ngày đầu đến Hàn Quốc: Checklist ngày đầu đến Hàn Quốc này bắt đầu ở quầy nhập cảnh và kết thúc khi bạn có chỗ ngủ an toàn cùng kế hoạch rõ ràng cho sáng hôm sau.
ngày đầu đến Hàn Quốc: Bài không lặp lại hướng dẫn di chuyển từ sân bay. Trọng tâm là xác minh người đón, an toàn chỗ ở, tự giữ giấy tờ và xác nhận điểm tập trung ngày mai.
ngày đầu đến Hàn Quốc: Những việc cần hoàn tất trong ngày đầu
Bạn sẽ biết ai đón mình, ngủ ở đâu, hộ chiếu ở đâu, liên hệ người phụ trách thế nào và sáng hôm sau phải đến đâu.
Xem trước quy trình chính thức, tải bản gốc và mở trang nguồn
Dùng trang trực tiếp của chính phủ làm phần xem trước. Hai PDF của Bộ Tư pháp vẫn ở máy chủ chính thức và không được sao chép lên BSKorean. e-Arrival Card miễn phí; hãy dùng công cụ kiểm tra chính thức để biết mình có phải nộp hay không.
- Xem trước chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Tờ giới thiệu e-Arrival Card của Bộ Tư pháp PDF · 2 pages · 1,072,137 bytes
Tài liệu triển khai của Bộ Tư pháp PDF · 12 pages · 1,113,210 bytes - Trang nguồn chính thức
e-Arrival Card multilingual user-guide library · Ministry of Justice announcement and attachments
Hai PDF chính thức đã được kiểm tra ngày 25/8/2026 về chữ ký PDF, dung lượng, số trang, SHA-256 và hiển thị trang đầu. BSKorean không lưu PDF hay ảnh trang.
Danh sách 8 bước cho ngày đầu
- 1. Hoàn tất nhập cảnh đúng cách
- 2. Giải quyết hành lý trước khi rời sân bay
- 3. Xác minh người đón
- 4. Chỉ theo quy trình bàn giao EPS/E-9 nếu thuộc diện này
- 5. Kiểm tra bàn giao chỗ ở
- 6. Giữ giấy tờ và kết nối điện thoại
- 7. Gửi tin báo đã đến an toàn
- 8. Xác nhận lịch ngày mai trước khi ngủ
24 câu tiếng Hàn cho ngày đầu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
1. Hoàn tất nhập cảnh đúng cách
Chỉ dùng trang e-Arrival Card chính thức. Dịch vụ miễn phí; người nước ngoài đã đăng ký hoặc người có K-ETA còn hiệu lực có thể được miễn, vì vậy hãy dùng công cụ kiểm tra chính thức.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 입국심사장은 어디예요? | ip-kuk-sim-xa-chang-ưn ơ-đi-yê-yô? RR: Ipkkukssimsajangeun eodiyeyo? |
Khu kiểm tra nhập cảnh ở đâu? |
| 2 | 전자입국신고서를 확인해 주세요. | chơn-cha-ip-kuk-sin-gô-xơ-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Jeonjaipkkukssingoseoreul hwaginhae juseyo. |
Xin hãy kiểm tra e-Arrival Card của tôi. |
| 3 | 이 신고서는 무료인가요? | i xin-gô-xơ-nưn mu-ryô-in-ga-yô? RR: I singoseoneun muryoingayo? |
Tờ khai này có miễn phí không? |
2. Giải quyết hành lý trước khi rời sân bay
Giữ thẻ hành lý và báo ngay tại quầy dịch vụ sân bay nếu hành lý không ra trước khi rời khu đến.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 수하물이 나오지 않았어요. | xu-ha-mu-ri na-ô-chi an-ha-sơ-yô. RR: Suhamuri naoji anhasseoyo. |
Hành lý của tôi không ra. |
| 5 | 수하물 신고는 어디에서 해요? | xu-ha-mul xin-gô-nưn ơ-đi-ê-xơ he-yô? RR: Suhamul singoneun eodieseo haeyo? |
Tôi khai báo hành lý ở đâu? |
| 6 | 도착장으로 어떻게 가요? | đô-chhak-chang-ư-rô ơ-tơ-khê ga-yô? RR: Dochakjjangeuro eotteoke gayo? |
Đi đến sảnh đến bằng cách nào? |
3. Xác minh người đón
Đối chiếu tên, công ty hoặc cơ quan và số điện thoại với thông tin đã nhận. Không đi theo người lạ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 제 이름을 확인해 주세요. | chê i-rư-mưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Je ireumeul hwaginhae juseyo. |
Xin hãy kiểm tra tên của tôi. |
| 8 | 어느 기관에서 나오셨어요? | ơ-nư gi-goa-nê-xơ na-ô-xyơ-sơ-yô? RR: Eoneu gigwaneseo naosyeosseoyo? |
Anh/chị đến từ cơ quan nào? |
| 9 | 담당자에게 전화해 주세요. | đam-đang-cha-ê-gê chơn-hoa-he chu-xê-yô. RR: Damdangjaege jeonhwahae juseyo. |
Xin hãy gọi cho người phụ trách. |
4. Chỉ theo quy trình bàn giao EPS/E-9 nếu thuộc diện này
HRD Korea nêu rằng người lao động vào Hàn Quốc theo tuyến EPS/E-9 được sắp xếp sẽ được bàn giao từ sân bay tới cơ sở đào tạo việc làm. Quy trình này không áp dụng cho mọi lao động nước ngoài.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 저는 EPS 절차로 입국했어요. | chơ-nưn EPS chơl-chha-rô ip-ku-khe-sơ-yô. RR: Jeoneun EPS jeolcharo ipkkukaesseoyo. |
Tôi nhập cảnh theo quy trình EPS. |
| 11 | 취업교육기관으로 가나요? | chhuy-ơp-kyô-yuk-ki-goa-nư-rô ga-na-yô? RR: Chwieopkkyoyukkkigwaneuro ganayo? |
Chúng ta có đến cơ sở đào tạo việc làm không? |
| 12 | 회사에서 데리러 왔나요? | huê-xa-ê-xơ đê-ri-rơ oan-na-yô? RR: Hoesaeseo derireo wannayo? |
Công ty đến đón tôi phải không? |
5. Kiểm tra bàn giao chỗ ở
Lưu địa chỉ tiếng Hàn, cách mở cửa, lối thoát hiểm và liên hệ người quản lý. Chi phí và khoản khấu trừ sẽ ở bài 10.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 이 숙소 주소가 맞나요? | i xuk-sô chu-xô-ga man-na-yô? RR: I suksso jusoga mannayo? |
Đây có đúng là địa chỉ chỗ ở không? |
| 14 | 방 열쇠는 어디에 있어요? | bang yơl-xuê-nưn ơ-đi-ê i-sơ-yô? RR: Bang yeolsoeneun eodie isseoyo? |
Chìa khóa phòng ở đâu? |
| 15 | 비상구는 어디예요? | bi-xang-gu-nưn ơ-đi-yê-yô? RR: Bisangguneun eodiyeyo? |
Lối thoát hiểm ở đâu? |
6. Giữ giấy tờ và kết nối điện thoại
Tự giữ hộ chiếu và giấy tờ gốc. Chỉ kết nối Wi-Fi tạm thời và sạc máy; mở thuê bao được giải thích ở bài 8.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 여권과 서류를 어디에 보관해요? | yơ-guơn-goa xơ-ryu-rưl ơ-đi-ê bô-goan-he-yô? RR: Yeogwongwa seoryureul eodie bogwanhaeyo? |
Tôi nên cất hộ chiếu và giấy tờ ở đâu? |
| 17 | 제 서류는 제가 보관할게요. | chê xơ-ryu-nưn chê-ga bô-goan-hal-gê-yô. RR: Je seoryuneun jega bogwanhalgeyo. |
Tôi sẽ tự giữ giấy tờ của mình. |
| 18 | 와이파이를 사용할 수 있나요? | oa-i-pha-i-rưl xa-yông-hal xu in-na-yô? RR: Waipaireul sayonghal su innayo? |
Tôi có thể dùng Wi-Fi không? |
7. Gửi tin báo đã đến an toàn
Gửi địa chỉ tiếng Hàn và kênh liên lạc cho gia đình hoặc người tin cậy, không gửi số giấy tờ tùy thân công khai.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 한국 주소를 문자로 보내 주세요. | han-guk chu-xô-rưl mun-cha-rô bô-ne chu-xê-yô. RR: Hanguk jusoreul munjaro bonae juseyo. |
Xin hãy nhắn địa chỉ tiếng Hàn cho tôi. |
| 20 | 무사히 도착했어요. | mu-xa-hi đô-chha-khe-sơ-yô. RR: Musahi dochakaesseoyo. |
Tôi đã đến an toàn. |
| 21 | 내일 몇 시에 어디로 가요? | ne-il myơt xi-ê ơ-đi-rô ga-yô? RR: Naeil myeot sie eodiro gayo? |
Ngày mai tôi đi đâu lúc mấy giờ? |
8. Xác nhận lịch ngày mai trước khi ngủ
Ghi lại giờ, điểm tập trung, người liên hệ và giấy tờ cần mang vào sáng hôm sau.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 담당자 전화번호를 알려 주세요. | đam-đang-cha chơn-hoa-bơn-hô-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Damdangja jeonhwabeonhoreul alryeo juseyo. |
Xin cho tôi số điện thoại của người phụ trách. |
| 23 | 내일 필요한 서류가 뭐예요? | ne-il phi-ryô-han xơ-ryu-ga muơ-yê-yô? RR: Naeil piryohan seoryuga mwoyeyo? |
Ngày mai cần giấy tờ gì? |
| 24 | 다시 한 번 확인해 주세요. | đa-xi han bơn hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Dasi han beon hwaginhae juseyo. |
Xin hãy xác nhận lại một lần nữa. |
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 입국심사 | ip-kuk-sim-xa RR: Ipkkukssimsa |
kiểm tra nhập cảnh |
| 2 | 전자입국신고서 | chơn-cha-ip-kuk-sin-gô-xơ RR: Jeonjaipkkukssingoseo |
e-Arrival Card |
| 3 | 여권 | yơ-guơn RR: Yeogwon |
hộ chiếu |
| 4 | 수하물 | xu-ha-mul RR: Suhamul |
hành lý |
| 5 | 수하물표 | xu-ha-mul-phyô RR: Suhamulpyo |
thẻ hành lý |
| 6 | 도착장 | đô-chhak-chang RR: Dochakjjang |
sảnh đến |
| 7 | 담당자 | đam-đang-cha RR: Damdangja |
người phụ trách |
| 8 | 고용주 | gô-yông-chu RR: Goyongju |
chủ sử dụng lao động |
| 9 | 취업교육 | chhuy-ơp-kyô-yuk RR: Chwieopkkyoyuk |
đào tạo việc làm |
| 10 | 숙소 | xuk-sô RR: Suksso |
chỗ ở |
| 11 | 주소 | chu-xô RR: Juso |
địa chỉ |
| 12 | 열쇠 | yơl-xuê RR: Yeolsoe |
chìa khóa |
| 13 | 비상구 | bi-xang-gu RR: Bisanggu |
lối thoát hiểm |
| 14 | 와이파이 | oa-i-pha-i RR: Waipai |
Wi-Fi |
| 15 | 충전기 | chhung-chơn-gi RR: Chungjeongi |
bộ sạc |
| 16 | 일정 | il-chơng RR: Iljeong |
lịch trình |
| 17 | 집결장소 | chip-kyơl-chang-xô RR: Jipkkyeoljangso |
điểm tập trung |
| 18 | 서류 | xơ-ryu RR: Seoryu |
giấy tờ |
| 19 | 연락처 | yơn-rak-chhơ RR: Yeonrakcheo |
thông tin liên lạc |
| 20 | 통역 | thông-yơk RR: Tongyeok |
phiên dịch |
Những câu trả lời có thể nghe
- 등록외국인은 면제예요. – Người nước ngoài đã đăng ký được miễn.
- 수하물 서비스 데스크로 가세요. – Hãy đến quầy dịch vụ hành lý.
- 이름표를 확인해 주세요. – Xin hãy kiểm tra bảng tên.
- 취업교육기관으로 이동합니다. – Chúng ta sẽ di chuyển đến cơ sở đào tạo việc làm.
- 이 주소가 맞습니다. – Đúng địa chỉ này.
- 비상구는 복도 끝에 있어요. – Lối thoát hiểm ở cuối hành lang.
- 내일 아침 여덟 시에 출발해요. – Sáng mai khởi hành lúc tám giờ.
- 여권은 본인이 보관하세요. – Bạn hãy tự giữ hộ chiếu.
Hai hội thoại bàn giao
1
근로자: 제 이름을 확인해 주세요.
담당자: 네, 이름표와 여권 이름을 확인할게요.
근로자: 어느 기관에서 나오셨어요?
담당자: 취업교육기관에서 나왔습니다.
근로자: 담당자에게 전화해 주세요.
Người lao động kiểm tra tên và cơ quan trước khi đi theo người đón.
2
관리자: 내일 아침 여덟 시에 여기에서 출발해요.
근로자: 내일 몇 시에 어디로 가요?
관리자: 여덟 시에 회사로 갑니다.
근로자: 내일 필요한 서류가 뭐예요?
관리자: 여권과 근로계약서를 가져오세요.
Người lao động nhắc lại giờ, nơi đến và giấy tờ của ngày mai thay vì chỉ ghi nhớ.
Kiểm tra trước khi ngủ đêm đầu
- Tôi chỉ kiểm tra đối tượng e-Arrival trên trang chính thức và không trả phí
- Tôi có hộ chiếu, hành lý và thẻ hành lý
- Tôi đã xác minh công ty hoặc cơ quan và liên hệ của người đón
- Nếu đi theo tuyến EPS/E-9 được sắp xếp, tôi đã xác nhận việc bàn giao tới cơ sở đào tạo
- Tôi đã lưu địa chỉ tiếng Hàn chính xác của chỗ ở để xem ngoại tuyến
- Tôi biết cách vào phòng, lối thoát hiểm và liên hệ quản lý
- Hộ chiếu và giấy tờ gốc vẫn do tôi tự giữ
- Điện thoại đã sạc và có kênh liên lạc
- Người tin cậy đã nhận tin báo an toàn và địa chỉ
- Tôi đã ghi giờ, nơi, liên hệ và giấy tờ cần cho ngày mai
Nội dung được để dành cho các bài sau
- Tàu, xe buýt, vé và chuyển tuyến: xem bài sân bay đến chỗ ở hiện có
- Đăng ký người nước ngoài và khai báo cư trú: bài 7
- Chọn và mở thuê bao điện thoại: bài 8
- Mở tài khoản ngân hàng: bài 9
- Điều kiện, phí và khấu trừ chỗ ở: bài 10
- Chỉ dẫn nơi làm việc và tiếng Hàn ngày đầu đi làm: bài 11
Nếu danh tính người đón, điểm đến hoặc yêu cầu giao hộ chiếu không khớp với kế hoạch, hãy dừng lại và gọi chủ sử dụng lao động, cơ quan hoặc 1345. Trường hợp khẩn cấp gọi cảnh sát 112 hoặc cứu hỏa, cấp cứu 119.
BSKorean Content Studio biên soạn cho lao động nước ngoài và cư dân mới. Liên kết chính thức, câu tiếng Hàn và ranh giới chủ đề được kiểm tra ngày 25/8/2026. Quy trình có thể khác theo tư cách lưu trú và tuyến nhập cảnh.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
- Official e-Arrival Card home and eligibility navigator
- Official e-Arrival Card guide
- Ministry of Justice e-Arrival Card announcement and attachments
- Incheon Airport arrival procedures
- Incheon Airport immigration and e-Arrival Card information
- HRD Korea foreign worker entry and employment-training procedure
- Korea Immigration Contact Center 1345
- VISITKOREA emergency numbers
Luyện 5 phút
Nói một câu ở mỗi bước, rồi luyện hai hội thoại đón tiếp và lịch ngày mai mà không nhìn bài.
