Cách xin trợ cấp điều trị tai nạn lao động lần đầu tại Hàn Quốc

Trả lời nhanh

đơn trợ cấp điều trị tai nạn lao động Hàn Quốc: Yêu cầu đầu dùng Mẫu 2 cho sự việc người lao động và Mẫu 3 cho ý kiến cơ sở y tế. Bộ này bắt đầu xét tai nạn nghề nghiệp và quyết định điều trị.

đơn trợ cấp điều trị tai nạn lao động Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ đối chiếu danh tính/nơi làm, viết diễn biến có ngày, khai bồi thường khác, ủy quyền bệnh viện nếu muốn, lấy ý kiến và giữ quyết định.

đơn trợ cấp điều trị tai nạn lao động Hàn Quốc: Mẫu hiện hành không bắt buộc chủ xác nhận trước khi nộp. KCOMWEL báo chủ tham gia và điều tra sự việc. Nộp không tự chứng minh tai nạn do việc.

Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn

Bộ hiện hành gồm hai mẫu HWP, mỗi mẫu hai trang: Mẫu 2 của người lao động và Mẫu 3 của cơ sở điều trị. Bốn trang chính thức được xem trước trước khi tải bản gốc.

Kiểm tra tám trường của mẫu

Tám kiểm tra Mẫu 2 và 3

  1. Bộ hai mẫu: Mẫu 2 là đơn người lao động, Mẫu 3 là ý kiến cơ sở y tế. Tải cả hai bản hiện hành; người lao động/đại diện điền Mẫu 2, cơ sở điều trị điền và ký Mẫu 3. Không tự sửa nhận định y tế.
  2. Người/tai nạn: chép tên hộ chiếu/thẻ, số cư trú, địa chỉ, điện thoại; ghi ngày giờ tai nạn, tuyển, vào/tan làm, nghề từ hồ sơ. Chọn đúng loại lao động và quan hệ chủ bảo hiểm.
  3. Nơi làm/loại: chọn tai nạn nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp hay đi lại. Ghi tên nơi, chủ, điện thoại và mã đã xác nhận; nếu không biết hãy tra KCOMWEL hoặc hỏi chi nhánh, không đoán.
  4. Diễn biến/chứng cứ: viết nơi, việc, mục đích, thiết bị/vật liệu, nguyên nhân, cơ chế bị thương và xử lý ngay theo thời gian. Kèm nhân chứng, lệnh việc, yêu cầu giữ CCTV, ảnh, ca và báo cáo khi có.
  5. Bồi thường/điều trị khác: trả lời báo giao thông, hành hung, cứu hộ/cháy hay bảo hiểm xe; nêu bên thứ ba, tiền và người trả. Liệt kê mọi cơ sở trước hiện tại, không giấu đường thanh toán trùng.
  6. Nộp/đồng ý: có thể xin không cần chủ xác nhận; KCOMWEL báo và hỏi ý kiến. Cơ sở y tế có thể nộp online khi được ủy quyền. Tách đồng ý bắt buộc quyết định với tùy chọn quảng bá, phục hồi, trở lại việc; ghi ngày và ký.
  7. Ý kiến trang 1: bác sĩ ghi danh tính, ngày tai nạn/điều trị, đường đến viện, triệu chứng đầu/hiện tại, khám, xét nghiệm, bệnh nền, điều trị tương tự, chẩn đoán và KCD. Cung cấp đủ hồ sơ cũ, không yêu cầu từ không có căn cứ.
  8. Ý kiến trang 2/kết quả: bác sĩ ghi thời gian nội/ngoại trú, lý do, khả năng vừa làm vừa chữa, mổ, phục hồi, chuyển viện và tệp. Mẫu ghi 7 ngày, trừ thời gian điều tra/bổ sung. Giữ bộ nộp, số nhận và quyết định.

Chỉ là ví dụ — không nộp: Arun K. chép tên thẻ cư trú và mã nơi làm đã kiểm; ghi lúc 10:20 ngày 18/8/2026 anh trượt khi mang thùng có nhãn từ khu nhận đến kệ, ngã bên phải và báo ngay quản lý. Anh kèm ca, lệnh việc, ảnh, liên hệ nhân chứng, liệt kê cơ sở khám, khai không có bên thứ ba, ủy quyền bệnh viện, tách đồng ý và ký Mẫu 2. Bác sĩ độc lập điền Mẫu 3 từ khám, ảnh và hồ sơ cũ. Thay mọi sự việc, nhận định y tế và ngày bằng chứng cứ thật.

  1. Xem trước mẫu chính thức
    Mẫu 2 trợ cấp điều trị tai nạn lao động trang 1
    Mẫu 2 người lao động, nơi làm, tai nạn và ủy quyền
    Mẫu 2 trợ cấp điều trị tai nạn lao động trang 2
    Mẫu 2 bồi thường, thông báo và đồng ý dữ liệu
    Mẫu 3 trợ cấp điều trị tai nạn lao động trang 1
    Mẫu 3 triệu chứng, xét nghiệm, chẩn đoán và bệnh sử
    Mẫu 3 trợ cấp điều trị tai nạn lao động trang 2
    Mẫu 3 thời gian điều trị, mổ, phục hồi và tệp
  2. Tải bản gốc chính thức

    Mẫu 2 đơn trợ cấp điều trị tai nạn lao động HWP · 2 pages · 70,144 bytes
    Mẫu 3 ý kiến y tế cho đơn điều trị HWP · 2 pages · 68,608 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Quy định xử lý điều trị KCOMWEL — Mẫu 2 và 3 · Điều 7 — đơn điều trị ban đầu · Luật bồi thường tai nạn lao động — Điều 41

Đã kiểm 26/8/2026: quy định KCOMWEL hiệu lực 5/8/2025 cung cấp Mẫu 2 HWP 2 trang 70.144 byte (SHA-256 5cf3dd21…cffd) và Mẫu 3 68.608 byte (SHA-256 a4ead830…8fe3). Chữ ký OLE và bốn ảnh khớp; liên kết trực tiếp cả hai bản gốc.

Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức

24 câu Hàn để điền và nộp mẫu

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.

Bước 1Bộ hai mẫu3 câu tiếng Hàn

1. Bộ hai mẫu

Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.

Bộ hai mẫu: Mẫu 2 là đơn người lao động, Mẫu 3 là ý kiến cơ sở y tế. Tải cả hai bản hiện hành; người lao động/đại diện điền Mẫu 2, cơ sở điều trị điền và ký Mẫu 3. Không tự sửa nhận định y tế.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 산재 요양급여를 처음 신청하려고 합니다. xan-che yô-yang-gư-byơ-rưl chhơ-ưm xin-chhơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa.
RR: Sanjae yoyanggeubyeoreul cheoeum sincheongharyeogo hamnida.
Tôi muốn xin trợ cấp điều trị tai nạn lao động lần đầu.
2 요양급여신청서와 소견서가 모두 필요한가요? yô-yang-gư-byơ-xin-chhơng-xơ-oa xô-gyơn-xơ-ga mô-đu phi-ryô-han-ga-yô?
RR: Yoyanggeubyeosincheongseowa sogyeonseoga modu piryohangayo?
Tôi cần cả đơn và ý kiến y tế phải không?
3 외국인등록증의 영문 성명을 그대로 적겠습니다. uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng-ưi yơng-mun xơng-myơng-ưl gư-đe-rô chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Oegugindeungrokjjeungui yeongmun seongmyeongeul geudaero jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ chép tên tiếng Anh từ thẻ cư trú.
Bước 2Người/tai nạn3 câu tiếng Hàn

2. Người/tai nạn

Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.

Người/tai nạn: chép tên hộ chiếu/thẻ, số cư trú, địa chỉ, điện thoại; ghi ngày giờ tai nạn, tuyển, vào/tan làm, nghề từ hồ sơ. Chọn đúng loại lao động và quan hệ chủ bảo hiểm.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 재해 발생 일시를 확인해 주세요. che-he bal-xeng il-xi-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Jaehae balsaeng ilsireul hwaginhae juseyo.
Xin xác nhận ngày giờ tai nạn.
5 출근시간과 퇴근시간을 적어야 하나요? chhul-gưn-xi-gan-goa thuê-gưn-xi-ga-nưl chơ-gơ-ya ha-na-yô?
RR: Chulgeunsigangwa toegeunsiganeul jeogeoya hanayo?
Phải ghi giờ vào và tan làm không?
6 사고 당시 직종은 무엇으로 적나요? xa-gô đang-xi chik-chông-ưn mu-ơ-xư-rô chơng-na-yô?
RR: Sago dangsi jikjjongeun mueoseuro jeongnayo?
Ghi nghề nào tại ngày tai nạn?
Bước 3Nơi làm/loại3 câu tiếng Hàn

3. Nơi làm/loại

Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.

Nơi làm/loại: chọn tai nạn nghề nghiệp, bệnh nghề nghiệp hay đi lại. Ghi tên nơi, chủ, điện thoại và mã đã xác nhận; nếu không biết hãy tra KCOMWEL hoặc hỏi chi nhánh, không đoán.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 사업장관리번호를 확인해 주세요. xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Saeopjjanggwanribeonhoreul hwaginhae juseyo.
Xin xác nhận mã quản lý nơi làm.
8 사업주 확인 없이도 신청할 수 있나요? xa-ơp-chu hoa-gin ơp-xi-đô xin-chhơng-hal xu in-na-yô?
RR: Saeopjju hwagin eopsido sincheonghal su innayo?
Có thể xin mà không cần chủ sử dụng xác nhận không?
9 재해 발생 경위를 시간 순서대로 적겠습니다. che-he bal-xeng gyơng-uy-rưl xi-gan xun-xơ-đe-rô chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Jaehae balsaeng gyeongwireul sigan sunseodaero jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ viết diễn biến theo thời gian.
Bước 4Diễn biến/chứng cứ3 câu tiếng Hàn

4. Diễn biến/chứng cứ

Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.

Diễn biến/chứng cứ: viết nơi, việc, mục đích, thiết bị/vật liệu, nguyên nhân, cơ chế bị thương và xử lý ngay theo thời gian. Kèm nhân chứng, lệnh việc, yêu cầu giữ CCTV, ảnh, ca và báo cáo khi có.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 어디에서 무엇을 하다가 다쳤는지 설명하겠습니다. ơ-đi-ê-xơ mu-ơ-xưl ha-đa-ga đa-chhyơn-nưn-chi xơl-myơng-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Eodieseo mueoseul hadaga dachyeonneunji seolmyeonghagetsseumnida.
Tôi sẽ giải thích ở đâu, làm gì và bị thương thế nào.
11 목격자 연락처를 첨부해도 되나요? môk-kyơk-cha yơn-rak-chhơ-rưl chhơm-bu-he-đô đuê-na-yô?
RR: Mokkkyeokjja yeonrakcheoreul cheombuhaedo doenayo?
Có thể kèm liên hệ nhân chứng không?
12 교통사고 신고 사실이 있습니다. gyô-thông-xa-gô xin-gô xa-xi-ri it-sưm-ni-đa.
RR: Gyotongsago singo sasiri itsseumnida.
Tai nạn giao thông đã được báo.
Bước 5Bồi thường/điều trị khác3 câu tiếng Hàn

5. Bồi thường/điều trị khác

Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.

Bồi thường/điều trị khác: trả lời báo giao thông, hành hung, cứu hộ/cháy hay bảo hiểm xe; nêu bên thứ ba, tiền và người trả. Liệt kê mọi cơ sở trước hiện tại, không giấu đường thanh toán trùng.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 자동차보험사에도 사고를 신고했습니다. cha-đông-chha-bô-hơm-xa-ê-đô xa-gô-rưl xin-gô-het-sưm-ni-đa.
RR: Jadongchaboheomsaedo sagoreul singohaetsseumnida.
Tôi cũng đã báo công ty bảo hiểm xe.
14 다른 보상금을 받은 사실이 없습니다. đa-rưn bô-xang-gư-mưl ba-đưn xa-xi-ri ơp-sưm-ni-đa.
RR: Dareun bosanggeumeul badeun sasiri eopsseumnida.
Tôi chưa nhận bồi thường khác.
15 진료받은 의료기관을 모두 적겠습니다. chin-ryô-ba-đưn ưi-ryô-gi-goa-nưl mô-đu chơk-kêt-sưm-ni-đa.
RR: Jinryobadeun uiryogigwaneul modu jeokkketsseumnida.
Tôi sẽ liệt kê mọi cơ sở đã điều trị.
Bước 6Nộp/đồng ý3 câu tiếng Hàn

6. Nộp/đồng ý

Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.

Nộp/đồng ý: có thể xin không cần chủ xác nhận; KCOMWEL báo và hỏi ý kiến. Cơ sở y tế có thể nộp online khi được ủy quyền. Tách đồng ý bắt buộc quyết định với tùy chọn quảng bá, phục hồi, trở lại việc; ghi ngày và ký.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 병원이 신청을 대신 제출할 수 있나요? byơng-uơ-ni xin-chhơng-ưl đe-xin chê-chhul-hal xu in-na-yô?
RR: Byeongwoni sincheongeul daesin jechulhal su innayo?
Bệnh viện có thể nộp thay tôi không?
17 개인정보 필수 동의 내용을 읽어 주세요. ge-in-chơng-bô phil-xu đông-ưi ne-yông-ưl il-gơ chu-xê-yô.
RR: Gaeinjeongbo pilsu dongui naeyongeul ilgeo juseyo.
Xin đọc đồng ý dữ liệu bắt buộc.
18 선택 동의를 거부해도 산재 신청은 가능한가요? xơn-thek đông-ưi-rưl gơ-bu-he-đô xan-che xin-chhơng-ưn ga-nưng-han-ga-yô?
RR: Seontaek donguireul geobuhaedo sanjae sincheongeun ganeunghangayo?
Từ chối đồng ý tùy chọn vẫn xin được không?
Bước 7Ý kiến trang 13 câu tiếng Hàn

7. Ý kiến trang 1

Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.

Ý kiến trang 1: bác sĩ ghi danh tính, ngày tai nạn/điều trị, đường đến viện, triệu chứng đầu/hiện tại, khám, xét nghiệm, bệnh nền, điều trị tương tự, chẩn đoán và KCD. Cung cấp đủ hồ sơ cũ, không yêu cầu từ không có căn cứ.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 의사에게 요양급여신청 소견서를 요청하겠습니다. ưi-xa-ê-gê yô-yang-gư-byơ-xin-chhơng xô-gyơn-xơ-rưl yô-chhơng-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Uisaege yoyanggeubyeosincheong sogyeonseoreul yocheonghagetsseumnida.
Tôi sẽ nhờ bác sĩ làm mẫu ý kiến.
20 최초 증상과 현재 증상을 정확히 설명하겠습니다. chhuê-chhô chưng-xang-goa hyơn-che chưng-xang-ưl chơng-hoa-khi xơl-myơng-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Choecho jeungsanggwa hyeonjae jeungsangeul jeonghwaki seolmyeonghagetsseumnida.
Tôi sẽ mô tả đúng triệu chứng đầu và hiện tại.
21 상병명과 상병코드를 확인해 주세요. xang-byơng-myơng-goa xang-byơng-khô-đư-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Sangbyeongmyeonggwa sangbyeongkodeureul hwaginhae juseyo.
Xin xác nhận bệnh và mã bệnh.
Bước 8Ý kiến trang 2/kết quả3 câu tiếng Hàn

8. Ý kiến trang 2/kết quả

Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.

Ý kiến trang 2/kết quả: bác sĩ ghi thời gian nội/ngoại trú, lý do, khả năng vừa làm vừa chữa, mổ, phục hồi, chuyển viện và tệp. Mẫu ghi 7 ngày, trừ thời gian điều tra/bổ sung. Giữ bộ nộp, số nhận và quyết định.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 입원과 통원 예상기간은 얼마나 되나요? i-buơn-goa thông-uơn yê-xang-gi-ga-nưn ơl-ma-na đuê-na-yô?
RR: Ibwongwa tongwon yesanggiganeun eolmana doenayo?
Dự kiến nằm viện và ngoại trú bao lâu?
23 검사 결과와 진료기록을 첨부하겠습니다. gơm-xa gyơl-goa-oa chin-ryô-gi-rô-gưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Geomsa gyeolgwawa jinryogirogeul cheombuhagetsseumnida.
Tôi sẽ kèm kết quả xét nghiệm và hồ sơ.
24 접수번호와 결정 통지를 보관하겠습니다. chơp-su-bơn-hô-oa gyơl-chơng thông-chi-rưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Jeopssubeonhowa gyeoljeong tongjireul bogwanhagetsseumnida.
Tôi sẽ giữ số tiếp nhận và quyết định.
20 từ cần nhận biết

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 산업재해 xa-nơp-che-he
RR: Saneopjjaehae
tai nạn lao động
2 요양급여 yô-yang-gư-byơ
RR: Yoyanggeubyeo
trợ cấp điều trị
3 재해일자 che-he-il-cha
RR: Jaehaeilja
ngày tai nạn
4 재해 발생 경위 che-he bal-xeng gyơng-uy
RR: Jaehae balsaeng gyeongwi
diễn biến tai nạn
5 사업장관리번호 xa-ơp-chang-goan-ri-bơn-hô
RR: Saeopjjanggwanribeonho
mã nơi làm
6 보험가입자 bô-hơm-ga-ip-cha
RR: Boheomgaipjja
chủ tham gia bảo hiểm
7 근로자 유형 gưn-rô-cha yu-hyơng
RR: Geunroja yuhyeong
loại lao động
8 업무상 재해 ơm-mu-xang che-he
RR: Eommusang jaehae
tai nạn nghề nghiệp
9 목격자 môk-kyơk-cha
RR: Mokkkyeokjja
nhân chứng
10 제3자 chê3cha
RR: Je3ja
bên thứ ba
11 대리 제출 đe-ri chê-chhul
RR: Daeri jechul
nộp thay
12 필수 동의 phil-xu đông-ưi
RR: Pilsu dongui
đồng ý bắt buộc
13 선택 동의 xơn-thek đông-ưi
RR: Seontaek dongui
đồng ý tùy chọn
14 의학적 소견 ưi-hak-chơk xô-gyơn
RR: Uihakjjeok sogyeon
ý kiến y tế
15 최초 증상 chhuê-chhô chưng-xang
RR: Choecho jeungsang
triệu chứng đầu
16 현재 증상 hyơn-che chưng-xang
RR: Hyeonjae jeungsang
triệu chứng hiện tại
17 상병명 xang-byơng-myơng
RR: Sangbyeongmyeong
chẩn đoán
18 상병코드 xang-byơng-khô-đư
RR: Sangbyeongkodeu
mã bệnh
19 입원 i-buơn
RR: Ibwon
nội trú
20 통원 thông-uơn
RR: Tongwon
ngoại trú
Câu trả lời có thể nghe

Câu trả lời có thể nghe

  • 요양급여신청서와 의료기관 소견서를 함께 준비해 주세요. – Chuẩn bị cả đơn và ý kiến y tế.
  • 사업주 확인이 없어도 근로자가 신청할 수 있습니다. – Người lao động có thể xin không cần chủ xác nhận.
  • 재해 경위는 장소, 작업, 원인과 과정을 구체적으로 적으세요. – Mô tả cụ thể nơi, việc, nguyên nhân và diễn biến.
  • 공단이 신청 사실을 사업주에게 알리고 의견을 확인합니다. – KCOMWEL báo chủ và kiểm ý kiến.
  • 의료기관은 근로자의 위임을 받아 대리 제출할 수 있습니다. – Cơ sở y tế có thể nộp khi được ủy quyền.
  • 필수 개인정보 동의와 선택 동의를 구분해서 읽으세요. – Đọc riêng đồng ý bắt buộc và tùy chọn.
  • 의사는 진단, 치료기간과 검사 결과를 소견서에 작성합니다. – Bác sĩ ghi chẩn đoán, thời gian và xét nghiệm.
  • 접수 후 업무상 재해 여부를 조사해 결정합니다. – Sau nộp sẽ điều tra và quyết định có do việc không.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

Hai hội thoại chuẩn bị mẫu

1

재해자: 산재 요양급여를 처음 신청하려고 합니다.

공단 담당자: 별지 2 신청서와 의료기관이 작성한 별지 3 소견서를 준비하세요.

재해자: 사업주 서명을 먼저 받아야 하나요?

공단 담당자: 사업주 확인 없이 신청할 수 있고, 공단이 사업주에게 통지해 의견을 확인합니다.

재해자: 재해 경위와 증거를 사실대로 정리하겠습니다.

Người lao động điền Mẫu 2 từ hồ sơ; KCOMWEL, không phải chữ ký chủ, kiểm sự việc.

2

재해자: 허리 통증의 최초 증상과 현재 증상을 설명하겠습니다.

의사: 진료개시일, 상병명, 검사 결과, 입원·통원 예상기간을 소견서에 작성하겠습니다.

재해자: 기존에 치료받은 사실도 말씀드려야 하나요?

의사: 유사 상병과 기초질환, 관련 진료기록을 정확히 알려 주세요.

재해자: 완성된 소견서와 검사자료를 신청서에 첨부하겠습니다.

Cơ sở điều trị điền Mẫu 3 từ khám; nộp cả bộ và giữ quyết định.

Kiểm tra cuối trước khi nộp

  • Xác nhận mẫu và hạn
  • Dùng tệp chính thức hiện hành
  • Chuẩn bị ID và liên hệ
  • Viết mốc thời gian
  • Dùng đúng tên và số
  • Tách sự thật với ý kiến
  • Liệt kê tài liệu kèm
  • Kiểm chữ ký và đồng ý
  • Giữ bản đầy đủ
  • Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp

Phạm vi và giới hạn nộp

  • Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
  • Không bịa sự việc thiếu
  • Không sửa tệp chính thức
  • Bảo vệ dữ liệu không liên quan
  • Dùng phiên dịch khi dễ sai
  • Xác nhận hạn gấp với nơi nhận

Không chờ chữ ký chủ không cần, bịa mã nơi làm, giấu bồi thường giao thông/bên thứ ba, sửa ý kiến bác sĩ hoặc ký đồng ý mà không tách bắt buộc/tùy chọn.

BSKorean Content Studio biên soạn. Quy định KCOMWEL hiệu lực 5/8/2025, Mẫu 2, 3 và Điều 41 đã được kiểm ngày 26/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem toàn bộ 24 bài

Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi

Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?

Bộ hai mẫu: Mẫu 2 là đơn người lao động, Mẫu 3 là ý kiến cơ sở y tế. Tải cả hai bản hiện hành; người lao động/đại diện điền Mẫu 2, cơ sở điều trị điền và ký Mẫu 3. Không tự sửa nhận định y tế.

Những thông tin nào cần kiểm tra lại?

Người/tai nạn: chép tên hộ chiếu/thẻ, số cư trú, địa chỉ, điện thoại; ghi ngày giờ tai nạn, tuyển, vào/tan làm, nghề từ hồ sơ. Chọn đúng loại lao động và quan hệ chủ bảo hiểm.

Nên lấy mẫu ở đâu?

Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.