Trả lời nhanh
Mẫu thuế cuối năm 37 Hàn Quốc: Mẫu 37 là khai của người lao động nộp công ty để quyết toán theo cách khấu trừ và tín dụng thông thường.
Mẫu thuế cuối năm 37 Hàn Quốc: Việc bạn sẽ hoàn tất
Bạn sẽ đọc 10 trang, tách NTS/chứng cứ khác, tránh trùng người phụ thuộc, chỉ lập bảng áp dụng và kiểm phiếu cuối.
Mẫu thuế cuối năm 37 Hàn Quốc: Phải phân loại cư trú, quốc tịch và mã nước đúng. Có số trong dữ liệu NTS không tự nghĩa là đủ điều kiện khấu trừ.
Đọc trường, xem trước, tải bản gốc rồi mở trang nguồn
PDF chính thức có 15 trang. Phần người làm công là trang 1-10; 11-15 là khai thu nhập tôn giáo riêng. Bài xem đủ mười trang người lao động và liên kết bản gốc đầy đủ.
Kiểm tra tám trường của mẫu
Tám kiểm tra Mẫu 37 người lao động
- Đúng trang: PDF 15 trang gộp hai khai. Trang 1-10 là 37(1) lương; 11-15 là 37(2) thu nhập tôn giáo. Người làm công bình thường không ghi phần sau chỉ vì cùng tệp.
- Trang 1 người/ngoại quốc: ghi năm, tên, số, nơi làm, mã doanh nghiệp, chủ hộ, quốc tịch/mã, kỳ làm/miễn, cư trú, nước/mã. Hướng dẫn ghi người nước ngoài mã 9. Cư trú thuế theo sự thật và luật, không chỉ tên visa.
- Trang 1 người phụ thuộc/chứng cứ: chỉ ghi người đủ điều kiện với mã quan hệ, số, nội/ngoại, ngưỡng thu nhập và tín dụng. Tách NTS với chứng cứ khác, kiểm không ai khác khai trùng.
- Trang 2-3: đối chiếu hưu trí, bảo hiểm, nhà, tiết kiệm, thẻ, y tế, giáo dục, quyên góp, thuế nước ngoài, lãi nhà và thuê. Chỉ ghi tiền đủ điều kiện/chứng cứ năm; trừ bồi hoàn bảo hiểm y tế khi mẫu yêu cầu.
- Trang 3 miễn/ký: chỉ ghi loại và kỳ miễn hợp lệ, gồm miễn cho người nước ngoài nếu áp dụng; lập thuế nước ngoài, thuê hay nhà. Kiểm, ghi ngày ký. Bảng thêm hỏi đơn thuế cố định, phiếu nơi cũ và bảng chi tiết.
- Trang 4-7 hướng dẫn/chứng từ: kiểm thu nhập, tuổi, khuyết tật, giới hạn nhà/thẻ/tín dụng và giấy tờ. Dấu sao chỉ cho bỏ giấy ở năm sau khi không đổi. Giấy gia đình ở nước ngoài có thể cần dịch/xác minh thêm.
- Trang 8-10 bảng điều kiện: 8 hưu trí/tiết kiệm, 9 thuê/hoàn nợ nhà giữa cá nhân, 10 hỗ trợ sinh con miễn thuế. Chỉ lập khi áp dụng và khớp tổ chức, hợp đồng, trả tiền, số với khai chính.
- So sánh/nộp/kiểm: Mẫu 37 thường và thuế cố định có hiệu lực khác. So cùng năm với lương/khấu trừ thật; chọn cố định dùng đơn riêng. Nộp công ty rồi kiểm lương chịu thuế, khấu trừ, thuế, hoàn/nộp thêm và phiếu khấu trừ.
Chỉ là ví dụ — không nộp: Minh T. là người cư trú thuế trong năm, ghi mã nước ngoài 9, quốc tịch/mã nước đã kiểm và kỳ làm thật. Anh chỉ ghi vợ/chồng sau khi kiểm ngưỡng thu nhập và không ai khai trùng. Anh tách dữ liệu y tế/thẻ NTS khỏi giấy gia đình nước ngoài đã dịch, để trống nhà ở không áp dụng và nhờ lương so cách thường với thuế cố định. Chỉ ký sau khi khớp mọi số. Thay mọi trạng thái, gia đình, ngày, mã và tiền bằng sự thật năm thuế.
- Xem trước mẫu chính thức

thân nhân, mã người nước ngoài, người phụ thuộc và tổng 
hưu trí, bảo hiểm, nhà ở và khấu trừ khác 
miễn giảm, thuế nước ngoài, thuê nhà, ký và kèm 
hướng dẫn nhân thân, nhà ở và khấu trừ 
giới hạn thẻ và khấu trừ thêm 
hướng dẫn miễn giảm và tín dụng thuế 
danh sách giấy chứng minh 
chi tiết hưu trí và tiết kiệm 
chi tiết tiền thuê hoặc trả vay nhà 
chi tiết miễn thuế hỗ trợ sinh con - Tải bản gốc chính thức
Bộ Mẫu 37 khai khấu trừ thu nhập và thuế PDF · 15 pages · 345,765 bytes
- Trang nguồn chính thức
Quy tắc Thuế thu nhập hiệu lực 20/3/2026 — Mẫu 37 · Luật Thuế thu nhập — Điều 140 khai khấu trừ · Nghị định — Điều 106 trùng người phụ thuộc
Đã kiểm 26/8/2026: Mẫu 37 hiện hành PDF 15 trang 345.765 byte (SHA-256 572184f1…f402), sửa và hiệu lực 20/3/2026. Đã dựng/kiểm trang 1-10 cho người làm công; 11-15 là phần tôn giáo riêng. Chữ ký PDF khớp và liên kết gốc trực tiếp.
Tám bước từ sự việc đến nộp mẫu chính thức
24 câu Hàn để điền và nộp mẫu
Hãy dùng cách đọc gần đúng trước và chỉ xem RR để tham khảo. Kiểm tra âm khó bằng âm thanh tiếng Hàn hoặc người nói tiếng Hàn.
Mỗi bước có ba câu tiếng Hàn. Chỉ mở bước bạn cần; cách đọc thân thiện với người học được hiển thị trước và phiên âm La-tinh là tùy chọn.
Bước 1Đúng trang3 câu tiếng Hàn
1. Đúng trang
Bắt đầu từ nguồn chính thức và xác nhận mẫu phù hợp vụ việc.
Đúng trang: PDF 15 trang gộp hai khai. Trang 1-10 là 37(1) lương; 11-15 là 37(2) thu nhập tôn giáo. Người làm công bình thường không ghi phần sau chỉ vì cùng tệp.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 1 | 연말정산 공제신고서를 제출하려고 합니다. | yơn-mal-chơng-xan gông-chê-xin-gô-xơ-rưl chê-chhul-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Yeonmaljeongsan gongjesingoseoreul jechulharyeogo hamnida. |
Tôi muốn nộp khai khấu trừ cuối năm. |
| 2 | 올해 소득에 대한 신고서가 맞나요? | ôl-he xô-đư-gê đe-han xin-gô-xơ-ga man-na-yô? RR: Olhae sodeuge daehan singoseoga mannayo? |
Đây là mẫu cho thu nhập năm nay phải không? |
| 3 | 국적 코드와 거주지국 코드를 확인해 주세요. | guk-chơk khô-đư-oa gơ-chu-chi-guk khô-đư-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Gukjjeok kodeuwa geojujiguk kodeureul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận mã quốc tịch và nước cư trú. |
Bước 2Trang 1 người/ngoại quốc3 câu tiếng Hàn
2. Trang 1 người/ngoại quốc
Chép tên, số và địa chỉ từ giấy tờ hiện hành, không dựa trí nhớ.
Trang 1 người/ngoại quốc: ghi năm, tên, số, nơi làm, mã doanh nghiệp, chủ hộ, quốc tịch/mã, kỳ làm/miễn, cư trú, nước/mã. Hướng dẫn ghi người nước ngoài mã 9. Cư trú thuế theo sự thật và luật, không chỉ tên visa.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 4 | 저는 거주자에 해당하나요, 비거주자에 해당하나요? | chơ-nưn gơ-chu-cha-ê he-đang-ha-na-yô, bi-gơ-chu-cha-ê he-đang-ha-na-yô? RR: Jeoneun geojujae haedanghanayo, bigeojujae haedanghanayo? |
Tôi là người cư trú hay không cư trú? |
| 5 | 외국인은 내·외국인 코드 9를 적나요? | uê-gu-gi-nưn ne·uê-gu-gin khô-đư 9rưl chơng-na-yô? RR: Oegugineun nae·oegugin kodeu 9reul jeongnayo? |
Người nước ngoài ghi mã 9 phải không? |
| 6 | 근무기간을 확인해 주세요. | gưn-mu-gi-ga-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Geunmugiganeul hwaginhae juseyo. |
Xin xác nhận kỳ làm việc. |
Bước 3Trang 1 người phụ thuộc/chứng cứ3 câu tiếng Hàn
3. Trang 1 người phụ thuộc/chứng cứ
Dùng ngày, nơi, người và hành động; tách sự thật khỏi suy đoán.
Trang 1 người phụ thuộc/chứng cứ: chỉ ghi người đủ điều kiện với mã quan hệ, số, nội/ngoại, ngưỡng thu nhập và tín dụng. Tách NTS với chứng cứ khác, kiểm không ai khác khai trùng.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 7 | 감면기간이 적용되는지 확인해 주세요. | gam-myơn-gi-ga-ni chơ-gyông-đuê-nưn-chi hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Gammyeongigani jeogyongdoeneunji hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm kỳ miễn giảm có áp dụng không. |
| 8 | 인적공제 대상 가족을 등록하려고 합니다. | in-chơk-kông-chê đe-xang ga-chô-gưl đưng-rô-kha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Injeokkkongje daesang gajogeul deungrokaryeogo hamnida. |
Tôi muốn đăng ký người phụ thuộc đủ điều kiện. |
| 9 | 인적공제 항목은 전년과 동일합니다. | in-chơk-kông-chê hang-mô-gưn chơn-nyơn-goa đông-il-ham-ni-đa. RR: Injeokkkongje hangmogeun jeonnyeongwa dongilhamnida. |
Mục khấu trừ cá nhân giống năm trước. |
Bước 4Trang 2-33 câu tiếng Hàn
4. Trang 2-3
Giữ bản gốc và nộp bản sao trừ khi cơ quan yêu cầu khác.
Trang 2-3: đối chiếu hưu trí, bảo hiểm, nhà, tiết kiệm, thẻ, y tế, giáo dục, quyên góp, thuế nước ngoài, lãi nhà và thuê. Chỉ ghi tiền đủ điều kiện/chứng cứ năm; trừ bồi hoàn bảo hiểm y tế khi mẫu yêu cầu.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 10 | 부양가족의 소득 기준을 확인했습니다. | bu-yang-ga-chô-gưi xô-đưk gi-chu-nưl hoa-gin-het-sưm-ni-đa. RR: Buyanggajogui sodeuk gijuneul hwaginhaetsseumnida. |
Tôi đã kiểm ngưỡng thu nhập người phụ thuộc. |
| 11 | 이 금액은 국세청 자료에 있습니다. | i gư-me-gưn guk-sê-chhơng cha-ryô-ê it-sưm-ni-đa. RR: I geumaegeun gukssecheong jaryoe itsseumnida. |
Số này có trong dữ liệu NTS. |
| 12 | 이 금액은 직접 준비한 기타 자료입니다. | i gư-me-gưn chik-chơp chun-bi-han gi-tha cha-ryô-im-ni-đa. RR: I geumaegeun jikjjeop junbihan gita jaryoimnida. |
Số này từ chứng cứ khác tôi chuẩn bị. |
Bước 5Trang 3 miễn/ký3 câu tiếng Hàn
5. Trang 3 miễn/ký
Đánh dấu trường bắt buộc, điều kiện, chữ ký và đại diện.
Trang 3 miễn/ký: chỉ ghi loại và kỳ miễn hợp lệ, gồm miễn cho người nước ngoài nếu áp dụng; lập thuế nước ngoài, thuê hay nhà. Kiểm, ghi ngày ký. Bảng thêm hỏi đơn thuế cố định, phiếu nơi cũ và bảng chi tiết.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 13 | 연금보험료와 보험료를 확인해 주세요. | yơn-gưm-bô-hơm-ryô-oa bô-hơm-ryô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Yeongeumboheomryowa boheomryoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm tiền hưu trí và bảo hiểm. |
| 14 | 의료비 공제자료를 확인해 주세요. | ưi-ryô-bi gông-chê-cha-ryô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Uiryobi gongjejaryoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm dữ liệu chi phí y tế. |
| 15 | 교육비 공제자료를 확인해 주세요. | gyô-yuk-pi gông-chê-cha-ryô-rưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Gyoyukppi gongjejaryoreul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm dữ liệu giáo dục. |
Bước 6Trang 4-7 hướng dẫn/chứng từ3 câu tiếng Hàn
6. Trang 4-7 hướng dẫn/chứng từ
Soạn mốc thời gian ngắn rồi chép nhất quán vào mẫu.
Trang 4-7 hướng dẫn/chứng từ: kiểm thu nhập, tuổi, khuyết tật, giới hạn nhà/thẻ/tín dụng và giấy tờ. Dấu sao chỉ cho bỏ giấy ở năm sau khi không đổi. Giấy gia đình ở nước ngoài có thể cần dịch/xác minh thêm.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 16 | 신용카드 사용액을 확인해 주세요. | xi-nyông-kha-đư xa-yông-e-gưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Sinyongkadeu sayongaegeul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm chi tiêu thẻ. |
| 17 | 기부금 영수증을 첨부하겠습니다. | gi-bu-gưm yơng-xu-chưng-ưl chhơm-bu-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gibugeum yeongsujeungeul cheombuhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kèm biên lai quyên góp. |
| 18 | 주택자금 공제 요건을 확인해 주세요. | chu-thek-cha-gưm gông-chê yô-gơ-nưl hoa-gin-he chu-xê-yô. RR: Jutaekjjageum gongje yogeoneul hwaginhae juseyo. |
Xin kiểm điều kiện khấu trừ nhà ở. |
Bước 7Trang 8-10 bảng điều kiện3 câu tiếng Hàn
7. Trang 8-10 bảng điều kiện
Kiểm tên chứng cứ, thứ tự trang, dữ liệu cá nhân và đồng ý.
Trang 8-10 bảng điều kiện: 8 hưu trí/tiết kiệm, 9 thuê/hoàn nợ nhà giữa cá nhân, 10 hỗ trợ sinh con miễn thuế. Chỉ lập khi áp dụng và khớp tổ chức, hợp đồng, trả tiền, số với khai chính.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 19 | 월세액 세액공제 명세서를 작성해야 하나요? | uơl-xê-ek xê-ek-kông-chê myơng-xê-xơ-rưl chak-sơng-he-ya ha-na-yô? RR: Wolseaek seaekkkongje myeongseseoreul jaksseonghaeya hanayo? |
Có phải lập bảng tín dụng tiền thuê không? |
| 20 | 외국납부세액을 신고하려고 합니다. | uê-gung-nap-pu-xê-e-gưl xin-gô-ha-ryơ-gô ham-ni-đa. RR: Oegungnapppuseaegeul singoharyeogo hamnida. |
Tôi muốn khai thuế đã nộp ở nước ngoài. |
| 21 | 외국인 단일세율을 선택하면 이 공제를 받을 수 있나요? | uê-gu-gin đa-nil-xê-yu-rưl xơn-the-kha-myơn i gông-chê-rưl ba-đưl xu in-na-yô? RR: Oegugin danilseyureul seontaekamyeon i gongjereul badeul su innayo? |
Chọn thuế suất cố định có được khấu trừ này không? |
Bước 8So sánh/nộp/kiểm3 câu tiếng Hàn
8. So sánh/nộp/kiểm
Nộp qua kênh được nhận, giữ bản đầy đủ và mã tiếp nhận.
So sánh/nộp/kiểm: Mẫu 37 thường và thuế cố định có hiệu lực khác. So cùng năm với lương/khấu trừ thật; chọn cố định dùng đơn riêng. Nộp công ty rồi kiểm lương chịu thuế, khấu trừ, thuế, hoàn/nộp thêm và phiếu khấu trừ.
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa tự nhiên |
|---|---|---|---|
| 22 | 어떤 과세방식이 유리한지 비교해 주세요. | ơ-tơn goa-xê-bang-xi-gi yu-ri-han-chi bi-gyô-he chu-xê-yô. RR: Eotteon gwasebangsigi yurihanji bigyohae juseyo. |
Xin so sánh cách tính nào tốt hơn. |
| 23 | 공제 증명서류를 함께 제출하겠습니다. | gông-chê chưng-myơng-xơ-ryu-rưl ham-kê chê-chhul-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Gongje jeungmyeongseoryureul hamkke jechulhagetsseumnida. |
Tôi sẽ nộp giấy chứng minh. |
| 24 | 연말정산 후 원천징수영수증을 확인하겠습니다. | yơn-mal-chơng-xan hu uơn-chhơn-ching-xu-yơng-xu-chưng-ưl hoa-gin-ha-gêt-sưm-ni-đa. RR: Yeonmaljeongsan hu woncheonjingsuyeongsujeungeul hwaginhagetsseumnida. |
Tôi sẽ kiểm phiếu khấu trừ sau quyết toán. |
20 từ cần nhận biết
20 từ cần nhận biết
| # | Tiếng Hàn | Cách đọc gần đúng | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 연말정산 | yơn-mal-chơng-xan RR: Yeonmaljeongsan |
quyết toán cuối năm |
| 2 | 소득·세액 공제신고서 | xô-đưk·xê-ek gông-chê-xin-gô-xơ RR: Sodeuk·seaek gongjesingoseo |
khai khấu trừ thu nhập và thuế |
| 3 | 원천징수의무자 | uơn-chhơn-ching-xu-ưi-mu-cha RR: Woncheonjingsuuimuja |
đơn vị khấu trừ |
| 4 | 거주자 | gơ-chu-cha RR: Geojuja |
người cư trú |
| 5 | 비거주자 | bi-gơ-chu-cha RR: Bigeojuja |
không cư trú |
| 6 | 국적 코드 | guk-chơk khô-đư RR: Gukjjeok kodeu |
mã quốc tịch |
| 7 | 거주지국 코드 | gơ-chu-chi-guk khô-đư RR: Geojujiguk kodeu |
mã nước cư trú |
| 8 | 근무기간 | gưn-mu-gi-gan RR: Geunmugigan |
kỳ làm việc |
| 9 | 감면기간 | gam-myơn-gi-gan RR: Gammyeongigan |
kỳ miễn giảm |
| 10 | 인적공제 | in-chơk-kông-chê RR: Injeokkkongje |
khấu trừ cá nhân |
| 11 | 부양가족 | bu-yang-ga-chôk RR: Buyanggajok |
người phụ thuộc |
| 12 | 소득금액 기준 | xô-đưk-kư-mek gi-chun RR: Sodeukkkeumaek gijun |
ngưỡng thu nhập |
| 13 | 국세청 자료 | guk-sê-chhơng cha-ryô RR: Gukssecheong jaryo |
dữ liệu NTS |
| 14 | 기타 자료 | gi-tha cha-ryô RR: Gita jaryo |
chứng cứ khác |
| 15 | 특별소득공제 | thưk-pyơl-xô-đưk-kông-chê RR: Teukppyeolsodeukkkongje |
khấu trừ thu nhập đặc biệt |
| 16 | 세액공제 | xê-ek-kông-chê RR: Seaekkkongje |
tín dụng thuế |
| 17 | 외국납부세액 | uê-gung-nap-pu-xê-ek RR: Oegungnapppuseaek |
thuế nước ngoài |
| 18 | 월세액 | uơl-xê-ek RR: Wolseaek |
tiền thuê tháng |
| 19 | 증명서류 | chưng-myơng-xơ-ryu RR: Jeungmyeongseoryu |
giấy chứng minh |
| 20 | 근로소득원천징수영수증 | gưn-rô-xô-đư-guơn-chhơn-ching-xu-yơng-xu-chưng RR: Geunrosodeugwoncheonjingsuyeongsujeung |
phiếu khấu trừ lương |
Câu trả lời có thể nghe
Câu trả lời có thể nghe
- 신고서와 공제 증명서류를 회사에 제출해 주세요. – Nộp khai và chứng cứ cho công ty.
- 외국인은 내·외국인 구분에 9를 적고 국적을 기재합니다. – Người nước ngoài ghi 9 và quốc tịch.
- 거주자와 비거주자의 공제 범위가 다를 수 있습니다. – Phạm vi khấu trừ khác giữa cư trú và không cư trú.
- 부양가족은 다른 근로자와 중복 공제할 수 없습니다. – Không được trùng người phụ thuộc.
- 국세청 자료와 기타 자료를 구분해 주세요. – Tách dữ liệu NTS và chứng cứ khác.
- 공제요건이 충족되지 않으면 해당 금액을 적지 마세요. – Không ghi tiền nếu không đủ điều kiện.
- 외국인 단일세율 선택 여부는 별도 신청과 함께 비교해야 합니다. – So sánh thuế cố định qua đơn riêng.
- 정산 후 환급 또는 추가 납부액과 원천징수영수증을 확인해 주세요. – Sau quyết toán kiểm hoàn/nộp thêm và phiếu khấu trừ.
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
Hai hội thoại chuẩn bị mẫu
1
외국인 근로자: 연말정산 공제신고서를 제출하려고 합니다.
회사 담당자: 국적, 거주자 구분, 근무기간과 부양가족 정보를 먼저 확인하겠습니다.
외국인 근로자: 국세청 자료와 해외에서 받은 가족서류도 준비했습니다.
회사 담당자: 중복공제와 소득기준을 확인한 뒤 국세청 자료와 기타 자료를 나누어 적어 주세요.
외국인 근로자: 실제 증빙과 일치하는 항목만 신고하겠습니다.
Kiểm cư trú, mã người nước ngoài, người phụ thuộc và chứng cứ trước khi ghi khấu trừ.
2
외국인 근로자: 일반 연말정산과 외국인 단일세율 중 무엇을 선택하나요?
세무 담당자: 총급여, 공제 가능 항목, 감면요건을 같은 과세연도로 계산해 비교해야 합니다.
외국인 근로자: 단일세율을 선택하면 공제 적용이 달라지나요?
세무 담당자: 네. 별도 신청서와 법정 효과를 확인한 뒤 하나의 방식으로 처리해야 합니다.
외국인 근로자: 선택 근거와 원천징수영수증을 보관하겠습니다.
Nộp khai/chứng cứ cho công ty rồi kiểm phiếu khấu trừ và kết quả thuế.
Kiểm tra cuối trước khi nộp
- Xác nhận mẫu và hạn
- Dùng tệp chính thức hiện hành
- Chuẩn bị ID và liên hệ
- Viết mốc thời gian
- Dùng đúng tên và số
- Tách sự thật với ý kiến
- Liệt kê tài liệu kèm
- Kiểm chữ ký và đồng ý
- Giữ bản đầy đủ
- Lưu bằng chứng nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
Phạm vi và giới hạn nộp
- Mẫu không bảo đảm được chấp thuận
- Không bịa sự việc thiếu
- Không sửa tệp chính thức
- Bảo vệ dữ liệu không liên quan
- Dùng phiên dịch khi dễ sai
- Xác nhận hạn gấp với nơi nhận
Không dùng phần thu nhập tôn giáo, khai người không đủ, chép số không kiểm, trộn năm, giấu thuế nước ngoài/hoàn bảo hiểm hay kết hợp giảm trừ với thuế cố định mà chưa so sánh hiệu lực.
BSKorean Content Studio biên soạn. Mẫu 37 hiện hành sửa và hiệu lực 20/3/2026 được kiểm 26/8/2026. Thông tin chung, không phải tư vấn thuế cá nhân.
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Nguồn chính thức đã kiểm tra
Luyện 5 phút
Mở mẫu chính thức bên cạnh hướng dẫn. Soạn sự việc theo ngày, chép vào đúng trường, kiểm tệp kèm và chữ ký rồi giữ bằng chứng nộp.
Câu hỏi người lao động nước ngoài thường hỏi
Cần xác nhận gì trước khi dùng mẫu này?
Đúng trang: PDF 15 trang gộp hai khai. Trang 1-10 là 37(1) lương; 11-15 là 37(2) thu nhập tôn giáo. Người làm công bình thường không ghi phần sau chỉ vì cùng tệp.
Những thông tin nào cần kiểm tra lại?
Trang 1 người/ngoại quốc: ghi năm, tên, số, nơi làm, mã doanh nghiệp, chủ hộ, quốc tịch/mã, kỳ làm/miễn, cư trú, nước/mã. Hướng dẫn ghi người nước ngoài mã 9. Cư trú thuế theo sự thật và luật, không chỉ tên visa.
Nên lấy mẫu ở đâu?
Hãy dùng liên kết bản gốc và trang nguồn chính thức trong bài, đồng thời kiểm tra lại ngày của mẫu trước khi nộp.
