Trả lời nhanh
trợ cấp thương tật tai nạn lao động Hàn Quốc: Trợ cấp áp dụng khi thương tật còn sau khi thương tích hoặc bệnh nghề nghiệp được coi là đã lành theo luật. Nộp mẫu không tự tạo mức hay bảo đảm chi.
trợ cấp thương tật tai nạn lao động Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ tách phần người xin và bác sĩ, khai tai nạn, tài khoản, thương tật cũ, bồi thường cùng lý do, rồi chuẩn bị chẩn đoán, ảnh và hồ sơ.
trợ cấp thương tật tai nạn lao động Hàn Quốc: Bài về Mẫu 11 và chẩn đoán Mẫu 12 của KCOMWEL; không phải chẩn đoán, tư vấn pháp lý, dự đoán mức hay hướng dẫn bệnh bụi phổi.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
Bộ chính thức gồm Mẫu 11 hai trang và Mẫu 12 năm trang. Mẫu 11 dùng chung trợ cấp và phòng biến chứng; bài chỉ chọn trợ cấp. Mẫu 12 có trang chung và chuyên khoa, dùng trang KCOMWEL/bác sĩ xác định.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 11 và 12
- Loại/danh tính: chọn trợ cấp thương tật, không chọn quản lý phòng ngừa; chép đúng tên, ngày sinh và ngày tai nạn từ hồ sơ được công nhận.
- Tài khoản: trả lời có đổi không, dùng tài khoản thường hoặc riêng trợ cấp tên người xin; kiểm ngân hàng, số, chủ.
- Thương tật cũ: khai tình trạng có trước tai nạn hoặc do nguyên nhân khác; không tự quyết ảnh hưởng mức.
- Bồi thường cùng lý do: khai tiền theo luật dân sự/luật khác và kèm hòa giải, phán quyết, biên nhận hoặc chứng cứ được yêu cầu.
- Nộp/đồng ý: ký đơn. Bệnh viện nộp thay là đồng ý riêng; không đồng ý vẫn tự nộp được. Đồng ý quảng bá dữ liệu là tùy chọn riêng.
- Mẫu 12 chỉ bác sĩ: bác sĩ ghi ngày đầu/lành, bệnh, bộ phận, điều trị, xét nghiệm, thương tật còn, tiên lượng và đo chuyên khoa; người xin không tự bịa.
- Tệp/khám: chuẩn bị Mẫu 12, ảnh X-quang, hồ sơ và tài liệu tình trạng. KCOMWEL có thể yêu cầu trang chuyên khoa, xác minh, tư vấn hay khám trực tiếp.
- Mức/cách chi: KCOMWEL quyết định. Theo quy định, mức 1–3 nhận lương hưu, 4–7 có thể chọn, 8–14 nhận một lần. Chỉ chọn sau giải thích chính thức; lựa chọn có thể không đổi.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Minh P. chọn trợ cấp trên Mẫu 11 sau khi điều trị được công nhận kết thúc, chép ngày tai nạn, giữ tài khoản mình, khai không có thương tật cũ và bồi thường dân sự cùng lý do. Anh không đồng ý bệnh viện nộp thay và tự nộp. Bác sĩ chỉnh hình, không phải Minh, điền trang Mẫu 12 phù hợp và kèm hồ sơ, ảnh. KCOMWEL quyết định mức và cách chi. Thay mọi sự việc bằng hồ sơ thật.

- Xem trước mẫu chính thức
- Tải bản gốc chính thức
Mẫu 11 yêu cầu trợ cấp thương tật chính thức HWP · 2 pages · 76,800 bytes
Mẫu 12 chẩn đoán thương tật chính thức HWP · 5 pages · 71,168 bytes - Trang nguồn chính thức
Trung tâm pháp luật — quy định và mẫu KCOMWEL · Luật bảo hiểm tai nạn lao động — Điều 57
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 11 HWP 2 trang, 76.800 byte (5cc285e0…c796); Mẫu 12 HWP 5 trang, 71.168 byte (0d09c0c2…c59b). Chữ ký và ảnh chính thức khớp; BSKorean liên kết trực tiếp.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Loại/danh tính3 câu tiếng Hàn
1. Loại/danh tính
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Loại/danh tính: chọn trợ cấp thương tật, không chọn quản lý phòng ngừa; chép đúng tên, ngày sinh và ngày tai nạn từ hồ sơ được công nhận.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 장해급여를 청구하려고 합니다. | chang-he-gư-byơ-rưl chhơng-gu-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Janghaegeubyeoreul cheongguharyeogo hamnida. |
Tôi muốn yêu cầu trợ cấp thương tật. |
| 2 | 치료가 종결된 날짜를 확인해 주세요. | chhi-ryô-ga chông-gyơl-đuên nal-cha-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Chiryoga jonggyeoldoen naljjareul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày kết thúc điều trị. |
| 3 | 치료가 끝난 뒤 장해가 남았습니다. | chhi-ryô-ga kưn-nan đuy chang-he-ga na-mat-sưm-ni-đa. RR: Chiryoga kkeunnan dwi janghaega namatsseumnida. |
Thương tật còn lại sau điều trị. |
Bước 2Tài khoản3 câu tiếng Hàn
2. Tài khoản
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Tài khoản: trả lời có đổi không, dùng tài khoản thường hoặc riêng trợ cấp tên người xin; kiểm ngân hàng, số, chủ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 장해급여 항목에 표시하겠습니다. | chang-he-gư-byơ hang-mô-gê phyô-xi-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Janghaegeubyeo hangmoge pyosihagetsseumnida. |
Tôi sẽ chọn trợ cấp thương tật. |
| 5 | 재해 발생일을 정확히 적겠습니다. | che-he bal-xeng-i-rưl chơng-hoa-khi chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Jaehae balsaengireul jeonghwaki jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi đúng ngày tai nạn. |
| 6 | 수령 계좌를 변경하지 않겠습니다. | xu-ryơng gyê-choa-rưl byơn-gyơng-ha-chi an-khêt-sưm-ni-đa. RR: Suryeong gyejwareul byeongyeonghaji anketsseumnida. |
Tôi không đổi tài khoản nhận. |
Bước 3Thương tật cũ3 câu tiếng Hàn
3. Thương tật cũ
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Thương tật cũ: khai tình trạng có trước tai nạn hoặc do nguyên nhân khác; không tự quyết ảnh hưởng mức.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 본인 명의 계좌를 적겠습니다. | bô-nin myơng-ưi gyê-choa-rưl chơk-kêt-sưm-ni-đa. RR: Bonin myeongui gyejwareul jeokkketsseumnida. |
Tôi sẽ ghi tài khoản tên mình. |
| 8 | 보험급여 전용계좌를 사용하려고 합니다. | bô-hơm-gư-byơ chơ-nyông-gyê-choa-rưl xa-yông-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Boheomgeubyeo jeonyonggyejwareul sayongharyeogo hamnida. |
Tôi muốn dùng tài khoản chỉ nhận trợ cấp. |
| 9 | 같은 사유로 받은 보상금이 있습니다. | ga-thưn xa-yu-rô ba-đưn bô-xang-gư-mi it-sưm-ni-đa. RR: Gateun sayuro badeun bosanggeumi itsseumnida. |
Tôi đã nhận bồi thường cùng lý do. |
Bước 4Bồi thường cùng lý do3 câu tiếng Hàn
4. Bồi thường cùng lý do
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Bồi thường cùng lý do: khai tiền theo luật dân sự/luật khác và kèm hòa giải, phán quyết, biên nhận hoặc chứng cứ được yêu cầu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 기존 장해가 있는지 확인해 주세요. | gi-chôn chang-he-ga in-nưn-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Gijon janghaega inneunji hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tra thương tật có sẵn. |
| 11 | 장해진단서는 의사가 작성하나요? | chang-he-chin-đan-xơ-nưn ưi-xa-ga chak-sơng-ha-na-yô? RR: Janghaejindanseoneun uisaga jaksseonghanayo? |
Bác sĩ điền giấy chẩn đoán phải không? |
| 12 | 초진일과 치유일을 확인해 주세요. | chhô-chi-nil-goa chhi-yu-i-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Chojinilgwa chiyuireul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận ngày khám đầu và ngày lành. |
Bước 5Nộp/đồng ý3 câu tiếng Hàn
5. Nộp/đồng ý
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Nộp/đồng ý: ký đơn. Bệnh viện nộp thay là đồng ý riêng; không đồng ý vẫn tự nộp được. Đồng ý quảng bá dữ liệu là tùy chọn riêng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 장해의 원인이 되는 상병명을 적어 주세요. | chang-he-ưi uơ-ni-ni đuê-nưn xang-byơng-myơng-ưl chơ-gơ chu-xê-yô. RR: Janghaeui wonini doeneun sangbyeongmyeongeul jeogeo juseyo. |
Xin ghi bệnh gây thương tật. |
| 14 | 장해 부위를 자세히 기록해 주세요. | chang-he bu-uy-rưl cha-xê-hi gi-rô-khe chu-xê-yô. RR: Janghae buwireul jasehi girokae juseyo. |
Xin ghi rõ bộ phận bị thương tật. |
| 15 | 검사 결과와 진료기록을 준비했습니다. | gơm-xa gyơl-goa-oa chin-ryô-gi-rô-gưl chun-bi-het-sưm-ni-đa. RR: Geomsa gyeolgwawa jinryogirogeul junbihaetsseumnida. |
Tôi đã chuẩn bị kết quả và hồ sơ khám. |
Bước 6Mẫu 12 chỉ bác sĩ3 câu tiếng Hàn
6. Mẫu 12 chỉ bác sĩ
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Mẫu 12 chỉ bác sĩ: bác sĩ ghi ngày đầu/lành, bệnh, bộ phận, điều trị, xét nghiệm, thương tật còn, tiên lượng và đo chuyên khoa; người xin không tự bịa.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 방사선 검사 자료도 제출해야 하나요? | bang-xa-xơn gơm-xa cha-ryô-đô chê-chhul-he-ya ha-na-yô? RR: Bangsaseon geomsa jaryodo jechulhaeya hanayo? |
Có cần nộp dữ liệu X-quang không? |
| 17 | 의료기관 대행 제출에 동의합니다. | ưi-ryô-gi-goan đe-heng chê-chhu-rê đông-ưi-ham-ni-đa. RR: Uiryogigwan daehaeng jechure donguihamnida. |
Tôi đồng ý bệnh viện nộp thay. |
| 18 | 대행 제출에 동의하지 않고 직접 제출하겠습니다. | đe-heng chê-chhu-rê đông-ưi-ha-chi an-khô chik-chơp chê-chhul-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Daehaeng jechure donguihaji anko jikjjeop jechulhagetsseumnida. |
Tôi không đồng ý nộp thay và sẽ tự nộp. |
Bước 7Tệp/khám3 câu tiếng Hàn
7. Tệp/khám
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Tệp/khám: chuẩn bị Mẫu 12, ảnh X-quang, hồ sơ và tài liệu tình trạng. KCOMWEL có thể yêu cầu trang chuyên khoa, xác minh, tư vấn hay khám trực tiếp.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 개인정보 홍보 이용 동의는 선택 사항인가요? | ge-in-chơng-bô hông-bô i-yông đông-ưi-nưn xơn-thek xa-hang-in-ga-yô? RR: Gaeinjeongbo hongbo iyong donguineun seontaek sahangingayo? |
Đồng ý dùng dữ liệu quảng bá là tùy chọn? |
| 20 | 연금과 일시금은 언제 선택하나요? | yơn-gưm-goa il-xi-gư-mưn ơn-chê xơn-the-kha-na-yô? RR: Yeongeumgwa ilsigeumeun eonje seontaekanayo? |
Khi nào chọn lương hưu hay một lần? |
| 21 | 선택을 나중에 변경할 수 있나요? | xơn-the-gưl na-chung-ê byơn-gyơng-hal xu in-na-yô? RR: Seontaegeul najunge byeongyeonghal su innayo? |
Sau đó có đổi lựa chọn được không? |
Bước 8Mức/cách chi3 câu tiếng Hàn
8. Mức/cách chi
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
Mức/cách chi: KCOMWEL quyết định. Theo quy định, mức 1–3 nhận lương hưu, 4–7 có thể chọn, 8–14 nhận một lần. Chỉ chọn sau giải thích chính thức; lựa chọn có thể không đổi.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 장해등급은 근로복지공단이 결정하나요? | chang-he-đưng-gư-bưn gưn-rô-bôk-chi-gông-đa-ni gyơl-chơng-ha-na-yô? RR: Janghaedeunggeubeun geunrobokjjigongdani gyeoljeonghanayo? |
KCOMWEL quyết định mức thương tật phải không? |
| 23 | 추가 진찰을 받아야 하나요? | chhu-ga chin-chha-rưl ba-đa-ya ha-na-yô? RR: Chuga jinchareul badaya hanayo? |
Tôi có cần khám thêm không? |
| 24 | 접수증과 결정 통지서를 보관하겠습니다. | chơp-su-chưng-goa gyơl-chơng thông-chi-xơ-rưl bô-goan-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Jeopssujeunggwa gyeoljeong tongjiseoreul bogwanhagetsseumnida. |
Tôi sẽ giữ biên nhận và thông báo quyết định. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 장해급여 | chang-he-gư-byơ RR: Janghaegeubyeo |
trợ cấp thương tật |
| 2 | 치유일 | chhi-yu-il RR: Chiyuil |
ngày lành |
| 3 | 장해 | chang-he RR: Janghae |
thương tật |
| 4 | 장해급여 청구서 | chang-he-gư-byơ chhơng-gu-xơ RR: Janghaegeubyeo cheongguseo |
đơn yêu cầu |
| 5 | 재해 발생일 | che-he bal-xeng-il RR: Jaehae balsaengil |
ngày tai nạn |
| 6 | 수령 계좌 | xu-ryơng gyê-choa RR: Suryeong gyejwa |
tài khoản nhận |
| 7 | 보험급여 전용계좌 | bô-hơm-gư-byơ chơ-nyông-gyê-choa RR: Boheomgeubyeo jeonyonggyejwa |
tài khoản riêng trợ cấp |
| 8 | 동일 사유 보상 | đông-il xa-yu bô-xang RR: Dongil sayu bosang |
bồi thường cùng lý do |
| 9 | 기존 장해 | gi-chôn chang-he RR: Gijon janghae |
thương tật có sẵn |
| 10 | 장해진단서 | chang-he-chin-đan-xơ RR: Janghaejindanseo |
chẩn đoán thương tật |
| 11 | 초진일 | chhô-chi-nil RR: Chojinil |
ngày khám đầu |
| 12 | 상병명 | xang-byơng-myơng RR: Sangbyeongmyeong |
tên bệnh |
| 13 | 장해 부위 | chang-he bu-uy RR: Janghae buwi |
bộ phận thương tật |
| 14 | 검사 소견 | gơm-xa xô-gyơn RR: Geomsa sogyeon |
kết quả xét nghiệm |
| 15 | 진료기록부 | chin-ryô-gi-rôk-pu RR: Jinryogirokppu |
hồ sơ khám |
| 16 | 방사선 검사 자료 | bang-xa-xơn gơm-xa cha-ryô RR: Bangsaseon geomsa jaryo |
dữ liệu X-quang |
| 17 | 대행 제출 동의 | đe-heng chê-chhul đông-ưi RR: Daehaeng jechul dongui |
đồng ý nộp thay |
| 18 | 장해등급 | chang-he-đưng-gưp RR: Janghaedeunggeup |
mức thương tật |
| 19 | 장해보상연금 | chang-he-bô-xang-yơn-gưm RR: Janghaebosangyeongeum |
lương hưu thương tật |
| 20 | 장해보상일시금 | chang-he-bô-xang-il-xi-gưm RR: Janghaebosangilsigeum |
trợ cấp một lần |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 치유된 뒤 장해가 남아야 청구할 수 있습니다. – Có thể yêu cầu sau khi lành nếu còn thương tật.
- 별지 제11호와 장해진단서를 함께 제출하세요. – Nộp Mẫu 11 cùng giấy chẩn đoán.
- 의학적 소견은 주치의가 작성합니다. – Bác sĩ điều trị viết ý kiến y tế.
- 기존 장해와 같은 사유의 보상을 사실대로 적으세요. – Khai thật thương tật cũ và bồi thường cùng lý do.
- 진료기록과 검사 자료가 추가로 필요할 수 있습니다. – Có thể cần hồ sơ và dữ liệu xét nghiệm.
- 대행 제출 동의와 홍보 동의는 서로 다른 항목입니다. – Đồng ý nộp thay khác đồng ý quảng bá.
- 장해등급과 지급 방식은 공단 결정 후 안내됩니다. – KCOMWEL hướng dẫn mức và cách chi sau quyết định.
- 접수 뒤 본인 확인이나 추가 진찰을 요청할 수 있습니다. – Có thể yêu cầu xác minh hoặc khám thêm.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
청구인: 장해급여를 청구하려고 합니다.
담당자: 치유일과 재해 발생일을 먼저 확인하세요.
청구인: 장해진단서와 진료기록을 준비했습니다.
담당자: 기존 장해와 동일 사유 보상도 사실대로 표시하세요.
청구인: 본인 계좌를 적고 직접 제출하겠습니다.
Người xin kiểm ngày lành, tai nạn, tài khoản, thương tật cũ, tệp và cách nộp.
2
청구인: 연금과 일시금 중 지금 선택하나요?
담당자: 장해등급 결정 뒤 선택 대상이면 설명을 받습니다.
청구인: 의사가 제 등급을 정하는 건가요?
담당자: 의사는 소견을 쓰고 최종 등급은 공단이 결정합니다.
청구인: 접수증과 결정 통지서를 보관하겠습니다.
Sau đánh giá y tế, KCOMWEL giải thích mức và cách chi được phép.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không tự viết ý kiến y tế, giấu bồi thường, đoán mức hay công khai dữ liệu cá nhân, ngân hàng, y tế. Hỏi KCOMWEL trang chẩn đoán phù hợp.
BSKorean Content Studio biên soạn. Quy định KCOMWEL, Mẫu 11, 12 và Điều 57 đã kiểm ngày 26/8/2026.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Loại/danh tính: chọn trợ cấp thương tật, không chọn quản lý phòng ngừa; chép đúng tên, ngày sinh và ngày tai nạn từ hồ sơ được công nhận.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Tài khoản: trả lời có đổi không, dùng tài khoản thường hoặc riêng trợ cấp tên người xin; kiểm ngân hàng, số, chủ.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
