Trả lời nhanh
thanh toán thay thế đơn giản Hàn Quốc: Thanh toán thay thế đơn giản có thể trả một số khoản lương nợ đã xác nhận trong điều kiện luật định khi chủ sử dụng chưa trả.
thanh toán thay thế đơn giản Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ chọn lộ trình, kiểm hạn, đối chiếu số xác nhận và đã trả, tách lương với trợ cấp thôi việc, kèm chứng cứ và giữ biên nhận.
thanh toán thay thế đơn giản Hàn Quốc: Bắt đầu sau xác nhận của cơ quan lao động hoặc phán quyết đủ điều kiện; không thay đơn nợ lương trước đó hay bảo đảm điều kiện, số tiền, thời điểm.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu luật định hai trang dùng cho người đã nghỉ/đang làm và lộ trình phán quyết/xác nhận. Hãy đọc hướng dẫn trang hai trước khi chọn ô và tính tiền.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Cách đọc từng trường của đơn
- Người yêu cầu và việc làm: chép danh tính pháp lý, liên hệ và thời gian làm chính xác từ hồ sơ tin cậy.
- Loại yêu cầu: chọn đã nghỉ/đang làm và phán quyết/xác nhận; lộ trình quyết định tệp kèm và hạn.
- Tổng nợ xác nhận: chép tổng đã xác nhận rồi ghi riêng số đã nhận trước ngày yêu cầu.
- Chi tiết lương và trợ cấp: đối chiếu lịch tháng với xác nhận hoặc phán quyết, không chuyển số giữa loại.
- Tài khoản: dùng ngân hàng, số và chủ tài khoản đã xác minh của người yêu cầu; hỏi trước về tài khoản chuyên dụng.
- Tệp kèm: lộ trình xác nhận dùng xác nhận chủ; lộ trình phán quyết dùng bản án/quyền thi hành và chứng cứ chung thẩm theo quy tắc.
- Đồng ý dữ liệu và chữ ký: đọc phạm vi, tự nộp nếu không đồng ý, chỉ ký sau khi kiểm mọi số.
- Bằng chứng nộp: nộp đến chi nhánh KCOMWEL phụ trách qua kênh hiện được nhận và giữ bản đầy đủ cùng mã tiếp nhận.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Arun P. chọn người đã nghỉ và lộ trình xác nhận, chép ngày cấp đầu và tổng xác nhận, trừ khoản trả một phần sau đó, tách lương và trợ cấp, ghi tài khoản của mình, kèm bản sao xác nhận, kiểm rồi ký và giữ biên nhận. Hãy thay bằng hồ sơ đã xác minh của bạn.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu yêu cầu thanh toán thay thế đơn giản chính thức PDF · 2 pages · 97,263 bytes
- Trang nguồn chính thức
Trang mẫu chính thức của law.go.kr · Quy trình trên Cổng Lao động MOEL
Đã kiểm 26/8/2026: PDF hai trang 97.263 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; liên kết trực tiếp law.go.kr, không sao chép.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Người yêu cầu và việc làm3 câu tiếng Hàn
1. Người yêu cầu và việc làm
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Người yêu cầu và việc làm: chép danh tính pháp lý, liên hệ và thời gian làm chính xác từ hồ sơ tin cậy.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 간이대지급금 지급청구서를 작성하고 싶습니다. | ga-ni-đe-chi-gưp-kưm chi-gưp-chhơng-gu-xơ-rưl chak-sơng-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Ganidaejigeupkkeum jigeupcheongguseoreul jaksseonghago sipsseumnida. |
Tôi muốn điền đơn yêu cầu thanh toán thay thế đơn giản. |
| 2 | 퇴직자 청구인지 재직자 청구인지 확인해 주세요. | thuê-chik-cha chhơng-gu-in-chi che-chik-cha chhơng-gu-in-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Toejikjja cheongguinji jaejikjja cheongguinji hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra tôi là người đã nghỉ hay đang làm. |
| 3 | 체불 임금등·사업주 확인서를 발급받았습니다. | chhê-bul im-gưm-đưng·xa-ơp-chu hoa-gin-xơ-rưl bal-gưp-pa-đat-sưm-ni-đa. RR: Chebul imgeumdeung·saeopjju hwaginseoreul balgeupppadatsseumnida. |
Tôi đã nhận xác nhận nợ lương và chủ sử dụng. |
Bước 2Loại yêu cầu3 câu tiếng Hàn
2. Loại yêu cầu
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Loại yêu cầu: chọn đã nghỉ/đang làm và phán quyết/xác nhận; lộ trình quyết định tệp kèm và hạn.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 확인서가 처음 발급된 날짜를 알려 주세요. | hoa-gin-xơ-ga chhơ-ưm bal-gưp-tuên nal-cha-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Hwaginseoga cheoeum balgeupttoen naljjareul alryeo juseyo. |
Xin cho ngày xác nhận được cấp lần đầu. |
| 5 | 판결 등에 따른 청구인가요? | phan-gyơl đưng-ê ta-rưn chhơng-gu-in-ga-yô? RR: Pangyeol deunge ttareun cheongguingayo? |
Đây có phải yêu cầu theo phán quyết không? |
| 6 | 청구기한이 남아 있는지 확인하고 싶습니다. | chhơng-gu-gi-ha-ni na-ma in-nưn-chi hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Cheonggugihani nama inneunji hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tra còn hạn yêu cầu không. |
Bước 3Tổng nợ xác nhận3 câu tiếng Hàn
3. Tổng nợ xác nhận
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Tổng nợ xác nhận: chép tổng đã xác nhận rồi ghi riêng số đã nhận trước ngày yêu cầu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 근무기간을 정확히 적겠습니다. | gưn-mu-gi-ga-nưl chơng-hoa-khi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Geunmugiganeul jeonghwaki jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi đúng thời gian làm việc. |
| 8 | 지급받지 못한 총 확정금액을 적겠습니다. | chi-gưp-pat-chi mô-than chhông hoak-chơng-gư-me-gưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Jigeupppatjji motan chong hwakjjeonggeumaegeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tổng số tiền nợ đã xác nhận. |
| 9 | 이미 받은 금액이 있다면 빼겠습니다. | i-mi ba-đưn gư-me-gi it-ta-myơn pe-gêt-sưm-ni-đa. RR: Imi badeun geumaegi itttamyeon ppaegetsseumnida. |
Tôi sẽ trừ số đã được trả. |
Bước 4Chi tiết lương và trợ cấp3 câu tiếng Hàn
4. Chi tiết lương và trợ cấp
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Chi tiết lương và trợ cấp: đối chiếu lịch tháng với xác nhận hoặc phán quyết, không chuyển số giữa loại.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 임금과 퇴직급여를 구분해 주세요. | im-gưm-goa thuê-chik-kư-byơ-rưl gu-bun-he chu-xê-yô. RR: Imgeumgwa toejikkkeubyeoreul gubunhae juseyo. |
Xin tách lương và trợ cấp thôi việc. |
| 11 | 월별 체불 임금 내역을 확인하겠습니다. | uơl-byơl chhê-bul im-gưm ne-yơ-gưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Wolbyeol chebul imgeum naeyeogeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm chi tiết nợ lương theo tháng. |
| 12 | 확인서의 금액과 일치하나요? | hoa-gin-xơ-ưi gư-mek-koa il-chhi-ha-na-yô? RR: Hwaginseoui geumaekkkwa ilchihanayo? |
Có khớp số trên xác nhận không? |
Bước 5Tài khoản3 câu tiếng Hàn
5. Tài khoản
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Tài khoản: dùng ngân hàng, số và chủ tài khoản đã xác minh của người yêu cầu; hỏi trước về tài khoản chuyên dụng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 수령할 은행과 계좌번호를 적겠습니다. | xu-ryơng-hal ưn-heng-goa gyê-choa-bơn-hô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Suryeonghal eunhaenggwa gyejwabeonhoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi ngân hàng và tài khoản nhận. |
| 14 | 예금주는 청구인 본인입니다. | yê-gưm-chu-nưn chhơng-gu-in bô-ni-nim-ni-đa. RR: Yegeumjuneun cheongguin boninimnida. |
Chủ tài khoản là người yêu cầu. |
| 15 | 압류방지 전용계좌를 사용할 수 있나요? | ap-ryu-bang-chi chơ-nyông-gyê-choa-rưl xa-yông-hal xu in-na-yô? RR: Apryubangji jeonyonggyejwareul sayonghal su innayo? |
Có thể dùng tài khoản chuyên dụng chống phong tỏa không? |
Bước 6Tệp kèm3 câu tiếng Hàn
6. Tệp kèm
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Tệp kèm: lộ trình xác nhận dùng xác nhận chủ; lộ trình phán quyết dùng bản án/quyền thi hành và chứng cứ chung thẩm theo quy tắc.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 확인서 원본 또는 사본을 첨부하겠습니다. | hoa-gin-xơ uơn-bôn tô-nưn xa-bô-nưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Hwaginseo wonbon ttoneun saboneul cheombuhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kèm bản gốc hoặc bản sao xác nhận. |
| 17 | 판결문과 확정증명원이 필요한가요? | phan-gyơl-mun-goa hoak-chơng-chưng-myơng-uơ-ni phi-ryô-han-ga-yô? RR: Pangyeolmungwa hwakjjeongjeungmyeongwoni piryohangayo? |
Có cần bản án và giấy xác nhận chung thẩm không? |
| 18 | 행정정보 공동이용에 동의할 수 있나요? | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông-ê đông-ưi-hal xu in-na-yô? RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyonge donguihal su innayo? |
Tôi có thể đồng ý dùng chung dữ liệu hành chính không? |
Bước 7Đồng ý dữ liệu và chữ ký3 câu tiếng Hàn
7. Đồng ý dữ liệu và chữ ký
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Đồng ý dữ liệu và chữ ký: đọc phạm vi, tự nộp nếu không đồng ý, chỉ ký sau khi kiểm mọi số.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 근로복지공단 관할 지사를 알려 주세요. | gưn-rô-bôk-chi-gông-đan goan-hal chi-xa-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Geunrobokjjigongdan gwanhal jisareul alryeo juseyo. |
Xin cho biết chi nhánh KCOMWEL phụ trách. |
| 20 | 온라인으로 청구할 수 있나요? | ôn-ra-i-nư-rô chhơng-gu-hal xu in-na-yô? RR: Onraineuro cheongguhal su innayo? |
Có thể nộp trực tuyến không? |
| 21 | 방문이나 우편으로도 제출할 수 있나요? | bang-mu-ni-na u-phyơ-nư-rô-đô chê-chhul-hal xu in-na-yô? RR: Bangmunina upyeoneurodo jechulhal su innayo? |
Có thể nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện không? |
Bước 8Bằng chứng nộp3 câu tiếng Hàn
8. Bằng chứng nộp
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Bằng chứng nộp: nộp đến chi nhánh KCOMWEL phụ trách qua kênh hiện được nhận và giữ bản đầy đủ cùng mã tiếp nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 서명한 전체 사본을 보관하겠습니다. | xơ-myơng-han chơn-chhê xa-bô-nưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Seomyeonghan jeonche saboneul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ bản đầy đủ đã ký. |
| 23 | 접수번호를 알려 주세요. | chơp-su-bơn-hô-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Jeopssubeonhoreul alryeo juseyo. |
Xin cho mã tiếp nhận. |
| 24 | 지급 또는 부지급 결정을 확인하고 싶습니다. | chi-gưp tô-nưn bu-chi-gưp gyơl-chơng-ưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Jigeup ttoneun bujigeup gyeoljeongeul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tra quyết định trả hoặc không trả. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 간이대지급금 | ga-ni-đe-chi-gưp-kưm RR: Ganidaejigeupkkeum |
thanh toán thay thế đơn giản |
| 2 | 지급청구서 | chi-gưp-chhơng-gu-xơ RR: Jigeupcheongguseo |
đơn yêu cầu trả |
| 3 | 퇴직자 | thuê-chik-cha RR: Toejikjja |
người đã nghỉ |
| 4 | 재직자 | che-chik-cha RR: Jaejikjja |
người đang làm |
| 5 | 체불 임금등·사업주 확인서 | chhê-bul im-gưm-đưng·xa-ơp-chu hoa-gin-xơ RR: Chebul imgeumdeung·saeopjju hwaginseo |
xác nhận nợ lương và chủ |
| 6 | 확정판결 | hoak-chơng-phan-gyơl RR: Hwakjjeongpangyeol |
phán quyết chung thẩm |
| 7 | 청구기한 | chhơng-gu-gi-han RR: Cheonggugihan |
hạn yêu cầu |
| 8 | 근무기간 | gưn-mu-gi-gan RR: Geunmugigan |
thời gian làm |
| 9 | 총 확정금액 | chhông hoak-chơng-gư-mek RR: Chong hwakjjeonggeumaek |
tổng số đã xác nhận |
| 10 | 기지급액 | gi-chi-gư-bek RR: Gijigeubaek |
số đã trả |
| 11 | 임금 | im-gưm RR: Imgeum |
lương |
| 12 | 퇴직급여 | thuê-chik-kư-byơ RR: Toejikkkeubyeo |
trợ cấp thôi việc |
| 13 | 월별 내역 | uơl-byơl ne-yơk RR: Wolbyeol naeyeok |
chi tiết theo tháng |
| 14 | 수령계좌 | xu-ryơng-gyê-choa RR: Suryeonggyejwa |
tài khoản nhận |
| 15 | 예금주 | yê-gưm-chu RR: Yegeumju |
chủ tài khoản |
| 16 | 압류방지 전용계좌 | ap-ryu-bang-chi chơ-nyông-gyê-choa RR: Apryubangji jeonyonggyejwa |
tài khoản chuyên dụng |
| 17 | 첨부서류 | chhơm-bu-xơ-ryu RR: Cheombuseoryu |
tài liệu kèm |
| 18 | 행정정보 공동이용 | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyong |
dùng chung dữ liệu hành chính |
| 19 | 접수번호 | chơp-su-bơn-hô RR: Jeopssubeonho |
mã tiếp nhận |
| 20 | 부지급 | bu-chi-gưp RR: Bujigeup |
không chi trả |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 퇴직자와 재직자 중 해당 구분에 표시해 주세요. – Đánh dấu người đã nghỉ hoặc đang làm.
- 판결 등에 따른 청구인지 확인서에 따른 청구인지 선택하세요. – Chọn yêu cầu theo phán quyết hoặc xác nhận chủ sử dụng.
- 확인서가 처음 발급된 날부터 청구기한을 확인하세요. – Kiểm hạn từ ngày xác nhận được cấp lần đầu.
- 사업주에게 이미 받은 금액은 제외해야 합니다. – Trừ số chủ sử dụng đã trả.
- 임금과 퇴직급여 내역을 구분해 주세요. – Tách chi tiết lương và trợ cấp thôi việc.
- 청구인 본인 명의 계좌를 다시 확인해 주세요. – Kiểm lại tài khoản đứng tên người yêu cầu.
- 청구 유형에 맞는 확인서나 판결 서류를 첨부하세요. – Kèm xác nhận hoặc giấy tờ phán quyết đúng lộ trình.
- 접수 후 지급·일부지급·부지급 통지를 확인하세요. – Sau khi nộp, kiểm thông báo trả, trả một phần hoặc không trả.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
근로자: 체불 임금등·사업주 확인서를 받았습니다.
담당자: 간이대지급금 청구용인지 먼저 확인하세요.
근로자: 퇴직자 청구이고 발급일도 확인했습니다.
담당자: 청구기한과 확인서의 확정금액을 다시 맞춰 보세요.
근로자: 이미 받은 금액을 빼고 작성하겠습니다.
Người lao động kiểm lộ trình, ngày cấp, hạn và số đã nhận.
2
근로자: 어떤 서류를 함께 제출해야 하나요?
담당자: 확인서 경로와 판결 경로의 첨부서류가 다릅니다.
근로자: 제 청구 유형에 맞는 서류를 준비하겠습니다.
담당자: 본인 계좌, 서명, 접수번호도 확인하세요.
근로자: 전체 사본과 접수증을 보관하겠습니다.
Chuẩn bị tệp theo lộ trình, tài khoản của mình và bằng chứng nộp.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không sửa xác nhận hoặc bản án, không yêu cầu trùng số đã nhận và không đoán hạn. Hỏi KCOMWEL về lộ trình và hạn hiện hành.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm mẫu, quy tắc hiện hành và quy trình Cổng Lao động ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Người yêu cầu và việc làm: chép danh tính pháp lý, liên hệ và thời gian làm chính xác từ hồ sơ tin cậy.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Loại yêu cầu: chọn đã nghỉ/đang làm và phán quyết/xác nhận; lộ trình quyết định tệp kèm và hạn.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
