[태그:] Korean phrases

  • Luyện từ biển báo tàu điện ngầm

    Luyện từ biển báo tàu điện ngầm

    Hướng dẫn Luyện từ biển báo tàu điện ngầm

    Luyện từ biển báo tàu điện ngầm giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm

    Short Intro

    Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm

    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    출구 chul-gu lối ra Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 2번 출구
    환승 hwan-seung chuyển tuyến; chuyển phương tiện Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 2호선 환승
    방면 bang-myeon hướng đi Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 서울역 방면
    승강장 seung-gang-jang sân ga; khu vực lên xe Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 승강장 가는 길
    화장실 hwa-jang-sil nhà vệ sinh; phòng tắm Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 화장실 오른쪽
    오른쪽 o-reun-jjok bên phải Direction word. 오른쪽으로 가세요
    왼쪽 oen-jjok bên trái Direction word. 왼쪽 출구
    직진 jik-jin đi thẳng Continue forward. 직진하세요
    계단 gye-dan cầu thang Stairway sign. 계단 이용
    엘리베이터 el-li-be-i-teo thang máy Accessible vertical movement. 엘리베이터

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm


    Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

    Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”subway”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“출구”,”chul-gu”,”exit”,”Use this to leave the station.”,”2번 출구”],[“환승”,”hwan-seung”,”transfer”,”Use this to change subway lines.”,”2호선 환승”],[“방면”,”bang-myeon”,”toward / direction”,”Shows the direction a train or passage goes.”,”서울역 방면”],[“승강장”,”seung-gang-jang”,”platform”,”Where passengers board the train.”,”승강장 가는 길”],[“화장실”,”hwa-jang-sil”,”restroom”,”Facility sign for toilets.”,”화장실 오른쪽”],[“오른쪽”,”o-reun-jjok”,”right”,”Direction word.”,”오른쪽으로 가세요”],[“왼쪽”,”oen-jjok”,”left”,”Direction word.”,”왼쪽 출구”],[“직진”,”jik-jin”,”straight”,”Continue forward.”,”직진하세요”],[“계단”,”gye-dan”,”stairs”,”Stairway sign.”,”계단 이용”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Accessible vertical movement.”,”엘리베이터”]],”situations”:[[“You need to leave the station and meet someone outside Exit 3. Which word should you look for?”,”출구”,[“환승”,”출구”,”방면”,”계단”],”출구 means exit, and exit numbers matter in Korean subway stations.”],[“You are changing from Line 2 to Line 7 without leaving the station. Which word matters most?”,”환승”,[“화장실”,”환승”,”직진”,”출구”],”환승 means transfer, so it keeps you inside the subway system.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 출구 lối ra
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 환승 chuyển tuyến; chuyển phương tiện
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 방면 hướng đi
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 승강장 sân ga; khu vực lên xe
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 화장실 nhà vệ sinh; phòng tắm
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 오른쪽 bên phải
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 왼쪽 bên trái
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 직진 đi thẳng

      Bài học liên quan

  • Luyện từ cửa hàng tiện lợi

    Luyện từ cửa hàng tiện lợi


    Hướng dẫn Luyện từ cửa hàng tiện lợi

    Luyện từ cửa hàng tiện lợi giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Loading convenience store words…
    0 / 0

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Loading…

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.




    Correct 0 / Wrong 0 / Skip 0

    Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Convenience Store Category

    Level

    Level Detail

    Importance

    Learning History
    Convenience store practice counts are saved in this browser.

    Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Bắt đầu luyện tập

    Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

  • Luyện câu ở quán cà phê

    Luyện câu ở quán cà phê

    Hướng dẫn Luyện câu ở quán cà phê

    Luyện câu ở quán cà phê giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống quán cà phê

    Short Intro

    Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống quán cà phê

    • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    주문 ju-mun đơn hàng; gọi món The act of ordering. 주문하시겠어요?
    주세요 ju-se-yo please give me Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아메리카노 주세요
    아이스 a-i-seu đồ uống đá Cold drink option. 아이스 라떼
    따뜻한 tta-tteut-han ấm; nóng Hot drink option. 따뜻한 커피
    포장 po-jang đóng gói; bao bì Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포장이요
    매장 mae-jang cửa hàng; khu bán hàng Drink inside. 매장이요
    하나 ha-na một (số thuần Hàn) Count one item. 하나 주세요
    두 잔 du jan two cups Count two drinks. 라떼 두 잔
    시럽 si-reop xi-rô Sweetener option. 시럽 빼 주세요
    빼 주세요 ppae ju-se-yo xin bỏ ra; vui lòng không cho vào Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 얼음 빼 주세요

    Luyện trong tình huống quán cà phê


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống quán cà phê


    Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

    Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”cafe”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“주문”,”ju-mun”,”order”,”The act of ordering.”,”주문하시겠어요?”],[“주세요”,”ju-se-yo”,”please give me”,”Safe polite request ending.”,”아메리카노 주세요”],[“아이스”,”a-i-seu”,”iced”,”Cold drink option.”,”아이스 라떼”],[“따뜻한”,”tta-tteut-han”,”warm / hot”,”Hot drink option.”,”따뜻한 커피”],[“포장”,”po-jang”,”takeout”,”Take the drink out.”,”포장이요”],[“매장”,”mae-jang”,”in store”,”Drink inside.”,”매장이요”],[“하나”,”ha-na”,”one”,”Count one item.”,”하나 주세요”],[“두 잔”,”du jan”,”two cups”,”Count two drinks.”,”라떼 두 잔”],[“시럽”,”si-reop”,”syrup”,”Sweetener option.”,”시럽 빼 주세요”],[“빼 주세요”,”ppae ju-se-yo”,”please remove”,”Ask to leave something out.”,”얼음 빼 주세요”]],”situations”:[[“You want one iced Americano. Which phrase works?”,”아이스 아메리카노 하나 주세요”,[“포장이요”,”아이스 아메리카노 하나 주세요”,”시럽 빼 주세요”,”매장이요”],”Drink + number + 주세요 is the core cafe ordering Luyện tập.”],[“The staff asks 포장이세요? What are they asking?”,”takeout”,[“takeout”,”iced”,”receipt”,”points”],”포장 means takeout.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 주문 đơn hàng; gọi món
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 주세요 please give me
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아이스 đồ uống đá
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 따뜻한 ấm; nóng
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포장 đóng gói; bao bì
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 매장 cửa hàng; khu bán hàng
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 하나 một (số thuần Hàn)
      Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 두 잔 two cups

      Bài học liên quan

    • Luyện từ vựng chung cư

      Luyện từ vựng chung cư

      Hướng dẫn Luyện từ vựng chung cư

      Luyện từ vựng chung cư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan


      .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
      .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
      .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
      .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
      .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
      .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
      .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
      .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
      .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
      .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
      .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
      .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
      .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
      @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

      Luyện trong tình huống chung cư

      Short Intro

      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Luyện trong tình huống chung cư

      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Word List

      tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
      아파트 a-pa-teu căn hộ Apartment complex or building. 아파트 입구
      dong số tòa nhà Apartment building number. 101동
      ho số phòng; số căn Apartment unit. 1203호
      cheung lượng từ cho tầng Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 5층
      입구 ip-gu lối vào Place to enter. 입구
      관리사무소 gwal-li-sa-mu-so văn phòng quản lý Apartment office. 관리사무소
      주차장 ju-cha-jang bãi đỗ xe Parking area. 지하 주차장
      지하 ji-ha basement Underground level. 지하 1층
      엘리베이터 el-li-be-i-teo thang máy Lift inside building. 엘리베이터
      경비실 gyeong-bi-sil phòng bảo vệ; văn phòng bảo vệ Guard office. 경비실

      Luyện trong tình huống chung cư


      MulVí dụle Choice Quiz

      Luyện trong tình huống chung cư


      Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

      Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

      Score:

      Review missed items

        (function(){
        const root=document.querySelector(‘[data-practice=”apartment”]’);
        if(!root) return;
        const data={“words”:[[“아파트”,”a-pa-teu”,”apartment”,”Apartment complex or building.”,”아파트 입구”],[“동”,”dong”,”building number”,”Apartment building number.”,”101동”],[“호”,”ho”,”unit number”,”Apartment unit.”,”1203호”],[“층”,”cheung”,”floor”,”tầng.”,”5층”],[“입구”,”ip-gu”,”entrance”,”Place to enter.”,”입구”],[“관리사무소”,”gwal-li-sa-mu-so”,”management office”,”Apartment office.”,”관리사무소”],[“주차장”,”ju-cha-jang”,”parking lot”,”Parking area.”,”지하 주차장”],[“지하”,”ji-ha”,”basement”,”Underground level.”,”지하 1층”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Lift inside building.”,”엘리베이터”],[“경비실”,”gyeong-bi-sil”,”security office”,”Guard office.”,”경비실”]],”situations”:[[“In 101동 1203호, which part is the building?”,”101동”,[“1203호”,”101동”,”5층”,”입구”],”동 marks the apartment building number.”],[“You need help from the apartment office. Which sign should you look for?”,”관리사무소”,[“경비실”,”관리사무소”,”주차장”,”호”],”관리사무소 is the management office.”]]};
        let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
        const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
        function showFlash(){
        const w=data.words[flash % data.words.length];
        $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
        $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
        $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
        $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
        }
        function showMeaning(){
        const w=data.words[flash % data.words.length];
        $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
        }
        function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
        function makeOptions(answer, source){
        const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
        return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
        }
        function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

      • ‘+m+’
      • ‘).join(”):’

      • No missed items yet.
      • ‘; }
        function showMc(){
        const w=data.words[mc % data.words.length];
        $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
        $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
        }
        function showSpell(){
        const w=data.words[spell % data.words.length];
        $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
        $(‘.spell-input’).value=”;
        $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
        }
        function showSituation(){
        const q=data.situations[sit % data.situations.length];
        $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
        $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
        $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
        }
        root.addEventListener(‘click’, function(e){
        if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
        if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
        if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
        const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
        if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
        mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
        }
        if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
        const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
        if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
        spell++; updateScore();
        }
        if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
        if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
        const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
        if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
        sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
        }
        });
        showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
        })();

        Bảng ôn tập ngắn

        Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
        Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 아파트 căn hộ
        Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. số tòa nhà
        Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. số phòng; số căn
        Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. lượng từ cho tầng
        Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 입구 lối vào
        Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리사무소 văn phòng quản lý
        Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 주차장 bãi đỗ xe
        Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 지하 basement

        Bài học liên quan

      • Luyện từ vựng nhà ở

        Luyện từ vựng nhà ở

        Hướng dẫn Luyện từ vựng nhà ở

        Luyện từ vựng nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

        Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

        Bài học liên quan


        .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
        .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
        .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
        .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
        .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
        .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
        .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
        .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
        .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
        .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
        .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
        .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
        .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
        @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

        Luyện trong tình huống nhà ở

        Short Intro

        Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

        Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

        Luyện trong tình huống nhà ở

        • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        Word List

        tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
        전세 jeon-se jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전세 매물
        월세 wol-se tiền thuê hằng tháng Rent paid monthly. 월세 60
        보증금 bo-jeung-geum tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Money paid upfront. 보증금 1000
        관리비 gwal-li-bi phí quản lý; phí bảo trì Monthly building fee. 관리비 별도
        포함 po-ham included Cost included. 관리비 포함
        별도 byeol-do separate Cost not included. 관리비 별도
        집주인 jip-ju-in chủ nhà Owner of the home. 집주인 부담
        세입자 se-ip-ja người thuê nhà Renter. 세입자 부담
        계약 gye-yak hợp đồng Rental agreement. 계약 기간
        부담 bu-dam gánh nặng; áp lực Who pays. 세입자 부담

        Luyện trong tình huống nhà ở


        MulVí dụle Choice Quiz

        Luyện trong tình huống nhà ở


        Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

        Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

        Score:

        Review missed items

          (function(){
          const root=document.querySelector(‘[data-practice=”housing”]’);
          if(!root) return;
          const data={“words”:[[“전세”,”jeon-se”,”large-deposit lease”,”Korean housing contract type.”,”전세 매물”],[“월세”,”wol-se”,”monthly rent”,”Rent paid monthly.”,”월세 60″],[“보증금”,”bo-jeung-geum”,”deposit”,”Money paid upfront.”,”보증금 1000″],[“관리비”,”gwal-li-bi”,”maintenance fee”,”Monthly building fee.”,”관리비 별도”],[“포함”,”po-ham”,”included”,”Cost included.”,”관리비 포함”],[“별도”,”byeol-do”,”separate”,”Cost not included.”,”관리비 별도”],[“집주인”,”jip-ju-in”,”landlord”,”Owner of the home.”,”집주인 부담”],[“세입자”,”se-ip-ja”,”tenant”,”Renter.”,”세입자 부담”],[“계약”,”gye-yak”,”contract”,”Rental agreement.”,”계약 기간”],[“부담”,”bu-dam”,”responsibility / cost”,”Who pays.”,”세입자 부담”]],”situations”:[[“A listing says 관리비 별도. What does 별도 tell you?”,”separate”,[“included”,”separate”,”deposit”,”landlord”],”별도 means separate, so the fee is not included.”],[“Which word means deposit?”,”보증금”,[“월세”,”보증금”,”관리비”,”계약”],”보증금 is the deposit.”]]};
          let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
          const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
          function showFlash(){
          const w=data.words[flash % data.words.length];
          $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
          $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
          $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
          $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
          }
          function showMeaning(){
          const w=data.words[flash % data.words.length];
          $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
          }
          function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
          function makeOptions(answer, source){
          const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
          return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
          }
          function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

        • ‘+m+’
        • ‘).join(”):’

        • No missed items yet.
        • ‘; }
          function showMc(){
          const w=data.words[mc % data.words.length];
          $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
          $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
          }
          function showSpell(){
          const w=data.words[spell % data.words.length];
          $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
          $(‘.spell-input’).value=”;
          $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
          }
          function showSituation(){
          const q=data.situations[sit % data.situations.length];
          $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
          $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
          $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
          }
          root.addEventListener(‘click’, function(e){
          if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
          if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
          if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
          const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
          if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
          mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
          }
          if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
          const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
          if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
          spell++; updateScore();
          }
          if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
          if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
          const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
          if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
          sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
          }
          });
          showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
          })();

          Bảng ôn tập ngắn

          Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전세 jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 월세 tiền thuê hằng tháng
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 보증금 tiền đặt cọc; tiền bảo đảm
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리비 phí quản lý; phí bảo trì
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포함 included
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 별도 separate
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 집주인 chủ nhà
          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 세입자 người thuê nhà

          Bài học liên quan

        • Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

          Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

          Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống nhà ở.

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
          보증금 + amount deposit amount 보증금 500만 원
          월세 + amount monthly rent amount 월세 50만 원
          N + 별도 N is separate 관리비 별도
          N + 포함 N is included 인터넷 포함
          Date/time + 입주 move-in timing 즉시 입주

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          원룸 월세
          보증금 500만 원 / 월세 50만 원
          관리비 7만 원 별도
          풀옵션 / 즉시 입주 가능

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Lưu ý thường gặp

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Luyện trong tình huống nhà ở

          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Question 2

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Question 3

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Explanation: 입주 means move in.

          Question 4

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          월세 monthly rent tiền thuê hằng tháng Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          보증금 deposit tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          관리비 maintenance fee phí quản lý; phí bảo trì Ask what is included.
          전세 jeonse lease jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          입주 move in dọn vào; nhập cư vào nhà 즉시 입주 means available now.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Bắt đầu luyện tập.

        • Giới thiệu BSKorean

          Giới thiệu BSKorean

          Hướng dẫn Giới thiệu BSKorean

          Giới thiệu BSKorean giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Hình minh họa không chữ cho Giới thiệu BSKorean trên BSKorean.

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Who Is BSKorean For?

          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          • Basic Korean vocabulary
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Korean for travelers
          • Korean for students
          • Korean for workers
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Service industry Korean
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Practical example sentences

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          • Từ hoặc cụm tiếng Hàn or phrase
          • English meaning
          • Độ khó
          • Mức quan trọng
          • Category
          • Example sentence
          • Usage situation
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Our Learning Approach

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Where is it used?
          • Is it formal or casual?
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Liên hệ

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

        • Bắt đầu học tiếng Hàn thực tế với BSKorean

          Bắt đầu học tiếng Hàn thực tế với BSKorean

          Hướng dẫn Bắt đầu học tiếng Hàn thực tế với BSKorean

          Bắt đầu học tiếng Hàn thực tế với BSKorean giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Luyện trong tình huống tiếng Hàn thực tế

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Choose a Learning Area

          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Useful Site Pages

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        • Liên hệ BSKorean

          Liên hệ BSKorean

          Hướng dẫn Liên hệ BSKorean

          Liên hệ BSKorean giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Liên hệ

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          • Website: https://bs3001.com
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Content corrections

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        • Chính sách quyền riêng tư

          Chính sách quyền riêng tư

          Hướng dẫn Chính sách quyền riêng tư

          Chính sách quyền riêng tư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Chính sách quyền riêng tư

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Information we may collect

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho tiếng Hàn thực tế

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Cookies and analytics

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Advertising

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          How information is used

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Third-party services

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Liên hệ

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Data retention

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Your choices

          Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Children and learners

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.