Xóa tài khoản và dữ liệu giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Ứng dụng học BSKorean giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện thuật ngữ công trường giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho an toàn công trường xây dựng
Từ vựng tiếng Hàn cho an toàn công trường xây dựng giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện thuật ngữ nhà máy giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Bắt đầu báo cáo vấn đề ở nơi làm việc bằng các câu này
Khi thấy điều không an toàn hoặc có vấn đề ở nơi làm việc, hãy dùng một câu tiếng Hàn rõ ràng. Nói vấn đề, chỉ vị trí, rồi nhờ kiểm tra.
Tiếng Hàn
Dùng khi
문제가 있어요
Có vấn đề.
위험해요
Nguy hiểm.
확인해 주세요
Xin hãy kiểm tra.
다쳤어요
Tôi hoặc có người bị thương.
신고해야 해요
Cần phải báo cáo.
Người lao động
저기요, 문제가 있어요.
Quản lý
어디가 문제예요?
Người lao động
기계 옆이 위험해요. 확인해 주세요.
Ghi chú an toàn: hãy nói vị trí và mối nguy trước. Nếu có cháy, khí gas, chấn thương nghiêm trọng hoặc nguy hiểm ngay lập tức, hãy liên hệ người phụ trách tại chỗ hoặc trợ giúp khẩn cấp địa phương.
Hướng dẫn Cụm tiếng Hàn cho báo cáo vấn đề tại nơi làm việc
Cụm tiếng Hàn cho báo cáo vấn đề tại nơi làm việc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Hướng dẫn Luyện từ nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản
Luyện từ nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho công việc nông nghiệp ở Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn cho công việc nông nghiệp ở Hàn Quốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện từ vựng tiếng Hàn giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện từ biển báo tàu điện ngầm giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Word List
tiếng Hàn
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
How You Use It
Ví dụ
출구
chul-gu
lối ra
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
2번 출구
환승
hwan-seung
chuyển tuyến; chuyển phương tiện
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
2호선 환승
방면
bang-myeon
hướng đi
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
서울역 방면
승강장
seung-gang-jang
sân ga; khu vực lên xe
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
승강장 가는 길
화장실
hwa-jang-sil
nhà vệ sinh; phòng tắm
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
화장실 오른쪽
오른쪽
o-reun-jjok
bên phải
Direction word.
오른쪽으로 가세요
왼쪽
oen-jjok
bên trái
Direction word.
왼쪽 출구
직진
jik-jin
đi thẳng
Continue forward.
직진하세요
계단
gye-dan
cầu thang
Stairway sign.
계단 이용
엘리베이터
el-li-be-i-teo
thang máy
Accessible vertical movement.
엘리베이터
Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm
MulVí dụle Choice Quiz
Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm
Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm
Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm
Score:
Review missed items
(function(){
const root=document.querySelector(‘[data-practice=”subway”]’);
if(!root) return;
const data={“words”:[[“출구”,”chul-gu”,”exit”,”Use this to leave the station.”,”2번 출구”],[“환승”,”hwan-seung”,”transfer”,”Use this to change subway lines.”,”2호선 환승”],[“방면”,”bang-myeon”,”toward / direction”,”Shows the direction a train or passage goes.”,”서울역 방면”],[“승강장”,”seung-gang-jang”,”platform”,”Where passengers board the train.”,”승강장 가는 길”],[“화장실”,”hwa-jang-sil”,”restroom”,”Facility sign for toilets.”,”화장실 오른쪽”],[“오른쪽”,”o-reun-jjok”,”right”,”Direction word.”,”오른쪽으로 가세요”],[“왼쪽”,”oen-jjok”,”left”,”Direction word.”,”왼쪽 출구”],[“직진”,”jik-jin”,”straight”,”Continue forward.”,”직진하세요”],[“계단”,”gye-dan”,”stairs”,”Stairway sign.”,”계단 이용”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Accessible vertical movement.”,”엘리베이터”]],”situations”:[[“You need to leave the station and meet someone outside Exit 3. Which word should you look for?”,”출구”,[“환승”,”출구”,”방면”,”계단”],”출구 means exit, and exit numbers matter in Korean subway stations.”],[“You are changing from Line 2 to Line 7 without leaving the station. Which word matters most?”,”환승”,[“화장실”,”환승”,”직진”,”출구”],”환승 means transfer, so it keeps you inside the subway system.”]]};
let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
function showFlash(){
const w=data.words[flash % data.words.length];
$(‘.flash-word’).textContent=w[0];
$(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
$(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
$(‘.flash-example’).textContent=w[4];
}
function showMeaning(){
const w=data.words[flash % data.words.length];
$(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
}
function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
function makeOptions(answer, source){
const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
}
function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’