Trả lời nhanh
trợ cấp chăm sóc tai nạn Hàn Quốc: Trợ cấp chăm sóc dành cho người đã kết thúc điều trị nhưng vẫn cần y tế và thực sự được chăm sóc thường xuyên hoặc từng lúc.
trợ cấp chăm sóc tai nạn Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ tách lần đầu/lần sau, ghi người và nơi chăm sóc, khai dịch vụ khác, lấy ý kiến khi cần và giữ quyết định.
trợ cấp chăm sóc tai nạn Hàn Quốc: Khác với phí chăm sóc trong kỳ điều trị. Kỳ yêu cầu bắt đầu sau hồi phục; điều trị lại có thể ảnh hưởng chi trả.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Bộ hiện hành gồm HWP một trang Mẫu 12-2 và 12-3. Xem đơn và phần đánh giá bác sĩ trước khi tải cả hai. Lần đầu thường cần cả hai; lần sau có thể bỏ ý kiến theo quy định.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 12-2 và 12-3
- Điều kiện/thời điểm: trợ cấp cho ngày thực sự chăm sóc sau hồi phục, không phải phí chăm sóc khi còn điều trị. Kiểm ngày hồi phục, quyết định khuyết tật và điều trị lại có ảnh hưởng ngày yêu cầu không.
- Người, tài khoản, kỳ: ghi danh tính, ngày tai nạn, tài khoản đã kiểm; đánh dấu đổi và tài khoản thường/chuyên dụng. Ghi đúng ngày đầu/cuối, không gồm ngày không chăm sóc.
- Người chăm sóc: ghi tên, ngày sinh, địa chỉ, điện thoại, quan hệ và tư cách. Chọn vợ/chồng, con, cha mẹ, họ hàng, khác hay tư cách nghề từ hồ sơ thật.
- Nơi/chi phí: chọn tại nhà, bệnh viện chăm sóc hoặc cơ sở khác; ghi tên, địa chỉ, phí. Ở cơ sở miễn phí không được trả; phí cơ sở có thu và chứng cứ có thể được kiểm.
- Dịch vụ/bồi thường khác: khai chăm sóc dài hạn, hỗ trợ khuyết tật hay dịch vụ theo luật khác. Khai riêng bồi thường cùng tai nạn với ngày, tiền, người trả và chứng cứ.
- Lần đầu/lần sau: lần đầu nộp Mẫu 12-3 cùng 12-2. Từ lần hai có thể bỏ ý kiến, nhưng thay đổi trạng thái hay yêu cầu của cơ quan có thể cần hồ sơ y tế mới.
- Mẫu 12-3 của bác sĩ: cơ sở ghi tai nạn, hồi phục, mức, tự lập ăn, rửa, tắm, vệ sinh, mặc, đi, chuyển chỗ, dụng cụ, liệt, thần kinh/tâm thần và tổng hợp. Người yêu cầu không tự ghi phần y tế.
- Ký, đổi, kết quả: đọc riêng nội dung trả tự động tùy chọn; người yêu cầu/đại diện ký ngày, giữ bản và số nhận. Báo ngay đổi người/nơi, kiểm trả tự động, quyết định và thông báo đánh giá lại.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Rafi K. kết thúc điều trị 14/7 và được vợ/chồng chăm tại nhà thật từ 15–31/7. Lần đầu chỉ ghi 17 ngày đó, người và nơi chăm sóc, không có cơ sở trả phí/dịch vụ luật khác, dùng tài khoản đã kiểm. Bệnh viện ghi Mẫu 12-3 từ hồ sơ. Không chép ngày, mức hay nhận định và không yêu cầu bác sĩ đổi đánh giá. Thay mọi dữ kiện bằng hồ sơ đã xác minh.
- Xem trước mẫu chính thức

Mẫu 12-2 người yêu cầu, tài khoản, kỳ, người chăm sóc 
Mẫu 12-3 sinh hoạt, đi lại, liệt và ý kiến y tế - Tải bản gốc chính thức
Mẫu 12-2 yêu cầu trợ cấp chăm sóc HWP · 1 pages · 74,240 bytes
Mẫu 12-3 ý kiến đánh giá nhu cầu chăm sóc HWP · 1 pages · 67,072 bytes - Trang nguồn chính thức
Quy định bồi thường KCOMWEL — Mẫu 12-2, 12-3 · Luật bồi thường — Điều 61 trợ cấp chăm sóc · Nghị định — Điều 59 điều kiện và chi trả
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 12-2 HWP một trang 74.240 byte (SHA-256 68793688…1d12), Mẫu 12-3 67.072 byte (SHA-256 f272ac26…8633), theo quy định hiệu lực 1/7/2023. Chữ ký OLE và hai trang khớp; liên kết gốc trực tiếp.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Điều kiện/thời điểm3 câu tiếng Hàn
1. Điều kiện/thời điểm
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Điều kiện/thời điểm: trợ cấp cho ngày thực sự chăm sóc sau hồi phục, không phải phí chăm sóc khi còn điều trị. Kiểm ngày hồi phục, quyết định khuyết tật và điều trị lại có ảnh hưởng ngày yêu cầu không.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 요양이 끝난 뒤에도 간병이 필요합니다. | yô-yang-i kưn-nan đuy-ê-đô gan-byơng-i phi-ryô-ham-ni-đa. RR: Yoyangi kkeunnan dwiedo ganbyeongi piryohamnida. |
Tôi vẫn cần chăm sóc sau khi kết thúc điều trị. |
| 2 | 간병급여 청구서를 작성하려고 합니다. | gan-byơng-gư-byơ chhơng-gu-xơ-rưl chak-sơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Ganbyeonggeubyeo cheongguseoreul jaksseongharyeogo hamnida. |
Tôi muốn lập đơn trợ cấp chăm sóc. |
| 3 | 이번이 첫 청구인가요? | i-bơ-ni chhơt chhơng-gu-in-ga-yô? RR: Ibeoni cheot cheongguingayo? |
Đây là yêu cầu đầu tiên phải không? |
Bước 2Người, tài khoản, kỳ3 câu tiếng Hàn
2. Người, tài khoản, kỳ
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Người, tài khoản, kỳ: ghi danh tính, ngày tai nạn, tài khoản đã kiểm; đánh dấu đổi và tài khoản thường/chuyên dụng. Ghi đúng ngày đầu/cuối, không gồm ngày không chăm sóc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 두 번째 이후 청구인가요? | đu bơn-che i-hu chhơng-gu-in-ga-yô? RR: Du beonjjae ihu cheongguingayo? |
Đây là lần thứ hai trở đi phải không? |
| 5 | 청구기간 시작일과 종료일을 확인해 주세요. | chhơng-gu-gi-gan xi-cha-gil-goa chông-ryô-i-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Cheonggugigan sijagilgwa jongryoireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày đầu và cuối kỳ yêu cầu. |
| 6 | 수령계좌를 변경하려고 합니다. | xu-ryơng-gyê-choa-rưl byơn-gyơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Suryeonggyejwareul byeongyeongharyeogo hamnida. |
Tôi muốn đổi tài khoản nhận. |
Bước 3Người chăm sóc3 câu tiếng Hàn
3. Người chăm sóc
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Người chăm sóc: ghi tên, ngày sinh, địa chỉ, điện thoại, quan hệ và tư cách. Chọn vợ/chồng, con, cha mẹ, họ hàng, khác hay tư cách nghề từ hồ sơ thật.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 보통계좌와 보험급여 전용계좌 중 무엇을 적나요? | bô-thông-gyê-choa-oa bô-hơm-gư-byơ chơ-nyông-gyê-choa chung mu-ơ-xưl chơng-na-yô? RR: Botonggyejwawa boheomgeubyeo jeonyonggyejwa jung mueoseul jeongnayo? |
Ghi tài khoản thường hay tài khoản trợ cấp? |
| 8 | 간병인의 성명과 생년월일을 적겠습니다. | gan-byơng-i-nưi xơng-myơng-goa xeng-nyơ-nuơ-ri-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Ganbyeonginui seongmyeonggwa saengnyeonworireul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên và ngày sinh người chăm sóc. |
| 9 | 간병인의 주소와 휴대전화를 확인해 주세요. | gan-byơng-i-nưi chu-xô-oa hyu-đe-chơn-hoa-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Ganbyeonginui jusowa hyudaejeonhwareul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận địa chỉ và điện thoại người chăm sóc. |
Bước 4Nơi/chi phí3 câu tiếng Hàn
4. Nơi/chi phí
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Nơi/chi phí: chọn tại nhà, bệnh viện chăm sóc hoặc cơ sở khác; ghi tên, địa chỉ, phí. Ở cơ sở miễn phí không được trả; phí cơ sở có thu và chứng cứ có thể được kiểm.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 간병인은 배우자입니다. | gan-byơng-i-nưn be-u-cha-im-ni-đa. RR: Ganbyeongineun baeujaimnida. |
Người chăm sóc là vợ/chồng tôi. |
| 11 | 간병인은 가족이 아닙니다. | gan-byơng-i-nưn ga-chô-gi a-nim-ni-đa. RR: Ganbyeongineun gajogi animnida. |
Người chăm sóc không phải gia đình. |
| 12 | 간병인 자격은 간호사입니다. | gan-byơng-in cha-gyơ-gưn gan-hô-xa-im-ni-đa. RR: Ganbyeongin jagyeogeun ganhosaimnida. |
Người chăm sóc là y tá. |
Bước 5Dịch vụ/bồi thường khác3 câu tiếng Hàn
5. Dịch vụ/bồi thường khác
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Dịch vụ/bồi thường khác: khai chăm sóc dài hạn, hỗ trợ khuyết tật hay dịch vụ theo luật khác. Khai riêng bồi thường cùng tai nạn với ngày, tiền, người trả và chứng cứ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 간병장소는 재가입니다. | gan-byơng-chang-xô-nưn che-ga-im-ni-đa. RR: Ganbyeongjangsoneun jaegaimnida. |
Nơi chăm sóc là tại nhà. |
| 14 | 간병장소는 유료 요양시설입니다. | gan-byơng-chang-xô-nưn yu-ryô yô-yang-xi-xơ-rim-ni-đa. RR: Ganbyeongjangsoneun yuryo yoyangsiseorimnida. |
Nơi chăm sóc là cơ sở có thu phí. |
| 15 | 시설명과 비용을 적겠습니다. | xi-xơl-myơng-goa bi-yông-ưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Siseolmyeonggwa biyongeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên cơ sở và chi phí. |
Bước 6Lần đầu/lần sau3 câu tiếng Hàn
6. Lần đầu/lần sau
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Lần đầu/lần sau: lần đầu nộp Mẫu 12-3 cùng 12-2. Từ lần hai có thể bỏ ý kiến, nhưng thay đổi trạng thái hay yêu cầu của cơ quan có thể cần hồ sơ y tế mới.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 다른 법률에 따라 간병서비스를 받고 있습니다. | đa-rưn bơp-ryu-rê ta-ra gan-byơng-xơ-bi-xư-rưl bat-kô it-sưm-ni-đa. RR: Dareun beopryure ttara ganbyeongseobiseureul batkko itsseumnida. |
Tôi nhận dịch vụ theo luật khác. |
| 17 | 같은 재해로 다른 보상금을 받은 적이 없습니다. | ga-thưn che-he-rô đa-rưn bô-xang-gư-mưl ba-đưn chơ-gi ơp-sưm-ni-đa. RR: Gateun jaehaero dareun bosanggeumeul badeun jeogi eopsseumnida. |
Tôi chưa nhận bồi thường khác cho cùng tai nạn. |
| 18 | 자동지급을 신청할 수 있나요? | cha-đông-chi-gư-bưl xin-chhơng-hal xu in-na-yô? RR: Jadongjigeubeul sincheonghal su innayo? |
Tôi có thể xin trả tự động không? |
Bước 7Mẫu 12-3 của bác sĩ3 câu tiếng Hàn
7. Mẫu 12-3 của bác sĩ
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Mẫu 12-3 của bác sĩ: cơ sở ghi tai nạn, hồi phục, mức, tự lập ăn, rửa, tắm, vệ sinh, mặc, đi, chuyển chỗ, dụng cụ, liệt, thần kinh/tâm thần và tổng hợp. Người yêu cầu không tự ghi phần y tế.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 간병장소나 간병인이 바뀌었습니다. | gan-byơng-chang-xô-na gan-byơng-i-ni ba-kuy-ơt-sưm-ni-đa. RR: Ganbyeongjangsona ganbyeongini bakkwieotsseumnida. |
Nơi hoặc người chăm sóc đã đổi. |
| 20 | 간병요구도 평가 소견서가 필요합니다. | gan-byơng-yô-gu-đô phyơng-ga xô-gyơn-xơ-ga phi-ryô-ham-ni-đa. RR: Ganbyeongyogudo pyeongga sogyeonseoga piryohamnida. |
Tôi cần ý kiến đánh giá nhu cầu chăm sóc. |
| 21 | 이 부분은 의사가 작성하나요? | i bu-bu-nưn ưi-xa-ga chak-sơng-ha-na-yô? RR: I bubuneun uisaga jaksseonghanayo? |
Phần này do bác sĩ ghi phải không? |
Bước 8Ký, đổi, kết quả3 câu tiếng Hàn
8. Ký, đổi, kết quả
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Ký, đổi, kết quả: đọc riêng nội dung trả tự động tùy chọn; người yêu cầu/đại diện ký ngày, giữ bản và số nhận. Báo ngay đổi người/nơi, kiểm trả tự động, quyết định và thông báo đánh giá lại.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 일상동작 자립가능도를 평가해 주세요. | il-xang-đông-chak cha-rip-ka-nưng-đô-rưl phyơng-ga-he chu-xê-yô. RR: Ilsangdongjak jaripkkaneungdoreul pyeonggahae juseyo. |
Xin đánh giá mức tự lập sinh hoạt. |
| 23 | 보행상태와 마비상태를 기록해 주세요. | bô-heng-xang-the-oa ma-bi-xang-the-rưl gi-rô-khe chu-xê-yô. RR: Bohaengsangtaewa mabisangtaereul girokae juseyo. |
Xin ghi tình trạng đi lại và liệt. |
| 24 | 접수번호와 지급결정을 확인하겠습니다. | chơp-su-bơn-hô-oa chi-gưp-kyơl-chơng-ưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jeopssubeonhowa jigeupkkyeoljeongeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm số nhận và quyết định. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 간병급여 | gan-byơng-gư-byơ RR: Ganbyeonggeubyeo |
trợ cấp chăm sóc |
| 2 | 수급권자 | xu-gưp-kuơn-cha RR: Sugeupkkwonja |
người có quyền |
| 3 | 치유일 | chhi-yu-il RR: Chiyuil |
ngày hồi phục |
| 4 | 장해등급 | chang-he-đưng-gưp RR: Janghaedeunggeup |
mức khuyết tật |
| 5 | 청구기간 | chhơng-gu-gi-gan RR: Cheonggugigan |
kỳ yêu cầu |
| 6 | 간병인 | gan-byơng-in RR: Ganbyeongin |
người chăm sóc |
| 7 | 간병장소 | gan-byơng-chang-xô RR: Ganbyeongjangso |
nơi chăm sóc |
| 8 | 재가 | che-ga RR: Jaega |
tại nhà |
| 9 | 요양시설 | yô-yang-xi-xơl RR: Yoyangsiseol |
cơ sở chăm sóc |
| 10 | 간병비용 | gan-byơng-bi-yông RR: Ganbyeongbiyong |
chi phí chăm sóc |
| 11 | 자동지급 | cha-đông-chi-gưp RR: Jadongjigeup |
trả tự động |
| 12 | 간병인 자격 | gan-byơng-in cha-gyơk RR: Ganbyeongin jagyeok |
tư cách người chăm sóc |
| 13 | 간병요구도 | gan-byơng-yô-gu-đô RR: Ganbyeongyogudo |
nhu cầu chăm sóc |
| 14 | 일상동작 | il-xang-đông-chak RR: Ilsangdongjak |
hoạt động hằng ngày |
| 15 | 자립가능도 | cha-rip-ka-nưng-đô RR: Jaripkkaneungdo |
mức tự lập |
| 16 | 보행상태 | bô-heng-xang-the RR: Bohaengsangtae |
tình trạng đi lại |
| 17 | 마비상태 | ma-bi-xang-the RR: Mabisangtae |
tình trạng liệt |
| 18 | 의학적 소견 | ưi-hak-chơk xô-gyơn RR: Uihakjjeok sogyeon |
ý kiến y tế |
| 19 | 재평가 | che-phyơng-ga RR: Jaepyeongga |
đánh giá lại |
| 20 | 지급결정 | chi-gưp-kyơl-chơng RR: Jigeupkkyeoljeong |
quyết định chi trả |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 간병급여는 요양이 끝난 뒤 실제로 간병을 받은 날에 대해 청구합니다. – Trợ cấp tính cho ngày thực sự được chăm sóc sau khi điều trị kết thúc.
- 최초 청구에는 간병요구도 평가 소견서를 함께 제출해 주세요. – Kèm ý kiến nhu cầu với yêu cầu đầu tiên.
- 두 번째 이후 청구는 소견서를 생략할 수 있습니다. – Từ lần hai có thể bỏ ý kiến.
- 청구기간과 간병인의 인적사항을 정확히 적어 주세요. – Ghi chính xác kỳ và thông tin người chăm sóc.
- 재가와 요양시설 중 실제 간병장소를 표시해 주세요. – Đánh dấu đúng tại nhà hay cơ sở.
- 다른 법률에 따른 간병서비스와 보상 여부를 신고해 주세요. – Khai dịch vụ và bồi thường theo luật khác.
- 간병장소나 간병인이 바뀌면 바로 알려 주세요. – Báo ngay khi đổi người hoặc nơi chăm sóc.
- 간병 필요성은 지급결정 후에도 재평가될 수 있습니다. – Nhu cầu có thể được đánh giá lại sau quyết định.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
산재근로자: 요양이 끝난 뒤에도 간병이 필요합니다.
공단 담당자: 최초 청구라면 별지 12의2와 간병요구도 평가 소견서를 함께 준비하세요.
산재근로자: 간병인은 배우자이고 집에서 간병을 받고 있습니다.
공단 담당자: 청구기간, 간병인 관계·자격, 재가 여부와 다른 서비스 수급 여부를 정확히 적어 주세요.
산재근로자: 실제 기록과 의사 소견을 맞춰 제출하겠습니다.
Xác định ngày hồi phục, kỳ chăm sóc thật, người, nơi và trợ cấp khác trước khi yêu cầu.
2
산재근로자: 이번은 두 번째 청구이고 간병인이 바뀌었습니다.
공단 담당자: 변경된 날짜와 새 간병인의 인적사항을 적고 변경 사실을 알려 주세요.
산재근로자: 재가 자동지급도 계속되나요?
공단 담당자: 장소나 간병인이 바뀌면 자동지급 등록을 다시 확인해야 합니다.
산재근로자: 접수 후 지급결정과 다음 청구 방법을 확인하겠습니다.
Bác sĩ đánh giá lần đầu; người lao động báo thay đổi và giữ mọi quyết định.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không yêu cầu ngày không chăm sóc, không trùng phí khi điều trị, không giấu cơ sở có phí/dịch vụ khác, bịa tư cách hay tự ghi phần bác sĩ.
BSKorean Content Studio biên soạn. Mẫu 12-2, 12-3 hiện hành theo quy định hiệu lực 1/7/2023 được kiểm ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Điều kiện/thời điểm: trợ cấp cho ngày thực sự chăm sóc sau hồi phục, không phải phí chăm sóc khi còn điều trị. Kiểm ngày hồi phục, quyết định khuyết tật và điều trị lại có ảnh hưởng ngày yêu cầu không.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Người, tài khoản, kỳ: ghi danh tính, ngày tai nạn, tài khoản đã kiểm; đánh dấu đổi và tài khoản thường/chuyên dụng. Ghi đúng ngày đầu/cuối, không gồm ngày không chăm sóc.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
