Tiếng Hàn hằng ngày
Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.
Chọn tiếng Hàn bạn cần ngay bây giờ. Mỗi gói nối bài viết, từ vựng và kiểm tra trình độ.
Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.
Tiếng Hàn cho biển cảnh báo, thông báo chung cư, SMS, thông báo app, hợp đồng và thông báo công cộng.
Tiếng Hàn cho sân bay, khách sạn, taxi, xe buýt, nhà hàng, chỉ đường, phép lịch sự và sự cố du lịch.
Tiếng Hàn cho dịch vụ, nơi làm việc, nhà máy, công trường, sửa chữa, báo cáo, lịch hẹn và an toàn.
Tiếng Hàn cho luyện thi TOPIK, ngữ pháp, đọc, nghe, kiểm tra trình độ và bài luyện kiểu thi.
Mở các bài học đã có bộ từ tiếng Hàn và phần luyện tập trong app.
Câu tiếng Hàn thực tế cho nhân viên nhà hàng khi cần kiểm tra dị ứng, nguyên liệu, sốt, topping, nước dùng,...
Học từ vựng kiểm soát chất lượng nhà máy tiếng Hàn về kiểm tra, lỗi sản phẩm, đạt, không đạt, phân loại...
Học từ vựng cửa hàng tiếng Hàn về kệ hàng, tồn kho, hạn sử dụng, hết hàng, giảm giá, nhập hàng và...
Học từ vựng nhà bếp nhà hàng tiếng Hàn về đơn hàng, nguyên liệu, bảo quản lạnh, đóng gói, rửa chén, vệ...
Học từ vựng dọn phòng khách sạn tiếng Hàn về phòng khách, khăn, rác, thay thế, bổ sung, chất tẩy rửa, khử...
Học các cụm từ tiếng Hàn thực tế để yêu cầu sửa chữa, giải thích đồ bị hỏng, gửi ảnh, xác nhận...
Học câu hỏi tiếng Hàn cho thu ngân về túi, thanh toán, điểm tích lũy, coupon, hóa đơn, lỗi thẻ và cách...
Học cụm từ tiếng Hàn khi đóng cửa nhà hàng: lau bàn, xếp ghế, rửa bát, phân loại rác, kiểm tra hàng...
Học cụm từ tiếng Hàn cho lễ tân khách sạn: xác nhận đặt phòng, hỏi tên khách, kiểm tra hộ chiếu, đưa...
Học cách báo ốm, xin nghỉ bệnh, báo đi muộn và nhắn cho quản lý bằng tiếng Hàn lịch sự trong môi...
Học tiếng Hàn thực tế để kiểm tra số lượng, đóng thùng, dán nhãn, quét mã vạch, báo hàng lỗi và chuẩn...
Học tiếng Hàn thực tế cho housekeeping khách sạn: báo tình trạng phòng, bổ sung đồ dùng, xử lý đồ thất lạc,...
Học tiếng Hàn thực tế cho ca làm ở cửa hàng Hàn Quốc: bổ sung kệ, kiểm tra tồn kho, nhãn giá,...
Học cụm từ khẩn cấp tiếng Hàn để báo cáo chấn thương, tai nạn, đau, chảy máu, gọi 119, xe cấp cứu,...
Học từ vựng kho hàng tiếng Hàn cho công việc thực tế: nhập kho, xuất kho, kiểm hàng, tồn kho, số lượng,...
Học cách bàn giao ca ở cửa hàng tiện lợi Hàn Quốc: tiền quầy, máy POS, hàng hết hạn, tồn kho, câu...
Stay on this page and save your level, selected articles, and Today's Practice progress.