kiểm tra tư cách lưu trú được làm việc Hàn Quốc: Dùng Visa Navigator, dịch vụ tra cứu khả năng làm việc của HiKorea, cẩm nang theo tư cách lưu trú và 1345 để tách loại visa nói chung khỏi quyền làm đúng công việc tại đúng doanh nghiệp và địa điểm.
kiểm tra tư cách lưu trú được làm việc Hàn Quốc: Bài 3 kiểm tra hợp đồng lao động bằng văn bản. Bài này không đọc lại hợp đồng mà xác minh tư cách lưu trú hiện tại có cho phép đúng nghề, người sử dụng lao động và nơi làm việc trước khi bắt đầu hoặc thay đổi công việc hay không.
Bạn sẽ hoàn thành điều gì
Hoàn thành một bản ghi an toàn: tên tư cách lưu trú và ngày hết hạn, công việc, doanh nghiệp và địa điểm, trang chính thức đã kiểm tra, có cần xin phép trước hay khai báo không, thời hạn và câu trả lời của cơ quan phụ trách hoặc 1345.
Xem trước màn hình chính thức, tải bản gốc và mở trang nguồn
HiKorea gắn nhãn HWP là ghi nguồn, không thương mại và không sửa đổi nên BSKorean không lưu bản sao. Nút tải gửi trực tiếp các tham số tệp công khai đến HiKorea. Ảnh màn hình là ảnh chụp nguyên trạng của trang công khai, không có dữ liệu người dùng thật.
- Xem trước màn hình chính thức
Xem trước tra cứu khả năng làm việc của HiKorea · Xem trước Visa Navigator - Tải bản gốc chính thức
Tải HWP hiện hành theo tư cách lưu trú trực tiếp từ HiKorea - Mở trang nguồn chính thức
HiKorea employment eligibility lookup · Korea Visa Navigator · Visa Portal entry, stay and work scope · HiKorea current status manual · Immigration Contact Center 1345
Cẩm nang thủ tục lưu trú hiện hành của HiKorea
HWP chính thức ngày 7/8/2026; 3.251.712 byte; SHA-256 824db89b1f76f981c79d1d7f3ff1f1de1419032b5daaee03f40cba2195a22aab.
HWP · official source delivery · not mirrored
Đã kiểm tra trang chính thức, kích thước và hash ảnh, phản hồi POST HWP, dung lượng, chữ ký OLE và SHA-256 ngày 25/8/2026.
Đọc các màn hình chính thức theo thứ tự này
Dùng Visa Navigator, dịch vụ tra cứu khả năng làm việc của HiKorea, cẩm nang theo tư cách lưu trú và 1345 để tách loại visa nói chung khỏi quyền làm đúng công việc tại đúng doanh nghiệp và địa điểm.

- Chọn quốc gia hoặc khu vực từ danh sách chính thức.
- Chọn đúng mục đích nhập cảnh; việc làm tách biệt với thăm ngắn hạn.
- Kết quả chỉ dẫn đến yêu cầu chung, không phải giấy phép cá nhân.

- Dịch vụ hướng dẫn tình trạng lưu trú hợp pháp, phạm vi làm việc, thủ tục và khai báo thay đổi việc làm.
- Chủ thẻ tự nhập số đăng ký và ngày cấp.
- Không chụp hoặc sao chép màn hình đã điền.
- Trang chính thức cảnh báo rằng không có kết quả không chứng minh cư trú bất hợp pháp.

- Tư cách có thể làm việc không tự động cho phép mọi nghề.
- Thông thường chỉ được làm tại nơi được chỉ định.
- Kiểm tra giấy phép hoặc khai báo trước khi đổi doanh nghiệp hay nơi làm việc và xác nhận với cơ quan phụ trách hoặc 1345.

- Trang nguồn ghi đây là cẩm nang tích hợp mới nhất.
- Cẩm nang thủ tục lưu trú hiện tại đề ngày 7/8/2026.
- HiKorea nói cập nhật có thể chậm và khuyên hỏi 1345 hoặc cơ quan phụ trách để có hướng dẫn cá nhân mới nhất.

- Dịch vụ chính thức tư vấn bằng 20 ngôn ngữ trong giờ đa ngôn ngữ.
- Gọi 1345 tại Hàn Quốc và chọn ngôn ngữ theo ARS.
- Hỏi cụ thể về nghề, doanh nghiệp, nơi làm việc, giấy phép, khai báo và thời hạn.
Chuẩn bị trước khi kiểm tra
- Đặt thẻ cư trú hoặc giấy thông báo cấp visa bên cạnh nhưng không gửi số cho BSKorean hay doanh nghiệp qua tin nhắn.
- Ghi chính xác nhiệm vụ, tên doanh nghiệp và địa chỉ nơi thực tế làm việc.
- Chỉ mở các trang chính thức visa.go.kr, hikorea.go.kr và immigration.go.kr được liên kết bên dưới.
- Tự nhập số đăng ký và ngày cấp trên HiKorea; không sao chép vào ghi chú hay ảnh.
- Chuẩn bị từng câu hỏi về giấy phép, giới hạn nơi làm việc và hạn khai báo.
Kiểm tra tư cách lưu trú được làm việc Hàn Quốc: 6 bước chính thức
- 1. Đọc tên tư cách lưu trú và ngày hết hạn trên giấy tờ của chính bạn.
- 2. Ghi đúng nghề, nhiệm vụ, doanh nghiệp và địa điểm thực tế làm việc.
- 3. Dùng Visa Navigator để xem loại visa và yêu cầu chung, không coi đó là chấp thuận cá nhân.
- 4. Nếu có thẻ cư trú, tự nhập số đăng ký và ngày cấp vào dịch vụ tra cứu khả năng làm việc của HiKorea.
- 5. So sánh kết quả với hướng dẫn phạm vi hoạt động chính thức và xác định giấy phép trước, giới hạn nơi làm việc hoặc nghĩa vụ khai báo.
- 6. Nếu chưa rõ, gọi 1345 trước khi bắt đầu hoặc thay đổi công việc; ghi câu trả lời, thời hạn và cơ quan phụ trách mà không lưu mã định danh cá nhân.
Ghi kết quả mà không lộ thông tin cá nhân
Hoàn thành một bản ghi an toàn: tên tư cách lưu trú và ngày hết hạn, công việc, doanh nghiệp và địa điểm, trang chính thức đã kiểm tra, có cần xin phép trước hay khai báo không, thời hạn và câu trả lời của cơ quan phụ trách hoặc 1345.
| # | Mục | Câu trả lời không nhạy cảm | Căn cứ chính thức và ngày | Việc cần làm và hạn |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tên tư cách lưu trú | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 2. Ngày hết hạn | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 3. Nghề và nhiệm vụ chính xác | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 4. Tên doanh nghiệp | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 5. Nơi thực tế làm việc | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 6. Phạm vi hoạt động được phép | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 7. Có cần xin phép trước? | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 8. Có cần khai báo? | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 9. Hạn xin phép hoặc khai báo | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ | |
| 10. Cơ quan và ngày xác nhận | ________ | URL / 2026-08-25: ________ | ________ |
20 câu tiếng Hàn để kiểm tra khả năng làm việc
Dùng cách đọc gần đúng cho người Việt trước và RR làm tham khảo. Hãy nghe âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói để xác nhận âm khó.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên và cách dùng |
|---|---|---|---|
| 1 | 제 체류자격으로 이 일을 할 수 있나요? | chê chhê-ryu-cha-gyơ-gư-rô i i-rưl hal xu in-na-yô? RR: Je cheryujagyeogeuro i ireul hal su innayo? |
Tôi có thể làm công việc này với tư cách lưu trú của mình không? |
| 2 | 체류자격명이 무엇으로 되어 있나요? | chhê-ryu-cha-gyơng-myơng-i mu-ơ-xư-rô đuê-ơ in-na-yô? RR: Cheryujagyeongmyeongi mueoseuro doeeo innayo? |
Tên tư cách lưu trú của tôi là gì? |
| 3 | 체류기간 만료일이 언제인가요? | chhê-ryu-gi-gan man-ryô-i-ri ơn-chê-in-ga-yô? RR: Cheryugigan manryoiri eonjeingayo? |
Thời hạn lưu trú hết vào ngày nào? |
| 4 | 이 직종에서 일할 수 있는 자격인가요? | i chik-chông-ê-xơ il-hal xu in-nưn cha-gyơ-gin-ga-yô? RR: I jikjjongeseo ilhal su inneun jagyeogingayo? |
Tư cách này có cho phép làm nghề này không? |
| 5 | 이 사업장에서 일해도 되나요? | i xa-ơp-chang-ê-xơ il-he-đô đuê-na-yô? RR: I saeopjjangeseo ilhaedo doenayo? |
Tôi có được làm việc tại doanh nghiệp này không? |
| 6 | 근무 장소가 허가된 곳과 같은가요? | gưn-mu chang-xô-ga hơ-ga-đuên gôt-koa ga-thưn-ga-yô? RR: Geunmu jangsoga heogadoen gotkkwa gateungayo? |
Địa điểm làm việc thực tế có giống nơi được phép không? |
| 7 | 고용주가 바뀌면 허가가 필요한가요? | gô-yông-chu-ga ba-kuy-myơn hơ-ga-ga phi-ryô-han-ga-yô? RR: Goyongjuga bakkwimyeon heogaga piryohangayo? |
Nếu đổi người sử dụng lao động thì có cần xin phép không? |
| 8 | 근무 장소가 바뀌면 신고해야 하나요? | gưn-mu chang-xô-ga ba-kuy-myơn xin-gô-he-ya ha-na-yô? RR: Geunmu jangsoga bakkwimyeon singohaeya hanayo? |
Nếu đổi nơi làm việc thì có phải khai báo không? |
| 9 | 일을 시작하기 전에 허가를 받아야 하나요? | i-rưl xi-cha-kha-gi chơ-nê hơ-ga-rưl ba-đa-ya ha-na-yô? RR: Ireul sijakagi jeone heogareul badaya hanayo? |
Tôi có phải được phép trước khi bắt đầu làm việc không? |
| 10 | 체류자격외활동허가가 필요한가요? | chhê-ryu-cha-gyơ-guê-hoal-đông-hơ-ga-ga phi-ryô-han-ga-yô? RR: Cheryujagyeogoehwaldongheogaga piryohangayo? |
Tôi có cần giấy phép hoạt động ngoài tư cách lưu trú không? |
| 11 | 취업 가능 범위를 어디에서 확인하나요? | chhuy-ơp ga-nưng bơ-muy-rưl ơ-đi-ê-xơ hoa-gin-ha-na-yô? RR: Chwieop ganeung beomwireul eodieseo hwaginhanayo? |
Tôi có thể kiểm tra phạm vi được làm việc ở đâu? |
| 12 | 하이코리아에서 조회할 수 있나요? | ha-i-khô-ri-a-ê-xơ chô-huê-hal xu in-na-yô? RR: Haikoriaeseo johoehal su innayo? |
Có thể tra cứu trên HiKorea không? |
| 13 | 비자 내비게이터 결과를 같이 확인해 주세요. | bi-cha ne-bi-gê-i-thơ gyơl-goa-rưl ga-chhi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Bija naebigeiteo gyeolgwareul gachi hwaginhae juseyo. |
Xin hãy kiểm tra kết quả Visa Navigator cùng tôi. |
| 14 | 제 등록번호는 제가 직접 입력하겠습니다. | chê đưng-rôk-pơn-hô-nưn chê-ga chik-chơp ip-ryơ-kha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Je deungrokppeonhoneun jega jikjjeop ipryeokagetsseumnida. |
Tôi sẽ tự nhập số đăng ký của mình. |
| 15 | 화면에 개인정보를 저장하지 말아 주세요. | hoa-myơ-nê ge-in-chơng-bô-rưl chơ-chang-ha-chi ma-ra chu-xê-yô. RR: Hwamyeone gaeinjeongboreul jeojanghaji mara juseyo. |
Xin đừng lưu thông tin cá nhân trên màn hình. |
| 16 | 조회 결과가 나오지 않으면 어떻게 해야 하나요? | chô-huê gyơl-goa-ga na-ô-chi an-hư-myơn ơ-tơ-khê he-ya ha-na-yô? RR: Johoe gyeolgwaga naoji anheumyeon eotteoke haeya hanayo? |
Tôi phải làm gì nếu không có kết quả tra cứu? |
| 17 | 1345 상담원에게 연결해 주세요. | 1345 xang-đa-muơ-nê-gê yơn-gyơl-he chu-xê-yô. RR: 1345 sangdamwonege yeongyeolhae juseyo. |
Xin nối máy với tư vấn viên 1345. |
| 18 | 제 언어로 상담할 수 있나요? | chê ơ-nơ-rô xang-đam-hal xu in-na-yô? RR: Je eoneoro sangdamhal su innayo? |
Tôi có thể được tư vấn bằng ngôn ngữ của mình không? |
| 19 | 필요한 허가와 신고 기한을 적어 주세요. | phi-ryô-han hơ-ga-oa xin-gô gi-ha-nưl chơ-gơ chu-xê-yô. RR: Piryohan heogawa singo gihaneul jeogeo juseyo. |
Xin ghi giấy phép cần thiết và hạn khai báo. |
| 20 | 확인한 공식 페이지 주소를 보내 주세요. | hoa-gin-han gông-xik phê-i-chi chu-xô-rưl bô-ne chu-xê-yô. RR: Hwaginhan gongsik peiji jusoreul bonae juseyo. |
Xin gửi địa chỉ trang chính thức đã kiểm tra. |
20 từ tiếng Hàn về tư cách lưu trú và giấy phép làm việc
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 체류자격 | chhê-ryu-cha-gyơk RR: Cheryujagyeok |
tư cách lưu trú |
| 2 | 체류기간 | chhê-ryu-gi-gan RR: Cheryugigan |
thời gian lưu trú |
| 3 | 만료일 | man-ryô-il RR: Manryoil |
ngày hết hạn |
| 4 | 취업 가능 | chhuy-ơp ga-nưng RR: Chwieop ganeung |
được phép làm việc |
| 5 | 취업 제한 | chhuy-ơp chê-han RR: Chwieop jehan |
hạn chế việc làm |
| 6 | 활동 범위 | hoal-đông bơ-muy RR: Hwaldong beomwi |
phạm vi hoạt động |
| 7 | 지정 근무장소 | chi-chơng gưn-mu-chang-xô RR: Jijeong geunmujangso |
nơi làm việc được chỉ định |
| 8 | 고용주 | gô-yông-chu RR: Goyongju |
người sử dụng lao động |
| 9 | 근무처 변경 | gưn-mu-chhơ byơn-gyơng RR: Geunmucheo byeongyeong |
thay đổi nơi làm việc |
| 10 | 사전허가 | xa-chơn-hơ-ga RR: Sajeonheoga |
giấy phép trước |
| 11 | 신고 | xin-gô RR: Singo |
khai báo |
| 12 | 체류자격외활동허가 | chhê-ryu-cha-gyơ-guê-hoal-đông-hơ-ga RR: Cheryujagyeogoehwaldongheoga |
giấy phép hoạt động ngoài tư cách |
| 13 | 외국인등록증 | uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng RR: Oegugindeungrokjjeung |
thẻ cư trú |
| 14 | 등록번호 | đưng-rôk-pơn-hô RR: Deungrokppeonho |
số đăng ký |
| 15 | 발급일자 | bal-gư-bil-cha RR: Balgeubilja |
ngày cấp |
| 16 | 비자 내비게이터 | bi-cha ne-bi-gê-i-thơ RR: Bija naebigeiteo |
Visa Navigator |
| 17 | 하이코리아 | ha-i-khô-ri-a RR: Haikoria |
HiKorea |
| 18 | 조회 결과 | chô-huê gyơl-goa RR: Johoe gyeolgwa |
kết quả tra cứu |
| 19 | 관할 출입국·외국인관서 | goan-hal chhu-rip-kuk·uê-gu-gin-goan-xơ RR: Gwanhal churipkkuk·oegugingwanseo |
cơ quan xuất nhập cảnh phụ trách |
| 20 | 외국인종합안내센터 | uê-gu-gin-chông-ha-ban-ne-xên-thơ RR: Oeguginjonghabannaesenteo |
Trung tâm Hướng dẫn Tổng hợp Người nước ngoài |
Những câu trả lời bạn có thể nghe
- 현재 체류자격으로는 이 직종에서 일할 수 있습니다. — Bạn có thể làm nghề này với tư cách lưu trú hiện tại.
- 이 근무처는 사전에 허가를 받아야 합니다. — Nơi làm việc này phải được cho phép trước.
- 근무처가 바뀌면 변경 신고가 필요합니다. — Nếu đổi nơi làm việc thì cần khai báo thay đổi.
- 체류자격외활동허가를 먼저 신청하세요. — Hãy xin phép hoạt động ngoài tư cách lưu trú trước.
- 하이코리아 조회 결과만으로 판단하기 어렵습니다. — Khó quyết định chỉ dựa vào kết quả HiKorea.
- 등록번호와 발급일자는 본인이 직접 입력하세요. — Bạn hãy tự nhập số đăng ký và ngày cấp.
- 정확한 내용은 1345에 확인해 주세요. — Hãy xác nhận chính xác với 1345.
- 허가를 받은 뒤에 일을 시작하세요. — Chỉ bắt đầu làm việc sau khi được phép.
Hai hội thoại ngắn để luyện tập
1
근로자: 제 체류자격으로 이 일을 할 수 있나요?
담당자: 하이코리아의 취업 가능 여부 조회에서 먼저 확인해 보겠습니다.
근로자: 제 등록번호와 발급일자는 제가 직접 입력하겠습니다.
담당자: 네. 결과가 명확하지 않으면 1345에 다시 확인하겠습니다.
Người lao động yêu cầu kiểm tra chính thức và tự quản lý thông tin trên thẻ cư trú. Nếu kết quả chưa rõ, hai bên xác nhận lại qua 1345.
2
상담원: 현재 체류자격과 하려는 직종, 고용주, 근무 장소를 말씀해 주세요.
근로자: 체류자격은 E-9이고, 새 사업장에서 생산 업무를 하려고 합니다.
근로자: 일을 시작하기 전에 허가가 필요한가요?
근로자: 필요한 절차와 신고 기한을 천천히 설명해 주세요.
Người lao động chỉ nêu loại tư cách lưu trú, nghề dự định làm, doanh nghiệp và nơi làm việc, rồi hỏi có cần xin phép trước và thời hạn chính xác hay không.
Giữ hồ sơ mà không làm lộ mã định danh
- Tóm tắt tư cách lưu trú và ngày hết hạn không có số đăng ký
- Mô tả công việc, doanh nghiệp và nơi thực tế làm việc
- URL chính thức và ngày kiểm tra
- Tóm tắt kết quả không có mã định danh; không lưu ảnh màn hình đã điền
- Thủ tục xin phép hoặc khai báo và thời hạn
- Tên cơ quan xác nhận hoặc ngày tư vấn 1345
- Giữ riêng số tiếp nhận, không tải lên BSKorean
Dừng lại khi có các dấu hiệu này
- Có người nói visa nào cũng làm được mọi công việc
- Doanh nghiệp yêu cầu gửi số thẻ cư trú qua ứng dụng nhắn tin
- Không có kết quả tra cứu bị coi là bằng chứng cư trú bất hợp pháp
- Bạn được bảo cứ làm trước rồi xin phép sau
- Nơi thực tế làm việc khác với nơi được phép hoặc khai báo
- Chỉ nhìn ký hiệu visa mà bỏ qua giới hạn nghề và doanh nghiệp
- Ảnh màn hình chứa thông tin đăng ký được chia sẻ
- Không ai nói rõ cơ quan, giấy phép, khai báo hoặc thời hạn
Checklist hoàn thành bài 4
- Tôi biết đúng tên tư cách lưu trú
- Tôi đã kiểm tra ngày hết hạn
- Tôi đã ghi nghề và nhiệm vụ thực tế
- Tôi đã xác nhận doanh nghiệp và nơi làm việc
- Tôi chỉ dùng trang chính phủ
- Tôi tự nhập thông tin thẻ
- Không có mã định danh trong ghi chú hoặc ảnh
- Tôi phân biệt kết quả chung của Visa Navigator với chấp thuận cá nhân
- Tôi đã kiểm tra có cần xin phép trước không
- Tôi đã kiểm tra nghĩa vụ khai báo đổi nơi làm việc
- Tôi đã ghi thời hạn và cơ quan phụ trách
- Nếu chưa rõ, tôi sẽ hỏi 1345 trước khi làm việc
Thông tin và trang chính thức được kiểm tra ngày 25/8/2026. Quy định xuất nhập cảnh và nội dung trang có thể thay đổi; tra cứu công khai không thay thế quyết định cá nhân của cơ quan phụ trách. HiKorea cũng cảnh báo không có kết quả không chứng minh cư trú bất hợp pháp. Hãy hỏi 1345 hoặc cơ quan xuất nhập cảnh phụ trách trước khi làm việc nếu chưa rõ.
Nhóm Biên tập BSKorean biên soạn. Câu tiếng Hàn được rà soát cho cách hỏi lịch sự với cơ quan; thông tin xuất nhập cảnh chỉ dựa trên trang chính thức của Bộ Tư pháp, Visa Portal, HiKorea và Cơ quan Xuất nhập cảnh.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- Korea Visa Portal: Visa Navigator
- Korea Visa Portal: visa types by purpose
- Korea Visa Portal: entry, stay and employment scope
- HiKorea: foreigner employment and hiring eligibility lookup
- HiKorea: current integrated status-of-stay manuals
- Korea Immigration Service: Immigration Contact Center 1345
Luyện tập trước khi hỏi thật
Chỉ vào từng mục không nhạy cảm trên màn hình chính thức, hỏi câu tiếng Hàn tương ứng và luyện nói tư cách lưu trú, nghề, doanh nghiệp, nơi làm việc mà không đọc số đăng ký.
