Từ vựng tiếng Hàn cho visa và giấy tờ xuất nhập cảnh

Học các từ tiếng Hàn người nước ngoài cần tại văn phòng xuất nhập cảnh: gia hạn visa, thẻ đăng ký người nước ngoài, giấy tờ, lệ phí, bản sao và mẫu đơn.

Tiếng Hàn hằng ngày

Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.

9Bài viết 9sẵn sàng app 5ngôn ngữ

Biển báo & thông báo

Tiếng Hàn cho biển cảnh báo, thông báo chung cư, SMS, thông báo app, hợp đồng và thông báo công cộng.

5Bài viết 5sẵn sàng app 5ngôn ngữ

Tiếng Hàn du lịch

Tiếng Hàn cho sân bay, khách sạn, taxi, xe buýt, nhà hàng, chỉ đường, phép lịch sự và sự cố du lịch.

1Bài viết 1sẵn sàng app 4ngôn ngữ

Tiếng Hàn công việc

Tiếng Hàn cho dịch vụ, nơi làm việc, nhà máy, công trường, sửa chữa, báo cáo, lịch hẹn và an toàn.

19Bài viết 16sẵn sàng app 5ngôn ngữ

Tiếng Hàn TOPIK

Tiếng Hàn cho luyện thi TOPIK, ngữ pháp, đọc, nghe, kiểm tra trình độ và bài luyện kiểu thi.

1Bài viết 1sẵn sàng app 4ngôn ngữ

Kết quả tìm kiếm

Mở các bài học đã có bộ từ tiếng Hàn và phần luyện tập trong app.

Đang hiển thị bài học sẵn sàng cho visa 1 kết quả Xóa tìm kiếm

Khi nào tiếng Hàn này hữu ích

Học các từ tiếng Hàn người nước ngoài cần tại văn phòng xuất nhập cảnh: gia hạn visa, thẻ đăng ký người nước ngoài, giấy tờ, lệ phí, bản sao và mẫu đơn.

  • Chuẩn bị từ vựng trước khi đi gia hạn visa tại xuất nhập cảnh.
  • Đọc yêu cầu giấy tờ cho thẻ đăng ký và thay đổi tư cách lưu trú.
  • Hiểu lệ phí, bản sao, mẫu đơn, ảnh và quầy tiếp nhận.
  • Ôn lại tiếng Hàn xuất nhập cảnh trong bài học app.

Câu hỏi thường gặp

Từ tiếng Hàn nào quan trọng nhất ở xuất nhập cảnh?

Hãy bắt đầu với gia hạn, thẻ đăng ký người nước ngoài, đơn đăng ký, giấy tờ cần thiết, lệ phí, bản sao, ảnh và lịch hẹn.

Có thể dùng trang này trước khi đi xuất nhập cảnh không?

Có. Xem trước từ chính, sau đó mở bài học trong app để luyện lặp lại.