Tiếng Hàn hằng ngày
Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.
Chọn tiếng Hàn bạn cần ngay bây giờ. Mỗi gói nối bài viết, từ vựng và kiểm tra trình độ.
Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.
Tiếng Hàn cho biển cảnh báo, thông báo chung cư, SMS, thông báo app, hợp đồng và thông báo công cộng.
Tiếng Hàn cho sân bay, khách sạn, taxi, xe buýt, nhà hàng, chỉ đường, phép lịch sự và sự cố du lịch.
Tiếng Hàn cho dịch vụ, nơi làm việc, nhà máy, công trường, sửa chữa, báo cáo, lịch hẹn và an toàn.
Tiếng Hàn cho luyện thi TOPIK, ngữ pháp, đọc, nghe, kiểm tra trình độ và bài luyện kiểu thi.
Mở các bài học đã có bộ từ tiếng Hàn và phần luyện tập trong app.
Học từ tiếng Hàn về hợp đồng nhà ở, tiền đặt cọc, tiền thuê hàng tháng, jeonse, phí quản lý, phí môi...
Học từ tiếng Hàn về văn phòng xuất nhập cảnh, gia hạn visa, thẻ đăng ký người nước ngoài, đơn đăng ký,...
Học từ tiếng Hàn về gói cước, dữ liệu, SIM, hợp đồng, chuyển mạng giữ số, roaming, hóa đơn, giảm giá và...
Học cụm từ tiếng Hàn về đặt lịch bệnh viện, tiếp nhận, triệu chứng, bảo hiểm, đơn thuốc, xét nghiệm và tái...
Học từ tiếng Hàn về phí quản lý, hạn thanh toán, phí trả chậm, tiền nước, tiền điện và văn phòng quản...
Học tiếng Hàn thực tế để gọi phòng khám, nói triệu chứng đơn giản, xác nhận giờ hẹn và chuẩn bị giấy...
Học cách nói về 환불, 교환, 반품, 영수증, 결제, 불량, 사이즈 và 색상 khi cần hoàn tiền hoặc đổi hàng tại cửa...
Học cụm từ tiếng Hàn để nhận hàng giao tận nơi ở chung cư Hàn Quốc: 택배, 배송, 문 앞, 경비실, 보관함,...
Học cụm từ tiếng Hàn khi chuyển khoản ngân hàng: số tài khoản, người nhận, số tiền, phí, hạn mức, xác nhận,...
Stay on this page and save your level, selected articles, and Today's Practice progress.