Cách đọc chứng từ khấu trừ thuế lương Hàn Quốc

Trả lời nhanh

chứng từ khấu trừ thuế lương Hàn Quốc: Chứng từ do công ty khấu trừ cấp, tóm tắt danh tính, thu nhập tại nơi làm, giảm trừ, tín dụng và quyết toán năm. Đây không phải đơn hoàn thuế do người lao động tự điền.

chứng từ khấu trừ thuế lương Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ kiểm bản và năm, danh tính/mã người nước ngoài, nơi làm hiện tại-trước, lương, miễn thuế, giảm trừ, tín dụng và ba dòng quyết toán.

chứng từ khấu trừ thuế lương Hàn Quốc: Chỉ đọc phần lương ở trang 1–9 trong bộ Mẫu 24 dài 28 trang. Bài không tính thuế cá nhân hay hứa hoàn thuế.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

PDF Mẫu 24 hiện hành dài 28 trang vì gộp nhiều mẫu thu nhập. Chứng từ lương là Mẫu 24(1), trang 1–9; bài cố ý dừng ở phần này.

Kiểm tra tám trường của mẫu

Tám điểm kiểm trên Mẫu 24(1)

  1. Đầu chứng từ: kiểm đúng chứng từ lương, bản người có thu nhập, mã cư trú/người nước ngoài, quốc tịch, thuế cố định và quyết toán.
  2. Bên khấu trừ/người có thu nhập: đối chiếu tên pháp lý, mã doanh nghiệp, địa chỉ, tên hộ chiếu/thẻ và số đăng ký.
  3. Thu nhập nơi làm: tách nơi hiện tại/trước, mã doanh nghiệp, thời gian, lương, thưởng và thu nhập cổ phiếu trước khi tin tổng.
  4. Miễn/giảm thuế: đọc từng mã và tổng; số miễn thuế ảnh hưởng quan hệ giữa tổng nơi làm, tổng lương và thuế suất cố định.
  5. Tổng lương/thu nhập lao động: tổng lương không phải thực nhận; thu nhập lao động là số sau khấu trừ theo luật.
  6. Giảm trừ/tín dụng: chỉ kiểm mục có chứng cứ đã nộp khi quyết toán như người phụ thuộc, bảo hiểm, hưu trí, thẻ, nhà, học, quyên góp.
  7. Thuế quyết định/đã nộp: so riêng thuế thu nhập, địa phương, nông thôn; nơi làm cũ và hiện tại có thể ở hàng khác.
  8. Thuế cuối: đọc cùng số, cột thuế và dấu. Hỏi lương đó là thu thêm hay hoàn, và xin bản sửa nếu sai danh tính, ngày, tiền.

Chỉ là ví dụ — không nộp: Minh N. nhận bản người có thu nhập năm 2025. Anh kiểm tên hộ chiếu, số đăng ký, mã người nước ngoài/quốc gia, mã công ty, thời gian hiện tại/trước, lương/thưởng và dòng miễn thuế. Sau đó đọc giảm trừ, tín dụng, thuế quyết định, thuế đã nộp và từng cột quyết toán. Anh hỏi bộ phận lương dấu đó là thu thêm hay hoàn và xin bản sửa nếu lệch. Hãy thay bằng chứng từ của bạn.

Bản xem trước mẫu chính thức của Hàn Quốc cho Cách đọc chứng từ khấu trừ thuế lương Hàn Quốc
Bản xem trước mẫu chính thức. Chạm để phóng to, sau đó dùng liên kết bản gốc chính thức bên dưới.
  1. Xem trước mẫu chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    PDF Mẫu 24 chính thức của Quy tắc Thuế thu nhập PDF · 28 pages · 536,551 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trung tâm pháp luật — nguồn Mẫu 24 hiện hành · Cục Thuế — trang mẫu chứng từ khấu trừ lương

Đã kiểm 26/8/2026: PDF chính thức 28 trang, 536.551 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; Mẫu 24(1) ở trang 1–9. Liên kết thẳng law.go.kr.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.

Bước 1Đầu chứng từ3 câu tiếng Hàn

1. Đầu chứng từ

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

Đầu chứng từ: kiểm đúng chứng từ lương, bản người có thu nhập, mã cư trú/người nước ngoài, quốc tịch, thuế cố định và quyết toán.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 근로소득 원천징수영수증을 받을 수 있을까요? gưn-rô-xô-đưk uơn-chhơn-ching-xu-yơng-xu-chưng-ưl ba-đưl xu i-sưl-ka-yô?
RR: Geunrosodeuk woncheonjingsuyeongsujeungeul badeul su isseulkkayo?
Tôi có thể nhận chứng từ khấu trừ thuế lương không?
2 소득자 보관용으로 발급해 주세요. xô-đưk-cha bô-goa-nyông-ư-rô bal-gư-phe chu-xê-yô.
RR: Sodeukjja bogwanyongeuro balgeupae juseyo.
Xin cấp bản dành cho người có thu nhập.
3 귀속연도가 맞는지 확인해 주세요. guy-xô-gyơn-đô-ga man-nưn-chi hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Gwisogyeondoga manneunji hwaginhae juseyo.
Xin kiểm đúng năm tính thuế.
Bước 2Bên khấu trừ/người có thu nhập3 câu tiếng Hàn

2. Bên khấu trừ/người có thu nhập

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

Bên khấu trừ/người có thu nhập: đối chiếu tên pháp lý, mã doanh nghiệp, địa chỉ, tên hộ chiếu/thẻ và số đăng ký.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 제 이름과 외국인등록번호를 확인해 주세요. chê i-rưm-goa uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Je ireumgwa oegugindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tên và số đăng ký người nước ngoài.
5 내·외국인 항목이 외국인으로 되어 있나요? ne·uê-gu-gin hang-mô-gi uê-gu-gi-nư-rô đuê-ơ in-na-yô?
RR: Nae·oegugin hangmogi oegugineuro doeeo innayo?
Mục người nước ngoài đã được chọn chưa?
6 국적과 국가코드가 맞나요? guk-chơk-koa guk-ka-khô-đư-ga man-na-yô?
RR: Gukjjeokkkwa gukkkakodeuga mannayo?
Quốc tịch và mã nước đúng chưa?
Bước 3Thu nhập nơi làm3 câu tiếng Hàn

3. Thu nhập nơi làm

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

Thu nhập nơi làm: tách nơi hiện tại/trước, mã doanh nghiệp, thời gian, lương, thưởng và thu nhập cổ phiếu trước khi tin tổng.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 현재 근무처와 종전 근무처를 구분해 주세요. hyơn-che gưn-mu-chhơ-oa chông-chơn gưn-mu-chhơ-rưl gu-bun-he chu-xê-yô.
RR: Hyeonjae geunmucheowa jongjeon geunmucheoreul gubunhae juseyo.
Xin tách nơi làm hiện tại và trước đây.
8 근무기간이 실제 근무기간과 같나요? gưn-mu-gi-ga-ni xil-chê gưn-mu-gi-gan-goa gan-na-yô?
RR: Geunmugigani silje geunmugigangwa gannayo?
Thời gian làm có khớp thực tế không?
9 급여와 상여 합계가 맞나요? gư-byơ-oa xang-yơ hap-kyê-ga man-na-yô?
RR: Geubyeowa sangyeo hapkkyega mannayo?
Tổng lương và thưởng có đúng không?
Bước 4Miễn/giảm thuế3 câu tiếng Hàn

4. Miễn/giảm thuế

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

Miễn/giảm thuế: đọc từng mã và tổng; số miễn thuế ảnh hưởng quan hệ giữa tổng nơi làm, tổng lương và thuế suất cố định.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 비과세소득은 어느 항목에 있나요? bi-goa-xê-xô-đư-gưn ơ-nư hang-mô-gê in-na-yô?
RR: Bigwasesodeugeun eoneu hangmoge innayo?
Thu nhập miễn thuế ở mục nào?
11 총급여 금액을 설명해 주세요. chhông-gư-byơ gư-me-gưl xơl-myơng-he chu-xê-yô.
RR: Chonggeubyeo geumaegeul seolmyeonghae juseyo.
Xin giải thích tổng lương.
12 근로소득금액은 어떻게 계산되었나요? gưn-rô-xô-đưk-kư-me-gưn ơ-tơ-khê gyê-xan-đuê-ơn-na-yô?
RR: Geunrosodeukkkeumaegeun eotteoke gyesandoeeonnayo?
Thu nhập lao động được tính thế nào?
Bước 5Tổng lương/thu nhập lao động3 câu tiếng Hàn

5. Tổng lương/thu nhập lao động

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

Tổng lương/thu nhập lao động: tổng lương không phải thực nhận; thu nhập lao động là số sau khấu trừ theo luật.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 소득공제 내역을 확인하고 싶습니다. xô-đưk-kông-chê ne-yơ-gưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Sodeukkkongje naeyeogeul hwaginhago sipsseumnida.
Tôi muốn kiểm các khoản giảm trừ.
14 세액공제 내역을 보여 주세요. xê-ek-kông-chê ne-yơ-gưl bô-yơ chu-xê-yô.
RR: Seaekkkongje naeyeogeul boyeo juseyo.
Xin cho xem tín dụng thuế.
15 외국인 단일세율이 적용되었나요? uê-gu-gin đa-nil-xê-yu-ri chơ-gyông-đuê-ơn-na-yô?
RR: Oegugin danilseyuri jeogyongdoeeonnayo?
Thuế suất cố định cho người nước ngoài đã áp dụng chưa?
Bước 6Giảm trừ/tín dụng3 câu tiếng Hàn

6. Giảm trừ/tín dụng

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

Giảm trừ/tín dụng: chỉ kiểm mục có chứng cứ đã nộp khi quyết toán như người phụ thuộc, bảo hiểm, hưu trí, thẻ, nhà, học, quyên góp.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 결정세액은 얼마인가요? gyơl-chơng-xê-e-gưn ơl-ma-in-ga-yô?
RR: Gyeoljeongseaegeun eolmaingayo?
Thuế quyết định là bao nhiêu?
17 기납부세액은 얼마인가요? gi-nap-pu-xê-e-gưn ơl-ma-in-ga-yô?
RR: Ginapppuseaegeun eolmaingayo?
Thuế đã nộp là bao nhiêu?
18 차감징수세액의 뜻을 설명해 주세요. chha-gam-ching-xu-xê-e-gưi tư-xưl xơl-myơng-he chu-xê-yô.
RR: Chagamjingsuseaegui tteuseul seolmyeonghae juseyo.
Xin giải thích thuế quyết toán cuối.
Bước 7Thuế quyết định/đã nộp3 câu tiếng Hàn

7. Thuế quyết định/đã nộp

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

Thuế quyết định/đã nộp: so riêng thuế thu nhập, địa phương, nông thôn; nơi làm cũ và hiện tại có thể ở hàng khác.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 환급받을 금액이 있다는 뜻인가요? hoan-gưp-pa-đưl gư-me-gi it-ta-nưn tư-xin-ga-yô?
RR: Hwangeupppadeul geumaegi itttaneun tteusingayo?
Có nghĩa là tôi được hoàn thuế không?
20 추가로 납부할 금액이 있다는 뜻인가요? chhu-ga-rô nap-pu-hal gư-me-gi it-ta-nưn tư-xin-ga-yô?
RR: Chugaro napppuhal geumaegi itttaneun tteusingayo?
Có nghĩa là tôi phải nộp thêm không?
21 지방소득세도 함께 확인해 주세요. chi-bang-xô-đưk-sê-đô ham-kê hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Jibangsodeukssedo hamkke hwaginhae juseyo.
Xin kiểm cả thuế thu nhập địa phương.
Bước 8Thuế cuối3 câu tiếng Hàn

8. Thuế cuối

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

Thuế cuối: đọc cùng số, cột thuế và dấu. Hỏi lương đó là thu thêm hay hoàn, và xin bản sửa nếu sai danh tính, ngày, tiền.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 잘못된 정보는 회사에서 수정할 수 있나요? chal-môt-tuên chơng-bô-nưn huê-xa-ê-xơ xu-chơng-hal xu in-na-yô?
RR: Jalmotttoen jeongboneun hoesaeseo sujeonghal su innayo?
Công ty có thể sửa thông tin sai không?
23 수정된 영수증을 다시 발급해 주세요. xu-chơng-đuên yơng-xu-chưng-ưl đa-xi bal-gư-phe chu-xê-yô.
RR: Sujeongdoen yeongsujeungeul dasi balgeupae juseyo.
Xin cấp lại chứng từ đã sửa.
24 원본 PDF를 안전하게 보관하겠습니다. uơn-bôn PDFrưl an-chơn-ha-gê bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Wonbon PDFreul anjeonhage bogwanhagetsseumnida.
Tôi sẽ giữ PDF gốc an toàn.
20 từ cần nhận biết

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 근로소득 원천징수영수증 gưn-rô-xô-đưk uơn-chhơn-ching-xu-yơng-xu-chưng
RR: Geunrosodeuk woncheonjingsuyeongsujeung
chứng từ khấu trừ thuế lương
2 소득자 보관용 xô-đưk-cha bô-goa-nyông
RR: Sodeukjja bogwanyong
bản người có thu nhập
3 귀속연도 guy-xô-gyơn-đô
RR: Gwisogyeondo
năm thuế
4 징수의무자 ching-xu-ưi-mu-cha
RR: Jingsuuimuja
bên khấu trừ
5 소득자 xô-đưk-cha
RR: Sodeukjja
người có thu nhập
6 외국인등록번호 uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô
RR: Oegugindeungrokppeonho
số đăng ký người nước ngoài
7 국적코드 guk-chơk-khô-đư
RR: Gukjjeokkodeu
mã quốc gia
8 주(현)근무지 chu(hyơn)gưn-mu-chi
RR: Ju(hyeon)geunmuji
nơi làm hiện tại
9 종(전)근무지 chông(chơn)gưn-mu-chi
RR: Jong(jeon)geunmuji
nơi làm trước
10 근무기간 gưn-mu-gi-gan
RR: Geunmugigan
thời gian làm
11 급여 gư-byơ
RR: Geubyeo
lương
12 상여 xang-yơ
RR: Sangyeo
thưởng
13 비과세소득 bi-goa-xê-xô-đưk
RR: Bigwasesodeuk
thu nhập miễn thuế
14 총급여 chhông-gư-byơ
RR: Chonggeubyeo
tổng lương
15 근로소득금액 gưn-rô-xô-đưk-kư-mek
RR: Geunrosodeukkkeumaek
thu nhập lao động
16 소득공제 xô-đưk-kông-chê
RR: Sodeukkkongje
giảm trừ thu nhập
17 세액공제 xê-ek-kông-chê
RR: Seaekkkongje
tín dụng thuế
18 결정세액 gyơl-chơng-xê-ek
RR: Gyeoljeongseaek
thuế quyết định
19 기납부세액 gi-nap-pu-xê-ek
RR: Ginapppuseaek
thuế đã nộp
20 차감징수세액 chha-gam-ching-xu-xê-ek
RR: Chagamjingsuseaek
thuế quyết toán
Câu trả lời có thể nghe

Câu trả lời có thể nghe

  • 회사 급여 담당자가 발급해 드립니다. – Bộ phận lương của công ty cấp.
  • 소득자 보관용인지 먼저 확인하세요. – Trước hết kiểm bản dành cho người có thu nhập.
  • 현재 근무지와 이전 근무지가 함께 표시될 수 있습니다. – Có thể hiện cả nơi làm hiện tại và trước đây.
  • 총급여와 근로소득금액은 같은 금액이 아닙니다. – Tổng lương và thu nhập lao động không giống nhau.
  • 외국인 단일세율은 신청과 적용 여부를 확인해야 합니다. – Kiểm việc xin và áp dụng thuế suất cố định.
  • 결정세액과 이미 낸 세액을 비교합니다. – So thuế quyết định với thuế đã nộp.
  • 차감징수세액의 부호와 세목을 함께 보세요. – Xem cả dấu và loại thuế của số quyết toán.
  • 인적사항이나 금액이 틀리면 회사에 정정을 요청하세요. – Yêu cầu công ty sửa sai danh tính hoặc số tiền.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

근로자: 근로소득 원천징수영수증을 받을 수 있을까요?

담당자: 소득자 보관용으로 발급해 드리겠습니다.

근로자: 귀속연도와 외국인등록번호를 확인해 주세요.

담당자: 현재 근무지와 근무기간도 함께 확인하세요.

근로자: 확인한 원본 PDF를 안전하게 보관하겠습니다.

Người lao động xin đúng bản rồi kiểm năm, danh tính, nơi làm và thời gian.

2

근로자: 결정세액과 기납부세액은 무엇이 다른가요?

담당자: 연말정산 결과 세액과 이미 낸 세액입니다.

근로자: 차감징수세액이 환급인지 추가 납부인지 설명해 주세요.

담당자: 소득세와 지방소득세의 금액과 부호를 함께 확인하세요.

근로자: 틀린 항목이 있으면 수정본을 다시 요청하겠습니다.

Tách thuế quyết định/đã nộp rồi hỏi số cuối là thu hay hoàn.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Không đăng chứng từ hay đoán hoàn thuế từ một số. Giữ bản gốc, kiểm loại thuế và dấu, rồi yêu cầu công ty sửa danh tính hoặc số tiền sai.

BSKorean Content Studio chuẩn bị. Đã kiểm Mẫu 24 hiện hành, PDF và trang Cục Thuế ngày 26/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem toàn bộ 24 bài

Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi

Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?

Đầu chứng từ: kiểm đúng chứng từ lương, bản người có thu nhập, mã cư trú/người nước ngoài, quốc tịch, thuế cố định và quyết toán.

Những thông tin nào cần kiểm tra lại?

Bên khấu trừ/người có thu nhập: đối chiếu tên pháp lý, mã doanh nghiệp, địa chỉ, tên hộ chiếu/thẻ và số đăng ký.

Nên lấy mẫu ở đâu?

Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.