giải thích lại cách làm việc tiếng Hàn: Để xin giải thích lại cách làm việc tiếng Hàn, hãy xem toàn bộ, chia thành bước, tự làm dưới quan sát, nhận sửa lỗi và phê duyệt rõ.
giải thích lại cách làm việc tiếng Hàn: Bài 13 xử lý lời không nghe rõ. Bài này xin làm mẫu lại toàn bộ phương pháp. Bài 15 tập trung nhận biết lệnh thường gặp tại hiện trường.
giải thích lại cách làm việc tiếng Hàn: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ xin làm mẫu lại, xác định bước đầu, kiểm tra dụng cụ, cài đặt, tốc độ và lực, tự thử dưới quan sát, xin sửa và dùng tài liệu được phép.
Xem giáo trình tiếng Hàn công việc chính thức, tải bản gốc rồi mở nguồn
Giáo trình Tiếng Hàn công việc của HRDK có từ vựng nơi làm, dụng cụ, bộ phận và giao tiếp nhiệm vụ. Xem PDF 180 trang, tải đúng bản gốc và lưu trang nguồn HRDK.
- Xem giáo trình công việc chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Giáo trình chuẩn EPS-TOPIK NEW 2 — Tiếng Hàn công việc PDF · 180 pages · 96,095,320 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: PDF 180 trang, 96.095.320 byte, chữ ký PDF và SHA-256 đã ghi khớp. BSKorean liên kết bản HRDK và không sao chép.
Tám bước từ làm mẫu đến làm độc lập
- 1. Xin làm mẫu toàn bộ lại
- 2. Xác định bước đầu và điểm bắt đầu
- 3. Kiểm tra cách cầm, nút và cài đặt
- 4. Kiểm tra tốc độ, lực và điểm dừng
- 5. Tự thử dưới sự quan sát
- 6. Tìm và sửa bước sai
- 7. Dùng tài liệu viết hoặc hình được phép
- 8. Xin phép trước khi làm độc lập
24 câu tiếng Hàn xin hướng dẫn lại
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Xin làm mẫu toàn bộ lại
Xin người hướng dẫn làm từ đầu trong điều kiện an toàn. Chỉ nhìn kết quả cuối không cho biết thứ tự.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 작업 방법을 처음부터 다시 보여 주세요. | cha-gơp bang-bơ-bưl chhơ-ưm-bu-thơ đa-xi bô-yơ chu-xê-yô. RR: Jageop bangbeobeul cheoeumbuteo dasi boyeo juseyo. |
Xin chỉ lại cách làm từ đầu. |
| 2 | 한 단계씩 보여 주세요. | han đan-gyê-sik bô-yơ chu-xê-yô. RR: Han dangyessik boyeo juseyo. |
Xin chỉ từng bước một. |
| 3 | 제가 옆에서 봐도 될까요? | chê-ga yơ-phê-xơ boa-đô đuêl-ka-yô? RR: Jega yeopeseo bwado doelkkayo? |
Tôi có thể đứng bên cạnh xem không? |
2. Xác định bước đầu và điểm bắt đầu
Nêu hành động và vị trí bắt đầu. Số bước làm giảm mơ hồ của “cái này, cái kia”.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 먼저 무엇을 해야 해요? | mơn-chơ mu-ơ-xưl he-ya he-yô? RR: Meonjeo mueoseul haeya haeyo? |
Đầu tiên phải làm gì? |
| 5 | 첫 번째 단계가 뭐예요? | chhơt bơn-che đan-gyê-ga muơ-yê-yô? RR: Cheot beonjjae dangyega mwoyeyo? |
Bước đầu tiên là gì? |
| 6 | 시작 위치를 표시해 주세요. | xi-chak uy-chhi-rưl phyô-xi-he chu-xê-yô. RR: Sijak wichireul pyosihae juseyo. |
Xin đánh dấu vị trí bắt đầu. |
3. Kiểm tra cách cầm, nút và cài đặt
Xác nhận cách cầm, điều khiển và cài đặt trước khi chạm máy. Không sao chép cài đặt của quy trình khác.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 이 도구를 어떻게 잡아요? | i đô-gu-rưl ơ-tơ-khê cha-ba-yô? RR: I dogureul eotteoke jabayo? |
Cầm dụng cụ này thế nào? |
| 8 | 어느 버튼을 눌러요? | ơ-nư bơ-thư-nưl nul-rơ-yô? RR: Eoneu beoteuneul nulreoyo? |
Nhấn nút nào? |
| 9 | 설정값을 보여 주세요. | xơl-chơng-gap-xưl bô-yơ chu-xê-yô. RR: Seoljeonggapseul boyeo juseyo. |
Xin cho xem giá trị cài đặt. |
4. Kiểm tra tốc độ, lực và điểm dừng
Tốc độ, lực và điểm dừng phải đo được. Hỏi giới hạn hoặc vạch thay vì đoán cử chỉ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 속도를 조금 줄여 주세요. | xôk-tô-rưl chô-gưm chu-ryơ chu-xê-yô. RR: Sokttoreul jogeum juryeo juseyo. |
Xin giảm tốc độ một chút. |
| 11 | 얼마나 세게 조여요? | ơl-ma-na xê-gê chô-yơ-yô? RR: Eolmana sege joyeoyo? |
Siết mạnh đến mức nào? |
| 12 | 멈추는 시점을 알려 주세요. | mơm-chhu-nưn xi-chơ-mưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Meomchuneun sijeomeul alryeo juseyo. |
Xin cho biết lúc nào dừng. |
5. Tự thử dưới sự quan sát
Làm chậm khi người hướng dẫn quan sát. Dừng ngay khi họ can thiệp hoặc điều kiện khác mẫu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 제가 해 볼 테니 봐 주세요. | chê-ga he bôl thê-ni boa chu-xê-yô. RR: Jega hae bol teni bwa juseyo. |
Tôi sẽ thử, xin hãy quan sát. |
| 14 | 이 자세가 맞나요? | i cha-xê-ga man-na-yô? RR: I jasega mannayo? |
Tư thế này đúng không? |
| 15 | 손 위치를 확인해 주세요. | xôn uy-chhi-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Son wichireul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra vị trí tay. |
6. Tìm và sửa bước sai
Hỏi bước số mấy sai và khởi động lại từ điểm an toàn. Không che giấu lỗi.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 어느 단계가 틀렸어요? | ơ-nư đan-gyê-ga thưl-ryơ-sơ-yô? RR: Eoneu dangyega teulryeosseoyo? |
Bước nào sai? |
| 17 | 다시 해야 하는 부분을 알려 주세요. | đa-xi he-ya ha-nưn bu-bu-nưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Dasi haeya haneun bubuneul alryeo juseyo. |
Xin cho biết phần phải làm lại. |
| 18 | 올바른 방법을 한 번 더 보여 주세요. | ôl-ba-rưn bang-bơ-bưl han bơn đơ bô-yơ chu-xê-yô. RR: Olbareun bangbeobeul han beon deo boyeo juseyo. |
Xin chỉ lại cách đúng một lần nữa. |
7. Dùng tài liệu viết hoặc hình được phép
Dùng tiêu chuẩn hiện hành hoặc ghi chú được phép. Hỏi trước khi chụp vì nơi làm có thể cấm máy ảnh.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 순서를 적어도 될까요? | xun-xơ-rưl chơ-gơ-đô đuêl-ka-yô? RR: Sunseoreul jeogeodo doelkkayo? |
Tôi ghi thứ tự được không? |
| 20 | 작업표준서를 볼 수 있나요? | cha-gơp-phyô-chun-xơ-rưl bôl xu in-na-yô? RR: Jageoppyojunseoreul bol su innayo? |
Tôi xem tiêu chuẩn công việc được không? |
| 21 | 사진을 찍어도 되는지 확인해 주세요. | xa-chi-nưl chi-gơ-đô đuê-nưn-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sajineul jjigeodo doeneunji hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận tôi có được chụp ảnh không. |
8. Xin phép trước khi làm độc lập
Làm mẫu thành công không tự cho phép làm một mình. Hỏi người phê duyệt và số lần phải có giám sát.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 혼자 하기 전에 확인해 주세요. | hôn-cha ha-gi chơ-nê hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Honja hagi jeone hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra trước khi tôi làm một mình. |
| 23 | 문제가 생기면 어디에서 멈춰요? | mun-chê-ga xeng-gi-myơn ơ-đi-ê-xơ mơm-chhuơ-yô? RR: Munjega saenggimyeon eodieseo meomchwoyo? |
Nếu có vấn đề thì dừng ở đâu? |
| 24 | 이제 혼자 해도 되나요? | i-chê hôn-cha he-đô đuê-na-yô? RR: Ije honja haedo doenayo? |
Bây giờ tôi làm một mình được chưa? |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 작업 방법 | cha-gơp bang-bơp RR: Jageop bangbeop |
cách làm |
| 2 | 처음부터 | chhơ-ưm-bu-thơ RR: Cheoeumbuteo |
từ đầu |
| 3 | 단계 | đan-gyê RR: Dangye |
bước |
| 4 | 시작 위치 | xi-chak uy-chhi RR: Sijak wichi |
vị trí bắt đầu |
| 5 | 표시 | phyô-xi RR: Pyosi |
đánh dấu |
| 6 | 잡다 | chap-ta RR: Japtta |
cầm |
| 7 | 버튼 | bơ-thưn RR: Beoteun |
nút |
| 8 | 설정값 | xơl-chơng-gap RR: Seoljeonggap |
giá trị cài đặt |
| 9 | 속도 | xôk-tô RR: Soktto |
tốc độ |
| 10 | 세게 | xê-gê RR: Sege |
mạnh |
| 11 | 조이다 | chô-i-đa RR: Joida |
siết |
| 12 | 시점 | xi-chơm RR: Sijeom |
điểm dừng |
| 13 | 자세 | cha-xê RR: Jase |
tư thế |
| 14 | 손 위치 | xôn uy-chhi RR: Son wichi |
vị trí tay |
| 15 | 틀리다 | thưl-ri-đa RR: Teulrida |
sai |
| 16 | 올바르다 | ôl-ba-rư-đa RR: Olbareuda |
đúng |
| 17 | 순서 | xun-xơ RR: Sunseo |
thứ tự |
| 18 | 작업표준서 | cha-gơp-phyô-chun-xơ RR: Jageoppyojunseo |
tiêu chuẩn công việc |
| 19 | 혼자 | hôn-cha RR: Honja |
một mình |
| 20 | 문제 | mun-chê RR: Munje |
vấn đề |
Câu trả lời có thể nghe
- 먼저 제가 하는 것을 보세요. – Trước tiên hãy xem tôi làm.
- 첫 번째는 전원을 확인하는 거예요. – Bước đầu là kiểm tra nguồn.
- 손잡이는 양손으로 잡으세요. – Cầm tay nắm bằng hai tay.
- 표시선까지만 천천히 움직이세요. – Chỉ di chuyển chậm đến vạch.
- 좋아요. 이번에는 직접 해 보세요. – Tốt. Bây giờ tự thử.
- 두 번째 단계부터 다시 하세요. – Làm lại từ bước hai.
- 작업표준서는 게시판에 있어요. – Tiêu chuẩn công việc ở bảng thông báo.
- 세 번 더 같이 한 뒤에 혼자 하세요. – Làm cùng tôi thêm ba lần rồi mới làm một mình.
Hai hội thoại đào tạo từng bước
1
근로자: 작업 방법을 처음부터 다시 보여 주세요.
반장: 먼저 제가 하는 것을 보세요.
근로자: 한 단계씩 보여 주세요.
반장: 첫 번째는 전원을 확인하고, 두 번째는 부품을 고정해요.
근로자: 순서를 적어도 될까요?
Người lao động xin làm mẫu từ đầu và ghi thứ tự có số.
2
근로자: 제가 해 볼 테니 봐 주세요.
반장: 좋아요. 천천히 해 보세요.
근로자: 이 자세와 손 위치가 맞나요?
반장: 손을 조금 더 뒤로 두고 두 번째 단계부터 다시 하세요.
근로자: 혼자 하기 전에 한 번 더 확인해 주세요.
Người lao động thử dưới quan sát, sửa tư thế và chờ kiểm tra trước khi làm độc lập.
Trước khi làm không có người hướng dẫn
- Đã xem toàn bộ
- Rõ bước và điểm đầu
- Đúng dụng cụ và cài đặt
- Rõ tốc độ và lực
- Biết điểm dừng
- Người hướng dẫn đã xem
- Đã sửa bước sai
- Ghi/chụp được phép
- Biết điểm khởi động lại an toàn
- Được duyệt làm độc lập
Việc đào tạo lại không tự cấp quyền
- Bài 13 là lời không rõ
- Bài 15 là lệnh hiện trường
- Quan sát không thay chứng nhận
- Cấm chụp nếu chưa phép
- Không tập trên thiết bị chạy khi chưa kiểm soát nguy hiểm
Việc đào tạo phải theo quy tắc che chắn, cô lập, bảo hộ và giám sát. Nếu cách làm mẫu khác tiêu chuẩn hoặc nguy hiểm tức thời, hãy dừng và yêu cầu người phụ trách giải quyết.
BSKorean Content Studio chuẩn bị cho lao động nước ngoài và cư dân mới. Đã xem trực quan phần phương pháp, dụng cụ lắp ráp, thứ tự và kiểm tra trong giáo trình HRDK ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- HRDK — EPS-TOPIK NEW Standard Textbook download page
- HRDK — EPS-TOPIK NEW Standard Textbook 2: Job Korean (PDF)
- HRDK — EPS-TOPIK official evaluation criteria
Luyện 5 phút
Xin làm mẫu toàn bộ, gọi tên từng bước, tự làm dưới quan sát, sửa lỗi và nhận cho phép rõ trước khi làm một mình.
