Biển báo & thông báo

Từ vựng thông báo hành chính tiếng Hàn cho người nước ngoài

Học từ thông báo hành chính tiếng Hàn như 신청, 서류, 제출, 기한, 승인, 반려, 방문예약, 민원, 확인서 và 문의.

신청 sincheong đăng ký hoặc nộp đơn
서류 seoryu giấy tờ
제출 jechul nộp
Từ vựng thông báo hành chính tiếng Hàn cho người nước ngoài
Textless generated photo of an adult guardian checking a blank smartphone screen and blank checklist for school app messages.
Textless generated photo of a blank school consent form, pen, backpack, and supplies prepared on a table.

1. Từ vựng chính

신청 sincheong

đăng ký hoặc nộp đơn

Sơ cấp
서류 seoryu

giấy tờ

Sơ cấp
제출 jechul

nộp

Sơ cấp
기한 gihan

hạn

Sơ cấp
승인 seungin

phê duyệt

Sơ cấp

5. Khi nào dùng các câu này

Tin nhắn từ xuất nhập cảnh, văn phòng quận hoặc dịch vụ công thường dùng từ trang trọng. Bạn cần nhận ra nhanh khi phải nộp giấy tờ, đặt lịch đến hoặc sửa hồ sơ.

## Từ vựng chính
– 신청 (sincheong) – đăng ký hoặc nộp đơn
– 서류 (seoryu) – giấy tờ
– 제출 (jechul) – nộp
– 기한 (gihan) – hạn
– 승인 (seungin) – phê duyệt
– 반려 (ballyeo) – bị trả lại hoặc từ chối
– 방문예약 (bangmun yeyak) – đặt lịch đến
– 민원 (minwon) – yêu cầu hành chính
– 확인서 (hwaginseo) – giấy xác nhận
– 문의 (munui) – hỏi hoặc liên hệ

## Hội thoại mẫu
A: 문자에 서류 제출이라고 왔어요. – Tin nhắn nói phải nộp giấy tờ.
B: 기한이 있는지 확인하세요. – Hãy kiểm tra có hạn hay không.
A: 방문예약도 필요하대요. – Nó nói cũng cần đặt lịch đến.
B: 그럼 먼저 예약하고 방문하세요. – Vậy hãy đặt lịch trước rồi đến.

## Lỗi thường gặp
반려 không có nghĩa là được duyệt. Thường là hồ sơ bị trả lại, bị từ chối hoặc cần sửa.

## Kiểm tra nhanh
Từ nào có nghĩa là hạn?
Đáp án: 기한

## Luyện thêm
Ôn 신청, 서류, 제출, 기한, 승인, 반려, 방문예약 và 문의 trong ứng dụng BSKorean trước khi đọc tin chính thức.

Học tiếp tiếng Hàn
BSKorean Lessons

Học tiếp tiếng Hàn

Tiếp tục với các bài học BSKorean thực tế theo chủ đề.

Xem bài học →

Bài học tiếng Hàn thực tế liên quan

Continue with app-ready lessons in the same topic.