Tiếng Hàn thực tế

Từ vựng tiếng Hàn về gói cước điện thoại

Học từ tiếng Hàn về gói cước, dữ liệu, SIM, hợp đồng, chuyển mạng giữ số, roaming, hóa đơn, giảm giá và phí hủy.

어떤 요금제가 가장 저렴한가요? Gói cước nào rẻ nhất?
데이터가 무제한인가요? Dữ liệu có không giới hạn không?
약정 기간은 몇 개월인가요? Thời hạn cam kết là mấy tháng?
Từ vựng tiếng Hàn về gói cước điện thoại
Bskorean Korean mobile phone plan words context-1 image for korean-mobile-phone-plan-words and mobile phone plan data contract sim card bill cancellation.
Bskorean Korean mobile phone plan words context-2 image for korean-mobile-phone-plan-words and mobile phone plan data contract sim card bill cancellation.

1. Từ vựng chính

요금제 yo-geum-je

gói cước điện thoại

Sơ cấp
데이터 de-i-teo

dữ liệu di động

Sơ cấp
약정 yak-jeong

cam kết hợp đồng

Sơ cấp
위약금 wi-yak-geum

phí phạt hủy sớm

Sơ cấp
개통 gae-tong

kích hoạt

Sơ cấp

5. Khi nào dùng các câu này

Khi mua gói điện thoại ở Hàn Quốc, bạn thường phải đọc điều khoản hợp đồng trước khi ký. Bộ từ này giúp bạn so sánh dữ liệu, SIM, giảm giá và phí hủy.

Học tiếp tiếng Hàn
BSKorean Lessons

Học tiếp tiếng Hàn

Tiếp tục với các bài học BSKorean thực tế theo chủ đề.

Xem bài học →

Bài học tiếng Hàn thực tế liên quan

Continue with app-ready lessons in the same topic.