Cách xin trợ cấp nghỉ thai sản tại Hàn Quốc

Trả lời nhanh

xin trợ cấp nghỉ thai sản Hàn Quốc: Mẫu 105 dùng chung thai sản, sảy/lưu thai, vợ sinh và điều trị vô sinh. Bài chỉ tách nghỉ thai sản cùng trường áp dụng.

xin trợ cấp nghỉ thai sản Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ chọn nghỉ, đợt, kiểm người xin/bé, đa thai/sinh non, kỳ, tài khoản, tiền công ty, trở lại, nghỉ việc, thu nhập và tệp.

xin trợ cấp nghỉ thai sản Hàn Quốc: Bài giải thích đơn của người lao động, không phải đơn công ty nhận thay hay mẫu nghệ sĩ/người cung cấp dịch vụ. Điều kiện và tiền tùy bảo hiểm và nghỉ.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Mẫu 105 là đơn chung hai trang. Bài chỉ chọn thai sản; sảy/lưu thai, vợ sinh và điều trị có chứng cứ/trường khác.

Kiểm tra tám trường của mẫu

Tám kiểm tra trên Mẫu 105

  1. Loại/đợt: chỉ chọn nghỉ thai sản và ghi đợt. Nghỉ khi vợ sinh/điều trị không dùng đợt nhưng không phải đường bài này.
  2. Người xin/sinh: chép tên, số, địa chỉ, liên hệ, ngày sinh/dự sinh. Ghi một số của bé; mẫu chỉ dẫn 111111-1111111 cho thai hoặc bé nước ngoài.
  3. Đa thai/sinh non: trả lời từ hồ sơ; ảnh hưởng thời gian nghỉ/chi. Sinh non cần giấy y tế quy định.
  4. Kỳ xin: chỉ ghi đợt này trong tổng nghỉ công ty cho và đối chiếu ngày với xác nhận.
  5. Tài khoản: dùng tài khoản người xin và kiểm tên/số.
  6. Tiền công ty: khai tiền đã/sẽ nhận tương ứng lương thường trong kỳ cùng ngày và số.
  7. Trở lại/nghỉ/thu nhập: khai ngày; với thai sản hoặc sảy/lưu thai, khai cả việc/kinh doanh khác, tổng thu nhập, giờ tuần.
  8. Hạn/tệp/kết quả: nộp trong 12 tháng sau kết thúc trừ gia hạn đặc biệt. Lần đầu thường cần Mẫu 107, chứng cứ lương, y tế/tiền có điều kiện; ký, nộp, lưu kết quả.

Chỉ là ví dụ — không nộp: Sofia M. chọn thai sản đợt 1, chép danh tính, ngày sinh thật, một số của bé, chọn không đa thai/sinh non, ghi kỳ đầu trong xác nhận và tài khoản mình. Cô khai 500.000 won công ty trả và ba ngày làm nơi khác với thu nhập/giờ tuần, kèm Mẫu 107 và lương, ký, nộp, lưu quyết định. Hãy thay bằng hồ sơ của bạn.

Bản xem trước mẫu chính thức của Hàn Quốc cho Cách xin trợ cấp nghỉ thai sản tại Hàn Quốc
Bản xem trước mẫu chính thức. Chạm để phóng to, sau đó dùng liên kết bản gốc chính thức bên dưới.
  1. Xem trước mẫu chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    Mẫu 105 xin trợ cấp nghỉ thai sản chính thức PDF · 2 pages · 100,419 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trung tâm pháp luật — Mẫu 105 hiện hành · Employment24 — hướng dẫn trợ cấp thai sản

Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 105 chính thức 2 trang, 100.419 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; Employment24 truy cập được.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.

Bước 1Loại/đợt3 câu tiếng Hàn

1. Loại/đợt

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

Loại/đợt: chỉ chọn nghỉ thai sản và ghi đợt. Nghỉ khi vợ sinh/điều trị không dùng đợt nhưng không phải đường bài này.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 출산전후휴가 급여를 신청하려고 합니다. chhul-xan-chơn-hu-hyu-ga gư-byơ-rưl xin-chhơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa.
RR: Chulsanjeonhuhyuga geubyeoreul sincheongharyeogo hamnida.
Tôi muốn xin trợ cấp nghỉ thai sản.
2 출산전후휴가 항목에 표시하겠습니다. chhul-xan-chơn-hu-hyu-ga hang-mô-gê phyô-xi-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Chulsanjeonhuhyuga hangmoge pyosihagetsseumnida.
Tôi sẽ chọn nghỉ trước và sau sinh.
3 유산·사산휴가나 배우자 출산휴가 신청이 아닙니다. yu-xan·xa-xan-hyu-ga-na be-u-cha chhul-xan-hyu-ga xin-chhơng-i a-nim-ni-đa.
RR: Yusan·sasanhyugana baeuja chulsanhyuga sincheongi animnida.
Đây không phải nghỉ sảy, vợ sinh hay điều trị vô sinh.
Bước 2Người xin/sinh3 câu tiếng Hàn

2. Người xin/sinh

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

Người xin/sinh: chép tên, số, địa chỉ, liên hệ, ngày sinh/dự sinh. Ghi một số của bé; mẫu chỉ dẫn 111111-1111111 cho thai hoặc bé nước ngoài.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 이번 신청은 몇 회차인가요? i-bơn xin-chhơng-ưn myơt huê-chha-in-ga-yô?
RR: Ibeon sincheongeun myeot hoechaingayo?
Đây là đợt xin thứ mấy?
5 제 이름과 주민등록번호를 확인해 주세요. chê i-rưm-goa chu-min-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Je ireumgwa jumindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tên và số cư trú.
6 출산일과 출산 예정일 중 무엇을 적나요? chhul-xa-nil-goa chhul-xan yê-chơng-il chung mu-ơ-xưl chơng-na-yô?
RR: Chulsanilgwa chulsan yejeongil jung mueoseul jeongnayo?
Ghi ngày sinh hay ngày dự sinh?
Bước 3Đa thai/sinh non3 câu tiếng Hàn

3. Đa thai/sinh non

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

Đa thai/sinh non: trả lời từ hồ sơ; ảnh hưởng thời gian nghỉ/chi. Sinh non cần giấy y tế quy định.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 영아의 주민등록번호를 적겠습니다. yơng-a-ưi chu-min-đưng-rôk-pơn-hô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Yeongaui jumindeungrokppeonhoreul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi số cư trú của bé.
8 외국인 영아는 어떤 번호를 적나요? uê-gu-gin yơng-a-nưn ơ-tơn bơn-hô-rưl chơng-na-yô?
RR: Oegugin yeonganeun eotteon beonhoreul jeongnayo?
Bé nước ngoài ghi số nào?
9 다태아 여부를 확인해 주세요. đa-the-a yơ-bu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Dataea yeobureul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm có phải đa thai không.
Bước 4Kỳ xin3 câu tiếng Hàn

4. Kỳ xin

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

Kỳ xin: chỉ ghi đợt này trong tổng nghỉ công ty cho và đối chiếu ngày với xác nhận.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 미숙아 여부를 확인해 주세요. mi-xu-ga yơ-bu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Misuga yeobureul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm bé có sinh non không.
11 이번 회차 신청기간을 적겠습니다. i-bơn huê-chha xin-chhơng-gi-ga-nưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Ibeon hoecha sincheonggiganeul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi kỳ xin đợt này.
12 사업주가 부여한 휴가기간 안에 있나요? xa-ơp-chu-ga bu-yơ-han hyu-ga-gi-gan a-nê in-na-yô?
RR: Saeopjjuga buyeohan hyugagigan ane innayo?
Có nằm trong thời gian công ty cho nghỉ không?
Bước 5Tài khoản3 câu tiếng Hàn

5. Tài khoản

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

Tài khoản: dùng tài khoản người xin và kiểm tên/số.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 본인 명의 계좌를 적겠습니다. bô-nin myơng-ưi gyê-choa-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Bonin myeongui gyejwareul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi tài khoản tên mình.
14 사업주에게 통상임금에 해당하는 금품을 받았습니다. xa-ơp-chu-ê-gê thông-xang-im-gư-mê he-đang-ha-nưn gưm-phu-mưl ba-đat-sưm-ni-đa.
RR: Saeopjjuege tongsangimgeume haedanghaneun geumpumeul badatsseumnida.
Tôi nhận tiền tương đương lương thường từ công ty.
15 받은 기간과 금액을 정확히 적겠습니다. ba-đưn gi-gan-goa gư-me-gưl chơng-hoa-khi chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Badeun gigangwa geumaegeul jeonghwaki jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ khai đúng thời gian và số tiền.
Bước 6Tiền công ty3 câu tiếng Hàn

6. Tiền công ty

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

Tiền công ty: khai tiền đã/sẽ nhận tương ứng lương thường trong kỳ cùng ngày và số.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 급여 신청기간 중 조기 복직했습니다. gư-byơ xin-chhơng-gi-gan chung chô-gi bôk-chi-khet-sưm-ni-đa.
RR: Geubyeo sincheonggigan jung jogi bokjjikaetsseumnida.
Tôi trở lại sớm trong kỳ xin.
17 급여 신청기간 중 퇴사했습니다. gư-byơ xin-chhơng-gi-gan chung thuê-xa-het-sưm-ni-đa.
RR: Geubyeo sincheonggigan jung toesahaetsseumnida.
Tôi nghỉ việc trong kỳ xin.
18 다른 사업장에서 근로소득이 있었습니다. đa-rưn xa-ơp-chang-ê-xơ gưn-rô-xô-đư-gi i-sơt-sưm-ni-đa.
RR: Dareun saeopjjangeseo geunrosodeugi isseotsseumnida.
Tôi có thu nhập lao động ở nơi khác.
Bước 7Trở lại/nghỉ/thu nhập3 câu tiếng Hàn

7. Trở lại/nghỉ/thu nhập

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

Trở lại/nghỉ/thu nhập: khai ngày; với thai sản hoặc sảy/lưu thai, khai cả việc/kinh doanh khác, tổng thu nhập, giờ tuần.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 자영업 사업소득이 있었습니다. cha-yơng-ơp xa-ơp-sô-đư-gi i-sơt-sưm-ni-đa.
RR: Jayeongeop saeopssodeugi isseotsseumnida.
Tôi có thu nhập tự doanh.
20 소득활동 기간과 총소득을 적겠습니다. xô-đư-khoal-đông gi-gan-goa chhông-xô-đư-gưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Sodeukwaldong gigangwa chongsodeugeul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi thời gian và tổng thu nhập.
21 주당 근로시간도 적겠습니다. chu-đang gưn-rô-xi-gan-đô chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Judang geunrosigando jeokkketsseumnida.
Tôi cũng ghi giờ làm mỗi tuần.
Bước 8Hạn/tệp/kết quả3 câu tiếng Hàn

8. Hạn/tệp/kết quả

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

Hạn/tệp/kết quả: nộp trong 12 tháng sau kết thúc trừ gia hạn đặc biệt. Lần đầu thường cần Mẫu 107, chứng cứ lương, y tế/tiền có điều kiện; ký, nộp, lưu kết quả.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 신청기한 연장 사유가 있습니다. xin-chhơng-gi-han yơn-chang xa-yu-ga it-sưm-ni-đa.
RR: Sincheonggihan yeonjang sayuga itsseumnida.
Tôi có lý do gia hạn hạn nộp.
23 출산전후휴가 확인서를 준비했습니다. chhul-xan-chơn-hu-hyu-ga hoa-gin-xơ-rưl chun-bi-het-sưm-ni-đa.
RR: Chulsanjeonhuhyuga hwaginseoreul junbihaetsseumnida.
Tôi đã chuẩn bị xác nhận nghỉ thai sản.
24 접수 결과와 지급 결정을 확인하겠습니다. chơp-su gyơl-goa-oa chi-gưp gyơl-chơng-ưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Jeopssu gyeolgwawa jigeup gyeoljeongeul hwaginhagetsseumnida.
Tôi sẽ kiểm biên nhận và quyết định chi.
20 từ cần nhận biết

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 출산전후휴가 급여 chhul-xan-chơn-hu-hyu-ga gư-byơ
RR: Chulsanjeonhuhyuga geubyeo
trợ cấp thai sản
2 회차 huê-chha
RR: Hoecha
đợt xin
3 신청인 xin-chhơng-in
RR: Sincheongin
người xin
4 출산일 chhul-xa-nil
RR: Chulsanil
ngày sinh
5 출산 예정일 chhul-xan yê-chơng-il
RR: Chulsan yejeongil
ngày dự sinh
6 영아 yơng-a
RR: Yeonga
trẻ sơ sinh
7 외국인 영아 uê-gu-gin yơng-a
RR: Oegugin yeonga
bé nước ngoài
8 다태아 đa-the-a
RR: Dataea
đa thai
9 미숙아 mi-xu-ga
RR: Misuga
sinh non
10 신청기간 xin-chhơng-gi-gan
RR: Sincheonggigan
kỳ xin
11 본인 명의 계좌 bô-nin myơng-ưi gyê-choa
RR: Bonin myeongui gyejwa
tài khoản chính chủ
12 통상임금 thông-xang-im-gưm
RR: Tongsangimgeum
lương thường
13 사업주 지급 금품 xa-ơp-chu chi-gưp gưm-phum
RR: Saeopjju jigeup geumpum
tiền công ty
14 조기 복직 chô-gi bôk-chik
RR: Jogi bokjjik
trở lại sớm
15 퇴사 thuê-xa
RR: Toesa
nghỉ việc
16 근로소득 gưn-rô-xô-đưk
RR: Geunrosodeuk
thu nhập lao động
17 사업소득 xa-ơp-sô-đưk
RR: Saeopssodeuk
thu nhập kinh doanh
18 주당 근로시간 chu-đang gưn-rô-xi-gan
RR: Judang geunrosigan
giờ tuần
19 출산전후휴가 확인서 chhul-xan-chơn-hu-hyu-ga hoa-gin-xơ
RR: Chulsanjeonhuhyuga hwaginseo
xác nhận nghỉ thai sản
20 지급 결정 chi-gưp gyơl-chơng
RR: Jigeup gyeoljeong
quyết định chi
Câu trả lời có thể nghe

Câu trả lời có thể nghe

  • 출산전후휴가 항목만 선택해 주세요. – Chỉ chọn nghỉ thai sản.
  • 출산일과 영아 정보를 확인하세요. – Kiểm ngày sinh và thông tin bé.
  • 이번 회차 신청기간은 부여된 휴가 안에서 적습니다. – Ghi đợt này trong thời gian được nghỉ.
  • 계좌는 신청인 본인 명의여야 합니다. – Tài khoản phải tên người xin.
  • 사업주에게 받은 금품을 사실대로 적어야 합니다. – Khai thật tiền công ty.
  • 조기 복직·퇴사·소득활동도 정확히 신고하세요. – Khai đúng trở lại, nghỉ việc và thu nhập.
  • 휴가 종료일부터 12개월 이내에 신청해야 합니다. – Nộp trong 12 tháng sau khi nghỉ kết thúc.
  • 최초 신청에는 사업주 확인서와 통상임금 자료가 필요합니다. – Lần đầu cần xác nhận công ty và chứng cứ lương.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

신청인: 출산전후휴가 급여를 신청하려고 합니다.

담당자: 출산전후휴가 항목과 이번 회차를 확인하세요.

신청인: 출산일, 영아 정보와 신청기간을 적었습니다.

담당자: 사업주 확인서와 통상임금 자료도 제출하세요.

신청인: 본인 계좌를 확인하고 접수하겠습니다.

Người xin chọn thai sản, kiểm đợt, sinh/bé, ngày và xác nhận công ty.

2

신청인: 휴가 중 회사에서 일부 금품을 받았습니다.

담당자: 받은 기간과 금액을 사실대로 적어 주세요.

신청인: 잠시 다른 사업장에서 일한 적도 있습니다.

담당자: 소득활동 기간, 총소득과 주당 시간을 적으세요.

신청인: 지급 결정이 나올 때까지 원본을 보관하겠습니다.

Khai tiền công ty và hoạt động thu nhập rồi nộp tệp lần đầu.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Không chọn loại khác chỉ vì có trên mẫu, không giấu tiền/thu nhập, không công khai dữ liệu sinh và danh tính.

BSKorean Content Studio chuẩn bị. Đã kiểm Mẫu 105, hướng dẫn, quy tắc và Employment24 ngày 26/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem toàn bộ 24 bài

Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi

Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?

Loại/đợt: chỉ chọn nghỉ thai sản và ghi đợt. Nghỉ khi vợ sinh/điều trị không dùng đợt nhưng không phải đường bài này.

Những thông tin nào cần kiểm tra lại?

Người xin/sinh: chép tên, số, địa chỉ, liên hệ, ngày sinh/dự sinh. Ghi một số của bé; mẫu chỉ dẫn 111111-1111111 cho thai hoặc bé nước ngoài.

Nên lấy mẫu ở đâu?

Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.