Trả lời nhanh
đơn bảo hiểm việc làm Hàn Quốc cho lao động nước ngoài: Mẫu 1-3 dành cho lao động nước ngoài đủ điều kiện chọn áp dụng toàn bộ bảo hiểm hoặc rút. Ý chí người lao động quan trọng, nhưng chủ sử dụng hay nhà thầu đủ điều kiện nộp cho KCOMWEL.
đơn bảo hiểm việc làm Hàn Quốc cho lao động nước ngoài: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ tách phần lao động, chủ sử dụng, đại lý; kiểm nghề và thù lao, chọn một hành động, đủ chữ ký, nộp KCOMWEL và giữ quyết định.
đơn bảo hiểm việc làm Hàn Quốc cho lao động nước ngoài: Đây không phải mẫu chung cho mọi lao động nước ngoài. Áp dụng phụ thuộc luật, tư cách cư trú và việc làm; xác nhận đường trước khi chọn tham gia hay rút.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 1-3 hiện hành có ba trang: đơn và chữ ký, cách điền và quy trình, rồi bảng nghề nhóm nhỏ KECO 2025. Đọc cả ba trước khi chọn.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 1-3
- Đúng đường và người nộp: xác nhận đây là đường tự chọn/áp dụng toàn bộ ghi trên mẫu. Chủ sử dụng hoặc nhà thầu đủ điều kiện kiểm ý chí người lao động rồi nộp KCOMWEL; không coi là mẫu tự nộp chung.
- Chọn một hành động: đánh dấu tham gia hoặc rút, không cả hai. Xác nhận tư cách cư trú và cách áp dụng theo Điều 10-2, Điều 3-3. Theo quy tắc, tham gia thường có hiệu lực ngày sau khi xin; kiểm quyết định thật.
- Mã doanh nghiệp/đại lý: ghi mã nơi làm và mã nhà thầu phụ khi có. Chỉ ghi số/tên đại lý khi đại lý được phép xử lý; không đoán mã nội bộ.
- Danh tính: ghi tên Anh, chữ Hàn, giới, số đăng ký, quốc tịch, ngày sinh và tư cách từ hồ sơ hiện hành. Ô tối và phần xử lý cuối dành cho cán bộ.
- Việc làm: kiểm ngày tuyển, mã nhóm nhỏ KECO 2025, giờ tuần và lao động ngày. Nếu giờ khác nhau ghi trung bình; lao động ngày là người được thuê dưới một tháng.
- Thù lao: tính trung bình tháng từ tổng dự kiến và số tháng. Tổng năm hiện tại và năm trước có điều kiện chỉ ghi khi rút, dùng thù lao theo luật trừ thu nhập không chịu thuế; đối chiếu bảng lương.
- Khai và ký: ghi ngày, chữ ký người xin; đủ tên, điện thoại, địa chỉ nơi làm và chữ ký đại diện. Phần đại lý chỉ khi áp dụng. Không có tệp người xin và không phí.
- Đồng ý/xử lý: đồng ý để KCOMWEL kiểm đăng ký; không đồng ý thì tự nộp chứng nhận. Mẫu ghi 5 ngày qua tiếp nhận, kiểm, duyệt, nhập hệ thống. Giữ bản và thông báo gồm duyệt, lý do từ chối, ngày tư cách/rút.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Lan T. nói với chủ sử dụng rằng cô muốn áp dụng toàn bộ bảo hiểm. Chủ xác nhận với KCOMWEL rằng tư cách và việc làm dùng Mẫu 1-3, chỉ chọn tham gia, chép mã nơi làm, ngày tuyển, mã KECO 2025, giờ tuần trung bình và thù lao từ bảng lương, để trống tổng năm chỉ dùng khi rút. Lan kiểm danh tính, đồng ý dữ liệu và ký; chủ hoàn tất, ký, nộp và giữ kết quả. Thay mọi sự việc và số tiền bằng hồ sơ thật.
- Xem trước mẫu chính thức

Trường đơn và chữ ký 
Cách điền, lưu ý và quy trình 
Bảng mã nghề KECO 2025 - Tải bản gốc chính thức
Mẫu 1-3 bảo hiểm việc làm cho lao động nước ngoài PDF · 3 pages · 118,148 bytes
- Trang nguồn chính thức
Quy tắc bảo hiểm việc làm — Điều 2 và Mẫu 1-3 · Luật bảo hiểm việc làm — Điều 10-2 · Nghị định bảo hiểm việc làm — Điều 3-3
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 1-3 sửa 31/12/2024 trong bộ quy tắc hiệu lực 20/8/2026 là PDF 3 trang, 118.148 byte (SHA-256 5c6c8f53…ccd4). Chữ ký, trang và bảng KECO khớp; chỉ lưu PNG xem trước.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Đúng đường và người nộp3 câu tiếng Hàn
1. Đúng đường và người nộp
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Đúng đường và người nộp: xác nhận đây là đường tự chọn/áp dụng toàn bộ ghi trên mẫu. Chủ sử dụng hoặc nhà thầu đủ điều kiện kiểm ý chí người lao động rồi nộp KCOMWEL; không coi là mẫu tự nộp chung.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 고용보험 가입 대상인지 확인하고 싶습니다. | gô-yông-bô-hơm ga-ip đe-xang-in-chi hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Goyongboheom gaip daesanginji hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tra có thể tham gia bảo hiểm việc làm không. |
| 2 | 이 신청서는 사업주가 제출하나요? | i xin-chhơng-xơ-nưn xa-ơp-chu-ga chê-chhul-ha-na-yô? RR: I sincheongseoneun saeopjjuga jechulhanayo? |
Chủ sử dụng nộp đơn này phải không? |
| 3 | 가입과 가입탈퇴 중 하나를 선택해야 하나요? | ga-ip-koa ga-ip-thal-thuê chung ha-na-rưl xơn-the-khe-ya ha-na-yô? RR: Gaipkkwa gaiptaltoe jung hanareul seontaekaeya hanayo? |
Phải chọn tham gia hoặc rút tham gia phải không? |
Bước 2Chọn một hành động3 câu tiếng Hàn
2. Chọn một hành động
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Chọn một hành động: đánh dấu tham gia hoặc rút, không cả hai. Xác nhận tư cách cư trú và cách áp dụng theo Điều 10-2, Điều 3-3. Theo quy tắc, tham gia thường có hiệu lực ngày sau khi xin; kiểm quyết định thật.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 체류자격에 따라 적용 방식이 다른가요? | chhê-ryu-cha-gyơ-gê ta-ra chơ-gyông bang-xi-gi đa-rưn-ga-yô? RR: Cheryujagyeoge ttara jeogyong bangsigi dareungayo? |
Cách áp dụng khác theo tư cách cư trú không? |
| 5 | 사업장관리번호를 확인해 주세요. | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Saeopjjanggwanribeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận mã quản lý nơi làm việc. |
| 6 | 하수급인관리번호가 있나요? | ha-xu-gư-bin-goan-ri-bơn-hô-ga in-na-yô? RR: Hasugeubingwanribeonhoga innayo? |
Có mã quản lý nhà thầu phụ không? |
Bước 3Mã doanh nghiệp/đại lý3 câu tiếng Hàn
3. Mã doanh nghiệp/đại lý
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Mã doanh nghiệp/đại lý: ghi mã nơi làm và mã nhà thầu phụ khi có. Chỉ ghi số/tên đại lý khi đại lý được phép xử lý; không đoán mã nội bộ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 영어 성명과 한글 표기를 적겠습니다. | yơng-ơ xơng-myơng-goa han-gưl phyô-gi-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Yeongeo seongmyeonggwa hangeul pyogireul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên tiếng Anh và cách viết Hàn. |
| 8 | 외국인등록번호를 정확히 적겠습니다. | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl chơng-hoa-khi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Oegugindeungrokppeonhoreul jeonghwaki jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi đúng số đăng ký người nước ngoài. |
| 9 | 채용일을 확인해 주세요. | chhe-yông-i-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Chaeyongireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày tuyển dụng. |
Bước 4Danh tính3 câu tiếng Hàn
4. Danh tính
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Danh tính: ghi tên Anh, chữ Hàn, giới, số đăng ký, quốc tịch, ngày sinh và tư cách từ hồ sơ hiện hành. Ô tối và phần xử lý cuối dành cho cán bộ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 직종 부호는 어디에서 찾나요? | chik-chông bu-hô-nưn ơ-đi-ê-xơ chhan-na-yô? RR: Jikjjong buhoneun eodieseo channayo? |
Tìm mã nghề ở đâu? |
| 11 | 주 소정근로시간은 몇 시간으로 적나요? | chu xô-chơng-gưn-rô-xi-ga-nưn myơt xi-ga-nư-rô chơng-na-yô? RR: Ju sojeonggeunrosiganeun myeot siganeuro jeongnayo? |
Ghi bao nhiêu giờ làm quy định mỗi tuần? |
| 12 | 일용근로자에 해당하나요? | i-ryông-gưn-rô-cha-ê he-đang-ha-na-yô? RR: Iryonggeunrojae haedanghanayo? |
Tôi có phải lao động ngày không? |
Bước 5Việc làm3 câu tiếng Hàn
5. Việc làm
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Việc làm: kiểm ngày tuyển, mã nhóm nhỏ KECO 2025, giờ tuần và lao động ngày. Nếu giờ khác nhau ghi trung bình; lao động ngày là người được thuê dưới một tháng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 월평균보수 계산을 확인해 주세요. | uơl-phyơng-gyun-bô-xu gyê-xa-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Wolpyeonggyunbosu gyesaneul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm cách tính thù lao trung bình tháng. |
| 14 | 가입탈퇴 때 보수총액을 적어야 하나요? | ga-ip-thal-thuê te bô-xu-chhông-e-gưl chơ-gơ-ya ha-na-yô? RR: Gaiptaltoe ttae bosuchongaegeul jeogeoya hanayo? |
Khi rút có phải ghi tổng thù lao không? |
| 15 | 해당 연도 보수총액을 알려 주세요. | he-đang yơn-đô bô-xu-chhông-e-gưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Haedang yeondo bosuchongaegeul alryeo juseyo. |
Xin cho biết tổng thù lao năm nay. |
Bước 6Thù lao3 câu tiếng Hàn
6. Thù lao
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Thù lao: tính trung bình tháng từ tổng dự kiến và số tháng. Tổng năm hiện tại và năm trước có điều kiện chỉ ghi khi rút, dùng thù lao theo luật trừ thu nhập không chịu thuế; đối chiếu bảng lương.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 전년도 보수총액 신고 여부를 확인해 주세요. | chơn-nyơn-đô bô-xu-chhông-ek xin-gô yơ-bu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Jeonnyeondo bosuchongaek singo yeobureul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm năm trước đã khai tổng chưa. |
| 17 | 가입을 신청합니다. | ga-i-bưl xin-chhơng-ham-ni-đa. RR: Gaibeul sincheonghamnida. |
Tôi xin tham gia. |
| 18 | 가입탈퇴를 신청합니다. | ga-ip-thal-thuê-rưl xin-chhơng-ham-ni-đa. RR: Gaiptaltoereul sincheonghamnida. |
Tôi xin rút khỏi tham gia. |
Bước 7Khai và ký3 câu tiếng Hàn
7. Khai và ký
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Khai và ký: ghi ngày, chữ ký người xin; đủ tên, điện thoại, địa chỉ nơi làm và chữ ký đại diện. Phần đại lý chỉ khi áp dụng. Không có tệp người xin và không phí.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 신청인 서명이 필요합니다. | xin-chhơng-in xơ-myơng-i phi-ryô-ham-ni-đa. RR: Sincheongin seomyeongi piryohamnida. |
Cần chữ ký người xin. |
| 20 | 사업주 서명도 필요한가요? | xa-ơp-chu xơ-myơng-đô phi-ryô-han-ga-yô? RR: Saeopjju seomyeongdo piryohangayo? |
Có cần chữ ký chủ sử dụng không? |
| 21 | 행정정보 공동이용에 동의합니다. | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông-ê đông-ưi-ham-ni-đa. RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyonge donguihamnida. |
Tôi đồng ý dùng chung thông tin hành chính. |
Bước 8Đồng ý/xử lý3 câu tiếng Hàn
8. Đồng ý/xử lý
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Đồng ý/xử lý: đồng ý để KCOMWEL kiểm đăng ký; không đồng ý thì tự nộp chứng nhận. Mẫu ghi 5 ngày qua tiếp nhận, kiểm, duyệt, nhập hệ thống. Giữ bản và thông báo gồm duyệt, lý do từ chối, ngày tư cách/rút.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 동의하지 않으면 사실증명을 제출하겠습니다. | đông-ưi-ha-chi an-hư-myơn xa-xil-chưng-myơng-ưl chê-chhul-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Donguihaji anheumyeon sasiljeungmyeongeul jechulhagetsseumnida. |
Nếu không đồng ý tôi sẽ nộp chứng nhận. |
| 23 | 처리기간은 5일인가요? | chhơ-ri-gi-ga-nưn 5i-rin-ga-yô? RR: Cheorigiganeun 5iringayo? |
Thời gian xử lý là năm ngày phải không? |
| 24 | 승인 여부와 자격취득일을 확인하겠습니다. | xưng-in yơ-bu-oa cha-gyơk-chhuy-đư-gi-rưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Seungin yeobuwa jagyeokchwideugireul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm kết quả và ngày nhận tư cách. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 고용보험 | gô-yông-bô-hơm RR: Goyongboheom |
bảo hiểm việc làm |
| 2 | 가입 | ga-ip RR: Gaip |
tham gia |
| 3 | 가입탈퇴 | ga-ip-thal-thuê RR: Gaiptaltoe |
rút tham gia |
| 4 | 사업장관리번호 | xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô RR: Saeopjjanggwanribeonho |
mã quản lý nơi làm |
| 5 | 하수급인관리번호 | ha-xu-gư-bin-goan-ri-bơn-hô RR: Hasugeubingwanribeonho |
mã nhà thầu phụ |
| 6 | 보험사무대행기관 | bô-hơm-xa-mu-đe-heng-gi-goan RR: Boheomsamudaehaenggigwan |
cơ quan đại lý bảo hiểm |
| 7 | 신청인 | xin-chhơng-in RR: Sincheongin |
người xin |
| 8 | 외국인등록번호 | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô RR: Oegugindeungrokppeonho |
số đăng ký người nước ngoài |
| 9 | 체류자격 | chhê-ryu-cha-gyơk RR: Cheryujagyeok |
tư cách cư trú |
| 10 | 채용일 | chhe-yông-il RR: Chaeyongil |
ngày tuyển |
| 11 | 직종 부호 | chik-chông bu-hô RR: Jikjjong buho |
mã nghề |
| 12 | 주 소정근로시간 | chu xô-chơng-gưn-rô-xi-gan RR: Ju sojeonggeunrosigan |
giờ làm quy định tuần |
| 13 | 일용근로자 | i-ryông-gưn-rô-cha RR: Iryonggeunroja |
lao động ngày |
| 14 | 월평균보수 | uơl-phyơng-gyun-bô-xu RR: Wolpyeonggyunbosu |
thù lao trung bình tháng |
| 15 | 보수총액 | bô-xu-chhông-ek RR: Bosuchongaek |
tổng thù lao |
| 16 | 해당 연도 | he-đang yơn-đô RR: Haedang yeondo |
năm hiện tại |
| 17 | 전년도 | chơn-nyơn-đô RR: Jeonnyeondo |
năm trước |
| 18 | 행정정보 공동이용 | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyong |
dùng chung thông tin hành chính |
| 19 | 승인 여부 | xưng-in yơ-bu RR: Seungin yeobu |
kết quả phê duyệt |
| 20 | 자격취득일 | cha-gyơk-chhuy-đư-gil RR: Jagyeokchwideugil |
ngày nhận tư cách |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 외국인근로자 가입ㆍ탈퇴 신청서입니다. – Đây là đơn tham gia/rút của lao động nước ngoài.
- 가입 대상과 체류자격을 먼저 확인해 주세요. – Trước hết kiểm điều kiện và tư cách cư trú.
- 이 신청은 사업주나 하수급인이 제출합니다. – Chủ sử dụng hoặc nhà thầu phụ nộp đơn.
- 직종 부호는 KECO 2025 소분류를 사용합니다. – Dùng mã nhóm nhỏ KECO 2025.
- 근로시간이 다르면 평균 주 소정근로시간을 적습니다. – Nếu giờ tuần thay đổi, ghi mức trung bình.
- 보수총액은 가입탈퇴 시에만 작성합니다. – Tổng thù lao chỉ ghi khi rút.
- 동의하지 않으면 등록 사실증명을 직접 제출해야 합니다. – Không đồng ý thì tự nộp chứng nhận đăng ký.
- 승인되면 전산입력 후 통지합니다. – Sau duyệt sẽ nhập hệ thống và thông báo.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 고용보험 가입 대상인지 확인하고 싶습니다.
사업주: 체류자격과 적용 방식을 근로복지공단에 확인하겠습니다.
근로자: 가입 의사가 있습니다.
사업주: 사업장관리번호와 채용일, 근로시간, 보수를 확인하겠습니다.
근로자: 신청인 정보와 서명을 정확히 준비하겠습니다.
Người lao động nêu ý muốn; chủ sử dụng kiểm tư cách, nơi làm, giờ và thù lao trước khi nộp.
2
사업주: 직종 부호는 어디에서 찾나요?
공단 담당자: 신청서 3쪽의 KECO 2025 소분류표를 사용하세요.
사업주: 가입탈퇴 신청이라 보수총액도 확인하겠습니다.
공단 담당자: 해당 연도와 조건에 해당하면 전년도 금액도 작성하세요.
사업주: 접수 후 승인 여부와 적용일을 보관하겠습니다.
Chủ sử dụng dùng bảng KECO, điền tổng khi rút nếu cần và giữ quyết định.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không tự đoán visa là tự nguyện hay bắt buộc, chọn cả hai, bịa thù lao hoặc coi rút là nghỉ việc thường. Hỏi KCOMWEL về hiệu lực và quyền lợi trước.
BSKorean Content Studio biên soạn. Mẫu 1-3 hiện hành, Điều 2, Điều 10-2 và Điều 3-3 đã được kiểm ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Đúng đường và người nộp: xác nhận đây là đường tự chọn/áp dụng toàn bộ ghi trên mẫu. Chủ sử dụng hoặc nhà thầu đủ điều kiện kiểm ý chí người lao động rồi nộp KCOMWEL; không coi là mẫu tự nộp chung.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Chọn một hành động: đánh dấu tham gia hoặc rút, không cả hai. Xác nhận tư cách cư trú và cách áp dụng theo Điều 10-2, Điều 3-3. Theo quy tắc, tham gia thường có hiệu lực ngày sau khi xin; kiểm quyết định thật.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
