cách đọc phiếu lương Hàn Quốc: Cách đọc phiếu lương Hàn Quốc là xác định tháng trước, sau đó lần theo khoản chi, đơn vị tính, khấu trừ và số thực nhận cuối.
cách đọc phiếu lương Hàn Quốc: Bài này giải thích mục và câu hỏi để đọc phiếu. Bài 17 xử lý ngày lương hoặc tiền vào tài khoản khác; bài 18 kiểm tra giờ tăng ca, đêm, ngày nghỉ.
cách đọc phiếu lương Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ xác định ngày và tháng lương, lương cơ bản, tổng chi, chế độ lương, giờ, ngày, phụ cấp, khấu trừ, thực nhận và lưu hồ sơ.
Xem mẫu trống chính thức, tải PDF chính thức rồi mở nguồn
Dùng trang tạo phiếu lương trống của MOEL làm bản xem trước. Tải PDF chính thức 5 trang giải thích chương trình và nghĩa vụ giao phiếu, rồi lưu trang nguồn MOEL.
- Xem mẫu phiếu lương trống chính thức
- Tải PDF gốc chính thức
Hướng dẫn và thông cáo chính thức của MOEL về chương trình phiếu lương PDF · 5 pages · 427,538 bytes
- Trang nguồn chính thức
Đã kiểm tra 25/8/2026: biểu mẫu và nguồn MOEL truy cập được. PDF 5 trang, 427.538 byte, chữ ký và SHA-256 khớp. BSKorean liên kết trực tiếp, không sao chép.
Tám phần của phiếu lương Hàn Quốc
- 1. Nhận phiếu và xác định tháng
- 2. Kiểm tra lương cơ bản và tổng chi
- 3. Kiểm tra giờ, đơn giá và ngày làm
- 4. Tìm phụ cấp tăng ca, đêm, ngày nghỉ
- 5. Xác định tiền ăn, thưởng và phụ cấp khác
- 6. Đọc thuế và bảo hiểm bị khấu trừ
- 7. Đối chiếu tổng khấu trừ và thực nhận
- 8. Lưu phép tính và biết nơi hỏi
24 câu tiếng Hàn để đọc phiếu lương
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Nhận phiếu và xác định tháng
Chủ phải giao phiếu khi trả lương. Kiểm tra danh tính, ngày, tháng mà không công khai tài liệu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 임금명세서를 받을 수 있나요? | im-gưm-myơng-xê-xơ-rưl ba-đưl xu in-na-yô? RR: Imgeummyeongseseoreul badeul su innayo? |
Tôi có thể nhận phiếu lương không? |
| 2 | 지급일이 언제예요? | chi-gư-bi-ri ơn-chê-yê-yô? RR: Jigeubiri eonjeyeyo? |
Ngày trả lương là khi nào? |
| 3 | 이 명세서는 어느 달 급여예요? | i myơng-xê-xơ-nưn ơ-nư đal gư-byơ-yê-yô? RR: I myeongseseoneun eoneu dal geubyeoyeyo? |
Phiếu này là lương tháng nào? |
2. Kiểm tra lương cơ bản và tổng chi
Lương cơ bản chỉ là một mục; tổng chi là tất cả khoản trước khấu trừ. Xác nhận lương tháng, ngày hay giờ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 기본급이 얼마예요? | gi-bôn-gư-bi ơl-ma-yê-yô? RR: Gibongeubi eolmayeyo? |
Lương cơ bản bao nhiêu? |
| 5 | 지급액 계가 맞나요? | chi-gư-bek gyê-ga man-na-yô? RR: Jigeubaek gyega mannayo? |
Tổng chi có đúng không? |
| 6 | 월급제인가요, 시급제인가요? | uơl-gưp-chê-in-ga-yô, xi-gưp-chê-in-ga-yô? RR: Wolgeupjjeingayo, sigeupjjeingayo? |
Lương tháng hay lương giờ? |
3. Kiểm tra giờ, đơn giá và ngày làm
Giờ, đơn giá và ngày là đầu vào. So với chấm công; tranh chấp kết quả để bài 17.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 근로시간은 몇 시간으로 계산했어요? | gưn-rô-xi-ga-nưn myơt xi-ga-nư-rô gyê-xan-he-sơ-yô? RR: Geunrosiganeun myeot siganeuro gyesanhaesseoyo? |
Đã tính bao nhiêu giờ làm? |
| 8 | 시급은 얼마로 계산했어요? | xi-gư-bưn ơl-ma-rô gyê-xan-he-sơ-yô? RR: Sigeubeun eolmaro gyesanhaesseoyo? |
Đã dùng đơn giá giờ bao nhiêu? |
| 9 | 근로일수는 며칠이에요? | gưn-rô-il-xu-nưn myơ-chhi-ri-ê-yô? RR: Geunroilsuneun myeochirieyo? |
Số ngày làm là bao nhiêu? |
4. Tìm phụ cấp tăng ca, đêm, ngày nghỉ
Tìm từng phụ cấp và phép tính. Mẫu MOEL nêu phụ cấp biến đổi cần giờ thực, đơn giá thường và tỷ lệ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 연장근로수당이 어디에 있어요? | yơn-chang-gưn-rô-xu-đang-i ơ-đi-ê i-sơ-yô? RR: Yeonjanggeunrosudangi eodie isseoyo? |
Phụ cấp tăng ca ở đâu? |
| 11 | 야간근로수당은 어떻게 계산했어요? | ya-gan-gưn-rô-xu-đang-ưn ơ-tơ-khê gyê-xan-he-sơ-yô? RR: Yagangeunrosudangeun eotteoke gyesanhaesseoyo? |
Phụ cấp ban đêm tính thế nào? |
| 12 | 휴일근로수당의 시간 수를 알려 주세요. | hyu-il-gưn-rô-xu-đang-ưi xi-gan xu-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Hyuilgeunrosudangui sigan sureul alryeo juseyo. |
Cho tôi biết số giờ phụ cấp ngày nghỉ. |
5. Xác định tiền ăn, thưởng và phụ cấp khác
Phân biệt phụ cấp cố định và biến đổi. Hỏi ‘phụ cấp khác’ là gì.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 식대가 포함되어 있나요? | xik-te-ga phô-ham-đuê-ơ in-na-yô? RR: Sikttaega pohamdoeeo innayo? |
Có gồm tiền ăn không? |
| 14 | 상여금은 어느 항목이에요? | xang-yơ-gư-mưn ơ-nư hang-mô-gi-ê-yô? RR: Sangyeogeumeun eoneu hangmogieyo? |
Tiền thưởng là mục nào? |
| 15 | 기타수당은 무슨 수당이에요? | gi-tha-xu-đang-ưn mu-xưn xu-đang-i-ê-yô? RR: Gitasudangeun museun sudangieyo? |
Phụ cấp khác là gì? |
6. Đọc thuế và bảo hiểm bị khấu trừ
Đọc tên và số của từng khoản. Thuế, bảo hiểm khác với khoản trừ của công ty không giải thích.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 소득세는 얼마 공제됐어요? | xô-đưk-sê-nưn ơl-ma gông-chê-đoe-sơ-yô? RR: Sodeuksseneun eolma gongjedwaesseoyo? |
Thuế thu nhập bị trừ bao nhiêu? |
| 17 | 국민연금과 건강보험 내역을 보여 주세요. | gung-mi-nyơn-gưm-goa gơn-gang-bô-hơm ne-yơ-gưl bô-yơ chu-xê-yô. RR: Gungminyeongeumgwa geongangboheom naeyeogeul boyeo juseyo. |
Cho xem chi tiết lương hưu và bảo hiểm y tế. |
| 18 | 이 공제는 어떤 근거예요? | i gông-chê-nưn ơ-tơn gưn-gơ-yê-yô? RR: I gongjeneun eotteon geungeoyeyo? |
Căn cứ của khoản trừ này là gì? |
7. Đối chiếu tổng khấu trừ và thực nhận
Thực nhận bằng tổng chi trừ tổng khấu trừ. Chênh lệch tiền ngân hàng thuộc bài 17.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 공제액 계가 맞나요? | gông-chê-ek gyê-ga man-na-yô? RR: Gongjeaek gyega mannayo? |
Tổng khấu trừ có đúng không? |
| 20 | 실지급액은 얼마예요? | xil-chi-gư-be-gưn ơl-ma-yê-yô? RR: Siljigeubaegeun eolmayeyo? |
Thực nhận là bao nhiêu? |
| 21 | 통장에 입금되는 금액과 같나요? | thông-chang-ê ip-kưm-đuê-nưn gư-mek-koa gan-na-yô? RR: Tongjange ipkkeumdoeneun geumaekkkwa gannayo? |
Có giống số vào tài khoản không? |
8. Lưu phép tính và biết nơi hỏi
Lưu bản gốc và chấm công. Hỏi người phụ trách trong khi giữ nguyên tệp hoặc tin nhắn.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 계산 방법을 적어 주세요. | gyê-xan bang-bơ-bưl chơ-gơ chu-xê-yô. RR: Gyesan bangbeobeul jeogeo juseyo. |
Xin ghi cách tính. |
| 23 | 이 명세서를 저장해도 되나요? | i myơng-xê-xơ-rưl chơ-chang-he-đô đuê-na-yô? RR: I myeongseseoreul jeojanghaedo doenayo? |
Tôi lưu phiếu này được không? |
| 24 | 잘못된 항목은 누구에게 문의해요? | chal-môt-tuên hang-mô-gưn nu-gu-ê-gê mu-nưi-he-yô? RR: Jalmotttoen hangmogeun nuguege munuihaeyo? |
Hỏi ai về mục sai? |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 임금명세서 | im-gưm-myơng-xê-xơ RR: Imgeummyeongseseo |
phiếu lương |
| 2 | 지급일 | chi-gư-bil RR: Jigeubil |
ngày trả |
| 3 | 급여 대상 월 | gư-byơ đe-xang uơl RR: Geubyeo daesang wol |
tháng lương |
| 4 | 기본급 | gi-bôn-gưp RR: Gibongeup |
lương cơ bản |
| 5 | 지급액 계 | chi-gư-bek gyê RR: Jigeubaek gye |
tổng chi |
| 6 | 월급제 | uơl-gưp-chê RR: Wolgeupjje |
lương tháng |
| 7 | 시급제 | xi-gưp-chê RR: Sigeupjje |
lương giờ |
| 8 | 근로시간 | gưn-rô-xi-gan RR: Geunrosigan |
giờ làm |
| 9 | 시급 | xi-gưp RR: Sigeup |
đơn giá giờ |
| 10 | 근로일수 | gưn-rô-il-xu RR: Geunroilsu |
ngày làm |
| 11 | 연장근로수당 | yơn-chang-gưn-rô-xu-đang RR: Yeonjanggeunrosudang |
phụ cấp tăng ca |
| 12 | 야간근로수당 | ya-gan-gưn-rô-xu-đang RR: Yagangeunrosudang |
phụ cấp đêm |
| 13 | 휴일근로수당 | hyu-il-gưn-rô-xu-đang RR: Hyuilgeunrosudang |
phụ cấp ngày nghỉ |
| 14 | 식대 | xik-te RR: Sikttae |
tiền ăn |
| 15 | 상여금 | xang-yơ-gưm RR: Sangyeogeum |
thưởng |
| 16 | 기타수당 | gi-tha-xu-đang RR: Gitasudang |
phụ cấp khác |
| 17 | 공제 | gông-chê RR: Gongje |
khấu trừ |
| 18 | 소득세 | xô-đưk-sê RR: Sodeuksse |
thuế thu nhập |
| 19 | 공제액 계 | gông-chê-ek gyê RR: Gongjeaek gye |
tổng khấu trừ |
| 20 | 실지급액 | xil-chi-gư-bek RR: Siljigeubaek |
thực nhận |
Câu trả lời có thể nghe
- 급여일에 전자문서로 보내 드려요. – Chúng tôi gửi điện tử vào ngày lương.
- 이번 달 기본급은 이 금액입니다. – Đây là lương cơ bản tháng này.
- 근로시간표를 기준으로 계산했어요. – Tính theo chấm công.
- 연장근로 16시간을 반영했습니다. – Đã gồm 16 giờ tăng ca.
- 식대는 매월 고정으로 지급합니다. – Tiền ăn trả cố định mỗi tháng.
- 세금과 사회보험료가 공제됐어요. – Thuế và bảo hiểm đã bị trừ.
- 지급액 계에서 공제액 계를 뺀 금액입니다. – Là tổng chi trừ tổng khấu trừ.
- 급여 담당자에게 수정 요청을 해 주세요. – Hãy yêu cầu người phụ trách lương sửa.
Hai hội thoại kiểm tra phiếu lương
1
근로자: 이 명세서는 어느 달 급여예요?
담당자: 8월 급여예요.
근로자: 근로시간은 몇 시간으로 계산했어요?
담당자: 근로시간표와 연장근로 16시간을 반영했어요.
근로자: 연장근로수당 계산 방법도 적어 주세요.
Người lao động xác định tháng và giờ tính, rồi hỏi công thức tăng ca.
2
근로자: 소득세는 얼마 공제됐어요?
담당자: 여기 공제내역에 표시되어 있어요.
근로자: 공제액 계와 실지급액이 맞나요?
담당자: 지급액 계에서 공제액 계를 뺀 금액이에요.
근로자: 명세서를 저장하고 통장 입금액과 확인하겠습니다.
Người lao động đọc thuế, tổng khấu trừ, thực nhận, lưu phiếu và chuẩn bị so tiền vào.
Trước khi kết thúc kiểm tra
- Danh tính là của tôi
- Rõ ngày và tháng
- Phân biệt cơ bản và tổng
- Chế độ khớp hợp đồng
- Có giờ, đơn giá, ngày
- Phụ cấp có phép tính
- Mỗi phụ cấp có tên
- Mọi khoản trừ có tên, số
- Thực nhận tính đúng
- Lưu bản gốc riêng tư
Nội dung kiểm tra ở bài sau
- Bài 17 là chênh tiền thực
- Bài 18 kiểm giờ và tỷ lệ
- Không kết luận thuế từ ảnh
- Không sửa bản gốc trước lưu
- Thiếu hoặc không rõ thì hỏi lương hay tư vấn chính thức
Phiếu lương có thông tin danh tính, tiền và khấu trừ. Không đăng toàn ảnh hoặc gửi người lạ; che tên, ngày sinh, mã nhân viên, tài khoản và dữ liệu xác thực trước khi hỏi.
BSKorean Content Studio chuẩn bị cho lao động nước ngoài và cư dân mới. Đã xem mẫu MOEL, tin thẻ 2026, PDF 5 trang và Điều 48 hiện hành ngày 25/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- MOEL — official blank wage-statement builder
- MOEL — wage-statement program official PDF
- MOEL — official source page
- MOEL — 2026 wage-statement duty card news
- Korean Law Information Center — Labor Standards Act Article 48
Luyện 5 phút
Chỉ tháng lương, khoản chi, đơn vị tính, phụ cấp, khấu trừ và thực nhận, sau đó lưu phiếu trước khi so với tiền vào tài khoản.
