Tiếng Hàn hằng ngày
Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.
Learn Korean vocabulary for apartment contracts, deposits, rent, maintenance fees, management office messages, repairs, and move-in checks.
Tiếng Hàn cho đời sống hằng ngày, câu cơ bản, biển báo, mua sắm, nhà ở và luyện tập ban đầu.
Tiếng Hàn cho biển cảnh báo, thông báo chung cư, SMS, thông báo app, hợp đồng và thông báo công cộng.
Tiếng Hàn cho sân bay, khách sạn, taxi, xe buýt, nhà hàng, chỉ đường, phép lịch sự và sự cố du lịch.
Tiếng Hàn cho dịch vụ, nơi làm việc, nhà máy, công trường, sửa chữa, báo cáo, lịch hẹn và an toàn.
Tiếng Hàn cho luyện thi TOPIK, ngữ pháp, đọc, nghe, kiểm tra trình độ và bài luyện kiểu thi.
Mở các bài học đã có bộ từ tiếng Hàn và phần luyện tập trong app.
Học từ tiếng Hàn về hợp đồng nhà ở, tiền đặt cọc, tiền thuê hàng tháng, jeonse, phí quản lý, phí môi...
Learn Korean vocabulary for apartment contracts, deposits, rent, maintenance fees, management office messages, repairs, and move-in checks.
Deposit, monthly rent, contract period, maintenance fee, landlord, tenant, move-in date, repair, and special clause are the safest first words.
Housing problems often continue after signing through maintenance fees, repair messages, management office notices, and building rules.
Stay on this page and save your level, selected articles, and Today's Practice progress.