Trả lời nhanh
gia hạn lưu trú Hàn Quốc: Đơn tích hợp dùng cho nhiều thủ tục. Khi gia hạn thông thường, chỉ chọn Gia hạn thời gian lưu trú và chuẩn bị chứng cứ theo visa hiện tại.
gia hạn lưu trú Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ chọn đúng ô, đối chiếu hộ chiếu/thẻ, cập nhật địa chỉ, liên hệ, việc, thu nhập khi áp dụng, kiểm Phụ lục 5-2, ký, nộp trước hạn và kiểm hạn mới.
gia hạn lưu trú Hàn Quốc: Bài giải thích mẫu giấy, không quyết định visa cụ thể được gia hạn hay nộp online. Chứng cứ và đường nộp tùy visa, việc, nơi ở và sự thật.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Mẫu 34 là đơn Hàn-Anh một trang dùng chung nhiều thủ tục. Bài tách riêng đường Gia hạn thời gian lưu trú và giải thích trường điều kiện.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Cách đọc Mẫu 34 để gia hạn
- Loại đơn: chỉ chọn Gia hạn thời gian lưu trú; không ghép phép khác nếu không có hướng dẫn chính thức.
- Tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số đăng ký: chép chính xác cách viết, thứ tự và số từ hộ chiếu/thẻ.
- Hộ chiếu: ghi số, ngày cấp, hạn hiện tại; giải quyết lệch do hộ chiếu mới trước khi dùng thông tin cũ.
- Địa chỉ/liên hệ ở Hàn và quê nhà: dùng sự thật hiện tại, cập nhật di động/e-mail; visa có thể cần chứng minh nơi ở.
- Trường/nơi làm: chỉ điền mục áp dụng, dùng tên pháp lý, mã kinh doanh và liên hệ từ hồ sơ.
- Thu nhập/nghề: dùng chứng cứ visa yêu cầu, không đoán từ lương thực nhận.
- Tệp kèm: mẫu dẫn tới Phụ lục 5-2 theo visa và loại đơn; so với HiKorea/cơ quan hiện hành.
- Ngày, đồng ý, ký, kết quả: đọc đồng ý dữ liệu, ký, nộp qua đường được nhận trước hạn, giữ biên nhận và kiểm thời gian mới.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Mai T. chỉ chọn Gia hạn, chép hộ chiếu/thẻ, địa chỉ và di động hiện tại, ghi nơi làm/nghề từ hồ sơ, kiểm chứng cứ Phụ lục 5-2 của visa với HiKorea, đọc đồng ý, ký và nộp trước hạn. Cô giữ biên nhận và kiểm ngày mới. Hãy thay bằng sự thật visa của bạn.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu đơn tích hợp Hàn-Anh chính thức PDF · 1 pages · 85,427 bytes
- Trang nguồn chính thức
Trang Mẫu 34 chính thức · HiKorea — hướng dẫn lưu trú và điện tử
Đã kiểm 26/8/2026: PDF một trang 85.427 byte, chữ ký và SHA-256 khớp; liên kết thẳng law.go.kr.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Loại đơn3 câu tiếng Hàn
1. Loại đơn
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Loại đơn: chỉ chọn Gia hạn thời gian lưu trú; không ghép phép khác nếu không có hướng dẫn chính thức.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 체류기간 연장허가를 신청하려고 합니다. | chhê-ryu-gi-gan yơn-chang-hơ-ga-rưl xin-chhơng-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Cheryugigan yeonjangheogareul sincheongharyeogo hamnida. |
Tôi muốn xin gia hạn thời gian lưu trú. |
| 2 | 현재 체류기간 만료일을 확인해 주세요. | hyơn-che chhê-ryu-gi-gan man-ryô-i-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Hyeonjae cheryugigan manryoireul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm ngày hết hạn hiện tại. |
| 3 | 체류기간 연장 항목에 표시하면 되나요? | chhê-ryu-gi-gan yơn-chang hang-mô-gê phyô-xi-ha-myơn đuê-na-yô? RR: Cheryugigan yeonjang hangmoge pyosihamyeon doenayo? |
Tôi đánh dấu Gia hạn thời gian lưu trú phải không? |
Bước 2Tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số đăng ký3 câu tiếng Hàn
2. Tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số đăng ký
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số đăng ký: chép chính xác cách viết, thứ tự và số từ hộ chiếu/thẻ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 다른 신청 항목에는 표시하지 않겠습니다. | đa-rưn xin-chhơng hang-mô-gê-nưn phyô-xi-ha-chi an-khêt-sưm-ni-đa. RR: Dareun sincheong hangmogeneun pyosihaji anketsseumnida. |
Tôi sẽ không đánh dấu mục khác. |
| 5 | 성명은 여권과 똑같이 적겠습니다. | xơng-myơng-ưn yơ-guơn-goa tôk-ka-chhi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Seongmyeongeun yeogwongwa ttokkkachi jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tên đúng như hộ chiếu. |
| 6 | 성명과 외국인등록번호를 확인해 주세요. | xơng-myơng-goa uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Seongmyeonggwa oegugindeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tên và số đăng ký người nước ngoài. |
Bước 3Hộ chiếu3 câu tiếng Hàn
3. Hộ chiếu
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Hộ chiếu: ghi số, ngày cấp, hạn hiện tại; giải quyết lệch do hộ chiếu mới trước khi dùng thông tin cũ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 여권번호와 유효기간을 적겠습니다. | yơ-guơn-bơn-hô-oa yu-hyô-gi-ga-nưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Yeogwonbeonhowa yuhyogiganeul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi số và hạn hộ chiếu. |
| 8 | 대한민국 내 주소가 현재 주소와 같습니다. | đe-han-min-guk ne chu-xô-ga hyơn-che chu-xô-oa gat-sưm-ni-đa. RR: Daehanminguk nae jusoga hyeonjae jusowa gatsseumnida. |
Địa chỉ ở Hàn vẫn hiện hành. |
| 9 | 휴대전화번호가 변경되었습니다. | hyu-đe-chơn-hoa-bơn-hô-ga byơn-gyơng-đuê-ơt-sưm-ni-đa. RR: Hyudaejeonhwabeonhoga byeongyeongdoeeotsseumnida. |
Số di động của tôi đã đổi. |
Bước 4Địa chỉ/liên hệ ở Hàn và quê nhà3 câu tiếng Hàn
4. Địa chỉ/liên hệ ở Hàn và quê nhà
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Địa chỉ/liên hệ ở Hàn và quê nhà: dùng sự thật hiện tại, cập nhật di động/e-mail; visa có thể cần chứng minh nơi ở.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 현재 근무처를 적어야 하나요? | hyơn-che gưn-mu-chhơ-rưl chơ-gơ-ya ha-na-yô? RR: Hyeonjae geunmucheoreul jeogeoya hanayo? |
Tôi có phải ghi nơi làm việc hiện tại không? |
| 11 | 사업자등록번호를 확인해 주세요. | xa-ơp-cha-đưng-rôk-pơn-hô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Saeopjjadeungrokppeonhoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm mã đăng ký kinh doanh. |
| 12 | 연 소득금액은 어떤 자료를 기준으로 하나요? | yơn xô-đưk-kư-me-gưn ơ-tơn cha-ryô-rưl gi-chu-nư-rô ha-na-yô? RR: Yeon sodeukkkeumaegeun eotteon jaryoreul gijuneuro hanayo? |
Thu nhập năm dựa trên giấy nào? |
Bước 5Trường/nơi làm3 câu tiếng Hàn
5. Trường/nơi làm
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Trường/nơi làm: chỉ điền mục áp dụng, dùng tên pháp lý, mã kinh doanh và liên hệ từ hồ sơ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 직업을 정확히 적겠습니다. | chi-gơ-bưl chơng-hoa-khi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Jigeobeul jeonghwaki jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi đúng nghề nghiệp. |
| 14 | 전자우편 주소를 적겠습니다. | chơn-cha-u-phyơn chu-xô-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Jeonjaupyeon jusoreul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi e-mail. |
| 15 | 제 체류자격에 필요한 서류를 알려 주세요. | chê chhê-ryu-cha-gyơ-gê phi-ryô-han xơ-ryu-rưl al-ryơ chu-xê-yô. RR: Je cheryujagyeoge piryohan seoryureul alryeo juseyo. |
Xin cho giấy tờ theo visa của tôi. |
Bước 6Thu nhập/nghề3 câu tiếng Hàn
6. Thu nhập/nghề
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Thu nhập/nghề: dùng chứng cứ visa yêu cầu, không đoán từ lương thực nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 별표 5의2의 첨부서류를 확인하고 싶습니다. | byơl-phyô 5ưi2ưi chhơm-bu-xơ-ryu-rưl hoa-gin-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Byeolpyo 5ui2ui cheombuseoryureul hwaginhago sipsseumnida. |
Tôi muốn kiểm tệp trong Phụ lục 5-2. |
| 17 | 여권과 외국인등록증을 준비했습니다. | yơ-guơn-goa uê-gu-gin-đưng-rôk-chưng-ưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Yeogwongwa oegugindeungrokjjeungeul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị hộ chiếu và thẻ cư trú. |
| 18 | 고용계약서가 필요한가요? | gô-yông-gyê-yak-sơ-ga phi-ryô-han-ga-yô? RR: Goyonggyeyaksseoga piryohangayo? |
Có cần hợp đồng lao động không? |
Bước 7Tệp kèm3 câu tiếng Hàn
7. Tệp kèm
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Tệp kèm: mẫu dẫn tới Phụ lục 5-2 theo visa và loại đơn; so với HiKorea/cơ quan hiện hành.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 체류지 입증서류도 제출해야 하나요? | chhê-ryu-chi ip-chưng-xơ-ryu-đô chê-chhul-he-ya ha-na-yô? RR: Cheryuji ipjjeungseoryudo jechulhaeya hanayo? |
Có phải nộp chứng minh nơi ở không? |
| 20 | 행정정보 공동이용에 동의합니다. | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông-ê đông-ưi-ham-ni-đa. RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyonge donguihamnida. |
Tôi đồng ý dùng chung dữ liệu hành chính. |
| 21 | 신청일과 서명을 확인해 주세요. | xin-chhơng-il-goa xơ-myơng-ưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sincheongilgwa seomyeongeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm ngày và chữ ký. |
Bước 8Ngày, đồng ý, ký, kết quả3 câu tiếng Hàn
8. Ngày, đồng ý, ký, kết quả
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Ngày, đồng ý, ký, kết quả: đọc đồng ý dữ liệu, ký, nộp qua đường được nhận trước hạn, giữ biên nhận và kiểm thời gian mới.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 체류기간이 끝나기 전에 접수하고 싶습니다. | chhê-ryu-gi-ga-ni kưn-na-gi chơ-nê chơp-su-ha-gô xip-sưm-ni-đa. RR: Cheryugigani kkeunnagi jeone jeopssuhago sipsseumnida. |
Tôi muốn nộp trước khi hết hạn. |
| 23 | 온라인 신청이 가능한 체류자격인가요? | ôn-ra-in xin-chhơng-i ga-nưng-han chhê-ryu-cha-gyơ-gin-ga-yô? RR: Onrain sincheongi ganeunghan cheryujagyeogingayo? |
Visa của tôi có nộp online được không? |
| 24 | 허가 결과와 새로운 만료일을 확인하겠습니다. | hơ-ga gyơl-goa-oa xe-rô-un man-ryô-i-rưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Heoga gyeolgwawa saeroun manryoireul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm kết quả và hạn mới. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 통합신청서 | thông-hap-sin-chhơng-xơ RR: Tonghapssincheongseo |
đơn tích hợp |
| 2 | 체류기간 | chhê-ryu-gi-gan RR: Cheryugigan |
thời gian lưu trú |
| 3 | 연장허가 | yơn-chang-hơ-ga RR: Yeonjangheoga |
phép gia hạn |
| 4 | 만료일 | man-ryô-il RR: Manryoil |
ngày hết hạn |
| 5 | 체류자격 | chhê-ryu-cha-gyơk RR: Cheryujagyeok |
tình trạng visa |
| 6 | 외국인등록번호 | uê-gu-gin-đưng-rôk-pơn-hô RR: Oegugindeungrokppeonho |
số đăng ký người nước ngoài |
| 7 | 여권번호 | yơ-guơn-bơn-hô RR: Yeogwonbeonho |
số hộ chiếu |
| 8 | 여권 유효기간 | yơ-guơn yu-hyô-gi-gan RR: Yeogwon yuhyogigan |
hạn hộ chiếu |
| 9 | 대한민국 내 주소 | đe-han-min-guk ne chu-xô RR: Daehanminguk nae juso |
địa chỉ ở Hàn |
| 10 | 근무처 | gưn-mu-chhơ RR: Geunmucheo |
nơi làm |
| 11 | 사업자등록번호 | xa-ơp-cha-đưng-rôk-pơn-hô RR: Saeopjjadeungrokppeonho |
mã đăng ký kinh doanh |
| 12 | 연 소득금액 | yơn xô-đưk-kư-mek RR: Yeon sodeukkkeumaek |
thu nhập năm |
| 13 | 직업 | chi-gơp RR: Jigeop |
nghề nghiệp |
| 14 | 전자우편 | chơn-cha-u-phyơn RR: Jeonjaupyeon |
|
| 15 | 첨부서류 | chhơm-bu-xơ-ryu RR: Cheombuseoryu |
tài liệu kèm |
| 16 | 별표 5의2 | byơl-phyô 5ưi2 RR: Byeolpyo 5ui2 |
Phụ lục 5-2 |
| 17 | 고용계약서 | gô-yông-gyê-yak-sơ RR: Goyonggyeyaksseo |
hợp đồng lao động |
| 18 | 체류지 입증서류 | chhê-ryu-chi ip-chưng-xơ-ryu RR: Cheryuji ipjjeungseoryu |
chứng minh nơi ở |
| 19 | 행정정보 공동이용 | heng-chơng-chơng-bô gông-đông-i-yông RR: Haengjeongjeongbo gongdongiyong |
dùng chung dữ liệu |
| 20 | 허가 결과 | hơ-ga gyơl-goa RR: Heoga gyeolgwa |
kết quả |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 체류기간 연장허가 한 항목만 선택해 주세요. – Chỉ chọn Gia hạn thời gian lưu trú.
- 여권과 등록증의 정보가 일치해야 합니다. – Thông tin hộ chiếu và thẻ phải khớp.
- 현재 주소와 연락처를 정확히 적어 주세요. – Ghi chính xác địa chỉ và liên hệ hiện tại.
- 체류자격별 첨부서류가 다릅니다. – Tệp kèm khác theo visa.
- 별표 5의2와 하이코리아 안내를 확인하세요. – Kiểm Phụ lục 5-2 và HiKorea.
- 만료일 전에 신청을 접수해야 합니다. – Nộp trước khi hết hạn.
- 전자민원 가능 여부는 체류자격과 사정에 따라 다릅니다. – Khả năng nộp online tùy visa và hoàn cảnh.
- 허가 후 새 체류기간과 등록정보를 확인하세요. – Sau phép hãy kiểm thời gian mới và dữ liệu.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
신청인: 체류기간 연장허가를 신청하려고 합니다.
담당자: 통합신청서에서 연장허가 한 항목만 선택하세요.
신청인: 여권, 등록증과 현재 주소를 준비했습니다.
담당자: 체류자격별 첨부서류도 별표 5의2에서 확인하세요.
신청인: 만료일 전에 접수하고 결과를 확인하겠습니다.
Người nộp chỉ chọn gia hạn và kiểm danh tính cùng chứng cứ theo visa.
2
신청인: 온라인으로 연장 신청을 할 수 있나요?
담당자: 체류자격과 신청 사정에 따라 전자민원 가능 여부가 다릅니다.
신청인: 제 체류자격에 맞는 경로를 확인해 주세요.
담당자: 하이코리아 안내와 관할 출입국관서에서 확인하세요.
신청인: 허가 후 새로운 만료일도 확인하겠습니다.
Kiểm nộp online, nộp trước hạn và xác nhận thời gian mới.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không chọn đổi visa hay nơi làm chỉ vì có trên mẫu. Đừng để hết hạn khi chờ giấy không chắc chắn mà chưa hỏi xuất nhập cảnh.
BSKorean Content Studio biên soạn. Đã kiểm Mẫu 34, quy tắc, Phụ lục 5-2 và HiKorea ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Loại đơn: chỉ chọn Gia hạn thời gian lưu trú; không ghép phép khác nếu không có hướng dẫn chính thức.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Tên, ngày sinh, giới tính, quốc tịch, số đăng ký: chép chính xác cách viết, thứ tự và số từ hộ chiếu/thẻ.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
