he-uê-xông-gưm xin-chhơng-xơ-đô chê-chhul-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Haeoesonggeum sincheongseodo jechulhagetsseumnida.
Tôi cũng sẽ nộp đơn chuyển tiền ra nước ngoài.
21 대리인이 청구할 때 필요한 서류가 무엇인가요? đe-ri-i-ni chhơng-gu-hal te phi-ryô-han xơ-ryu-ga mu-ơ-xin-ga-yô?
RR: Daeriini cheongguhal ttae piryohan seoryuga mueosingayo?
Đại diện nộp cần giấy tờ gì?
Bước 8Xác nhận, tài liệu và ký3 câu tiếng Hàn

8. Xác nhận, tài liệu và ký

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

Xác nhận, tài liệu và ký: đọc phần mất quyền, kèm chứng cứ theo lộ trình, ghi ngày, ký rồi giữ bản đầy đủ và giấy tiếp nhận.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 서명 전에 확인사항을 읽겠습니다. xơ-myơng chơ-nê hoa-gin-xa-hang-ưl ik-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Seomyeong jeone hwaginsahangeul ikkketsseumnida.
Tôi sẽ đọc phần xác nhận trước khi ký.
23 접수증을 받을 수 있나요? chơp-su-chưng-ưl ba-đưl xu in-na-yô?
RR: Jeopssujeungeul badeul su innayo?
Tôi có thể nhận giấy tiếp nhận không?
24 지급 결정은 어떻게 통지되나요? chi-gưp gyơl-chơng-ưn ơ-tơ-khê thông-chi-đuê-na-yô?
RR: Jigeup gyeoljeongeun eotteoke tongjidoenayo?
Quyết định sẽ được báo thế nào?
20 từ cần nhận biết

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 반환일시금 ban-hoa-nil-xi-gưm
RR: Banhwanilsigeum
hoàn trả một lần
2 사망일시금 xa-mang-il-xi-gưm
RR: Samangilsigeum
trợ cấp tử vong một lần
3 지급청구서 chi-gưp-chhơng-gu-xơ
RR: Jigeupcheongguseo
đơn yêu cầu
4 수급권자 xu-gưp-kuơn-cha
RR: Sugeupkkwonja
người hưởng
5 가입자 ga-ip-cha
RR: Gaipjja
người tham gia
6 외국인등록번호 uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô
RR: Oegugindeungrokppeonho
số đăng ký người nước ngoài
7 체류자격 chhê-ryu-cha-gyơk
RR: Cheryujagyeok
tình trạng visa
8 사회보장협정 xa-huê-bô-chang-hyơp-chơng
RR: Sahoebojanghyeopjjeong
hiệp định an sinh
9 상호주의 xang-hô-chu-ưi
RR: Sanghojuui
có đi có lại
10 가입기간 ga-ip-ki-gan
RR: Gaipkkigan
thời gian tham gia
11 지급계좌 chi-gưp-kyê-choa
RR: Jigeupkkyejwa
tài khoản nhận
12 일반계좌 il-ban-gyê-choa
RR: Ilbangyejwa
tài khoản thường
13 전용계좌 chơ-nyông-gyê-choa
RR: Jeonyonggyejwa
tài khoản chống phong tỏa
14 금융기관 gư-myung-gi-goan
RR: Geumyunggigwan
tổ chức tài chính
15 계좌번호 gyê-choa-bơn-hô
RR: Gyejwabeonho
số tài khoản
16 외국연금 uê-gu-gyơn-gưm
RR: Oegugyeongeum
hưu trí nước ngoài
17 해외송금 he-uê-xông-gưm
RR: Haeoesonggeum
chuyển tiền ra nước ngoài
18 대리인 đe-ri-in
RR: Daeriin
đại diện
19 첨부서류 chhơm-bu-xơ-ryu
RR: Cheombuseoryu
tài liệu kèm
20 접수증 chơp-su-chưng
RR: Jeopssujeung
giấy tiếp nhận
Câu trả lời có thể nghe

Câu trả lời có thể nghe

  • 반환일시금 대상 여부를 먼저 확인해 주세요. – Hãy kiểm tra điều kiện hoàn trả trước.
  • 국적이나 체류자격에 따라 적용 조건이 다를 수 있습니다. – Điều kiện có thể khác theo quốc tịch hoặc visa.
  • 어두운 칸과 별표가 있는 칸은 작성하지 마세요. – Không điền ô tô màu hay có dấu sao.
  • 지급계좌는 입출금이 가능한 본인 계좌를 적어 주세요. – Ghi tài khoản đứng tên bạn có thể nộp và rút.
  • 외국연금 가입 또는 거주기간이 있으면 상담 후 청구하세요. – Hỏi NPS trước nếu có hưu trí hoặc cư trú ở nước ngoài.
  • 출국 전 청구라면 출국 예정 자료를 제출해 주세요. – Nộp trước xuất cảnh cần chứng minh ngày dự kiến đi.
  • 해외 송금은 별도 신청서와 계좌 증빙이 필요합니다. – Chuyển tiền ra nước ngoài cần đơn riêng và chứng minh tài khoản.
  • 서명한 청구서 사본과 접수증을 보관하세요. – Giữ bản đơn đã ký và giấy tiếp nhận.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

근로자: 반환일시금 대상인지 확인하고 싶습니다.

상담원: 국적, 체류자격, 가입기간부터 확인하겠습니다.

근로자: 사회보장협정 적용 여부도 확인해 주세요.

상담원: 반환일시금을 받으면 다른 연금 권리에 영향이 있을 수 있습니다.

근로자: 확인사항을 읽고 결정하겠습니다.

Người lao động kiểm quốc tịch, visa và hiệp định trước khi chọn hoàn trả.

2

근로자: 출국 전에 청구하려고 합니다.

상담원: 여권, 외국인등록증, 계좌 증빙과 출국 예정 자료를 준비하세요.

근로자: 해외 계좌로 송금받을 수도 있나요?

상담원: 가능한 경우 해외송금 신청서와 계좌 증빙이 추가됩니다.

근로자: 서명본과 접수증을 보관하겠습니다.

Chuẩn bị danh tính, tài khoản, chứng cứ xuất cảnh hoặc chuyển tiền và giữ giấy nhận.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Không yêu cầu chỉ vì rời Hàn Quốc. Nhận tiền có thể chấm dứt quyền hưu trí Hàn hoặc quyền cộng gộp theo hiệp định; hãy hỏi NPS trước khi ký.

BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm Mẫu 23 sửa ngày 13/2/2026, hướng dẫn NPS và Điều 77 ngày 26/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem toàn bộ 24 bài

Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi

Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?

Loại yêu cầu: nếu yêu cầu phần của mình sau khi xác nhận điều kiện, chọn hoàn trả một lần, không chọn trợ cấp tử vong.

Những thông tin nào cần kiểm tra lại?

Danh tính người hưởng: chép tên pháp lý, số định danh, điện thoại, địa chỉ và e-mail tùy chọn từ giấy tờ hợp lệ.

Nên lấy mẫu ở đâu?

Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.