chào đồng nghiệp tiếng Hàn: Chào đồng nghiệp tiếng Hàn hiệu quả khi phần giới thiệu ngắn, cách xưng hô được hỏi trực tiếp và lời chào sáng, trưa, cuối ngày nhất quán.
chào đồng nghiệp tiếng Hàn: Bài này xây quan hệ đồng nghiệp, không dạy làm rõ nhiệm vụ. Không nghe rõ là bài 13, xin làm mẫu lại là bài 14 và lệnh hiện trường là bài 15.
chào đồng nghiệp tiếng Hàn: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ giới thiệu ba phần, dùng chức danh phù hợp, nói nhóm và tình trạng mới học, cảm ơn, giúp đỡ, tham gia ăn trưa và chào cuối ngày.
Xem giáo trình văn hóa nơi làm việc chính thức, tải bản gốc và mở nguồn
Giáo trình văn hóa nơi làm việc HRDK giải thích cách xưng hô, quan hệ đồng nghiệp và hội thoại ở nhà ăn. Hãy xem PDF 40 trang, tải đúng bản gốc và lưu trang nguồn HRDK.
- Xem giáo trình chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Giáo trình chuẩn EPS-TOPIK NEW 2 — Văn hóa nơi làm việc PDF · 40 pages · 7,825,570 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF 40 trang, 7.825.570 byte, chữ ký PDF và SHA-256 khớp. BSKorean liên kết bản HRDK và không sao chép.
Tám bước từ giới thiệu đến chào về
- 1. Giới thiệu ngắn gọn
- 2. Hỏi cách xưng hô mong muốn
- 3. Nói nhóm và vai trò mới học
- 4. Dùng lời chào buổi sáng nhất quán
- 5. Cảm ơn và đề nghị giúp
- 6. Mời hoặc cùng ăn trưa
- 7. Nói hạn chế thực phẩm ngắn gọn
- 8. Chào về một cách lịch sự
24 câu tiếng Hàn với đồng nghiệp
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Giới thiệu ngắn gọn
Nói tên, quốc gia nếu bạn muốn và việc sẽ làm cùng nhau. Không chia sẻ hộ chiếu, thẻ cư trú, địa chỉ hay tài khoản trong giới thiệu thường ngày.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 안녕하세요. 저는 민수라고 합니다. | an-nyơng-ha-xê-yô. chơ-nưn min-xu-ra-gô ham-ni-đa. RR: Annyeonghaseyo. jeoneun minsurago hamnida. |
Xin chào. Tôi tên là Minsu. |
| 2 | 베트남에서 왔습니다. | bê-thư-na-mê-xơ oat-sưm-ni-đa. RR: Beteunameseo watsseumnida. |
Tôi đến từ Việt Nam. |
| 3 | 오늘부터 같이 일하게 됐습니다. | ô-nưl-bu-thơ ga-chhi il-ha-gê đoet-sưm-ni-đa. RR: Oneulbuteo gachi ilhage dwaetsseumnida. |
Từ hôm nay tôi làm việc cùng mọi người. |
2. Hỏi cách xưng hô mong muốn
Giáo trình chính thức giải thích chức danh+님 với cấp trên và tên+씨 với đồng nghiệp. Hãy hỏi trực tiếp vì mỗi nơi khác nhau.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 성함이 어떻게 되세요? | xơng-ha-mi ơ-tơ-khê đuê-xê-yô? RR: Seonghami eotteoke doeseyo? |
Xin hỏi tên của anh/chị? |
| 5 | 어떻게 불러 드리면 돼요? | ơ-tơ-khê bul-rơ đư-ri-myơn đoe-yô? RR: Eotteoke bulreo deurimyeon dwaeyo? |
Tôi nên gọi anh/chị thế nào? |
| 6 | 어느 팀에서 일하세요? | ơ-nư thi-mê-xơ il-ha-xê-yô? RR: Eoneu timeseo ilhaseyo? |
Anh/chị làm ở nhóm nào? |
3. Nói nhóm và vai trò mới học
Nói nhóm và bạn mới học việc. Không cần kể toàn bộ lịch sử làm việc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 저는 포장팀에서 일합니다. | chơ-nưn phô-chang-thi-mê-xơ il-ham-ni-đa. RR: Jeoneun pojangtimeseo ilhamnida. |
Tôi làm ở nhóm đóng gói. |
| 8 | 이 일을 처음 배웁니다. | i i-rưl chhơ-ưm be-um-ni-đa. RR: I ireul cheoeum baeumnida. |
Tôi mới học việc này lần đầu. |
| 9 | 잘 부탁드립니다. | chal bu-thak-tư-rim-ni-đa. RR: Jal butaktteurimnida. |
Mong được giúp đỡ. |
4. Dùng lời chào buổi sáng nhất quán
Chào buổi sáng và nhờ giúp đỡ hôm nay là đủ. Theo giọng điệu nơi làm, không ép tiếp xúc cơ thể.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 좋은 아침입니다. | chô-hưn a-chhi-mim-ni-đa. RR: Joheun achimimnida. |
Chào buổi sáng. |
| 11 | 먼저 출근하셨네요. | mơn-chơ chhul-gưn-ha-xyơn-nê-yô. RR: Meonjeo chulgeunhasyeonneyo. |
Anh/chị đến trước rồi. |
| 12 | 오늘도 잘 부탁드립니다. | ô-nưl-đô chal bu-thak-tư-rim-ni-đa. RR: Oneuldo jal butaktteurimnida. |
Hôm nay cũng mong được giúp đỡ. |
5. Cảm ơn và đề nghị giúp
Cảm ơn việc cụ thể, nói điều đã hiểu và đề nghị việc trong khả năng. Không hứa làm việc chưa được đào tạo.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 도와주셔서 감사합니다. | đô-oa-chu-xyơ-xơ gam-xa-ham-ni-đa. RR: Dowajusyeoseo gamsahamnida. |
Cảm ơn đã giúp tôi. |
| 14 | 덕분에 이해했습니다. | đơk-pu-nê i-he-het-sưm-ni-đa. RR: Deokppune ihaehaetsseumnida. |
Nhờ anh/chị tôi đã hiểu. |
| 15 | 제가 도와드릴까요? | chê-ga đô-oa-đư-ril-ka-yô? RR: Jega dowadeurilkkayo? |
Tôi giúp được không? |
6. Mời hoặc cùng ăn trưa
Mời hoặc nhận lời ăn trưa, hỏi nhà ăn và chỗ ngồi. Không tự giả định chỗ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 점심 같이 드실래요? | chơm-xim ga-chhi đư-xil-re-yô? RR: Jeomsim gachi deusilraeyo? |
Cùng ăn trưa nhé? |
| 17 | 구내식당은 어디예요? | gu-ne-xik-tang-ưn ơ-đi-yê-yô? RR: Gunaesikttangeun eodiyeyo? |
Nhà ăn công ty ở đâu? |
| 18 | 여기에 같이 앉아도 돼요? | yơ-gi-ê ga-chhi an-cha-đô đoe-yô? RR: Yeogie gachi anjado dwaeyo? |
Tôi ngồi cùng ở đây được không? |
7. Nói hạn chế thực phẩm ngắn gọn
Nói dị ứng, tôn giáo hoặc món không ăn trực tiếp và sớm. Không cần giải thích đời tư vượt mức an toàn.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 저는 돼지고기를 못 먹어요. | chơ-nưn đoe-chi-gô-gi-rưl môt mơ-gơ-yô. RR: Jeoneun dwaejigogireul mot meogeoyo. |
Tôi không ăn được thịt lợn. |
| 20 | 조금 맵지만 괜찮아요. | chô-gưm mep-chi-man goen-chhan-ha-yô. RR: Jogeum maepjjiman gwaenchanhayo. |
Hơi cay nhưng tôi ổn. |
| 21 | 맛있게 드세요. | ma-xit-kê đư-xê-yô. RR: Masitkke deuseyo. |
Chúc ngon miệng. |
8. Chào về một cách lịch sự
Nói bạn về trước, cảm ơn công việc hôm nay và hẹn mai. Bàn giao việc dang dở riêng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 먼저 들어가 보겠습니다. | mơn-chơ đư-rơ-ga bô-gêt-sưm-ni-đa. RR: Meonjeo deureoga bogetsseumnida. |
Tôi xin về trước. |
| 23 | 오늘 수고 많으셨습니다. | ô-nưl xu-gô man-hư-xyơt-sưm-ni-đa. RR: Oneul sugo manheusyeotsseumnida. |
Hôm nay anh/chị vất vả rồi. |
| 24 | 내일 뵙겠습니다. | ne-il buêp-kêt-sưm-ni-đa. RR: Naeil boepkketsseumnida. |
Hẹn gặp ngày mai. |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 자기소개 | cha-gi-xô-ge RR: Jagisogae |
tự giới thiệu |
| 2 | 성함 | xơng-ham RR: Seongham |
tên kính ngữ |
| 3 | 이름 | i-rưm RR: Ireum |
tên |
| 4 | 직책 | chik-chhek RR: Jikchaek |
chức danh |
| 5 | 팀 | thim RR: Tim |
nhóm |
| 6 | 동료 | đông-ryô RR: Dongryo |
đồng nghiệp |
| 7 | 상사 | xang-xa RR: Sangsa |
cấp trên |
| 8 | 포장팀 | phô-chang-thim RR: Pojangtim |
nhóm đóng gói |
| 9 | 처음 | chhơ-ưm RR: Cheoeum |
lần đầu |
| 10 | 부탁 | bu-thak RR: Butak |
nhờ giúp |
| 11 | 출근 | chhul-gưn RR: Chulgeun |
đi làm |
| 12 | 도움 | đô-um RR: Doum |
giúp đỡ |
| 13 | 감사 | gam-xa RR: Gamsa |
cảm ơn |
| 14 | 구내식당 | gu-ne-xik-tang RR: Gunaesikttang |
nhà ăn |
| 15 | 점심 | chơm-xim RR: Jeomsim |
bữa trưa |
| 16 | 같이 | ga-chhi RR: Gachi |
cùng nhau |
| 17 | 돼지고기 | đoe-chi-gô-gi RR: Dwaejigogi |
thịt lợn |
| 18 | 맵다 | mep-ta RR: Maeptta |
cay |
| 19 | 수고 | xu-gô RR: Sugo |
vất vả |
| 20 | 내일 | ne-il RR: Naeil |
ngày mai |
Câu trả lời có thể nghe
- 반가워요. 같이 잘해 봅시다. – Rất vui gặp bạn. Cùng cố gắng nhé.
- 저는 김대리라고 불러 주세요. – Hãy gọi tôi là trợ lý Kim.
- 저는 생산팀에서 일해요. – Tôi làm nhóm sản xuất.
- 좋은 아침이에요. 일찍 오셨네요. – Chào buổi sáng. Bạn đến sớm.
- 괜찮아요. 모르면 물어보세요. – Không sao. Không biết thì hỏi.
- 열두 시에 구내식당으로 가요. – Mười hai giờ đi nhà ăn.
- 안 매운 음식도 있어요. – Có món không cay.
- 수고하셨어요. 내일 봐요. – Vất vả rồi. Hẹn mai.
Hai hội thoại đồng nghiệp
1
신입: 안녕하세요. 저는 민수라고 합니다.
동료: 반가워요. 저는 김대리예요.
신입: 어떻게 불러 드리면 돼요?
동료: 김대리라고 불러 주세요.
신입: 오늘부터 잘 부탁드립니다.
Người mới giới thiệu và hỏi cách gọi đồng nghiệp.
2
동료: 점심 같이 드실래요?
신입: 네. 구내식당은 어디예요?
동료: 저와 같이 가요.
신입: 감사합니다. 저는 돼지고기를 못 먹어요.
동료: 안 매운 다른 메뉴를 같이 찾아봐요.
Đồng nghiệp mời ăn trưa; người mới hỏi nhà ăn và nói món không ăn.
Kiểm tra phép lịch sự tuần đầu
- Giới thiệu dưới ba câu
- Không chia sẻ ID, địa chỉ, tài khoản
- Hỏi cách gọi
- Biết nhóm của đồng nghiệp
- Nói đang học việc
- Chào sáng phù hợp
- Cảm ơn việc cụ thể
- Rõ chỗ và hạn chế ăn
- Không hứa việc chưa học
- Tách chào về và bàn giao
Nội dung không thuộc bài này
- Bài 13 là khi không nghe hiểu
- Bài 14 xin giải thích/làm mẫu lại
- Bài 15 là lệnh hiện trường
- Quấy rối và khiếu nại ở phần sau
- Ưu tiên sở thích người đó và quy tắc nơi làm
Tách giới thiệu thường ngày khỏi xác minh chính thức. Không gửi ảnh ID, số tài khoản, mật khẩu, mã xác minh hay địa chỉ chỉ vì đồng nghiệp mới hỏi.
BSKorean Content Studio chuẩn bị cho lao động nước ngoài và cư dân mới. Đã xem giáo trình HRDK về xưng hô và hội thoại nhà ăn ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- HRDK — EPS-TOPIK NEW Standard Textbook download page
- HRDK — EPS-TOPIK NEW Standard Textbook 2: Workplace Culture (PDF)
- HRDK — EPS-TOPIK official learning portal
Luyện 5 phút
Tự giới thiệu bằng ba câu, hỏi cách xưng hô, rồi luyện mời ăn trưa và chào cuối ngày.
