Trả lời nhanh
đơn tư cách trợ cấp thất nghiệp Hàn Quốc: Mẫu 75 là đơn đầu tiên yêu cầu trung tâm việc làm công nhận tư cách hưởng trợ cấp thất nghiệp. Mẫu ghi nơi làm cuối, lý do nghỉ, khả năng làm việc và sự việc theo loại lao động.
đơn tư cách trợ cấp thất nghiệp Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ kiểm đăng ký tìm việc, chép sự việc, chỉ trả lời câu phù hợp, tách đồng ý và lựa chọn hưu trí, ký, nộp và giữ quyết định.
đơn tư cách trợ cấp thất nghiệp Hàn Quốc: Đây không phải báo cáo công nhận thất nghiệp lặp lại sau đó. Tập 16 sẽ nói Mẫu 82 sau khi được công nhận tư cách. Trung tâm quyết định tư cách, số tiền và lịch.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 75 hiện hành có ba trang. Trang 1 ghi danh tính, nghỉ việc và tư cách; trang 2 có chữ ký, đồng ý tùy chọn và hưu trí; trang 3 giải thích hỗ trợ và hai quy trình.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 75
- Trước khi ghi: xác nhận đăng ký tìm việc Employment24, báo mất tư cách và xác nhận nghỉ việc của chủ dùng cùng ngày và lý do. Mẫu 75 bắt đầu xét, không bảo đảm công nhận.
- Người xin/nơi cuối: chép tên, số cư trú, địa chỉ, email, điện thoại; ghi tên/vị trí nơi làm, ngày có tư cách, ngày làm cuối và lý do cụ thể. Giải quyết khác biệt trước khi ký.
- Loại bảo hiểm: người có nhiều tư cách chọn loại dùng cho yêu cầu này—thường, ngày, nghệ sĩ, nghệ sĩ ngắn hạn, người cung cấp lao động hoặc ngắn hạn. Không đoán theo từ quen.
- Hiện trạng/khả năng: khai mọi việc làm hay kinh doanh; trả lời hiện có thể làm lại không. Nếu không, ghi lý do thật như thai, sinh, nuôi con, bệnh, thương tích, chăm sóc. Trả lời thêm tai nạn, khuyết tật, tìm việc và cứu trợ sa thải.
- Số ngày theo loại: lao động ngày tính ngày trong kỳ in và so với một phần ba; nghệ sĩ/người cung cấp ngắn hạn đếm ngày tháng trước; nhóm xây dựng và một số nhóm trả lời 14 ngày liên tục. Dùng bảng lương và bảo hiểm.
- Sinh kế/dịch vụ: trả lời tham gia việc tự lực khi nhận sinh kế; đọc ghi chú về y tế, nhà ở, giáo dục và nhóm khác. Chọn thông tin việc, giới thiệu, hướng nghiệp, kiểm tra hay đào tạo.
- Ký/lựa chọn: ghi ngày và ký đơn. Đồng ý dữ liệu ba năm cho thông tin/khảo sát là tùy chọn, ký riêng. Quyết định riêng việc cộng thời gian hưu trí, cách nhận, tự động trích và đồng ý tài sản/thu nhập; loại người từ 60 tuổi.
- Sau nộp: mẫu ghi không tệp và phí, nhưng trung tâm có thể kiểm sự việc. Xử lý 14 ngày (5 ngày trường hợp nêu) và cấp chứng nhận hoặc thông báo từ chối. Giữ bản và quyết định; Mẫu 82 đến sau bước này.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Minh A. xác nhận Employment24 và hồ sơ chủ cũ cùng ghi 31/7/2026, hết hạn hợp đồng. Minh chép dữ liệu hiện hành, đánh dấu không làm/kinh doanh, có thể đi làm, chỉ trả lời phần lao động thường, chọn giới thiệu việc và đào tạo, từ chối đồng ý quảng bá tùy chọn và sau khi hỏi trung tâm chọn không cộng thời gian hưu trí. Minh ký đơn, nộp và giữ biên nhận cùng quyết định. Thay mọi sự việc, lựa chọn và ngày bằng hồ sơ đã xác minh.
- Xem trước mẫu chính thức

Người xin, nghỉ việc và câu hỏi tư cách 
Chữ ký, đồng ý tùy chọn và lựa chọn hưu trí 
Lưu ý hưu trí và quy trình xử lý - Tải bản gốc chính thức
Mẫu 75 công nhận tư cách hưởng trợ cấp thất nghiệp PDF · 3 pages · 161,366 bytes
- Trang nguồn chính thức
Trang nguồn Mẫu 75 · Quy tắc bảo hiểm việc làm — Điều 82 · Điều 107-2 — thời gian hưu trí
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 75 sửa 1/7/2025 trong bộ quy tắc hiệu lực 1/7/2026 là PDF 3 trang, 161.366 byte (SHA-256 20395d15…51f5). Chữ ký, văn bản và mọi trang khớp; chỉ lưu PNG xem trước.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Trước khi ghi3 câu tiếng Hàn
1. Trước khi ghi
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Trước khi ghi: xác nhận đăng ký tìm việc Employment24, báo mất tư cách và xác nhận nghỉ việc của chủ dùng cùng ngày và lý do. Mẫu 75 bắt đầu xét, không bảo đảm công nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 실업급여 수급자격을 신청하려고 합니다. | xi-rơp-kư-byơ xu-gưp-cha-gyơ-gưl xin-chhơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Sireopkkeubyeo sugeupjjagyeogeul sincheongharyeogo hamnida. |
Tôi muốn xin công nhận tư cách hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
| 2 | 먼저 고용24에서 구직신청을 해야 하나요? | mơn-chơ gô-yông24ê-xơ gu-chik-sin-chhơng-ưl he-ya ha-na-yô? RR: Meonjeo goyong24eseo gujikssincheongeul haeya hanayo? |
Tôi phải đăng ký tìm việc trên Employment24 trước phải không? |
| 3 | 이직일을 확인해 주세요. | i-chi-gi-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Ijigireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày nghỉ việc. |
Bước 2Người xin/nơi cuối3 câu tiếng Hàn
2. Người xin/nơi cuối
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Người xin/nơi cuối: chép tên, số cư trú, địa chỉ, email, điện thoại; ghi tên/vị trí nơi làm, ngày có tư cách, ngày làm cuối và lý do cụ thể. Giải quyết khác biệt trước khi ký.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 구체적인 이직 사유를 어떻게 적나요? | gu-chhê-chơ-gin i-chik xa-yu-rưl ơ-tơ-khê chơng-na-yô? RR: Guchejeogin ijik sayureul eotteoke jeongnayo? |
Tôi ghi lý do nghỉ việc cụ thể thế nào? |
| 5 | 현재 취업이나 사업을 하고 있지 않습니다. | hyơn-che chhuy-ơ-bi-na xa-ơ-bưl ha-gô it-chi an-xưm-ni-đa. RR: Hyeonjae chwieobina saeobeul hago itjji anseumnida. |
Hiện tôi không làm việc hoặc kinh doanh. |
| 6 | 지금 재취업이 가능한 상태입니다. | chi-gưm che-chhuy-ơ-bi ga-nưng-han xang-the-im-ni-đa. RR: Jigeum jaechwieobi ganeunghan sangtaeimnida. |
Hiện tôi có thể đi làm lại. |
Bước 3Loại bảo hiểm3 câu tiếng Hàn
3. Loại bảo hiểm
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Loại bảo hiểm: người có nhiều tư cách chọn loại dùng cho yêu cầu này—thường, ngày, nghệ sĩ, nghệ sĩ ngắn hạn, người cung cấp lao động hoặc ngắn hạn. Không đoán theo từ quen.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 산재휴업급여는 받고 있지 않습니다. | xan-che-hyu-ơp-kư-byơ-nưn bat-kô it-chi an-xưm-ni-đa. RR: Sanjaehyueopkkeubyeoneun batkko itjji anseumnida. |
Tôi không nhận trợ cấp nghỉ do tai nạn lao động. |
| 8 | 구직신청 완료 여부를 확인해 주세요. | gu-chik-sin-chhơng oan-ryô yơ-bu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Gujikssincheong wanryo yeobureul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận đã hoàn tất đăng ký tìm việc. |
| 9 | 일용근로자 근로일 수를 확인하고 싶습니다. | i-ryông-gưn-rô-cha gưn-rô-il xu-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Iryonggeunroja geunroil sureul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm số ngày làm của lao động ngày. |
Bước 4Hiện trạng/khả năng3 câu tiếng Hàn
4. Hiện trạng/khả năng
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Hiện trạng/khả năng: khai mọi việc làm hay kinh doanh; trả lời hiện có thể làm lại không. Nếu không, ghi lý do thật như thai, sinh, nuôi con, bệnh, thương tích, chăm sóc. Trả lời thêm tai nạn, khuyết tật, tìm việc và cứu trợ sa thải.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 최근 한 달 노무제공일 수를 확인해 주세요. | chhuê-gưn han đal nô-mu-chê-gông-il xu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Choegeun han dal nomujegongil sureul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm số ngày cung cấp lao động tháng qua. |
| 11 | 최근 14일 동안 근로한 내역이 없습니다. | chhuê-gưn 14il đông-an gưn-rô-han ne-yơ-gi ơp-sưm-ni-đa. RR: Choegeun 14il dongan geunrohan naeyeogi eopsseumnida. |
Tôi không có lịch sử làm việc 14 ngày qua. |
| 12 | 생계급여 수급자였던 기간이 있습니다. | xeng-gyê-gư-byơ xu-gưp-cha-yơt-tơn gi-ga-ni it-sưm-ni-đa. RR: Saenggyegeubyeo sugeupjjayeottteon gigani itsseumnida. |
Có thời gian tôi nhận trợ cấp sinh kế. |
Bước 5Số ngày theo loại3 câu tiếng Hàn
5. Số ngày theo loại
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Số ngày theo loại: lao động ngày tính ngày trong kỳ in và so với một phần ba; nghệ sĩ/người cung cấp ngắn hạn đếm ngày tháng trước; nhóm xây dựng và một số nhóm trả lời 14 ngày liên tục. Dùng bảng lương và bảo hiểm.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 취업알선 서비스를 희망합니다. | chhuy-ơ-bal-xơn xơ-bi-xư-rưl hưi-mang-ham-ni-đa. RR: Chwieobalseon seobiseureul huimanghamnida. |
Tôi muốn được giới thiệu việc làm. |
| 14 | 직업훈련과정 안내를 받고 싶습니다. | chi-gơ-phun-ryơn-goa-chơng an-ne-rưl bat-kô xip-sưm-ni-đa. RR: Jigeopunryeongwajeong annaereul batkko sipsseumnida. |
Tôi muốn được hướng dẫn đào tạo nghề. |
| 15 | 개인정보 선택 동의서를 읽어 보겠습니다. | ge-in-chơng-bô xơn-thek đông-ưi-xơ-rưl il-gơ bô-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gaeinjeongbo seontaek donguiseoreul ilgeo bogetsseumnida. |
Tôi sẽ đọc đồng ý dữ liệu tùy chọn. |
Bước 6Sinh kế/dịch vụ3 câu tiếng Hàn
6. Sinh kế/dịch vụ
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Sinh kế/dịch vụ: trả lời tham gia việc tự lực khi nhận sinh kế; đọc ghi chú về y tế, nhà ở, giáo dục và nhóm khác. Chọn thông tin việc, giới thiệu, hướng nghiệp, kiểm tra hay đào tạo.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 선택 동의를 거부해도 신청할 수 있나요? | xơn-thek đông-ưi-rưl gơ-bu-he-đô xin-chhơng-hal xu in-na-yô? RR: Seontaek donguireul geobuhaedo sincheonghal su innayo? |
Từ chối đồng ý tùy chọn vẫn nộp được không? |
| 17 | 국민연금 가입기간 추가 산입을 신청하고 싶습니다. | gung-mi-nyơn-gưm ga-ip-ki-gan chhu-ga xa-ni-bưl xin-chhơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Gungminyeongeum gaipkkigan chuga sanibeul sincheonghago sipsseumnida. |
Tôi muốn cộng thời gian thất nghiệp vào thời gian hưu trí. |
| 18 | 국민연금 본인부담금 고지서는 전자우편으로 받고 싶습니다. | gung-mi-nyơn-gưm bô-nin-bu-đam-gưm gô-chi-xơ-nưn chơn-cha-u-phyơ-nư-rô bat-kô xip-sưm-ni-đa. RR: Gungminyeongeum boninbudamgeum gojiseoneun jeonjaupyeoneuro batkko sipsseumnida. |
Tôi muốn nhận giấy báo phần đóng qua email. |
Bước 7Ký/lựa chọn3 câu tiếng Hàn
7. Ký/lựa chọn
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Ký/lựa chọn: ghi ngày và ký đơn. Đồng ý dữ liệu ba năm cho thông tin/khảo sát là tùy chọn, ký riêng. Quyết định riêng việc cộng thời gian hưu trí, cách nhận, tự động trích và đồng ý tài sản/thu nhập; loại người từ 60 tuổi.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 자동이체를 희망하지 않습니다. | cha-đông-i-chhê-rưl hưi-mang-ha-chi an-xưm-ni-đa. RR: Jadongichereul huimanghaji anseumnida. |
Tôi không muốn trích nợ tự động. |
| 20 | 재산과 소득 확인 동의서를 설명해 주세요. | che-xan-goa xô-đưk hoa-gin đông-ưi-xơ-rưl xơl-myơng-he chu-xê-yô. RR: Jaesangwa sodeuk hwagin donguiseoreul seolmyeonghae juseyo. |
Xin giải thích đồng ý kiểm tài sản và thu nhập. |
| 21 | 신청인 서명은 어디에 하나요? | xin-chhơng-in xơ-myơng-ưn ơ-đi-ê ha-na-yô? RR: Sincheongin seomyeongeun eodie hanayo? |
Người xin ký ở đâu? |
Bước 8Sau nộp3 câu tiếng Hàn
8. Sau nộp
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Sau nộp: mẫu ghi không tệp và phí, nhưng trung tâm có thể kiểm sự việc. Xử lý 14 ngày (5 ngày trường hợp nêu) và cấp chứng nhận hoặc thông báo từ chối. Giữ bản và quyết định; Mẫu 82 đến sau bước này.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 처리기간은 14일인가요? | chhơ-ri-gi-ga-nưn 14i-rin-ga-yô? RR: Cheorigiganeun 14iringayo? |
Thời gian xử lý là 14 ngày phải không? |
| 23 | 수급자격 인정 결과는 어떻게 받나요? | xu-gưp-cha-gyơk in-chơng gyơl-goa-nưn ơ-tơ-khê ban-na-yô? RR: Sugeupjjagyeok injeong gyeolgwaneun eotteoke bannayo? |
Tôi nhận kết quả tư cách bằng cách nào? |
| 24 | 다음 실업인정일은 언제인가요? | đa-ưm xi-rơ-bin-chơng-i-rưn ơn-chê-in-ga-yô? RR: Daeum sireobinjeongireun eonjeingayo? |
Ngày công nhận thất nghiệp tiếp theo là khi nào? |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 수급자격 | xu-gưp-cha-gyơk RR: Sugeupjjagyeok |
tư cách hưởng |
| 2 | 구직급여 | gu-chik-kư-byơ RR: Gujikkkeubyeo |
trợ cấp tìm việc |
| 3 | 이직자 | i-chik-cha RR: Ijikjja |
người nghỉ việc |
| 4 | 최종 이직 사업장 | chhuê-chông i-chik xa-ơp-chang RR: Choejong ijik saeopjjang |
nơi làm cuối |
| 5 | 자격취득일 | cha-gyơk-chhuy-đư-gil RR: Jagyeokchwideugil |
ngày có tư cách |
| 6 | 이직일 | i-chi-gil RR: Ijigil |
ngày nghỉ |
| 7 | 이직 사유 | i-chik xa-yu RR: Ijik sayu |
lý do nghỉ |
| 8 | 피보험자격 | phi-bô-hơm-cha-gyơk RR: Piboheomjagyeok |
tư cách bảo hiểm |
| 9 | 구직신청 | gu-chik-sin-chhơng RR: Gujikssincheong |
đăng ký tìm việc |
| 10 | 재취업 | che-chhuy-ơp RR: Jaechwieop |
đi làm lại |
| 11 | 산재휴업급여 | xan-che-hyu-ơp-kư-byơ RR: Sanjaehyueopkkeubyeo |
trợ cấp nghỉ do tai nạn |
| 12 | 일용근로자 | i-ryông-gưn-rô-cha RR: Iryonggeunroja |
lao động ngày |
| 13 | 노무제공일 | nô-mu-chê-gông-il RR: Nomujegongil |
ngày cung cấp lao động |
| 14 | 생계급여 | xeng-gyê-gư-byơ RR: Saenggyegeubyeo |
trợ cấp sinh kế |
| 15 | 재취업지원서비스 | che-chhuy-ơp-chi-uơn-xơ-bi-xư RR: Jaechwieopjjiwonseobiseu |
hỗ trợ tái việc |
| 16 | 개인정보 동의 | ge-in-chơng-bô đông-ưi RR: Gaeinjeongbo dongui |
đồng ý dữ liệu |
| 17 | 국민연금 | gung-mi-nyơn-gưm RR: Gungminyeongeum |
Hưu trí Quốc gia |
| 18 | 가입기간 추가 산입 | ga-ip-ki-gan chhu-ga xa-nip RR: Gaipkkigan chuga sanip |
cộng thời gian tham gia |
| 19 | 본인부담금 | bô-nin-bu-đam-gưm RR: Boninbudamgeum |
phần tự đóng |
| 20 | 수급자격증 | xu-gưp-cha-gyơk-chưng RR: Sugeupjjagyeokjjeung |
giấy chứng nhận tư cách |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 고용24 구직신청을 먼저 완료해 주세요. – Hãy hoàn tất đăng ký tìm việc Employment24 trước.
- 이직 사유는 확인 가능한 사실대로 적어 주세요. – Ghi lý do nghỉ bằng sự việc có thể xác minh.
- 현재 취업이나 사업 여부를 정확히 표시해 주세요. – Đánh dấu đúng tình trạng việc làm hay kinh doanh.
- 근로자 유형에 따라 추가 질문이 달라집니다. – Câu hỏi thêm khác theo loại lao động.
- 개인정보 수집 동의는 선택 사항입니다. – Đồng ý dữ liệu cá nhân là tùy chọn.
- 국민연금 가입기간 추가 산입도 선택 사항입니다. – Yêu cầu cộng thời gian hưu trí cũng tùy chọn.
- 수급자격 인정 여부는 심사 후 결정됩니다. – Tư cách được quyết định sau khi xét.
- 인정되면 수급자격증과 다음 절차를 안내합니다. – Nếu được công nhận, sẽ hướng dẫn giấy và bước tiếp.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
신청인: 실업급여 수급자격을 신청하려고 합니다.
고용센터 담당자: 고용24 구직신청과 이직확인 처리 여부를 먼저 확인하겠습니다.
신청인: 이직일과 이직 사유는 회사 기록과 맞춰 적겠습니다.
고용센터 담당자: 현재 취업 가능 상태와 근로자 유형별 질문도 정확히 표시해 주세요.
신청인: 작성 후 서명하고 접수 기록을 보관하겠습니다.
Người xin đối chiếu Employment24, hồ sơ chủ sử dụng, ngày và lý do trước khi ghi Mẫu 75.
2
신청인: 국민연금 가입기간 추가 산입을 신청하고 싶습니다.
고용센터 담당자: 만 60세 미만인지 확인하고 신청 여부와 고지서 수령 방법을 선택하세요.
신청인: 전자우편 고지를 선택하고 자동이체 여부도 따로 표시하겠습니다.
고용센터 담당자: 보험료 지원 대상 확인을 위한 재산·소득 동의서도 읽고 결정하세요.
신청인: 실업급여 신청과 국민연금 선택 항목을 구분해 서명하겠습니다.
Người xin trả lời theo loại, ký riêng đồng ý và hưu trí, rồi giữ quyết định.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không giấu việc/kinh doanh hiện tại, bịa lý do hoặc số ngày, ký lựa chọn chưa đọc hay nghĩ nộp là chắc được trả. Hỏi trung tâm khi chưa rõ sự việc hoặc hạn.
BSKorean Content Studio biên soạn. Mẫu 75 hiện hành, trang nguồn và điều khoản đã kiểm ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Trước khi ghi: xác nhận đăng ký tìm việc Employment24, báo mất tư cách và xác nhận nghỉ việc của chủ dùng cùng ngày và lý do. Mẫu 75 bắt đầu xét, không bảo đảm công nhận.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Người xin/nơi cuối: chép tên, số cư trú, địa chỉ, email, điện thoại; ghi tên/vị trí nơi làm, ngày có tư cách, ngày làm cuối và lý do cụ thể. Giải quyết khác biệt trước khi ký.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
