Trả lời nhanh
yêu cầu chi phí tai nạn lao động Hàn Quốc: Mẫu 10 yêu cầu chi phí điều trị/thuốc người bị nạn đã trả. Mẫu 10-2 yêu cầu riêng chăm sóc, vận chuyển và dụng cụ đủ điều kiện.
yêu cầu chi phí tai nạn lao động Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ chọn đúng mẫu/loại, đối chiếu kỳ và tổng, lấy ý kiến phù hợp, kèm bản gốc, ghi tài khoản và giữ quyết định.
yêu cầu chi phí tai nạn lao động Hàn Quốc: Có biên lai không tự bảo đảm hoàn tiền. Chi phí phải đúng quyền lợi, kỳ và chứng cứ; phải khai tiền theo luật khác hay bên thứ ba.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Bộ hiện hành gồm hai HWP, mỗi mẫu hai trang. Mẫu 10 cho điều trị/thuốc tự trả; Mẫu 10-2 cho chăm sóc, vận chuyển và dụng cụ. Xem cả bốn trang trước khi tải.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 10 và 10-2
- Chọn mẫu trước khi cộng tiền: Mẫu 10 cho điều trị/thuốc tự trả; Mẫu 10-2 cho chăm sóc, vận chuyển hoặc dụng cụ. Đánh đúng loại, không gộp mọi phí thành một tổng.
- Mẫu 10 người/điều trị: ghi mã nơi/doanh nghiệp đã kiểm, danh tính, nghề, ngày tuyển, giờ tai nạn. Ghi kỳ nội/ngoại trú và ngày, tổng, cơ sở/nhà thuốc, tài khoản đúng tên người hưởng.
- Mẫu 10 chứng cứ/trùng: kèm biên lai gốc, chi tiết, đơn/nhà thuốc và hồ sơ yêu cầu. Trả lời chủ, bên thứ ba, luật khác, bồi thường đã trả cùng phí chưa; nếu có ghi ngày, tiền, người trả và chứng cứ.
- Mặt sau Mẫu 10: chỉ ghi diễn biến và ý kiến khi yêu cầu này thay đơn điều trị đầu. Người lao động ghi ngày, loại, nguyên nhân; cơ sở y tế ghi bệnh, bệnh cũ, kỳ và khả năng vừa làm vừa chữa. Không dùng khi không áp dụng.
- Mẫu 10-2 kỳ/tính: chọn chăm sóc, vận chuyển hoặc dụng cụ; ghi kỳ chính xác, ngày nội/ngoại trú, từng dòng tính, tổng và tài khoản. Chăm sóc phải khai tiền theo luật chăm sóc dài hạn, hỗ trợ khuyết tật hay luật khác.
- Chăm sóc/ý kiến: cơ sở y tế ghi trạng thái và phạm vi chăm sóc. Ghi một người hay chung, ngày, số ngày, loại trừ phòng hồi sức/chăm sóc tích hợp, danh tính, quan hệ và tư cách người chăm sóc. Không tính trùng kỳ loại trừ.
- Vận chuyển/dụng cụ: vận chuyển ghi tổng ngày, ngày khám thật, nơi đi/đến, cách, khoảng cách, chuyến và chứng cứ. Dụng cụ ghi tên/mẫu, số, lần, giá, nhu cầu y tế cùng đơn, kiểm tra, biên lai hay giao dịch.
- Đồng ý/kết quả: đọc riêng đồng ý thông tin tùy chọn; ghi ngày và ký người yêu cầu/đại diện. Bệnh viện có thể nộp khi được ủy quyền. Hai mẫu ghi 10 ngày. Giữ bản, danh mục bản gốc, số nhận và quyết định.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Mei L. tách 68.000 won phòng khám, 14.500 won thuốc khỏi taxi đi điều trị. Cô dùng Mẫu 10 cho biên lai và chi tiết, khai không trả trùng và ghi tài khoản. Mẫu 10-2 chỉ dùng cho vận chuyển có căn cứ, ghi từng ngày, nơi đi/đến, khoảng cách và biên lai; không yêu cầu chăm sóc hay dụng cụ. Bác sĩ chỉ ghi ý kiến vận chuyển áp dụng. Thay mọi sự việc, ngày, loại và tiền bằng hồ sơ thật.
- Xem trước mẫu chính thức

Mẫu 10 yêu cầu, thời gian, số tiền và tài khoản 
Mẫu 10 diễn biến và ý kiến khi thay đơn đầu 
Mẫu 10-2 loại phí, kỳ, tính và tài khoản 
Mẫu 10-2 ý kiến về chăm sóc, vận chuyển, dụng cụ - Tải bản gốc chính thức
Mẫu 10 yêu cầu chi phí điều trị tự trả HWP · 2 pages · 81,920 bytes
Mẫu 10-2 chi phí chăm sóc, vận chuyển và dụng cụ HWP · 2 pages · 81,408 bytes - Trang nguồn chính thức
Quy định KCOMWEL — Mẫu 10 và 10-2 · Luật bồi thường — Điều 40 điều trị · Quy tắc — Điều 21 chi phí điều trị
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 10 HWP hai trang 81.920 byte (SHA-256 cb5bac92…f7d7), Mẫu 10-2 81.408 byte (SHA-256 c7a6eec0…051d), theo quy định hiệu lực 5/8/2025. Chữ ký OLE và bốn trang khớp; liên kết bản gốc trực tiếp.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Chọn mẫu trước khi cộng tiền3 câu tiếng Hàn
1. Chọn mẫu trước khi cộng tiền
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Chọn mẫu trước khi cộng tiền: Mẫu 10 cho điều trị/thuốc tự trả; Mẫu 10-2 cho chăm sóc, vận chuyển hoặc dụng cụ. Đánh đúng loại, không gộp mọi phí thành một tổng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 제가 먼저 낸 치료비를 청구하려고 합니다. | chê-ga mơn-chơ nen chhi-ryô-bi-rưl chhơng-gu-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Jega meonjeo naen chiryobireul cheongguharyeogo hamnida. |
Tôi muốn yêu cầu chi phí điều trị đã tự trả. |
| 2 | 요양비와 본인부담금 확인 중 무엇을 선택하나요? | yô-yang-bi-oa bô-nin-bu-đam-gưm hoa-gin chung mu-ơ-xưl xơn-the-kha-na-yô? RR: Yoyangbiwa boninbudamgeum hwagin jung mueoseul seontaekanayo? |
Chọn chi phí điều trị hay xác nhận tự trả? |
| 3 | 입원기간과 통원기간을 확인해 주세요. | i-buơn-gi-gan-goa thông-uơn-gi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Ibwongigangwa tongwongiganeul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận thời gian nội và ngoại trú. |
Bước 2Mẫu 10 người/điều trị3 câu tiếng Hàn
2. Mẫu 10 người/điều trị
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Mẫu 10 người/điều trị: ghi mã nơi/doanh nghiệp đã kiểm, danh tính, nghề, ngày tuyển, giờ tai nạn. Ghi kỳ nội/ngoại trú và ngày, tổng, cơ sở/nhà thuốc, tài khoản đúng tên người hưởng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 치료비 영수증과 진료비 세부내역서를 준비했습니다. | chhi-ryô-bi yơng-xu-chưng-goa chin-ryô-bi xê-bu-ne-yơk-sơ-rưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Chiryobi yeongsujeunggwa jinryobi sebunaeyeoksseoreul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị biên lai và bảng chi tiết. |
| 5 | 약국 영수증도 함께 제출하나요? | yak-kuk yơng-xu-chưng-đô ham-kê chê-chhul-ha-na-yô? RR: Yakkkuk yeongsujeungdo hamkke jechulhanayo? |
Có nộp cả biên lai nhà thuốc không? |
| 6 | 청구금액을 합계와 맞춰 보겠습니다. | chhơng-gu-gư-me-gưl hap-kyê-oa mat-chhuơ bô-gêt-sưm-ni-đa. RR: Cheonggugeumaegeul hapkkyewa matchwo bogetsseumnida. |
Tôi sẽ đối chiếu số yêu cầu với tổng. |
Bước 3Mẫu 10 chứng cứ/trùng3 câu tiếng Hàn
3. Mẫu 10 chứng cứ/trùng
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Mẫu 10 chứng cứ/trùng: kèm biên lai gốc, chi tiết, đơn/nhà thuốc và hồ sơ yêu cầu. Trả lời chủ, bên thứ ba, luật khác, bồi thường đã trả cùng phí chưa; nếu có ghi ngày, tiền, người trả và chứng cứ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 수령 계좌는 압류방지 전용통장입니다. | xu-ryơng gyê-choa-nưn ap-ryu-bang-chi chơ-nyông-thông-chang-im-ni-đa. RR: Suryeong gyejwaneun apryubangji jeonyongtongjangimnida. |
Tài khoản nhận là tài khoản chống phong tỏa. |
| 8 | 다른 법률에 따라 치료비를 받은 적이 없습니다. | đa-rưn bơp-ryu-rê ta-ra chhi-ryô-bi-rưl ba-đưn chơ-gi ơp-sưm-ni-đa. RR: Dareun beopryure ttara chiryobireul badeun jeogi eopsseumnida. |
Tôi chưa nhận chi phí theo luật khác. |
| 9 | 같은 사유로 보상금을 받지 않았습니다. | ga-thưn xa-yu-rô bô-xang-gư-mưl bat-chi an-hat-sưm-ni-đa. RR: Gateun sayuro bosanggeumeul batjji anhatsseumnida. |
Tôi chưa nhận bồi thường cùng lý do. |
Bước 4Mặt sau Mẫu 103 câu tiếng Hàn
4. Mặt sau Mẫu 10
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Mặt sau Mẫu 10: chỉ ghi diễn biến và ý kiến khi yêu cầu này thay đơn điều trị đầu. Người lao động ghi ngày, loại, nguyên nhân; cơ sở y tế ghi bệnh, bệnh cũ, kỳ và khả năng vừa làm vừa chữa. Không dùng khi không áp dụng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 이 청구서가 최초 요양신청을 대신하나요? | i chhơng-gu-xơ-ga chhuê-chhô yô-yang-xin-chhơng-ưl đe-xin-ha-na-yô? RR: I cheongguseoga choecho yoyangsincheongeul daesinhanayo? |
Yêu cầu này thay đơn điều trị đầu tiên không? |
| 11 | 재해 발생 경위를 추가로 작성하겠습니다. | che-he bal-xeng gyơng-uy-rưl chhu-ga-rô chak-sơng-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jaehae balsaeng gyeongwireul chugaro jaksseonghagetsseumnida. |
Tôi sẽ viết thêm diễn biến tai nạn. |
| 12 | 병원에서 소견서를 작성해 주세요. | byơng-uơ-nê-xơ xô-gyơn-xơ-rưl chak-sơng-he chu-xê-yô. RR: Byeongwoneseo sogyeonseoreul jaksseonghae juseyo. |
Xin bệnh viện viết ý kiến. |
Bước 5Mẫu 10-2 kỳ/tính3 câu tiếng Hàn
5. Mẫu 10-2 kỳ/tính
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Mẫu 10-2 kỳ/tính: chọn chăm sóc, vận chuyển hoặc dụng cụ; ghi kỳ chính xác, ngày nội/ngoại trú, từng dòng tính, tổng và tài khoản. Chăm sóc phải khai tiền theo luật chăm sóc dài hạn, hỗ trợ khuyết tật hay luật khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 간병료를 청구하려고 합니다. | gan-byơng-ryô-rưl chhơng-gu-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Ganbyeongryoreul cheongguharyeogo hamnida. |
Tôi muốn yêu cầu phí chăm sóc. |
| 14 | 이송비를 청구하려고 합니다. | i-xông-bi-rưl chhơng-gu-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Isongbireul cheongguharyeogo hamnida. |
Tôi muốn yêu cầu phí vận chuyển. |
| 15 | 보조기 비용을 청구하려고 합니다. | bô-chô-gi bi-yông-ưl chhơng-gu-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Bojogi biyongeul cheongguharyeogo hamnida. |
Tôi muốn yêu cầu phí dụng cụ hỗ trợ. |
Bước 6Chăm sóc/ý kiến3 câu tiếng Hàn
6. Chăm sóc/ý kiến
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Chăm sóc/ý kiến: cơ sở y tế ghi trạng thái và phạm vi chăm sóc. Ghi một người hay chung, ngày, số ngày, loại trừ phòng hồi sức/chăm sóc tích hợp, danh tính, quan hệ và tư cách người chăm sóc. Không tính trùng kỳ loại trừ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 청구기간과 입원일수를 확인해 주세요. | chhơng-gu-gi-gan-goa i-buơ-nil-xu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Cheonggugigangwa ibwonilsureul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận kỳ và số ngày nằm viện. |
| 17 | 간병한 사람의 자격을 적어야 하나요? | gan-byơng-han xa-ra-mưi cha-gyơ-gưl chơ-gơ-ya ha-na-yô? RR: Ganbyeonghan saramui jagyeogeul jeogeoya hanayo? |
Phải ghi tư cách người chăm sóc không? |
| 18 | 간병기간과 간병인 정보를 준비했습니다. | gan-byơng-gi-gan-goa gan-byơng-in chơng-bô-rưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Ganbyeonggigangwa ganbyeongin jeongboreul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị kỳ và thông tin người chăm sóc. |
Bước 7Vận chuyển/dụng cụ3 câu tiếng Hàn
7. Vận chuyển/dụng cụ
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Vận chuyển/dụng cụ: vận chuyển ghi tổng ngày, ngày khám thật, nơi đi/đến, cách, khoảng cách, chuyến và chứng cứ. Dụng cụ ghi tên/mẫu, số, lần, giá, nhu cầu y tế cùng đơn, kiểm tra, biên lai hay giao dịch.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 출발지와 도착지, 이동거리를 적겠습니다. | chhul-bal-chi-oa đô-chhak-chi, i-đông-gơ-ri-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Chulbaljiwa dochakjji, idonggeorireul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi nơi đi, nơi đến và khoảng cách. |
| 20 | 승용차 통원 횟수와 실제 통원일수를 확인해 주세요. | xưng-yông-chha thông-uơn huêt-su-oa xil-chê thông-uơ-nil-xu-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Seungyongcha tongwon hoetssuwa silje tongwonilsureul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận số chuyến và ngày khám thực tế. |
| 21 | 보조기 품명과 수량, 구입가격을 적겠습니다. | bô-chô-gi phum-myơng-goa xu-ryang, gu-ip-ka-gyơ-gưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Bojogi pummyeonggwa suryang, guipkkagyeogeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên dụng cụ, số lượng và giá. |
Bước 8Đồng ý/kết quả3 câu tiếng Hàn
8. Đồng ý/kết quả
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Đồng ý/kết quả: đọc riêng đồng ý thông tin tùy chọn; ghi ngày và ký người yêu cầu/đại diện. Bệnh viện có thể nộp khi được ủy quyền. Hai mẫu ghi 10 ngày. Giữ bản, danh mục bản gốc, số nhận và quyết định.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 의사의 필요 소견이 필요한가요? | ưi-xa-ưi phi-ryô xô-gyơ-ni phi-ryô-han-ga-yô? RR: Uisaui piryo sogyeoni piryohangayo? |
Có cần ý kiến bác sĩ về sự cần thiết không? |
| 23 | 원본 영수증과 거래명세서를 첨부하겠습니다. | uơn-bôn yơng-xu-chưng-goa gơ-re-myơng-xê-xơ-rưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Wonbon yeongsujeunggwa georaemyeongseseoreul cheombuhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kèm biên lai gốc và bảng giao dịch. |
| 24 | 접수 후 지급 결정과 금액을 확인하겠습니다. | chơp-su hu chi-gưp gyơl-chơng-goa gư-me-gưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jeopssu hu jigeup gyeoljeonggwa geumaegeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm quyết định và số tiền. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 본인부담 치료비 | bô-nin-bu-đam chhi-ryô-bi RR: Boninbudam chiryobi |
chi phí tự trả |
| 2 | 요양비 | yô-yang-bi RR: Yoyangbi |
chi phí điều trị |
| 3 | 본인부담금 | bô-nin-bu-đam-gưm RR: Boninbudamgeum |
phần tự trả |
| 4 | 입원기간 | i-buơn-gi-gan RR: Ibwongigan |
kỳ nội trú |
| 5 | 통원기간 | thông-uơn-gi-gan RR: Tongwongigan |
kỳ ngoại trú |
| 6 | 진료비 영수증 | chin-ryô-bi yơng-xu-chưng RR: Jinryobi yeongsujeung |
biên lai y tế |
| 7 | 세부내역서 | xê-bu-ne-yơk-sơ RR: Sebunaeyeoksseo |
bảng chi tiết |
| 8 | 약제비 | yak-chê-bi RR: Yakjjebi |
tiền thuốc |
| 9 | 청구금액 | chhơng-gu-gư-mek RR: Cheonggugeumaek |
số yêu cầu |
| 10 | 수령계좌 | xu-ryơng-gyê-choa RR: Suryeonggyejwa |
tài khoản nhận |
| 11 | 간병료 | gan-byơng-ryô RR: Ganbyeongryo |
phí chăm sóc |
| 12 | 이송비 | i-xông-bi RR: Isongbi |
phí vận chuyển |
| 13 | 보조기 | bô-chô-gi RR: Bojogi |
dụng cụ hỗ trợ |
| 14 | 산출내역 | xan-chhul-ne-yơk RR: Sanchulnaeyeok |
bảng tính |
| 15 | 간병범위 | gan-byơng-bơ-muy RR: Ganbyeongbeomwi |
phạm vi chăm sóc |
| 16 | 간병인 | gan-byơng-in RR: Ganbyeongin |
người chăm sóc |
| 17 | 총진료일수 | chhông-chin-ryô-il-xu RR: Chongjinryoilsu |
tổng ngày điều trị |
| 18 | 실통원일수 | xil-thông-uơ-nil-xu RR: Siltongwonilsu |
ngày khám thực tế |
| 19 | 구입가격 | gu-ip-ka-gyơk RR: Guipkkagyeok |
giá mua |
| 20 | 필요소견 | phi-ryô-xô-gyơn RR: Piryosogyeon |
ý kiến cần thiết |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 치료비 청구와 간병·이송·보조기 청구는 양식이 다릅니다. – Chi phí điều trị và chăm sóc/vận chuyển/dụng cụ dùng mẫu khác.
- 영수증과 세부내역서의 금액을 청구서와 맞춰 주세요. – Khớp biên lai, chi tiết với số yêu cầu.
- 다른 법률이나 제3자 보상 여부를 정확히 표시하세요. – Khai tiền theo luật khác hay bên thứ ba.
- 최초 요양신청을 대신하는 경우에만 뒷면 경위와 소견을 작성합니다. – Chỉ ghi mặt sau khi thay đơn đầu.
- 간병료는 간병범위와 기간, 간병인 자격을 확인합니다. – Chăm sóc cần phạm vi, kỳ và tư cách.
- 이송비는 경로, 거리, 이용수단과 실제 통원일을 확인합니다. – Vận chuyển cần đường, khoảng cách, cách và ngày thật.
- 보조기는 품명, 수량, 가격과 의학적 필요성을 확인합니다. – Dụng cụ cần tên, số, giá và nhu cầu y tế.
- 접수 후 증빙을 심사해 지급 여부와 금액을 결정합니다. – Sau xét chứng cứ mới quyết định chi và số tiền.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
재해자: 제가 먼저 낸 치료비를 청구하려고 합니다.
공단 담당자: 별지 10에 입원·통원기간, 청구금액, 의료기관과 계좌를 적으세요.
재해자: 병원과 약국 영수증이 있습니다.
공단 담당자: 진료비 세부내역서와 약제비 자료도 금액 순서대로 첨부하세요.
재해자: 같은 비용의 다른 보상 여부도 확인하겠습니다.
Tách biên lai điều trị/thuốc khỏi chăm sóc, vận chuyển và dụng cụ rồi đối chiếu tiền.
2
재해자: 간병료와 이송비를 함께 청구할 수 있나요?
공단 담당자: 별지 10의2에서 해당 항목을 각각 선택하고 산출내역을 나누어 적으세요.
재해자: 간병인 정보와 이동거리 자료가 있습니다.
공단 담당자: 의료기관 소견, 간병기간, 실제 통원일, 영수증을 함께 확인하겠습니다.
재해자: 각 비용의 증빙과 합계를 따로 정리하겠습니다.
Cơ sở y tế chỉ chứng nhận nhu cầu/kỳ phù hợp; nộp bản gốc và giữ quyết định.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không gộp phí không liên quan, yêu cầu trùng, giấu bồi thường khác, bịa khoảng cách/tư cách người chăm sóc hay nhờ bác sĩ chứng nhận không có căn cứ.
BSKorean Content Studio biên soạn. Mẫu 10, 10-2 hiện hành theo quy định hiệu lực 5/8/2025 đã được kiểm ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Chọn mẫu trước khi cộng tiền: Mẫu 10 cho điều trị/thuốc tự trả; Mẫu 10-2 cho chăm sóc, vận chuyển hoặc dụng cụ. Đánh đúng loại, không gộp mọi phí thành một tổng.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Mẫu 10 người/điều trị: ghi mã nơi/doanh nghiệp đã kiểm, danh tính, nghề, ngày tuyển, giờ tai nạn. Ghi kỳ nội/ngoại trú và ngày, tổng, cơ sở/nhà thuốc, tài khoản đúng tên người hưởng.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
