Hướng dẫn Luyện từ nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản
Luyện từ nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho công việc nông nghiệp ở Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn cho công việc nông nghiệp ở Hàn Quốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Điều khoản dịch vụ giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho kiểm tra trong nhà máy
Từ vựng tiếng Hàn cho kiểm tra trong nhà máy giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Xóa tài khoản và dữ liệu giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện từ vựng hiệu thuốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
Luyện trong tình huống hiệu thuốc
Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Word List
tiếng Hàn
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
How You Use It
Ví dụ
약국
yak-guk
nhà thuốc; hiệu thuốc
Place to buy medicine.
약국이 어디예요?
감기약
gam-gi-yak
thuốc cảm
Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
감기약 주세요
기침
gi-chim
ho
Coughing symptom.
기침이 나요
콧물
kon-mul
sổ mũi
Nasal symptom.
콧물이 나요
목
mok
cổ; họng
Throat in this context.
목이 아파요
열
yeol
mười (số thuần Hàn)
High body temperature.
열이 있어요
두통
du-tong
đau đầu
Head pain.
두통이 있어요
처방전
cheo-bang-jeon
đơn thuốc
Doctor’s medicine order.
처방전 있어요
복용
bo-gyong
việc dùng thuốc; liều dùng
Dosage or usage.
복용 방법
식후
sik-hu
sau bữa ăn
Take after eating.
식후에 드세요
졸려요
jol-lyeo-yo
sleepy
Causes drowsiness.
이 약 졸려요?
알레르기
al-le-reu-gi
dị ứng
Allergy information.
알레르기 있어요
Luyện trong tình huống hiệu thuốc
MulVí dụle Choice Quiz
Luyện trong tình huống hiệu thuốc
Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc
Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc
Score:
Review missed items
(function(){
const root=document.querySelector(‘[data-practice=”pharmacy”]’);
if(!root) return;
const data={“words”:[[“약국”,”yak-guk”,”pharmacy”,”Place to buy medicine.”,”약국이 어디예요?”],[“감기약”,”gam-gi-yak”,”cold medicine”,”Medicine for cold symptoms.”,”감기약 주세요”],[“기침”,”gi-chim”,”cough”,”Coughing symptom.”,”기침이 나요”],[“콧물”,”kon-mul”,”runny nose”,”Nasal symptom.”,”콧물이 나요”],[“목”,”mok”,”throat”,”Throat in this context.”,”목이 아파요”],[“열”,”yeol”,”fever”,”High body temperature.”,”열이 있어요”],[“두통”,”du-tong”,”headache”,”Head pain.”,”두통이 있어요”],[“처방전”,”cheo-bang-jeon”,”prescription”,”Doctor’s medicine order.”,”처방전 있어요”],[“복용”,”bo-gyong”,”taking medicine”,”Dosage or usage.”,”복용 방법”],[“식후”,”sik-hu”,”after meals”,”Take after eating.”,”식후에 드세요”],[“졸려요”,”jol-lyeo-yo”,”sleepy”,”Causes drowsiness.”,”이 약 졸려요?”],[“알레르기”,”al-le-reu-gi”,”allergy”,”Allergy information.”,”알레르기 있어요”]],”situations”:[[“You have a cough. Which Korean phrase works?”,”기침이 나요”,[“기침이 나요”,”식후에 드세요”,”처방전 있어요”,”알레르기 있어요”],”기침이 나요 means I have a cough.”],[“The pharmacist says 식후에 드세요. When should you take it?”,”after meals”,[“before sleeping”,”after meals”,”with coffee”,”only once”],”식후 means after meals.”]]};
let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
function showFlash(){
const w=data.words[flash % data.words.length];
$(‘.flash-word’).textContent=w[0];
$(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
$(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
$(‘.flash-example’).textContent=w[4];
}
function showMeaning(){
const w=data.words[flash % data.words.length];
$(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
}
function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
function makeOptions(answer, source){
const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
}
function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’
Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt
Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Từ vựng tiếng Hàn cho hiệu thuốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện từ vựng tiếng Hàn giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Luyện từ biển báo tàu điện ngầm giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.
Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
Word List
tiếng Hàn
Phiên âm
Nghĩa tiếng Việt
How You Use It
Ví dụ
출구
chul-gu
lối ra
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
2번 출구
환승
hwan-seung
chuyển tuyến; chuyển phương tiện
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
2호선 환승
방면
bang-myeon
hướng đi
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
서울역 방면
승강장
seung-gang-jang
sân ga; khu vực lên xe
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
승강장 가는 길
화장실
hwa-jang-sil
nhà vệ sinh; phòng tắm
Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
화장실 오른쪽
오른쪽
o-reun-jjok
bên phải
Direction word.
오른쪽으로 가세요
왼쪽
oen-jjok
bên trái
Direction word.
왼쪽 출구
직진
jik-jin
đi thẳng
Continue forward.
직진하세요
계단
gye-dan
cầu thang
Stairway sign.
계단 이용
엘리베이터
el-li-be-i-teo
thang máy
Accessible vertical movement.
엘리베이터
Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm
MulVí dụle Choice Quiz
Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm
Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm
Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm
Score:
Review missed items
(function(){
const root=document.querySelector(‘[data-practice=”subway”]’);
if(!root) return;
const data={“words”:[[“출구”,”chul-gu”,”exit”,”Use this to leave the station.”,”2번 출구”],[“환승”,”hwan-seung”,”transfer”,”Use this to change subway lines.”,”2호선 환승”],[“방면”,”bang-myeon”,”toward / direction”,”Shows the direction a train or passage goes.”,”서울역 방면”],[“승강장”,”seung-gang-jang”,”platform”,”Where passengers board the train.”,”승강장 가는 길”],[“화장실”,”hwa-jang-sil”,”restroom”,”Facility sign for toilets.”,”화장실 오른쪽”],[“오른쪽”,”o-reun-jjok”,”right”,”Direction word.”,”오른쪽으로 가세요”],[“왼쪽”,”oen-jjok”,”left”,”Direction word.”,”왼쪽 출구”],[“직진”,”jik-jin”,”straight”,”Continue forward.”,”직진하세요”],[“계단”,”gye-dan”,”stairs”,”Stairway sign.”,”계단 이용”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Accessible vertical movement.”,”엘리베이터”]],”situations”:[[“You need to leave the station and meet someone outside Exit 3. Which word should you look for?”,”출구”,[“환승”,”출구”,”방면”,”계단”],”출구 means exit, and exit numbers matter in Korean subway stations.”],[“You are changing from Line 2 to Line 7 without leaving the station. Which word matters most?”,”환승”,[“화장실”,”환승”,”직진”,”출구”],”환승 means transfer, so it keeps you inside the subway system.”]]};
let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
function showFlash(){
const w=data.words[flash % data.words.length];
$(‘.flash-word’).textContent=w[0];
$(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
$(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
$(‘.flash-example’).textContent=w[4];
}
function showMeaning(){
const w=data.words[flash % data.words.length];
$(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
}
function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
function makeOptions(answer, source){
const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
}
function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’