Tiếng Hàn khi ngày lương hoặc tiền vào bị sai

tiền lương bị sai: Tiền lương bị sai cần được kiểm tra bằng ngày đã hẹn, phiếu lương, giao dịch ngân hàng và chấm công.

tiền lương bị sai: Bài 16 đọc phiếu; bài này xử lý tiền lương bị sai khi trả thực tế; bài 18 kiểm giờ và tỷ lệ phụ cấp.

tiền lương bị sai: Việc bạn sẽ hoàn tất

Bạn sẽ hỏi giờ vào tiền, phát hiện tiền lương bị sai hoặc trả thiếu, giữ hồ sơ, xin ngày sửa và tìm Cổng Lao động.

Xem quy trình, tải mẫu khiếu nại rồi mở nguồn chính thức

Bắt đầu từ hướng dẫn giải quyết công khai của Cổng Lao động. Chỉ tải HWP chính thức khi cần khiếu nại và dùng trang nộp đơn làm nguồn.

  1. Xem quy trình chính thức
  2. Tải bản gốc chính thức

    Mẫu khiếu nại tiền lương chính thức (HWP) HWP · 49,152 bytes

  3. Trang nguồn chính thức

    Trang khiếu nại chính thức của Cổng Lao động

Đã kiểm tra 25/8/2026: quy trình, HWP và trang nộp đơn truy cập được. HWP 49.152 byte, chữ ký OLE/HWP và SHA-256 khớp; không sao chép.

Tiền lương bị sai: tám bước kiểm tra

  1. 1. Xác nhận có trả chậm
  2. 2. So tiền vào tài khoản
  3. 3. Xác định kỳ hoặc ngày thay đổi
  4. 4. Tìm khoản bị thiếu
  5. 5. So chấm công và ngân hàng
  6. 6. Liên hệ lương và đặt hạn trả lời
  7. 7. Yêu cầu trả chênh và phiếu sửa
  8. 8. Giữ bằng chứng và tìm trợ giúp

24 câu tiếng Hàn khi tiền lương bị sai

Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.

1. Xác nhận có trả chậm

Xác nhận ngày trả định kỳ trong thỏa thuận.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
1 급여가 아직 입금되지 않았어요. gư-byơ-ga a-chik ip-kưm-đuê-chi an-ha-sơ-yô.
RR: Geubyeoga ajik ipkkeumdoeji anhasseoyo.
Lương của tôi vẫn chưa vào.
2 오늘이 급여일이 맞나요? ô-nư-ri gư-byơ-i-ri man-na-yô?
RR: Oneuri geubyeoiri mannayo?
Hôm nay đúng là ngày lương chứ?
3 몇 시쯤 입금되나요? myơt xi-chưm ip-kưm-đuê-na-yô?
RR: Myeot sijjeum ipkkeumdoenayo?
Khoảng mấy giờ tiền vào?

2. So tiền vào tài khoản

So số tiền mà không đăng toàn bộ màn hình ngân hàng.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
4 이번 달 입금액이 명세서와 달라요. i-bơn đal ip-kư-me-gi myơng-xê-xơ-oa đal-ra-yô.
RR: Ibeon dal ipkkeumaegi myeongseseowa dalrayo.
Tiền vào tháng này khác phiếu lương.
5 통장에 들어온 금액을 확인해 주세요. thông-chang-ê đư-rơ-ôn gư-me-gưl hoa-gin-he chu-xê-yô.
RR: Tongjange deureoon geumaegeul hwaginhae juseyo.
Xin kiểm tra số tiền vào tài khoản.
6 일부 금액만 입금됐어요. il-bu gư-meng-man ip-kưm-đoe-sơ-yô.
RR: Ilbu geumaengman ipkkeumdwaesseoyo.
Chỉ vào một phần tiền.

3. Xác định kỳ hoặc ngày thay đổi

Hỏi khoản này thuộc kỳ nào và thay đổi được báo lúc nào.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
7 어느 기간의 급여인가요? ơ-nư gi-ga-nưi gư-byơ-in-ga-yô?
RR: Eoneu giganui geubyeoingayo?
Đây là lương của kỳ nào?
8 지급일이 변경됐나요? chi-gư-bi-ri byơn-gyơng-đoen-na-yô?
RR: Jigeubiri byeongyeongdwaennayo?
Ngày trả đã thay đổi à?
9 변경 내용을 언제 안내했나요? byơn-gyơng ne-yông-ưl ơn-chê an-ne-hen-na-yô?
RR: Byeongyeong naeyongeul eonje annaehaennayo?
Đã báo thay đổi khi nào?

4. Tìm khoản bị thiếu

Nêu đúng tên khoản thiếu và yêu cầu tính lại.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
10 기본급이 빠진 것 같아요. gi-bôn-gư-bi pa-chin gơt ga-tha-yô.
RR: Gibongeubi ppajin geot gatayo.
Có vẻ thiếu lương cơ bản.
11 수당이 입금액에 포함됐나요? xu-đang-i ip-kư-me-gê phô-ham-đoen-na-yô?
RR: Sudangi ipkkeumaege pohamdwaennayo?
Phụ cấp có trong tiền vào không?
12 공제 후 금액을 다시 계산해 주세요. gông-chê hu gư-me-gưl đa-xi gyê-xan-he chu-xê-yô.
RR: Gongje hu geumaegeul dasi gyesanhae juseyo.
Xin tính lại số tiền sau khấu trừ.

5. So chấm công và ngân hàng

Giữ bản gốc chấm công, phiếu và giao dịch có ngày.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
13 제 근무기록과 비교해 주세요. chê gưn-mu-gi-rôk-koa bi-gyô-he chu-xê-yô.
RR: Je geunmugirokkkwa bigyohae juseyo.
Xin so với chấm công của tôi.
14 누락된 근무일이 있나요? nu-rak-tuên gưn-mu-i-ri in-na-yô?
RR: Nurakttoen geunmuiri innayo?
Có thiếu ngày làm nào không?
15 계좌번호를 잘못 입력했나요? gyê-choa-bơn-hô-rưl chal-môt ip-ryơ-khen-na-yô?
RR: Gyejwabeonhoreul jalmot ipryeokaennayo?
Có nhập sai số tài khoản không?

6. Liên hệ lương và đặt hạn trả lời

Hỏi người phụ trách và hạn trả lời cụ thể.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
16 입금 내역을 문자로 보내 주세요. ip-kưm ne-yơ-gưl mun-cha-rô bô-ne chu-xê-yô.
RR: Ipkkeum naeyeogeul munjaro bonae juseyo.
Xin gửi chi tiết chuyển tiền bằng tin nhắn.
17 급여 담당자와 이야기하고 싶어요. gư-byơ đam-đang-cha-oa i-ya-gi-ha-gô xi-phơ-yô.
RR: Geubyeo damdangjawa iyagihago sipeoyo.
Tôi muốn nói với người phụ trách lương.
18 언제까지 확인해 줄 수 있나요? ơn-chê-ka-chi hoa-gin-he chul xu in-na-yô?
RR: Eonjekkaji hwaginhae jul su innayo?
Có thể kiểm tra trước khi nào?

7. Yêu cầu trả chênh và phiếu sửa

Ghi ngày hứa trả chênh và xin phiếu sửa.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
19 차액은 언제 지급되나요? chha-e-gưn ơn-chê chi-gưp-tuê-na-yô?
RR: Chaaegeun eonje jigeupttoenayo?
Khi nào trả phần chênh?
20 수정된 명세서를 받을 수 있나요? xu-chơng-đuên myơng-xê-xơ-rưl ba-đưl xu in-na-yô?
RR: Sujeongdoen myeongseseoreul badeul su innayo?
Tôi nhận phiếu đã sửa được không?
21 답변을 서면으로 부탁드립니다. đap-pyơ-nưl xơ-myơ-nư-rô bu-thak-tư-rim-ni-đa.
RR: Dapppyeoneul seomyeoneuro butaktteurimnida.
Xin trả lời bằng văn bản.

8. Giữ bằng chứng và tìm trợ giúp

Nếu chưa giải quyết, xem quy trình chính thức và chuẩn bị giấy tờ liên quan.

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa tự nhiên
22 제 기록을 보관하겠습니다. chê gi-rô-gưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa.
RR: Je girogeul bogwanhagetsseumnida.
Tôi sẽ giữ hồ sơ.
23 해결되지 않으면 어디에 문의해야 하나요? he-gyơl-đuê-chi an-hư-myơn ơ-đi-ê mu-nưi-he-ya ha-na-yô?
RR: Haegyeoldoeji anheumyeon eodie munuihaeya hanayo?
Nếu chưa giải quyết thì hỏi ở đâu?
24 노동포털에서 상담할 수 있나요? nô-đông-phô-thơ-rê-xơ xang-đam-hal xu in-na-yô?
RR: Nodongpoteoreseo sangdamhal su innayo?
Tôi có thể tư vấn qua Cổng Lao động không?

20 từ cần nhận biết

# Tiếng Hàn Cách đọc gần đúng Nghĩa
1 급여일 gư-byơ-il
RR: Geubyeoil
ngày lương
2 입금 ip-kưm
RR: Ipkkeum
chuyển tiền
3 입금액 ip-kư-mek
RR: Ipkkeumaek
số tiền vào
4 일부 지급 il-bu chi-gưp
RR: Ilbu jigeup
trả một phần
5 미지급 mi-chi-gưp
RR: Mijigeup
chưa trả
6 지연 지급 chi-yơn chi-gưp
RR: Jiyeon jigeup
trả chậm
7 차액 chha-ek
RR: Chaaek
phần chênh
8 급여 기간 gư-byơ gi-gan
RR: Geubyeo gigan
kỳ lương
9 변경 안내 byơn-gyơng an-ne
RR: Byeongyeong annae
thông báo thay đổi
10 기본급 gi-bôn-gưp
RR: Gibongeup
lương cơ bản
11 수당 xu-đang
RR: Sudang
phụ cấp
12 공제 gông-chê
RR: Gongje
khấu trừ
13 근무기록 gưn-mu-gi-rôk
RR: Geunmugirok
chấm công
14 근무일 gưn-mu-il
RR: Geunmuil
ngày làm
15 계좌번호 gyê-choa-bơn-hô
RR: Gyejwabeonho
số tài khoản
16 입금 내역 ip-kưm ne-yơk
RR: Ipkkeum naeyeok
lịch sử giao dịch
17 급여 담당자 gư-byơ đam-đang-cha
RR: Geubyeo damdangja
người phụ trách lương
18 수정 명세서 xu-chơng myơng-xê-xơ
RR: Sujeong myeongseseo
phiếu sửa
19 서면 답변 xơ-myơn đap-pyơn
RR: Seomyeon dapppyeon
trả lời văn bản
20 임금체불 진정 im-gưm-chhê-bul chin-chơng
RR: Imgeumchebul jinjeong
khiếu nại lương

Câu trả lời có thể nghe

  • 오늘 오후에 일괄 입금됩니다. – Chiều nay sẽ chuyển đồng loạt.
  • 은행 처리 시간 때문에 늦어지고 있어요. – Đang chậm do ngân hàng xử lý.
  • 이번 입금은 지난달 급여입니다. – Đây là lương tháng trước.
  • 수당은 다음 지급일에 반영됩니다. – Phụ cấp sẽ vào kỳ sau.
  • 근무기록을 다시 확인하겠습니다. – Chúng tôi sẽ kiểm tra lại chấm công.
  • 계좌번호를 확인해 주세요. – Hãy xác nhận số tài khoản.
  • 차액은 금요일에 지급하겠습니다. – Thứ Sáu sẽ trả phần chênh.
  • 급여 담당자가 서면으로 답변할 거예요. – Người phụ trách sẽ trả lời bằng văn bản.

Hai hội thoại kiểm tra trả lương

1

근로자: 오늘이 급여일이 맞나요?

담당자: 맞습니다. 오후에 입금됩니다.

근로자: 몇 시쯤 입금되나요?

담당자: 은행 처리 후 확인할 수 있습니다.

근로자: 입금 내역을 문자로 보내 주세요.

Người lao động xác nhận ngày lương và xin thông báo giao dịch.

2

근로자: 이번 달 입금액이 명세서와 달라요.

담당자: 근무기록을 다시 확인하겠습니다.

근로자: 차액은 언제 지급되나요?

담당자: 금요일에 지급하겠습니다.

근로자: 수정된 명세서와 답변을 서면으로 부탁드립니다.

Người lao động nêu chênh lệch, chốt ngày sửa và giấy tờ.

Trước khi kết thúc kiểm tra

  • Đã xác nhận ngày hẹn
  • Lưu phiếu gốc
  • Lưu giao dịch
  • Lưu chấm công
  • Xác định kỳ lương
  • Nêu khoản thiếu
  • Ghi người phụ trách
  • Xin hạn trả lời
  • Xin phiếu sửa
  • Che dữ liệu xác thực

Khi nào dùng kênh chính thức

  • Không đăng toàn màn hình ngân hàng
  • Không gửi mật khẩu hay OTP
  • Không sửa bản gốc
  • Chỉ dùng mẫu chính thức khi cần
  • Chưa xong thì gọi 1350 hoặc cơ quan quản lý

Giao dịch ngân hàng có danh tính và tài khoản. Chỉ gửi bản đã che tối thiểu cho người tư vấn có thẩm quyền hoặc kênh chính thức; không gửi mật khẩu, chứng thư hay OTP.

BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm tra quy trình Cổng Lao động, HWP chính thức và Điều 43 hiện hành ngày 25/8/2026.

Nguồn chính thức đã kiểm tra

Luyện 5 phút

So sánh ngày hẹn, phiếu lương, tiền vào và chấm công. Hỏi lý do, ngày sửa và trả lời bằng văn bản, không giao dữ liệu xác thực ngân hàng.

Luyện các câu này trong ứng dụng BSKorean →

Xem đủ 30 bài