Tiếng Hàn thực tế

Từ vựng tiếng Hàn về phí quản lý chung cư

Học từ tiếng Hàn về phí quản lý, hạn thanh toán, phí trả chậm, tiền nước, tiền điện và văn phòng quản lý.

관리비 고지서를 받았습니다. Tôi đã nhận giấy báo phí quản lý.
이번 달 관리비는 얼마인가요? Phí quản lý tháng này là bao nhiêu?
자동이체로 납부할 수 있나요? Tôi có thể thanh toán bằng chuyển khoản tự động không?
Từ vựng tiếng Hàn về phí quản lý chung cư
Bskorean Korean apartment maintenance fee words context-1 image for korean-apartment-maintenance-fee-words and apartment maintenance fee bill payment management office.
Bskorean Korean apartment maintenance fee words context-2 image for korean-apartment-maintenance-fee-words and apartment maintenance fee bill payment management office.

1. Từ vựng chính

관리비 gwan-ri-bi

phí quản lý chung cư

Sơ cấp
고지서 go-ji-seo

giấy báo phí

Sơ cấp
납부 nap-bu

thanh toán

Sơ cấp
미납 mi-nap

chưa thanh toán

Sơ cấp
자동이체 ja-dong-i-che

chuyển khoản tự động

Sơ cấp

5. Khi nào dùng các câu này

Giấy báo phí chung cư ở Hàn Quốc có thể gồm tiền nước, tiền điện, phí sưởi và phí trả chậm. Bộ từ này giúp bạn đọc giấy báo và hỏi văn phòng quản lý.

Học tiếp tiếng Hàn
BSKorean Lessons

Học tiếp tiếng Hàn

Tiếp tục với các bài học BSKorean thực tế theo chủ đề.

Xem bài học →

Bài học tiếng Hàn thực tế liên quan

Continue with app-ready lessons in the same topic.