ngày đầu đi làm Hàn Quốc: Ngày đầu đi làm Hàn Quốc nên theo lộ trình rõ ràng từ lúc đến, xác nhận tên, thay đồ, tham quan, làm việc có giám sát đến lúc tan ca.
ngày đầu đi làm Hàn Quốc: Bài này là quy trình vận hành ngày đầu. Bài 12 nói giới thiệu, bài 13 nói không hiểu, bài 14 xin làm mẫu lại và bài 15 nói lệnh hiện trường.
ngày đầu đi làm Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ biết nơi báo cáo, giờ làm, đồ và bảo hộ, vị trí quan trọng, người giám sát, cách nghỉ và cách kết thúc ngày đầu.
Xem giáo trình chính thức, tải bản gốc rồi mở nguồn
HRDK công bố phần Văn hóa nơi làm việc của Giáo trình chuẩn EPS-TOPIK NEW. Hãy xem PDF chính thức về trang phục, thái độ và phép lịch sự, tải chính bản gốc rồi lưu trang nguồn.
- Xem PDF chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Giáo trình chuẩn EPS-TOPIK NEW 2 — Văn hóa nơi làm việc PDF · 40 pages · 7,825,570 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF 40 trang, 7.825.570 byte, chữ ký PDF và SHA-256 khớp. Liên kết trực tiếp máy chủ chính thức, không sao chép tại BSKorean.
Lộ trình 8 bước trong ngày đầu
- 1. Đến nơi và tìm người phụ trách
- 2. Xác nhận tên và giờ làm
- 3. Thay đồ và tìm thiết bị bảo hộ
- 4. Tìm vị trí làm và lối thoát hiểm
- 5. Nhận việc đầu tiên và trình tự
- 6. Biết người kiểm tra công việc
- 7. Xác nhận ăn trưa, nghỉ và rời vị trí
- 8. Báo hoàn tất, trả dụng cụ và hỏi ngày mai
24 câu tiếng Hàn cho ngày đầu đi làm
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Đến nơi và tìm người phụ trách
Đến sớm đủ để tìm lối vào. Nói đây là ngày đầu và gọi người phụ trách thay vì tự vào khu làm việc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 안녕하세요. 오늘 처음 출근했습니다. | an-nyơng-ha-xê-yô. ô-nưl chhơ-ưm chhul-gưn-het-sưm-ni-đa. RR: Annyeonghaseyo. oneul cheoeum chulgeunhaetsseumnida. |
Xin chào. Hôm nay là ngày đầu tôi đi làm. |
| 2 | 어디로 가면 되나요? | ơ-đi-rô ga-myơn đuê-na-yô? RR: Eodiro gamyeon doenayo? |
Tôi nên đi đâu? |
| 3 | 담당자분을 만나고 싶습니다. | đam-đang-cha-bu-nưl man-na-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Damdangjabuneul mannago sipsseumnida. |
Tôi muốn gặp người phụ trách. |
2. Xác nhận tên và giờ làm
Dùng đúng tên trong hồ sơ, ghi giờ bắt đầu/kết thúc và hỏi cách chấm công.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 제 이름은 민수입니다. | chê i-rư-mưn min-xu-im-ni-đa. RR: Je ireumeun minsuimnida. |
Tên tôi là Minsu. |
| 5 | 출근 시간은 몇 시예요? | chhul-gưn xi-ga-nưn myơt xi-yê-yô? RR: Chulgeun siganeun myeot siyeyo? |
Mấy giờ bắt đầu làm? |
| 6 | 퇴근 시간은 몇 시예요? | thuê-gưn xi-ga-nưn myơt xi-yê-yô? RR: Toegeun siganeun myeot siyeyo? |
Mấy giờ tan ca? |
3. Thay đồ và tìm thiết bị bảo hộ
Hỏi nơi thay đồ, quần áo, giày an toàn và bảo hộ được cấp. Nhờ chỉ cách đeo đồ chưa quen.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 작업복은 어디에서 갈아입어요? | cha-gơp-pô-gưn ơ-đi-ê-xơ ga-ra-i-bơ-yô? RR: Jageopppogeun eodieseo garaibeoyo? |
Tôi thay đồ làm việc ở đâu? |
| 8 | 안전화와 보호구는 어디에 있어요? | an-chơn-hoa-oa bô-hô-gu-nưn ơ-đi-ê i-sơ-yô? RR: Anjeonhwawa bohoguneun eodie isseoyo? |
Giày an toàn và bảo hộ ở đâu? |
| 9 | 이 보호구를 어떻게 착용해요? | i bô-hô-gu-rưl ơ-tơ-khê chha-gyông-he-yô? RR: I bohogureul eotteoke chagyonghaeyo? |
Tôi đeo bảo hộ này thế nào? |
4. Tìm vị trí làm và lối thoát hiểm
Trong lúc tham quan, xác định vị trí làm, nhà vệ sinh, phòng nghỉ và lối thoát. Phân biệt lối đi và khu cấm.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 제 작업 위치가 어디예요? | chê cha-gơp uy-chhi-ga ơ-đi-yê-yô? RR: Je jageop wichiga eodiyeyo? |
Vị trí làm của tôi ở đâu? |
| 11 | 화장실과 휴게실이 어디예요? | hoa-chang-xil-goa hyu-gê-xi-ri ơ-đi-yê-yô? RR: Hwajangsilgwa hyugesiri eodiyeyo? |
Nhà vệ sinh và phòng nghỉ ở đâu? |
| 12 | 비상구를 알려 주세요. | bi-xang-gu-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Bisanggureul alryeo juseyo. |
Hãy chỉ lối thoát hiểm. |
5. Nhận việc đầu tiên và trình tự
Hỏi việc hôm nay và việc đầu tiên. Xem trọn trình tự trước khi dùng máy hay vật liệu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 오늘 제가 할 일이 무엇인가요? | ô-nưl chê-ga hal i-ri mu-ơ-xin-ga-yô? RR: Oneul jega hal iri mueosingayo? |
Hôm nay tôi làm gì? |
| 14 | 먼저 무엇부터 하면 돼요? | mơn-chơ mu-ơt-pu-thơ ha-myơn đoe-yô? RR: Meonjeo mueotpputeo hamyeon dwaeyo? |
Trước tiên tôi làm gì? |
| 15 | 작업 순서를 보여 주세요. | cha-gơp xun-xơ-rưl bô-yơ chu-xê-yô. RR: Jageop sunseoreul boyeo juseyo. |
Hãy chỉ trình tự công việc. |
6. Biết người kiểm tra công việc
Biết cấp trên hoặc đồng nghiệp phụ trách câu hỏi. Hỏi có được làm một mình và xin kiểm tra trước khi bắt đầu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 누구에게 질문하면 돼요? | nu-gu-ê-gê chil-mun-ha-myơn đoe-yô? RR: Nuguege jilmunhamyeon dwaeyo? |
Tôi hỏi ai? |
| 17 | 혼자 작업해도 되나요? | hôn-cha cha-gơ-phe-đô đuê-na-yô? RR: Honja jageopaedo doenayo? |
Tôi làm một mình được không? |
| 18 | 시작하기 전에 확인해 주세요. | xi-cha-kha-gi chơ-nê hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sijakagi jeone hwaginhae juseyo. |
Hãy kiểm tra trước khi tôi bắt đầu. |
7. Xác nhận ăn trưa, nghỉ và rời vị trí
Xác nhận giờ ăn, giờ nghỉ và người cần báo khi rời vị trí. Không tự rời dây chuyền đang chạy.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 점심시간은 몇 시부터예요? | chơm-xim-xi-ga-nưn myơt xi-bu-thơ-yê-yô? RR: Jeomsimsiganeun myeot sibuteoyeyo? |
Mấy giờ bắt đầu ăn trưa? |
| 20 | 휴게시간은 언제예요? | hyu-gê-xi-ga-nưn ơn-chê-yê-yô? RR: Hyugesiganeun eonjeyeyo? |
Khi nào nghỉ? |
| 21 | 자리를 비울 때 누구에게 말해요? | cha-ri-rưl bi-ul te nu-gu-ê-gê mal-he-yô? RR: Jarireul biul ttae nuguege malhaeyo? |
Rời vị trí thì báo ai? |
8. Báo hoàn tất, trả dụng cụ và hỏi ngày mai
Báo hoàn tất, trả dụng cụ đúng chỗ và xác nhận giờ đến ngày mai.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 작업이 끝났습니다. | cha-gơ-bi kưn-nat-sưm-ni-đa. RR: Jageobi kkeunnatsseumnida. |
Công việc đã xong. |
| 23 | 도구는 어디에 정리해요? | đô-gu-nưn ơ-đi-ê chơng-ri-he-yô? RR: Doguneun eodie jeongrihaeyo? |
Tôi cất dụng cụ ở đâu? |
| 24 | 내일 몇 시까지 오면 돼요? | ne-il myơt xi-ka-chi ô-myơn đoe-yô? RR: Naeil myeot sikkaji omyeon dwaeyo? |
Ngày mai tôi phải đến trước mấy giờ? |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 첫 출근 | chhơt chhul-gưn RR: Cheot chulgeun |
ngày đầu |
| 2 | 담당자 | đam-đang-cha RR: Damdangja |
người phụ trách |
| 3 | 출근 시간 | chhul-gưn xi-gan RR: Chulgeun sigan |
giờ vào |
| 4 | 퇴근 시간 | thuê-gưn xi-gan RR: Toegeun sigan |
giờ ra |
| 5 | 작업복 | cha-gơp-pôk RR: Jageopppok |
đồ làm việc |
| 6 | 안전화 | an-chơn-hoa RR: Anjeonhwa |
giày an toàn |
| 7 | 보호구 | bô-hô-gu RR: Bohogu |
thiết bị bảo hộ |
| 8 | 착용 | chha-gyông RR: Chagyong |
đeo |
| 9 | 작업 위치 | cha-gơp uy-chhi RR: Jageop wichi |
vị trí làm |
| 10 | 화장실 | hoa-chang-xil RR: Hwajangsil |
nhà vệ sinh |
| 11 | 휴게실 | hyu-gê-xil RR: Hyugesil |
phòng nghỉ |
| 12 | 비상구 | bi-xang-gu RR: Bisanggu |
lối thoát hiểm |
| 13 | 작업 순서 | cha-gơp xun-xơ RR: Jageop sunseo |
trình tự công việc |
| 14 | 질문 | chil-mun RR: Jilmun |
câu hỏi |
| 15 | 확인 | hoa-gin RR: Hwagin |
kiểm tra |
| 16 | 점심시간 | chơm-xim-xi-gan RR: Jeomsimsigan |
giờ trưa |
| 17 | 휴게시간 | hyu-gê-xi-gan RR: Hyugesigan |
giờ nghỉ |
| 18 | 자리 | cha-ri RR: Jari |
vị trí |
| 19 | 도구 | đô-gu RR: Dogu |
dụng cụ |
| 20 | 정리 | chơng-ri RR: Jeongri |
cất dọn |
Câu trả lời có thể nghe
- 사무실로 먼저 가세요. – Trước tiên hãy đến văn phòng.
- 출근은 여덟 시, 퇴근은 다섯 시예요. – Vào lúc 8 giờ, ra lúc 5 giờ.
- 탈의실에서 작업복으로 갈아입으세요. – Thay đồ trong phòng thay đồ.
- 비상구는 복도 끝에 있습니다. – Lối thoát ở cuối hành lang.
- 먼저 안전교육을 받으세요. – Trước tiên hãy học an toàn.
- 오늘은 담당자와 같이 작업하세요. – Hôm nay làm cùng người phụ trách.
- 점심시간은 열두 시부터 한 시까지예요. – Ăn trưa từ 12 đến 1 giờ.
- 도구를 정리하고 퇴근하세요. – Cất dụng cụ rồi tan ca.
Hai hội thoại ngày đầu
1
근로자: 안녕하세요. 오늘 처음 출근했습니다.
담당자: 사무실에서 이름을 확인할게요.
근로자: 작업복은 어디에서 갈아입어요?
담당자: 탈의실에서 갈아입고 안전교육장으로 오세요.
근로자: 비상구도 알려 주세요.
Người mới báo cáo, thay đồ, đi học an toàn và tìm lối thoát.
2
근로자: 오늘 제가 할 일이 무엇인가요?
담당자: 먼저 이 작업 순서를 보세요.
근로자: 혼자 작업해도 되나요?
담당자: 오늘은 담당자와 같이 하세요.
근로자: 끝나면 도구는 어디에 정리해요?
Người lao động nhận trình tự, xác nhận giám sát và hỏi cách kết thúc ca.
Kiểm tra trước khi về ngày đầu
- Biết lối vào và người phụ trách
- Tên và liên hệ đúng
- Giờ và cách chấm công rõ
- Có đúng đồ, giày và bảo hộ
- Biết nhà vệ sinh, phòng nghỉ, lối thoát
- Đã xem trình tự
- Biết người kiểm tra
- Biết quy tắc nghỉ/rời vị trí
- Đã trả dụng cụ và báo vấn đề
- Ghi giờ đến ngày mai
Nội dung dành cho bài sau
- Bài 12 là giới thiệu
- Bài 13 là khi không hiểu
- Bài 14 là xin làm mẫu lại
- Bài 15 là lệnh hiện trường
- Không thay thế đào tạo an toàn riêng của công ty
Không vào khu cấm, dùng máy hoặc bắt đầu việc lạ chỉ vì ngại hỏi. Hãy dừng, tìm người phụ trách và nhận đúng đào tạo cùng bảo hộ của nơi làm việc.
BSKorean Content Studio chuẩn bị cho lao động nước ngoài và cư dân mới. Đã kiểm tra PDF Văn hóa nơi làm việc HRDK hiện hành ngày 25/8/2026. Quy tắc và bảo hộ khác nhau theo nơi làm.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- HRDK — EPS-TOPIK NEW Standard Textbook download page
- HRDK — EPS-TOPIK NEW Standard Textbook 2: Workplace Culture (PDF)
- HRDK — EPS-TOPIK official learning portal
Luyện 5 phút
Luyện một câu cho mỗi bước: đến nơi, thay đồ, đi tham quan, nhận việc và tan ca.
