Cách nộp Mẫu 82 công nhận thất nghiệp Hàn Quốc

Trả lời nhanh

đơn công nhận thất nghiệp Hàn Quốc: Mẫu 82 được điền vào mỗi ngày công nhận chỉ định sau khi có tư cách ban đầu. Mẫu khai kỳ chính xác, mọi việc/thu nhập, kinh doanh, trợ cấp và hoạt động tái việc.

đơn công nhận thất nghiệp Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ kiểm kỳ, khai việc và thu nhập, ghi hoạt động tìm việc, kèm bằng chứng phù hợp, xử lý đổi tài khoản/hưu trí, ký và giữ quyết định.

đơn công nhận thất nghiệp Hàn Quốc: Khác đơn tư cách đầu tiên ở Tập 15. Việc công nhận và chi được quyết định theo từng kỳ; mẫu yêu cầu khai mọi loại việc bất kể tên gọi.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Mẫu 82 hiện hành có ba trang. Trang 1 ghi kỳ, việc, thu nhập và tái việc; trang 2 có chứng cứ, hưu trí và đồng ý; trang 3 là cách điền bắt buộc và quy trình.

Kiểm tra tám trường của mẫu

Tám kiểm tra Mẫu 82

  1. Ngày/kỳ: điền Mẫu 82 vào mỗi ngày được chỉ định. Ghi kỳ từ ngày sau lần trước đến ngày hiện tại đúng như trung tâm; không dùng lại kỳ cũ.
  2. Danh tính/tài khoản/thông báo: chép tên, số, địa chỉ, điện thoại. Chỉ ghi tài khoản lần đầu hoặc khi đổi; hỏi trước về tài khoản chống phong tỏa. Chọn SMS/email và kiểm địa chỉ.
  3. Mọi việc/thu nhập: trong kỳ, đánh có cho việc công, ngày, bán thời gian, nghệ sĩ, cung cấp lao động hay việc khác. Ghi nội dung, mọi ngày, tiền đã nhận và tiền hứa chưa trả. Chỉ đánh không sau khi kiểm hết.
  4. Kinh doanh/trợ cấp: khai đăng ký kinh doanh và tự doanh thật sự dù chưa đăng ký, kèm ngày/nội dung. Khai trợ cấp nghỉ tai nạn đã hoặc sẽ nhận cùng kỳ và hỏi ảnh hưởng trùng.
  5. Tìm việc: mỗi hoạt động ghi ngày, công ty, điện thoại, nghề, cách và kết quả. Đang chờ hay bị từ chối vẫn ghi thật. Giữ biên nhận, email, xác nhận phỏng vấn và ảnh màn hình.
  6. Hoạt động khác: chỉ ghi chuẩn bị tự doanh khi áp dụng; khai việc/tự doanh đã xác định và ngày dự kiến. Đánh dấu giáo dục, hướng dẫn, tư vấn, đào tạo, tình nguyện, cứu trợ sa thải hoặc hoạt động được nhận và giữ chứng cứ.
  7. Tệp/tùy chọn: nộp giấy tư cách. Khi áp dụng, kèm chẩn đoán, chứng nhận việc, hợp đồng, xác nhận phỏng vấn, hoạt động hay đào tạo theo Điều 90/91. Hưu trí chỉ khi chưa xin; đọc riêng đồng ý dữ liệu ba năm.
  8. Khai/kết quả: kiểm mọi trang, ghi ngày và ký. Mẫu ghi 5 ngày và cảnh báo dừng, hoàn trả, thu thêm, hình phạt nếu sai. Giữ bản, chứng cứ, số ngày, cách tính, số tiền và ngày tiếp.

Chỉ là ví dụ — không nộp: Trung tâm chỉ định Lan T. ngày 26/8/2026 và kỳ 30/7–26/8. Lan khai ca bán thời gian bốn giờ ngày 12/8, tiền dự kiến chưa nhận và kèm lịch ca. Cô ghi hai đơn xin việc và một phỏng vấn với kết quả chờ/từ chối cùng email, đánh không kinh doanh và không trợ cấp tai nạn, để trống tài khoản không đổi theo hướng dẫn, chọn SMS, ký, nộp và giữ quyết định cùng ngày tiếp. Thay mọi sự việc, ngày, tiền và hoạt động bằng hồ sơ thật.

  1. Xem trước mẫu chính thức
    Mẫu 82 công nhận thất nghiệp trang 1
    Kỳ công nhận, việc làm, thu nhập và tìm việc
    Mẫu 82 công nhận thất nghiệp trang 2
    Tệp kèm, lựa chọn hưu trí và đồng ý
    Mẫu 82 công nhận thất nghiệp trang 3
    Cách điền và quy trình xử lý
  2. Tải bản gốc chính thức

    Mẫu 82 công nhận thất nghiệp PDF · 3 pages · 131,781 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trang nguồn Mẫu 82 · Quy tắc — Điều 84 công nhận thất nghiệp · Điều 90 — công nhận bằng chứng nhận

Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 82 sửa 30/6/2023 trong bộ quy tắc hiệu lực 1/7/2026 là PDF 3 trang, 131.781 byte (SHA-256 f1f977ce…933a). Chữ ký, văn bản và mọi trang khớp; chỉ lưu PNG xem trước.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.

Bước 1Ngày/kỳ3 câu tiếng Hàn

1. Ngày/kỳ

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

Ngày/kỳ: điền Mẫu 82 vào mỗi ngày được chỉ định. Ghi kỳ từ ngày sau lần trước đến ngày hiện tại đúng như trung tâm; không dùng lại kỳ cũ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 오늘이 지정된 실업인정일인가요? ô-nư-ri chi-chơng-đuên xi-rơ-bin-chơng-i-rin-ga-yô?
RR: Oneuri jijeongdoen sireobinjeongiringayo?
Hôm nay là ngày công nhận thất nghiệp được chỉ định phải không?
2 실업인정 대상기간을 확인해 주세요. xi-rơ-bin-chơng đe-xang-gi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Sireobinjeong daesanggiganeul hwaginhae juseyo.
Xin xác nhận kỳ công nhận.
3 지급계좌가 바뀌었습니다. chi-gưp-kyê-choa-ga ba-kuy-ơt-sưm-ni-đa.
RR: Jigeupkkyejwaga bakkwieotsseumnida.
Tài khoản nhận tiền của tôi đã đổi.
Bước 2Danh tính/tài khoản/thông báo3 câu tiếng Hàn

2. Danh tính/tài khoản/thông báo

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

Danh tính/tài khoản/thông báo: chép tên, số, địa chỉ, điện thoại. Chỉ ghi tài khoản lần đầu hoặc khi đổi; hỏi trước về tài khoản chống phong tỏa. Chọn SMS/email và kiểm địa chỉ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 압류방지 전용통장을 사용할 수 있나요? ap-ryu-bang-chi chơ-nyông-thông-chang-ưl xa-yông-hal xu in-na-yô?
RR: Apryubangji jeonyongtongjangeul sayonghal su innayo?
Tôi dùng tài khoản chống phong tỏa được không?
5 대상기간 중 하루 아르바이트를 했습니다. đe-xang-gi-gan chung ha-ru a-rư-ba-i-thư-rưl het-sưm-ni-đa.
RR: Daesanggigan jung haru areubaiteureul haetsseumnida.
Tôi làm bán thời gian một ngày trong kỳ.
6 근로한 날짜를 모두 적겠습니다. gưn-rô-han nal-cha-rưl mô-đu chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Geunrohan naljjareul modu jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi mọi ngày đã làm.
Bước 3Mọi việc/thu nhập3 câu tiếng Hàn

3. Mọi việc/thu nhập

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

Mọi việc/thu nhập: trong kỳ, đánh có cho việc công, ngày, bán thời gian, nghệ sĩ, cung cấp lao động hay việc khác. Ghi nội dung, mọi ngày, tiền đã nhận và tiền hứa chưa trả. Chỉ đánh không sau khi kiểm hết.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 아직 받지 않은 소득도 적어야 하나요? a-chik bat-chi an-hưn xô-đưk-tô chơ-gơ-ya ha-na-yô?
RR: Ajik batjji anheun sodeuktto jeogeoya hanayo?
Thu nhập chưa nhận cũng phải khai không?
8 예정된 소득금액은 얼마로 적나요? yê-chơng-đuên xô-đưk-kư-me-gưn ơl-ma-rô chơng-na-yô?
RR: Yejeongdoen sodeukkkeumaegeun eolmaro jeongnayo?
Ghi bao nhiêu ở khoản thu nhập dự kiến?
9 사업자등록은 없지만 일을 시작했습니다. xa-ơp-cha-đưng-rô-gưn ơp-chi-man i-rưl xi-cha-khet-sưm-ni-đa.
RR: Saeopjjadeungrogeun eopjjiman ireul sijakaetsseumnida.
Tôi bắt đầu tự doanh dù chưa đăng ký kinh doanh.
Bước 4Kinh doanh/trợ cấp3 câu tiếng Hàn

4. Kinh doanh/trợ cấp

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

Kinh doanh/trợ cấp: khai đăng ký kinh doanh và tự doanh thật sự dù chưa đăng ký, kèm ngày/nội dung. Khai trợ cấp nghỉ tai nạn đã hoặc sẽ nhận cùng kỳ và hỏi ảnh hưởng trùng.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 산재휴업급여를 받을 예정입니다. xan-che-hyu-ơp-kư-byơ-rưl ba-đưl yê-chơng-im-ni-đa.
RR: Sanjaehyueopkkeubyeoreul badeul yejeongimnida.
Tôi dự kiến nhận trợ cấp nghỉ do tai nạn lao động.
11 구직활동 날짜와 업체명을 적겠습니다. gu-chi-khoal-đông nal-cha-oa ơp-chhê-myơng-ưl chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Gujikwaldong naljjawa eopchemyeongeul jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ ghi ngày tìm việc và công ty.
12 구직방법은 어떻게 적나요? gu-chik-pang-bơ-bưn ơ-tơ-khê chơng-na-yô?
RR: Gujikppangbeobeun eotteoke jeongnayo?
Ghi phương pháp tìm việc thế nào?
Bước 5Tìm việc3 câu tiếng Hàn

5. Tìm việc

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

Tìm việc: mỗi hoạt động ghi ngày, công ty, điện thoại, nghề, cách và kết quả. Đang chờ hay bị từ chối vẫn ghi thật. Giữ biên nhận, email, xác nhận phỏng vấn và ảnh màn hình.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 면접 결과를 아직 받지 못했습니다. myơn-chơp gyơl-goa-rưl a-chik bat-chi mô-thet-sưm-ni-đa.
RR: Myeonjeop gyeolgwareul ajik batjji motaetsseumnida.
Tôi chưa nhận kết quả phỏng vấn.
14 직업훈련을 수강했습니다. chi-gơ-phun-ryơ-nưl xu-gang-het-sưm-ni-đa.
RR: Jigeopunryeoneul suganghaetsseumnida.
Tôi đã học đào tạo nghề.
15 취업특강에 참여했습니다. chhuy-ơp-thưk-kang-ê chha-myơ-het-sưm-ni-đa.
RR: Chwieopteukkkange chamyeohaetsseumnida.
Tôi đã tham gia buổi hướng dẫn việc làm.
Bước 6Hoạt động khác3 câu tiếng Hàn

6. Hoạt động khác

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

Hoạt động khác: chỉ ghi chuẩn bị tự doanh khi áp dụng; khai việc/tự doanh đã xác định và ngày dự kiến. Đánh dấu giáo dục, hướng dẫn, tư vấn, đào tạo, tình nguyện, cứu trợ sa thải hoặc hoạt động được nhận và giữ chứng cứ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 취업 예정일이 정해졌습니다. chhuy-ơp yê-chơng-i-ri chơng-he-chyơt-sưm-ni-đa.
RR: Chwieop yejeongiri jeonghaejyeotsseumnida.
Ngày dự kiến đi làm đã xác định.
17 자영업 시작 예정일을 적어야 하나요? cha-yơng-ơp xi-chak yê-chơng-i-rưl chơ-gơ-ya ha-na-yô?
RR: Jayeongeop sijak yejeongireul jeogeoya hanayo?
Phải ghi ngày dự kiến bắt đầu tự doanh không?
18 구직활동 증빙을 첨부하겠습니다. gu-chi-khoal-đông chưng-bing-ưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Gujikwaldong jeungbingeul cheombuhagetsseumnida.
Tôi sẽ kèm bằng chứng tìm việc.
Bước 7Tệp/tùy chọn3 câu tiếng Hàn

7. Tệp/tùy chọn

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

Tệp/tùy chọn: nộp giấy tư cách. Khi áp dụng, kèm chẩn đoán, chứng nhận việc, hợp đồng, xác nhận phỏng vấn, hoạt động hay đào tạo theo Điều 90/91. Hưu trí chỉ khi chưa xin; đọc riêng đồng ý dữ liệu ba năm.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 수급자격증을 제출해야 하나요? xu-gưp-cha-gyơk-chưng-ưl chê-chhul-he-ya ha-na-yô?
RR: Sugeupjjagyeokjjeungeul jechulhaeya hanayo?
Phải nộp giấy tư cách hưởng không?
20 지급 결정은 문자로 받고 싶습니다. chi-gưp gyơl-chơng-ưn mun-cha-rô bat-kô xip-sưm-ni-đa.
RR: Jigeup gyeoljeongeun munjaro batkko sipsseumnida.
Tôi muốn nhận quyết định qua tin nhắn.
21 국민연금 신청은 이미 했습니다. gung-mi-nyơn-gưm xin-chhơng-ưn i-mi het-sưm-ni-đa.
RR: Gungminyeongeum sincheongeun imi haetsseumnida.
Tôi đã xin cộng thời gian Hưu trí Quốc gia.
Bước 8Khai/kết quả3 câu tiếng Hàn

8. Khai/kết quả

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

Khai/kết quả: kiểm mọi trang, ghi ngày và ký. Mẫu ghi 5 ngày và cảnh báo dừng, hoàn trả, thu thêm, hình phạt nếu sai. Giữ bản, chứng cứ, số ngày, cách tính, số tiền và ngày tiếp.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 개인정보 선택 동의는 하지 않겠습니다. ge-in-chơng-bô xơn-thek đông-ưi-nưn ha-chi an-khêt-sưm-ni-đa.
RR: Gaeinjeongbo seontaek donguineun haji anketsseumnida.
Tôi không đồng ý dữ liệu tùy chọn.
23 신청 내용이 모두 사실인지 다시 확인하겠습니다. xin-chhơng ne-yông-i mô-đu xa-xi-rin-chi đa-xi hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Sincheong naeyongi modu sasirinji dasi hwaginhagetsseumnida.
Tôi sẽ kiểm lại mọi nội dung là thật.
24 다음 실업인정일을 알려 주세요. đa-ưm xi-rơ-bin-chơng-i-rưl al-ryơ chu-xê-yô.
RR: Daeum sireobinjeongireul alryeo juseyo.
Xin cho biết ngày công nhận tiếp theo.
20 từ cần nhận biết

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 실업인정 xi-rơ-bin-chơng
RR: Sireobinjeong
công nhận thất nghiệp
2 수급자격자 xu-gưp-cha-gyơk-cha
RR: Sugeupjjagyeokjja
người có tư cách
3 지정된 출석일 chi-chơng-đuên chhul-xơ-gil
RR: Jijeongdoen chulseogil
ngày có mặt chỉ định
4 실업인정 대상기간 xi-rơ-bin-chơng đe-xang-gi-gan
RR: Sireobinjeong daesanggigan
kỳ công nhận
5 지급계좌 chi-gưp-kyê-choa
RR: Jigeupkkyejwa
tài khoản chi
6 압류방지 전용통장 ap-ryu-bang-chi chơ-nyông-thông-chang
RR: Apryubangji jeonyongtongjang
tài khoản chống phong tỏa
7 근로사실 gưn-rô-xa-xil
RR: Geunrosasil
sự việc làm
8 소득발생 xô-đưk-pal-xeng
RR: Sodeukppalsaeng
phát sinh thu nhập
9 소득예정금액 xô-đư-gyê-chơng-gư-mek
RR: Sodeugyejeonggeumaek
thu nhập dự kiến
10 사업자등록 xa-ơp-cha-đưng-rôk
RR: Saeopjjadeungrok
đăng ký kinh doanh
11 산재휴업급여 xan-che-hyu-ơp-kư-byơ
RR: Sanjaehyueopkkeubyeo
trợ cấp nghỉ tai nạn
12 구직활동 gu-chi-khoal-đông
RR: Gujikwaldong
hoạt động tìm việc
13 구직방법 gu-chik-pang-bơp
RR: Gujikppangbeop
cách tìm việc
14 재취업활동 che-chhuy-ơ-phoal-đông
RR: Jaechwieopwaldong
hoạt động tái việc
15 취업 예정 chhuy-ơp yê-chơng
RR: Chwieop yejeong
dự kiến đi làm
16 자영업 준비 cha-yơng-ơp chun-bi
RR: Jayeongeop junbi
chuẩn bị tự doanh
17 수급자격증 xu-gưp-cha-gyơk-chưng
RR: Sugeupjjagyeokjjeung
giấy tư cách
18 증명서 chưng-myơng-xơ
RR: Jeungmyeongseo
giấy chứng minh
19 수강증명서 xu-gang-chưng-myơng-xơ
RR: Sugangjeungmyeongseo
chứng nhận học
20 지급 결정 chi-gưp gyơl-chơng
RR: Jigeup gyeoljeong
quyết định chi
Câu trả lời có thể nghe

Câu trả lời có thể nghe

  • 실업인정 신청서는 매 실업인정일마다 작성합니다. – Điền đơn vào mỗi ngày công nhận.
  • 대상기간 중 한 일과 소득은 모두 신고해 주세요. – Khai mọi việc và thu nhập trong kỳ.
  • 아직 받지 않은 금액은 소득예정금액에 적으세요. – Tiền hứa chưa nhận ghi là thu nhập dự kiến.
  • 사업자등록이 없어도 자영업을 시작했다면 표시해야 합니다. – Bắt đầu tự doanh phải khai dù chưa đăng ký.
  • 구직활동 날짜와 결과를 증빙과 함께 확인합니다. – Chúng tôi kiểm ngày và kết quả tìm việc.
  • 지급계좌는 처음이나 변경 때만 적습니다. – Chỉ ghi tài khoản lần đầu hoặc khi đổi.
  • 사실과 다르면 지급 중지와 반환 처분을 받을 수 있습니다. – Khai sai có thể bị dừng và thu hồi.
  • 확인 후 지급 여부와 금액을 통지합니다. – Sau xét sẽ báo việc chi và số tiền.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

수급자: 대상기간 중 하루 아르바이트를 했습니다.

고용센터 담당자: 있음에 표시하고 일한 날짜, 내용, 받은 금액을 모두 적으세요.

수급자: 급여는 다음 달에 받을 예정입니다.

고용센터 담당자: 그 금액은 소득예정금액에 적고 근로 기록을 첨부하세요.

수급자: 구직활동과 소득을 함께 정확히 신고하겠습니다.

Người hưởng xác định kỳ và khai mọi ngày làm, tiền đã nhận cùng tiền dự kiến chưa trả.

2

수급자: 온라인 면접을 했습니다.

고용센터 담당자: 날짜, 업체명, 연락처, 직종, 방법과 결과를 적으세요.

수급자: 결과는 아직 기다리고 있습니다.

고용센터 담당자: 현재 결과를 사실대로 쓰고 면접 확인 자료를 준비하세요.

수급자: 접수 후 지급 결정과 다음 실업인정일을 확인하겠습니다.

Ghi từng hoạt động tìm việc, kèm chứng cứ, ký và giữ quyết định cùng ngày tiếp.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Không bỏ sót việc một ngày, tiền mặt, tiền hứa chưa nhận, tự doanh chưa đăng ký, trợ cấp tai nạn hoặc hoạt động chưa có kết quả. Khai sai có thể dừng, thu hồi và phạt.

BSKorean Content Studio biên soạn. Mẫu 82 hiện hành, ba trang và điều khoản đã được kiểm ngày 26/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem toàn bộ 24 bài

Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi

Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?

Ngày/kỳ: điền Mẫu 82 vào mỗi ngày được chỉ định. Ghi kỳ từ ngày sau lần trước đến ngày hiện tại đúng như trung tâm; không dùng lại kỳ cũ.

Những thông tin nào cần kiểm tra lại?

Danh tính/tài khoản/thông báo: chép tên, số, địa chỉ, điện thoại. Chỉ ghi tài khoản lần đầu hoặc khi đổi; hỏi trước về tài khoản chống phong tỏa. Chọn SMS/email và kiểm địa chỉ.

Nên lấy mẫu ở đâu?

Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.