Cách xin trợ cấp nghỉ chăm con tại Hàn Quốc

Trả lời nhanh

xin trợ cấp nghỉ chăm con Hàn Quốc: Mẫu 100 dùng cho cả nghỉ chăm con và giảm giờ. Bài chỉ chọn trợ cấp nghỉ chăm con theo mẫu hiệu lực 20/8/2026.

xin trợ cấp nghỉ chăm con Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ chọn đúng, kiểm người xin/con, kỳ xin, nghỉ đặc biệt, vợ/chồng, tài khoản chính chủ, tiền công ty, việc/thu nhập, hạn và tệp kèm.

xin trợ cấp nghỉ chăm con Hàn Quốc: Bài giải thích mẫu giấy và đường chính thức. Điều kiện và số tiền tùy lịch sử bảo hiểm, thời gian nghỉ, gia đình, hoạt động thu nhập và quy tắc của kỳ.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Mẫu 100 hiện hành có ba trang và hai loại. Bài chỉ tách trợ cấp nghỉ chăm con; người giảm giờ dùng trường và chứng cứ của đường riêng.

Kiểm tra tám trường của mẫu

Tám quyết định trên Mẫu 100

  1. Loại và danh tính: chỉ chọn trợ cấp nghỉ chăm con; ghi danh tính/liên hệ, số cư trú của con hoặc ngày dự sinh nếu nghỉ khi mang thai.
  2. Kỳ xin: chỉ ghi phần thời gian nghỉ được công ty cấp đang xin; thường từ sau một tháng bắt đầu đến 12 tháng sau kết thúc, trừ gia hạn đặc biệt.
  3. Nghỉ thêm/theo tuần: chỉ trả lời sáu tháng thêm và thời gian/lý do theo tuần khi đúng đường luật, kèm chứng cứ.
  4. Tài khoản: phải tên người xin; đối chiếu tên và số.
  5. Cha mẹ/vợ chồng: trả lời người thứ hai, con 18 tháng, phần thêm của vợ/chồng, cha mẹ đơn thân từ hồ sơ; chữ ký vợ/chồng có điều kiện.
  6. Tiền công ty: khai thời gian và tiền đã hoặc sẽ nhận từ công ty trong kỳ.
  7. Trở lại/nghỉ việc/thu nhập: khai đúng ngày, hoạt động lao động/kinh doanh, tổng thu nhập và giờ tuần; đây là trường kiểm soát bắt buộc.
  8. Tệp/đồng ý/kết quả: lần đầu thường cần Mẫu 102, chứng cứ lương và tệp điều kiện. Tách đồng ý dữ liệu với tiếp thị, ký, nộp Employment24/trung tâm và lưu quyết định.

Chỉ là ví dụ — không nộp: Ana R. chọn trợ cấp nghỉ chăm con cho một tháng trong thời gian công ty cho nghỉ. Cô kiểm Mẫu 102, ghi số con và tài khoản mình, trả lời sáu tháng, vợ/chồng, cha mẹ đơn thân theo hồ sơ, khai 300.000 won công ty trả và hai ngày làm nơi khác với thu nhập/giờ tuần. Cô kèm chứng cứ lương, đọc hai đồng ý, ký và lưu biên nhận/quyết định. Hãy thay bằng hồ sơ của bạn.

Bản xem trước mẫu chính thức của Hàn Quốc cho Cách xin trợ cấp nghỉ chăm con tại Hàn Quốc
Bản xem trước mẫu chính thức. Chạm để phóng to, sau đó dùng liên kết bản gốc chính thức bên dưới.
  1. Xem trước mẫu chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    Mẫu 100 xin trợ cấp nghỉ chăm con chính thức PDF · 3 pages · 126,312 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trung tâm pháp luật — Mẫu 100 hiện hành · Employment24 — hướng dẫn trợ cấp hiện hành

Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 100 hiệu lực 20/8 có 3 trang, 126.312 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; Employment24 truy cập được.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.

Bước 1Loại và danh tính3 câu tiếng Hàn

1. Loại và danh tính

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

Loại và danh tính: chỉ chọn trợ cấp nghỉ chăm con; ghi danh tính/liên hệ, số cư trú của con hoặc ngày dự sinh nếu nghỉ khi mang thai.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 육아휴직 급여를 신청하려고 합니다. yu-ga-hyu-chik gư-byơ-rưl xin-chhơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa.
RR: Yugahyujik geubyeoreul sincheongharyeogo hamnida.
Tôi muốn xin trợ cấp nghỉ chăm con.
2 육아기 근로시간 단축 급여가 아니라 육아휴직 급여입니다. yu-ga-gi gưn-rô-xi-gan đan-chhuk gư-byơ-ga a-ni-ra yu-ga-hyu-chik gư-byơ-im-ni-đa.
RR: Yugagi geunrosigan danchuk geubyeoga anira yugahyujik geubyeoimnida.
Đây là nghỉ chăm con, không phải giảm giờ.
3 사업주가 육아휴직 확인서를 제출했나요? xa-ơp-chu-ga yu-ga-hyu-chik hoa-gin-xơ-rưl chê-chhul-hen-na-yô?
RR: Saeopjjuga yugahyujik hwaginseoreul jechulhaennayo?
Công ty đã nộp xác nhận nghỉ chưa?
Bước 2Kỳ xin3 câu tiếng Hàn

2. Kỳ xin

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

Kỳ xin: chỉ ghi phần thời gian nghỉ được công ty cấp đang xin; thường từ sau một tháng bắt đầu đến 12 tháng sau kết thúc, trừ gia hạn đặc biệt.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 제 이름과 주민등록번호를 확인해 주세요. chê i-rưm-goa chu-min-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Je ireumgwa jumindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tên và số cư trú.
5 대상 자녀의 주민등록번호를 적겠습니다. đe-xang cha-nyơ-ưi chu-min-đưng-rôk-pơn-hô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Daesang janyeoui jumindeungrokppeonhoreul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi số cư trú của con.
6 임신 중 육아휴직이라 출산 예정일을 적겠습니다. im-xin chung yu-ga-hyu-chi-gi-ra chhul-xan yê-chơng-i-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Imsin jung yugahyujigira chulsan yejeongireul jeokkketsseumnida.
Tôi đang mang thai nên ghi ngày dự sinh.
Bước 3Nghỉ thêm/theo tuần3 câu tiếng Hàn

3. Nghỉ thêm/theo tuần

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

Nghỉ thêm/theo tuần: chỉ trả lời sáu tháng thêm và thời gian/lý do theo tuần khi đúng đường luật, kèm chứng cứ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 이번 급여 신청기간을 확인해 주세요. i-bơn gư-byơ xin-chhơng-gi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Ibeon geubyeo sincheonggiganeul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm thời gian xin lần này.
8 사업주가 부여한 휴직기간 안에 있나요? xa-ơp-chu-ga bu-yơ-han hyu-chik-ki-gan a-nê in-na-yô?
RR: Saeopjjuga buyeohan hyujikkkigan ane innayo?
Có nằm trong thời gian công ty cho nghỉ không?
9 추가 육아휴직 6개월이 포함되나요? chhu-ga yu-ga-hyu-chik 6ge-uơ-ri phô-ham-đuê-na-yô?
RR: Chuga yugahyujik 6gaewori pohamdoenayo?
Có gồm sáu tháng bổ sung không?
Bước 4Tài khoản3 câu tiếng Hàn

4. Tài khoản

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

Tài khoản: phải tên người xin; đối chiếu tên và số.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 주 단위 육아휴직에 해당하나요? chu đa-nuy yu-ga-hyu-chi-gê he-đang-ha-na-yô?
RR: Ju danwi yugahyujige haedanghanayo?
Đây có phải nghỉ theo tuần không?
11 본인 명의 계좌를 적겠습니다. bô-nin myơng-ưi gyê-choa-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Bonin myeongui gyejwareul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi tài khoản tên mình.
12 배우자의 육아휴직 사용 여부를 확인해야 하나요? be-u-cha-ưi yu-ga-hyu-chik xa-yông yơ-bu-rưl hoa-gin-he-ya ha-na-yô?
RR: Baeujaui yugahyujik sayong yeobureul hwaginhaeya hanayo?
Có cần kiểm nghỉ của vợ/chồng không?
Bước 5Cha mẹ/vợ chồng3 câu tiếng Hàn

5. Cha mẹ/vợ chồng

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

Cha mẹ/vợ chồng: trả lời người thứ hai, con 18 tháng, phần thêm của vợ/chồng, cha mẹ đơn thân từ hồ sơ; chữ ký vợ/chồng có điều kiện.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 자녀가 생후 18개월 이내인가요? cha-nyơ-ga xeng-hu 18ge-uơl i-ne-in-ga-yô?
RR: Janyeoga saenghu 18gaewol inaeingayo?
Con có trong 18 tháng tuổi không?
14 한부모 특례에 해당하는지 확인하고 싶습니다. han-bu-mô thưk-ryê-ê he-đang-ha-nưn-chi hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa.
RR: Hanbumo teukryee haedanghaneunji hwaginhago sipsseumnida.
Tôi muốn kiểm quy định cha/mẹ đơn thân.
15 사업주에게 받은 급여가 있습니다. xa-ơp-chu-ê-gê ba-đưn gư-byơ-ga it-sưm-ni-đa.
RR: Saeopjjuege badeun geubyeoga itsseumnida.
Tôi đã nhận lương từ công ty.
Bước 6Tiền công ty3 câu tiếng Hàn

6. Tiền công ty

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

Tiền công ty: khai thời gian và tiền đã hoặc sẽ nhận từ công ty trong kỳ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 받은 기간과 금액을 정확히 적겠습니다. ba-đưn gi-gan-goa gư-me-gưl chơng-hoa-khi chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Badeun gigangwa geumaegeul jeonghwaki jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ khai đúng thời gian và số tiền.
17 급여 신청기간 중 조기 복직했습니다. gư-byơ xin-chhơng-gi-gan chung chô-gi bôk-chi-khet-sưm-ni-đa.
RR: Geubyeo sincheonggigan jung jogi bokjjikaetsseumnida.
Tôi trở lại sớm trong kỳ xin.
18 급여 신청기간 중 퇴사했습니다. gư-byơ xin-chhơng-gi-gan chung thuê-xa-het-sưm-ni-đa.
RR: Geubyeo sincheonggigan jung toesahaetsseumnida.
Tôi nghỉ việc trong kỳ xin.
Bước 7Trở lại/nghỉ việc/thu nhập3 câu tiếng Hàn

7. Trở lại/nghỉ việc/thu nhập

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

Trở lại/nghỉ việc/thu nhập: khai đúng ngày, hoạt động lao động/kinh doanh, tổng thu nhập và giờ tuần; đây là trường kiểm soát bắt buộc.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 다른 사업장에서 근로소득이 있었습니다. đa-rưn xa-ơp-chang-ê-xơ gưn-rô-xô-đư-gi i-sơt-sưm-ni-đa.
RR: Dareun saeopjjangeseo geunrosodeugi isseotsseumnida.
Tôi có thu nhập lao động ở nơi khác.
20 자영업 사업소득이 있었습니다. cha-yơng-ơp xa-ơp-sô-đư-gi i-sơt-sưm-ni-đa.
RR: Jayeongeop saeopssodeugi isseotsseumnida.
Tôi có thu nhập tự doanh.
21 주당 근로시간과 총소득을 적겠습니다. chu-đang gưn-rô-xi-gan-goa chhông-xô-đư-gưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Judang geunrosigangwa chongsodeugeul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi giờ tuần và tổng thu nhập.
Bước 8Tệp/đồng ý/kết quả3 câu tiếng Hàn

8. Tệp/đồng ý/kết quả

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

Tệp/đồng ý/kết quả: lần đầu thường cần Mẫu 102, chứng cứ lương và tệp điều kiện. Tách đồng ý dữ liệu với tiếp thị, ký, nộp Employment24/trung tâm và lưu quyết định.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 신청기한 연장 사유가 있습니다. xin-chhơng-gi-han yơn-chang xa-yu-ga it-sưm-ni-đa.
RR: Sincheonggihan yeonjang sayuga itsseumnida.
Tôi có lý do gia hạn hạn nộp.
23 행정정보 공동이용에 동의합니다. heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông-ê đông-ưi-ham-ni-đa.
RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyonge donguihamnida.
Tôi đồng ý dùng chung dữ liệu hành chính.
24 신청서와 첨부서류를 제출하겠습니다. xin-chhơng-xơ-oa chhơm-bu-xơ-ryu-rưl chê-chhul-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Sincheongseowa cheombuseoryureul jechulhagetsseumnida.
Tôi sẽ nộp đơn và tệp kèm.
20 từ cần nhận biết

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 육아휴직 급여 yu-ga-hyu-chik gư-byơ
RR: Yugahyujik geubyeo
trợ cấp nghỉ chăm con
2 육아기 근로시간 단축 급여 yu-ga-gi gưn-rô-xi-gan đan-chhuk gư-byơ
RR: Yugagi geunrosigan danchuk geubyeo
trợ cấp giảm giờ
3 육아휴직 확인서 yu-ga-hyu-chik hoa-gin-xơ
RR: Yugahyujik hwaginseo
xác nhận của công ty
4 신청인 xin-chhơng-in
RR: Sincheongin
người xin
5 대상 자녀 đe-xang cha-nyơ
RR: Daesang janyeo
con thuộc diện
6 출산 예정일 chhul-xan yê-chơng-il
RR: Chulsan yejeongil
ngày dự sinh
7 급여 신청기간 gư-byơ xin-chhơng-gi-gan
RR: Geubyeo sincheonggigan
thời gian xin
8 추가 부여기간 chhu-ga bu-yơ-gi-gan
RR: Chuga buyeogigan
thời gian bổ sung
9 주 단위 육아휴직 chu đa-nuy yu-ga-hyu-chik
RR: Ju danwi yugahyujik
nghỉ theo tuần
10 본인 명의 계좌 bô-nin myơng-ưi gyê-choa
RR: Bonin myeongui gyejwa
tài khoản chính chủ
11 배우자 be-u-cha
RR: Baeuja
vợ/chồng
12 한부모 han-bu-mô
RR: Hanbumo
cha mẹ đơn thân
13 사업주 급여 xa-ơp-chu gư-byơ
RR: Saeopjju geubyeo
lương công ty
14 조기 복직 chô-gi bôk-chik
RR: Jogi bokjjik
trở lại sớm
15 퇴사 thuê-xa
RR: Toesa
nghỉ việc
16 근로소득 gưn-rô-xô-đưk
RR: Geunrosodeuk
thu nhập lao động
17 사업소득 xa-ơp-sô-đưk
RR: Saeopssodeuk
thu nhập kinh doanh
18 주당 근로시간 chu-đang gưn-rô-xi-gan
RR: Judang geunrosigan
giờ làm tuần
19 신청기한 연장 xin-chhơng-gi-han yơn-chang
RR: Sincheonggihan yeonjang
gia hạn nộp
20 행정정보 공동이용 heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông
RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyong
dùng chung dữ liệu
Câu trả lời có thể nghe

Câu trả lời có thể nghe

  • 육아휴직 급여 항목을 선택해 주세요. – Chọn trợ cấp nghỉ chăm con.
  • 최초 신청에는 사업주 확인서가 필요합니다. – Lần đầu cần xác nhận công ty.
  • 신청기간은 부여받은 휴직기간 안에서 적습니다. – Ghi kỳ xin trong thời gian được nghỉ.
  • 계좌는 신청인 본인 명의여야 합니다. – Tài khoản phải tên người xin.
  • 사업주에게 받은 금품은 사실대로 적어야 합니다. – Khai thật tiền công ty trả.
  • 조기 복직·퇴사·다른 소득활동도 신고해야 합니다. – Trở lại sớm, nghỉ việc và thu nhập khác phải khai.
  • 휴직 시작 1개월 후부터 종료 후 12개월 이내에 신청합니다. – Xin từ sau một tháng bắt đầu đến 12 tháng sau khi kết thúc.
  • 사실과 다르게 적으면 반환과 추가징수 대상이 될 수 있습니다. – Khai sai có thể phải hoàn và thu thêm.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

신청인: 육아휴직 급여를 신청하려고 합니다.

담당자: 사업주가 육아휴직 확인서를 제출했는지 확인하세요.

신청인: 이번 신청기간과 본인 명의 계좌를 적었습니다.

담당자: 자녀 정보와 통상임금 자료도 확인하세요.

신청인: 최초 신청 첨부서류를 모두 제출하겠습니다.

Người xin chọn nghỉ chăm con, kiểm xác nhận công ty, kỳ, con và tài khoản chính chủ.

2

신청인: 휴직 중에 회사에서 일부 급여를 받았습니다.

담당자: 받은 기간과 금액을 정확히 적어 주세요.

신청인: 잠깐 다른 곳에서 근로소득도 있었습니다.

담당자: 기간, 총소득과 주당 근로시간을 모두 신고하세요.

신청인: 조기 복직이나 퇴사 여부도 사실대로 확인하겠습니다.

Khai tiền công ty và việc/thu nhập khác rồi nộp chứng cứ lần đầu.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Không giấu tiền công ty, trở lại sớm, nghỉ việc, thu nhập lao động hay kinh doanh. Khai sai có thể bị từ chối, hoàn và thu thêm.

BSKorean Content Studio chuẩn bị. Đã kiểm Mẫu 100, hướng dẫn, quy tắc và Employment24 ngày 26/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem toàn bộ 24 bài

Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi

Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?

Loại và danh tính: chỉ chọn trợ cấp nghỉ chăm con; ghi danh tính/liên hệ, số cư trú của con hoặc ngày dự sinh nếu nghỉ khi mang thai.

Những thông tin nào cần kiểm tra lại?

Kỳ xin: chỉ ghi phần thời gian nghỉ được công ty cấp đang xin; thường từ sau một tháng bắt đầu đến 12 tháng sau kết thúc, trừ gia hạn đặc biệt.

Nên lấy mẫu ở đâu?

Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.