Trả lời nhanh
người phụ thuộc bảo hiểm y tế Hàn: Người thân nước ngoài chỉ được công nhận khi đáp ứng điều kiện phụ thuộc, thu nhập, tài sản, cư trú và giấy tờ áp dụng.
người phụ thuộc bảo hiểm y tế Hàn: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ kiểm điều kiện trước, điền người tham gia và phụ thuộc, quan hệ, ngày/lý do nhận, quốc tịch, visa, thời gian, kèm đúng chứng cứ và kiểm kết quả.
người phụ thuộc bảo hiểm y tế Hàn: Bài giải thích mẫu và chứng cứ. Quan hệ gia đình không bảo đảm công nhận; quy tắc giấy nước ngoài khác theo nước và loại giấy.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 1 là đơn ngang hai trang cho cả nhận và mất tư cách. Bài tập trung nhận tư cách cho người thân nước ngoài và dùng hướng dẫn trang hai.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Cách đọc đơn người phụ thuộc
- Nơi làm: ghi mã, tên pháp lý, điện thoại và xác nhận nơi làm hay người tham gia sẽ nộp.
- Người tham gia: chép tên pháp lý, số cư trú/đăng ký và điện thoại hiện tại.
- Quan hệ và tên: dùng quan hệ được mẫu nhận và cách viết hộ chiếu/thẻ; không tự dịch tên.
- Số định danh: ghi số cư trú, đăng ký người nước ngoài hoặc báo cư trú phù hợp.
- Ngày và lý do nhận: xác nhận ngày có hiệu lực và mã hiện hành, không đoán là ngày nộp.
- Mục người nước ngoài: chép quốc tịch, visa và hỏi NHIS cách tính thời gian lưu trú.
- Tệp kèm: chỉ nộp quan hệ và danh tính cần thiết; hỏi dịch, Apostille/lãnh sự, hạn, bản gốc trước khi trả phí.
- Khai và kết quả: ghi ngày, ký, nộp qua kênh được nhận rồi kiểm ngày và trạng thái, không chỉ việc gửi.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Dedi S. kiểm vợ/chồng đáp ứng quan hệ, thu nhập và tài sản, chép nơi làm/người tham gia, danh tính hộ chiếu/thẻ, xác nhận ngày/mã với NHIS, ghi quốc tịch, visa, thời gian và chỉ kèm hồ sơ NHIS không kiểm được. Anh ký và kiểm trạng thái. Hãy thay bằng sự thật của bạn.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu khai nhận/mất tư cách người phụ thuộc PDF · 2 pages · 95,109 bytes
- Trang nguồn chính thức
Mẫu trực tuyến và danh sách trường NHIS · Quy tắc bảo hiểm y tế hiện hành
Đã kiểm 26/8/2026: PDF hai trang 95.109 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; liên kết thẳng law.go.kr.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Nơi làm3 câu tiếng Hàn
1. Nơi làm
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Nơi làm: ghi mã, tên pháp lý, điện thoại và xác nhận nơi làm hay người tham gia sẽ nộp.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 외국인 가족을 피부양자로 등록하고 싶습니다. | uê-gu-gin ga-chô-gưl phi-bu-yang-cha-rô đưng-rô-kha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Oegugin gajogeul pibuyangjaro deungrokago sipsseumnida. |
Tôi muốn đăng ký người thân nước ngoài làm người phụ thuộc. |
| 2 | 피부양자 인정기준을 먼저 확인해 주세요. | phi-bu-yang-cha in-chơng-gi-chu-nưl mơn-chơ hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Pibuyangja injeonggijuneul meonjeo hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tiêu chí công nhận trước. |
| 3 | 소득과 재산 요건도 확인해야 하나요? | xô-đưk-koa che-xan yô-gơn-đô hoa-gin-he-ya ha-na-yô? RR: Sodeukkkwa jaesan yogeondo hwaginhaeya hanayo? |
Có phải kiểm cả thu nhập và tài sản không? |
Bước 2Người tham gia3 câu tiếng Hàn
2. Người tham gia
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Người tham gia: chép tên pháp lý, số cư trú/đăng ký và điện thoại hiện tại.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 피부양자 자격 취득 신고서를 작성하겠습니다. | phi-bu-yang-cha cha-gyơk chhuy-đưk xin-gô-xơ-rưl chak-sơng-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Pibuyangja jagyeok chwideuk singoseoreul jaksseonghagetsseumnida. |
Tôi sẽ điền đơn nhận tư cách phụ thuộc. |
| 5 | 사업장관리번호를 알려 주세요. | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Saeopjjanggwanribeonhoreul alryeo juseyo. |
Xin cho mã quản lý nơi làm việc. |
| 6 | 가입자의 외국인등록번호를 적겠습니다. | ga-ip-cha-ưi uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Gaipjjaui oegugindeungrokppeonhoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi số đăng ký của người tham gia. |
Bước 3Quan hệ và tên3 câu tiếng Hàn
3. Quan hệ và tên
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Quan hệ và tên: dùng quan hệ được mẫu nhận và cách viết hộ chiếu/thẻ; không tự dịch tên.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 가입자와의 관계는 배우자입니다. | ga-ip-cha-oa-ưi goan-gyê-nưn be-u-cha-im-ni-đa. RR: Gaipjjawaui gwangyeneun baeujaimnida. |
Quan hệ là vợ/chồng. |
| 8 | 가족의 성명을 여권과 같게 적겠습니다. | ga-chô-gưi xơng-myơng-ưl yơ-guơn-goa gat-kê chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Gajogui seongmyeongeul yeogwongwa gatkke jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên người thân như hộ chiếu. |
| 9 | 피부양자의 외국인등록번호를 확인해 주세요. | phi-bu-yang-cha-ưi uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Pibuyangjaui oegugindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm số đăng ký của người phụ thuộc. |
Bước 4Số định danh3 câu tiếng Hàn
4. Số định danh
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Số định danh: ghi số cư trú, đăng ký người nước ngoài hoặc báo cư trú phù hợp.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 자격 취득일은 언제인가요? | cha-gyơk chhuy-đư-gi-rưn ơn-chê-in-ga-yô? RR: Jagyeok chwideugireun eonjeingayo? |
Ngày nhận tư cách là ngày nào? |
| 11 | 취득 사유 부호를 확인해 주세요. | chhuy-đưk xa-yu bu-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Chwideuk sayu buhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm mã lý do nhận. |
| 12 | 외국인의 국적을 적겠습니다. | uê-gu-gi-nưi guk-chơ-gưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Oeguginui gukjjeogeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi quốc tịch. |
Bước 5Ngày và lý do nhận3 câu tiếng Hàn
5. Ngày và lý do nhận
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Ngày và lý do nhận: xác nhận ngày có hiệu lực và mã hiện hành, không đoán là ngày nộp.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 체류자격은 외국인등록증과 같습니다. | chhê-ryu-cha-gyơ-gưn uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng-goa gat-sưm-ni-đa. RR: Cheryujagyeogeun oegugindeungrokjjeunggwa gatsseumnida. |
Visa giống trên thẻ cư trú. |
| 14 | 체류기간은 어떻게 적나요? | chhê-ryu-gi-ga-nưn ơ-tơ-khê chơng-na-yô? RR: Cheryugiganeun eotteoke jeongnayo? |
Tôi ghi thời gian lưu trú thế nào? |
| 15 | 가족관계 증명서류를 준비했습니다. | ga-chôk-koan-gyê chưng-myơng-xơ-ryu-rưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Gajokkkwangye jeungmyeongseoryureul junbihaetsseumnida. |
Tôi chuẩn bị chứng minh quan hệ gia đình. |
Bước 6Mục người nước ngoài3 câu tiếng Hàn
6. Mục người nước ngoài
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Mục người nước ngoài: chép quốc tịch, visa và hỏi NHIS cách tính thời gian lưu trú.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 외국에서 발급된 서류입니다. | uê-gu-gê-xơ bal-gưp-tuên xơ-ryu-im-ni-đa. RR: Oegugeseo balgeupttoen seoryuimnida. |
Giấy này cấp ở nước ngoài. |
| 17 | 번역문이 필요한가요? | bơ-nyơng-mu-ni phi-ryô-han-ga-yô? RR: Beonyeongmuni piryohangayo? |
Có cần bản dịch không? |
| 18 | 아포스티유나 영사확인이 필요한가요? | a-phô-xư-thi-yu-na yơng-xa-hoa-gi-ni phi-ryô-han-ga-yô? RR: Aposeutiyuna yeongsahwagini piryohangayo? |
Có cần Apostille hay xác nhận lãnh sự không? |
Bước 7Tệp kèm3 câu tiếng Hàn
7. Tệp kèm
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Tệp kèm: chỉ nộp quan hệ và danh tính cần thiết; hỏi dịch, Apostille/lãnh sự, hạn, bản gốc trước khi trả phí.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 외국인등록증 사본을 첨부하겠습니다. | uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng xa-bô-nưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Oegugindeungrokjjeung saboneul cheombuhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kèm bản sao thẻ cư trú. |
| 20 | 공단에서 행정정보로 확인할 수 있나요? | gông-đa-nê-xơ heng-chơng-chơng-bô-rô hoa-gin-hal xu in-na-yô? RR: Gongdaneseo haengjeongjeongboro hwaginhal su innayo? |
NHIS có thể kiểm qua dữ liệu hành chính không? |
| 21 | 사업장을 통해 제출할 수 있나요? | xa-ơp-chang-ưl thông-he chê-chhul-hal xu in-na-yô? RR: Saeopjjangeul tonghae jechulhal su innayo? |
Có thể nộp qua nơi làm việc không? |
Bước 8Khai và kết quả3 câu tiếng Hàn
8. Khai và kết quả
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Khai và kết quả: ghi ngày, ký, nộp qua kênh được nhận rồi kiểm ngày và trạng thái, không chỉ việc gửi.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 공단 지사에 직접 제출해도 되나요? | gông-đan chi-xa-ê chik-chơp chê-chhul-he-đô đuê-na-yô? RR: Gongdan jisae jikjjeop jechulhaedo doenayo? |
Tôi nộp trực tiếp tại chi nhánh NHIS được không? |
| 23 | 처리 결과를 확인하고 싶습니다. | chhơ-ri gyơl-goa-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Cheori gyeolgwareul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm kết quả. |
| 24 | 피부양자 자격 취득일을 확인해 주세요. | phi-bu-yang-cha cha-gyơk chhuy-đư-gi-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Pibuyangja jagyeok chwideugireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày nhận tư cách. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 피부양자 | phi-bu-yang-cha RR: Pibuyangja |
người phụ thuộc |
| 2 | 자격 취득 | cha-gyơk chhuy-đưk RR: Jagyeok chwideuk |
nhận tư cách |
| 3 | 자격 상실 | cha-gyơk xang-xil RR: Jagyeok sangsil |
mất tư cách |
| 4 | 신고서 | xin-gô-xơ RR: Singoseo |
đơn khai |
| 5 | 사업장관리번호 | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô RR: Saeopjjanggwanribeonho |
mã quản lý nơi làm |
| 6 | 직장가입자 | chik-chang-ga-ip-cha RR: Jikjjanggaipjja |
người tham gia nơi làm |
| 7 | 관계 | goan-gyê RR: Gwangye |
quan hệ |
| 8 | 외국인등록번호 | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô RR: Oegugindeungrokppeonho |
số đăng ký người nước ngoài |
| 9 | 취득일 | chhuy-đư-gil RR: Chwideugil |
ngày nhận |
| 10 | 취득 사유 | chhuy-đưk xa-yu RR: Chwideuk sayu |
lý do nhận |
| 11 | 국적 | guk-chơk RR: Gukjjeok |
quốc tịch |
| 12 | 체류자격 | chhê-ryu-cha-gyơk RR: Cheryujagyeok |
tình trạng visa |
| 13 | 체류기간 | chhê-ryu-gi-gan RR: Cheryugigan |
thời gian lưu trú |
| 14 | 가족관계 | ga-chôk-koan-gyê RR: Gajokkkwangye |
quan hệ gia đình |
| 15 | 증명서류 | chưng-myơng-xơ-ryu RR: Jeungmyeongseoryu |
giấy chứng minh |
| 16 | 번역문 | bơ-nyơng-mun RR: Beonyeongmun |
bản dịch |
| 17 | 아포스티유 | a-phô-xư-thi-yu RR: Aposeutiyu |
Apostille |
| 18 | 영사확인 | yơng-xa-hoa-gin RR: Yeongsahwagin |
xác nhận lãnh sự |
| 19 | 행정정보 | heng-chơng-chơng-bô RR: Haengjeongjeongbo |
dữ liệu hành chính |
| 20 | 공단 지사 | gông-đan chi-xa RR: Gongdan jisa |
chi nhánh NHIS |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 가족이라는 사실만으로 피부양자가 되는 것은 아닙니다. – Chỉ là người thân không tự tạo tư cách phụ thuộc.
- 부양관계와 소득·재산 기준을 함께 확인합니다. – Kiểm quan hệ phụ thuộc cùng thu nhập và tài sản.
- 외국인등록증에 적힌 국적과 체류자격을 적어 주세요. – Ghi quốc tịch và visa từ thẻ cư trú.
- 가족관계를 확인할 수 있는 서류를 제출해 주세요. – Nộp chứng minh quan hệ gia đình.
- 국외 발급서류의 번역과 인증 요건을 먼저 확인하세요. – Kiểm quy tắc dịch và chứng nhận giấy nước ngoài trước.
- 공단이 자료로 확인할 수 없는 경우에만 사본을 제출합니다. – Chỉ nộp bản sao khi NHIS không kiểm được.
- 사업장을 통하거나 공단에 직접 신고할 수 있습니다. – Có thể khai qua nơi làm hoặc trực tiếp NHIS.
- 처리 후 자격 취득일과 상태를 확인하세요. – Sau xử lý kiểm ngày nhận và trạng thái.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
가입자: 배우자를 건강보험 피부양자로 등록하고 싶습니다.
담당자: 관계와 소득·재산 인정기준부터 확인하겠습니다.
가입자: 외국인등록증과 혼인관계 서류를 가져왔습니다.
담당자: 국외 서류의 번역과 인증 요건도 확인하겠습니다.
가입자: 확인 후 신고서에 정확히 적겠습니다.
Người tham gia kiểm điều kiện và giấy nước ngoài trước khi nộp.
2
가입자: 신고서에 체류기간을 어떻게 적나요?
담당자: 외국인등록증의 발급일과 출국예정일을 기준으로 확인합니다.
가입자: 공단이 확인할 수 없는 자료는 사본을 내겠습니다.
담당자: 취득일과 취득 사유 부호도 확인하세요.
가입자: 처리 후 자격 상태를 다시 보겠습니다.
Điền visa, ngày, nộp đúng chứng cứ và kiểm trạng thái.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Đừng trả phí dịch hoặc chứng nhận trước khi NHIS xác nhận yêu cầu hiện hành. Không tạo quan hệ, ngày hay visa để khớp mã.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm Mẫu 1, quy tắc và trang NHIS ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Nơi làm: ghi mã, tên pháp lý, điện thoại và xác nhận nơi làm hay người tham gia sẽ nộp.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Người tham gia: chép tên pháp lý, số cư trú/đăng ký và điện thoại hiện tại.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
