Tiếng Hàn cho thông báo nhà trường và hướng dẫn phụ huynh
10 ph

Cach dung bai hoc nay
Ban v4 nay giu danh sach tu chinh o muc 30 tu. Thay vi lap bang tu vung dai, bai hoc dung cau, hoi thoai va bai tap tinh huong de nguoi hoc hanh dong duoc trong thuc te.
Study in three passes: first scan the 30 core words, then choose the phrases that match the scene, then write one short message that includes a confirmation question.
30 tu cot loi
The words below are the only core-word set for this topic. Other details are handled through phrases and practice cards.
Core group 1
학교
Phat am: hakgyo
Nghia: trường học
Vi du: 알림장을 확인했어요.
담임선생님
Phat am: damim seonsaengnim
Nghia: giáo viên chủ nhiệm
Vi du: 가정통신문을 받았어요.
보호자
Phat am: bohoja
Nghia: người giám hộ
Vi du: 이 안내문이 무슨 뜻이에요?
학부모
Phat am: hakbumo
Nghia: phụ huynh
Vi du: 준비물이 뭐예요?
학생
Phat am: haksaeng
Nghia: học sinh
Vi du: 언제까지 제출해야 해요?
Core group 2
알림장
Phat am: allimjang
Nghia: sổ/thông báo liên lạc
Vi du: 동의서에 서명해야 해요?
가정통신문
Phat am: gajeong tongsinmun
Nghia: thông báo gửi gia đình
Vi du: 회신 기한이 언제예요?
안내문
Phat am: annaemun
Nghia: tờ hướng dẫn
Vi du: 아이가 오늘 결석해요.
공지
Phat am: gongji
Nghia: thông báo
Vi du: 병원에 가서 지각할 것 같아요.
문자
Phat am: munja
Nghia: tin nhắn
Vi du: 조퇴해야 해요.
Core group 3
학교 앱
Phat am: hakgyo aep
Nghia: ứng dụng nhà trường
Vi du: 병결 증빙서류가 필요해요?
출결
Phat am: chulgyeol
Nghia: điểm danh/chuyên cần
Vi du: 체험학습 신청서는 어디에 내요?
결석
Phat am: gyeolseok
Nghia: nghỉ học
Vi du: 현장학습에 참여할 수 있어요?
지각
Phat am: jigak
Nghia: đi muộn
Vi du: 불참하면 어떻게 해요?
조퇴
Phat am: jotoe
Nghia: về sớm
Vi du: 급식 알레르기를 알려야 해요.
Core group 4
병결
Phat am: byeonggyeol
Nghia: nghỉ ốm
Vi du: 체육복을 가져와야 해요?
체험학습
Phat am: cheheom hakseup
Nghia: hoạt động trải nghiệm
Vi du: 실내화가 필요해요?
현장학습
Phat am: hyeonjang hakseup
Nghia: tham quan học tập
Vi du: 준비물을 내일까지 보내도 돼요?
준비물
Phat am: junbimul
Nghia: đồ cần chuẩn bị
Vi du: 상담 시간을 예약하고 싶어요.
숙제
Phat am: sukje
Nghia: bài tập về nhà
Vi du: 면담 시간을 변경할 수 있어요?
Core group 5
과제
Phat am: gwaje
Nghia: bài làm/nhiệm vụ
Vi du: 선생님께 전달해 주세요.
제출
Phat am: jechul
Nghia: nộp
Vi du: 문자로 다시 안내 받을 수 있어요?
마감일
Phat am: magamil
Nghia: hạn chót
Vi du: 학교 앱에서 확인하면 돼요?
동의서
Phat am: dong-uiseo
Nghia: đơn đồng ý
Vi du: 제가 맞게 이해했는지 확인해 주세요.
신청서
Phat am: sincheongseo
Nghia: đơn đăng ký
Vi du: 다시 한 번 천천히 말씀해 주세요.
Core group 6
서명
Phat am: seomyeong
Nghia: chữ ký
Vi du: 종이에 써 주실 수 있어요?
회신
Phat am: hoesin
Nghia: phản hồi
Vi du: 아이 이름을 어디에 써요?
회신 기한
Phat am: hoesin gihan
Nghia: hạn phản hồi
Vi du: 보호자 연락처를 적어야 해요?
상담
Phat am: sangdam
Nghia: tư vấn/trao đổi
Vi du: 개인정보는 어디까지 필요해요?
면담
Phat am: myeondam
Nghia: buổi gặp trao đổi
Vi du: 오늘 하교 시간이 바뀌었어요?

32 cau thuc te
1. 알림장을 확인했어요.
Tôi đã kiểm tra 알림장.
2. 가정통신문을 받았어요.
Tôi đã nhận 가정통신문.
3. 이 안내문이 무슨 뜻이에요?
Thông báo này nghĩa là gì?
4. 준비물이 뭐예요?
Cần chuẩn bị gì?
5. 언제까지 제출해야 해요?
Phải nộp trước khi nào?
6. 동의서에 서명해야 해요?
Có cần ký đơn đồng ý không?
7. 회신 기한이 언제예요?
Hạn phản hồi là khi nào?
8. 아이가 오늘 결석해요.
Hôm nay con tôi nghỉ học.
9. 병원에 가서 지각할 것 같아요.
Đi bệnh viện nên có thể đến muộn.
10. 조퇴해야 해요.
Con tôi cần về sớm.
11. 병결 증빙서류가 필요해요?
Có cần giấy chứng minh nghỉ ốm không?
12. 체험학습 신청서는 어디에 내요?
Nộp đơn hoạt động trải nghiệm ở đâu?
13. 현장학습에 참여할 수 있어요?
Con tôi có thể tham gia chuyến đi không?
14. 불참하면 어떻게 해요?
Nếu không tham gia thì làm thế nào?
15. 급식 알레르기를 알려야 해요.
Tôi cần báo dị ứng bữa ăn trường học.
16. 체육복을 가져와야 해요?
Có cần mang đồng phục thể dục không?
17. 실내화가 필요해요?
Có cần giày đi trong lớp không?
18. 준비물을 내일까지 보내도 돼요?
Mai gửi đồ chuẩn bị được không?
19. 상담 시간을 예약하고 싶어요.
Tôi muốn đặt giờ trao đổi.
20. 면담 시간을 변경할 수 있어요?
Có thể đổi giờ gặp không?
21. 선생님께 전달해 주세요.
Vui lòng chuyển cho giáo viên.
22. 문자로 다시 안내 받을 수 있어요?
Có thể nhận lại hướng dẫn qua tin nhắn không?
23. 학교 앱에서 확인하면 돼요?
Chỉ cần kiểm tra trên app trường phải không?
24. 제가 맞게 이해했는지 확인해 주세요.
Vui lòng kiểm tra xem tôi hiểu đúng không.
25. 다시 한 번 천천히 말씀해 주세요.
Vui lòng nói chậm lại một lần nữa.
26. 종이에 써 주실 수 있어요?
Có thể viết ra giấy không?
27. 아이 이름을 어디에 써요?
Viết tên con ở đâu?
28. 보호자 연락처를 적어야 해요?
Có cần ghi liên hệ phụ huynh không?
29. 개인정보는 어디까지 필요해요?
Cần thông tin cá nhân đến mức nào?
30. 오늘 하교 시간이 바뀌었어요?
Giờ tan học hôm nay có đổi không?
31. 긴급 연락은 어디로 해요?
Liên hệ khẩn cấp ở đâu?
32. 답장을 보내야 해요?
Có cần gửi trả lời không?
Ghi chu tinh huong
Step 1
Hay noi dia diem hoac quay dich vu truoc, vi nguoi nghe can biet ban dang noi ve khoanh khac dich vu nao truoc khi ho co the giup dung.
Korean check: 언제까지 제출해야 해요?
Step 2
Noi van de bang mot cau ngan. Neu co so, so tien, dia chi, ngay thang, hoac giay to quan trong, hay tach chi tiet do rieng va lap lai mot lan.
Korean check: 동의서에 서명해야 해요?
Step 3
Hay hoi hanh dong tiep theo thay vi xin giai thich dai. Hanh dong huu ich la kiem tra, doi, mang den, viet, tra tien, gui, den gap, goi, hoac xac nhan.
Korean check: 회신 기한이 언제예요?
Step 4
Khi nghe tu moi, hay noi tu do voi mot trong 30 tu cot loi. Cach nay giu bai hoc co gioi han va tranh bien cuoc noi chuyen thanh danh sach tu roi rac.
Korean check: 아이가 오늘 결석해요.
Step 5
Dung duoi cau lich su ngay ca khi cau rat ngan. Cau tieng Han ngan van khong bat lich su neu yeu cau ro va cach ket thuc ton trong.
Korean check: 병원에 가서 지각할 것 같아요.
Step 6
Neu nguoi kia dua ra lua chon, hay lap lai lua chon ban da hieu. Day la cach de nhat de bat loi ve so, gio, hoac dia diem.
Korean check: 조퇴해야 해요.
Step 7
Truoc khi roi di hoac ket thuc cuoc goi, hay noi viec ban se lam tiep. Mot hanh dong cuoi da duoc xac nhan huu ich hon viec nho them muoi tu.
Korean check: 병결 증빙서류가 필요해요?
Step 8
Sau khi luyen, hay viet mot tin nhan mau. Tin nhan nen co loi chao, tinh huong, chi tiet chinh, va mot cau hoi xac nhan.
Korean check: 체험학습 신청서는 어디에 내요?
Nam hoi thoai thuc te
Dialogue 1
- You: 알림장을 확인했어요.
- Staff: 가정통신문을 받았어요.
- You: 이 안내문이 무슨 뜻이에요?
Dialogue 2
- You: 준비물이 뭐예요?
- Staff: 언제까지 제출해야 해요?
- You: 동의서에 서명해야 해요?
Dialogue 3
- You: 회신 기한이 언제예요?
- Staff: 아이가 오늘 결석해요.
- You: 병원에 가서 지각할 것 같아요.
Dialogue 4
- You: 조퇴해야 해요.
- Staff: 병결 증빙서류가 필요해요?
- You: 체험학습 신청서는 어디에 내요?
Dialogue 5
- You: 현장학습에 참여할 수 있어요?
- Staff: 불참하면 어떻게 해요?
- You: 급식 알레르기를 알려야 해요.

Luyen mau cau
1. N을/를 확인해 주세요.
Swap N with 학교 or another core word from this topic.
2. N이/가 필요해요.
Swap N with 담임선생님 or another core word from this topic.
3. N은/는 어디에서 해요?
Swap N with 보호자 or another core word from this topic.
4. N을/를 문자로 보내 주세요.
Swap N with 학부모 or another core word from this topic.
5. N이/가 잘 안 돼요.
Swap N with 학생 or another core word from this topic.
6. N을/를 다시 설명해 주세요.
Swap N with 알림장 or another core word from this topic.
7. N 때문에 연락드렸어요.
Swap N with 가정통신문 or another core word from this topic.
8. N으로 부탁드립니다.
Swap N with 안내문 or another core word from this topic.
9. N이/가 맞나요?
Swap N with 공지 or another core word from this topic.
10. 확인하고 다시 연락드릴게요.
Swap N with 문자 or another core word from this topic.
Bai luyen ung dung
1. Situation: You need to use trường học in a real conversation.
Cau tra loi mau: 알림장을 확인했어요.
2. Situation: You need to use giáo viên chủ nhiệm in a real conversation.
Cau tra loi mau: 가정통신문을 받았어요.
3. Situation: You need to use người giám hộ in a real conversation.
Cau tra loi mau: 이 안내문이 무슨 뜻이에요?
4. Situation: You need to use phụ huynh in a real conversation.
Cau tra loi mau: 준비물이 뭐예요?
5. Situation: You need to use học sinh in a real conversation.
Cau tra loi mau: 언제까지 제출해야 해요?
6. Situation: You need to use sổ/thông báo liên lạc in a real conversation.
Cau tra loi mau: 동의서에 서명해야 해요?
7. Situation: You need to use thông báo gửi gia đình in a real conversation.
Cau tra loi mau: 회신 기한이 언제예요?
8. Situation: You need to use tờ hướng dẫn in a real conversation.
Cau tra loi mau: 아이가 오늘 결석해요.
9. Situation: You need to use thông báo in a real conversation.
Cau tra loi mau: 병원에 가서 지각할 것 같아요.
10. Situation: You need to use tin nhắn in a real conversation.
Cau tra loi mau: 조퇴해야 해요.
11. Situation: You need to use ứng dụng nhà trường in a real conversation.
Cau tra loi mau: 병결 증빙서류가 필요해요?
12. Situation: You need to use điểm danh/chuyên cần in a real conversation.
Cau tra loi mau: 체험학습 신청서는 어디에 내요?
13. Situation: You need to use nghỉ học in a real conversation.
Cau tra loi mau: 현장학습에 참여할 수 있어요?
14. Situation: You need to use đi muộn in a real conversation.
Cau tra loi mau: 불참하면 어떻게 해요?
15. Situation: You need to use về sớm in a real conversation.
Cau tra loi mau: 급식 알레르기를 알려야 해요.
16. Situation: You need to use nghỉ ốm in a real conversation.
Cau tra loi mau: 체육복을 가져와야 해요?
Goc tranh loi
Bon diem kiem tra sau hon
Check the role
Who is speaking, who is listening, and what action should happen next?
Check the detail
Find the number, place, item, symptom, document, fee, time, or person that cannot be wrong.
Check the channel
Decide whether the answer should be spoken, texted, shown on a form, or confirmed by photo.
Check the close
End with a clear next action so the other person knows what to do after the conversation.
Lo trinh on cuoi bai
Choose five core words, three phrases, and one pattern. Say them once, write them once, and then change one detail so you can use the sentence in your own situation.
The next lesson should feel easier because the system is the same: limited core words, more real sentences, and a final confirmation step.
BS3001 Daily Korean L1 content group: daily-korean-school-notices-parent-guidance
Luyện bài này trong ứng dụng
Ôn các từ này bằng câu hỏi trắc nghiệm và luyện từ yếu.
Luyện bài này →
답글 남기기
Please sign in with Google to comment. Sign in with Google