Biển báo & thông báo

Từ vựng tiếng Hàn cho giấy tờ đăng ký ở cơ quan công

Học từ vựng tiếng Hàn về đăng ký, giấy tờ, nộp hồ sơ, hạn chót, phê duyệt, bị trả lại, đặt lịch đến văn phòng, yêu cầu hành chính, giấy xác nhận và hỏi thông tin. Search focus: Korean applic…

Start with these words
신청 sin-cheong đăng ký hoặc nộp đơn
서류 seo-ryu giấy tờ
제출 je-chul nộp
App-ready lesson 8 app words Tiếp tục với các bài học BSKorean thực tế theo chủ đề.
Open in app Xem bài học
신청 서류를 제출해야 해요. Tôi phải nộp giấy tờ đăng ký.
기한이 언제까지예요? Hạn chót là khi nào?
방문예약이 필요해요? Có cần đặt lịch đến văn phòng không?
Từ vựng tiếng Hàn cho giấy tờ đăng ký ở cơ quan công
BSKorean public office application documents lesson image for Korean forms, document submission, deadlines, approval, visit reservation, confirmation document, inquiry, and localized language vi.
BSKorean public office application documents lesson image for Korean forms, document submission, deadlines, approval, visit reservation, confirmation document, inquiry, and localized language vi.

1. Từ vựng chính

신청 sin-cheong

đăng ký hoặc nộp đơn

Sơ cấp
서류 seo-ryu

giấy tờ

Sơ cấp
제출 je-chul

nộp

Sơ cấp
기한 gi-han

hạn chót

Sơ cấp
승인 seung-in

phê duyệt

Sơ cấp
8 app words

2. Kiểm tra nhanh

Từ nào có nghĩa là giấy tờ?

  1. 서류
  2. 승인
  3. 문의
Đáp án đúng: 서류 Open in app
Hướng dẫn tình huống

Học tiếp theo tình huống

Từ bài này, chuyển sang trang tiếng Hàn thực tế rồi ôn lại bằng bài học sẵn sàng trong ứng dụng.

Public Office Korean words for public office application documents Learn Korean words for public office forms, applications, required documents, deadlines, copies, signatures, submission counters, and… Mở tình huống

5. Khi nào dùng các câu này

Khi xử lý giấy tờ ở cơ quan công Hàn Quốc, bạn cần đọc được từ về đăng ký, giấy tờ, hạn chót, phê duyệt và hỏi thông tin. Bài này giúp bạn hiểu luồng nộp hồ sơ.

Ghi chú tìm kiếm: Korean application documents, public office Korean words, Korean civil service document words.

Từ vựng chính

Korean Romanization Meaning Example
신청 sin-cheong đăng ký hoặc nộp đơn 신청을 해야 해요.
서류 seo-ryu giấy tờ 서류를 준비하세요.
제출 je-chul nộp 서류를 제출하세요.
기한 gi-han hạn chót 기한을 확인하세요.
승인 seung-in phê duyệt 신청이 승인됐어요.
반려 bal-lyeo bị trả lại hoặc từ chối 서류가 반려됐어요.
방문예약 bang-mun ye-yak đặt lịch đến văn phòng 방문예약이 필요해요.
민원 min-won yêu cầu hành chính 민원 창구가 어디예요?
확인서 hwa-gin-seo giấy xác nhận 확인서를 받았어요.
문의 mun-ui hỏi thông tin 문의해 보세요.

Cụm từ ở cơ quan công

  • 신청 서류를 제출해야 해요. – Tôi phải nộp giấy tờ đăng ký.
  • 기한이 언제까지예요? – Hạn chót là khi nào?
  • 방문예약이 필요해요? – Có cần đặt lịch đến văn phòng không?
  • 확인서를 발급받고 싶어요. – Tôi muốn nhận giấy xác nhận.

Hội thoại mẫu

A: 신청 서류를 제출해야 해요.
B: 기한이 언제까지예요?
A: 방문예약이 필요해요?
B: 확인서를 발급받고 싶어요.

Lỗi thường gặp

Đừng hiểu 반려 là đã xong. Trong hồ sơ hành chính, 반려 nghĩa là hồ sơ bị trả lại hoặc không được nhận, nên bạn cần sửa hoặc nộp lại.

Kiểm tra nhanh

Từ nào có nghĩa là giấy tờ?

  • 서류
  • 승인
  • 문의

서류

Luyện trong ứng dụng

Ôn 신청, 서류, 제출, 기한, 승인, 반려, 방문예약, 민원, 확인서 và 문의 trước khi đến cơ quan công.

Học tiếp tiếng Hàn
BSKorean Lessons

Học tiếp tiếng Hàn

Tiếp tục với các bài học BSKorean thực tế theo chủ đề.

Xem bài học →

Học tiếp theo tình huống

Từ bài này, chuyển sang trang tiếng Hàn thực tế rồi ôn lại bằng bài học sẵn sàng trong ứng dụng.

Bài học tiếng Hàn thực tế liên quan

Continue with app-ready lessons in the same topic.