Tiếng Hàn ở nhà thuốc: hỏi và hiểu cách dùng thuốc
Học tiếng Hàn ở nhà thuốc để hỏi số lần uống, số viên, trước hay sau bữa ăn, tác dụng phụ, cách bảo quản và xác nhận lịch sự.
1. Khi nào dùng các câu này
Tiếng Hàn ở nhà thuốc: hỏi và hiểu cách dùng thuốc
10 ph
Bài này gồm những gì
Cuộc nói chuyện ở nhà thuốc thường ngắn, nhưng thông tin có thể rất quan trọng: uống mấy lần một ngày, mỗi lần mấy viên, trước hay sau bữa ăn, trong mấy ngày, và cần nhớ cảnh báo nào. Đây là bài học ngôn ngữ, không phải lời khuyên y tế.
Thứ tự nói an toàn là: nói rằng bạn chưa hiểu, hỏi một câu hẹp, nhắc lại câu trả lời bằng lời của mình, rồi nhờ dược sĩ xác nhận. Bạn không cần ngữ pháp khó; bạn cần các từ ngắn về thời gian, số lượng và lưu ý.
Không luyện tập bằng số bệnh nhân thật, lịch sử bệnh cá nhân, chi tiết đơn thuốc, hoặc tên thuốc của người khác. Hãy dùng ví dụ giả định và với thuốc thật thì làm theo dược sĩ, bác sĩ và nhãn chính thức.
Bản đồ cuộc nói chuyện ở nhà thuốc
Tại quầy, bạn có thể đưa đơn thuốc hoặc hỏi về thuốc không kê đơn. Dược sĩ có thể giải thích nhanh khi chỉ vào túi thuốc hoặc nhãn. Hãy nghe năm điểm neo: số lần, số lượng, thời điểm bữa ăn, thời gian dùng và cảnh báo.
Số lần trả lời câu hỏi 하루에 몇 번. Số lượng trả lời 한 번에 몇 알. Thời điểm bữa ăn dùng 식전, 식후, 공복, 잠자기 전. Thời gian dùng dùng 며칠 동안.
Nếu chỉ thiếu một phần, đừng hỏi quá rộng. Hãy hỏi đúng phần thiếu: 식전이에요, 식후예요? hoặc 하루에 몇 번이에요?. Câu hỏi hẹp giúp câu trả lời rõ hơn.
Từ vựng trong bài là ví dụ học ngôn ngữ. Chỉ dẫn thật có thể khác theo thuốc và từng người, vì vậy hãy luôn xác nhận với dược sĩ.
Từ vựng cốt lõi ở nhà thuốc
| Tiếng Hàn | Phát âm | Nghĩa | Ghi chú luyện tập |
|---|---|---|---|
| 약국 | yakguk | nhà thuốc | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 약사 | yaksa | dược sĩ | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 처방전 | cheobangjeon | đơn thuốc | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 약 | yak | thuốc | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 복용 | bogyong | dùng thuốc | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 복용법 | bogyongbeop | cách dùng thuốc | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 용량 | yongnyang | liều lượng | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 횟수 | hoet-su | số lần | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 하루 | haru | một ngày | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 하루에 한 번 | harue han beon | mỗi ngày một lần | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 하루에 두 번 | harue du beon | mỗi ngày hai lần | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 하루에 세 번 | harue se beon | mỗi ngày ba lần | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 아침 | achim | buổi sáng | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 점심 | jeomsim | buổi trưa | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 저녁 | jeonyeok | buổi tối | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 식전 | sikjeon | trước bữa ăn | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 식후 | sikhu | sau bữa ăn | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 공복 | gongbok | lúc bụng đói | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 잠자기 전 | jamjagi jeon | trước khi ngủ | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 한 알 | han al | một viên | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 두 알 | du al | hai viên | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 정 | jeong | viên nén | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 캡슐 | kaepsyul | viên nang | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 시럽 | sireop | siro | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 연고 | yeongo | thuốc mỡ | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 안약 | anyak | thuốc nhỏ mắt | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 감기약 | gamgiyak | thuốc cảm | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 진통제 | jintongje | thuốc giảm đau | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 소화제 | sohwaje | thuốc tiêu hóa | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 알레르기 | allereugi | dị ứng | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 부작용 | bujagyong | tác dụng phụ | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 주의사항 | juui sahang | lưu ý | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 보관 | bogwan | bảo quản | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 냉장 보관 | naengjang bogwan | bảo quản lạnh | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 물과 함께 | mulgwa hamkke | với nước | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 씹지 마세요 | ssipji maseyo | không nhai | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 졸릴 수 있어요 | jollil su isseoyo | có thể gây buồn ngủ | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 운전 | unjeon | lái xe | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 같이 먹어도 돼요? | gachi meogeodo dwaeyo? | uống cùng được không | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 다시 말해 주세요 | dasi malhae juseyo | vui lòng nói lại | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 천천히 말해 주세요 | cheoncheonhi malhae juseyo | vui lòng nói chậm | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 써 주세요 | sseo juseyo | vui lòng viết ra | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 확인해 주세요 | hwaginhae juseyo | vui lòng xác nhận | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 약 봉투 | yak bongtu | túi thuốc | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 라벨 | label | nhãn | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 기간 | gigan | thời gian | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
| 과다 복용 | gwada bogyong | quá liều | Tạo một câu ví dụ an toàn với từ này; không dùng đơn thuốc thật hay dữ liệu bệnh nhân. |
Ngữ pháp liều dùng làm thay đổi ý nghĩa
하루에 nghĩa là “trong một ngày.” Đặt số lần phía sau: 하루에 한 번, 하루에 두 번, 하루에 세 번.
한 번에 nghĩa là “mỗi lần.” Nó khác với 하루에. 하루에 두 번 là tần suất; 한 번에 두 알 là số viên.
식전 và 식후 ngắn nhưng quan trọng. Nếu không chắc, hỏi ngay: 식전이에요, 식후예요?
며칠 동안 hỏi khoảng thời gian. Nếu nghe số ngày, hãy nhắc lại với 맞아요?.
아플 때만 nghĩa là “chỉ khi đau.” Cụm này giúp phân biệt uống theo lịch đều đặn và uống khi cần.
Đọc túi thuốc mà không đoán
Túi thuốc hoặc nhãn có thể cho gợi ý, nhưng người học không nên tự diễn giải tất cả. Hãy dùng túi thuốc như danh sách câu hỏi.
Kiểm tra xem chỉ dẫn là lịch cố định như sáng và tối, hay điều kiện như chỉ khi đau. Hai kiểu này rất khác nhau trong tiếng Hàn.
Nếu dược sĩ viết cho bạn, hãy đọc lại. Câu 제가 맞게 이해했는지 확인해 주세요 lịch sự và giúp dược sĩ sửa ngay phần sai.
Cụm câu hữu ích ở nhà thuốc
| Câu tiếng Hàn | Nghĩa | Cách dùng |
|---|---|---|
| 이 약은 어떻게 먹어요? | Thuốc này dùng như thế nào? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 하루에 몇 번 먹어요? | Một ngày uống mấy lần? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 한 번에 몇 알 먹어요? | Mỗi lần uống mấy viên? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 식전이에요, 식후예요? | Trước ăn hay sau ăn? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 며칠 동안 먹어요? | Uống trong mấy ngày? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 물과 함께 먹으면 돼요? | Uống với nước được không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 다른 약이랑 같이 먹어도 돼요? | Uống cùng thuốc khác được không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 알레르기가 있어요. | Tôi bị dị ứng. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 부작용이 있어요? | Có tác dụng phụ không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 졸릴 수 있어요? | Thuốc này có gây buồn ngủ không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 운전해도 돼요? | Tôi lái xe được không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 냉장 보관해야 해요? | Có cần bảo quản lạnh không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 까먹으면 어떻게 해요? | Nếu quên một liều thì làm sao? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 술 마셔도 돼요? | Có uống rượu được không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 임신 중이에요. | Tôi đang mang thai. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 수유 중이에요. | Tôi đang cho con bú. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 이 말이 무슨 뜻이에요? | Từ này nghĩa là gì? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 다시 한 번 말해 주세요. | Vui lòng nói lại một lần nữa. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 천천히 말해 주세요. | Vui lòng nói chậm hơn. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 종이에 써 주세요. | Vui lòng viết ra giấy. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 제가 맞게 이해했는지 확인해 주세요. | Vui lòng kiểm tra xem tôi hiểu đúng không. | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 아침, 점심, 저녁에 먹으면 돼요? | Uống sáng, trưa, tối đúng không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 아플 때만 먹어요? | Chỉ uống khi đau thôi phải không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
| 계속 먹어야 해요? | Có cần uống tiếp tục không? | Dùng nguyên câu, sau đó nghe câu trả lời của dược sĩ và xác nhận từ khóa. |
Bốn hội thoại thực hành
Các hội thoại dưới đây là kịch bản luyện tập. Hãy dùng ví dụ giả định trong lớp, và với thuốc thật hãy hỏi dược sĩ trực tiếp.
Nhận thuốc theo đơn
| 손님 | 처방전 여기 있어요. | Đây là đơn thuốc của tôi. |
| 약사 | 이 약은 하루에 두 번, 식후에 한 알 드세요. | Thuốc này uống ngày hai lần, sau ăn, mỗi lần một viên. |
| 손님 | 하루에 두 번, 식후에 한 알, 맞아요? | Ngày hai lần, sau ăn một viên, đúng không? |
Trước hay sau bữa ăn
| 손님 | 식전이에요, 식후예요? | Trước ăn hay sau ăn? |
| 약사 | 식후에 드세요. 속이 불편하면 다시 문의해 주세요. | Uống sau ăn. Nếu bụng khó chịu, hãy hỏi lại. |
| 손님 | 네, 식후에 먹을게요. | Vâng, tôi sẽ uống sau ăn. |
Tác dụng phụ và lái xe
| 손님 | 이 약은 졸릴 수 있어요? | Thuốc này có gây buồn ngủ không? |
| 약사 | 네, 졸릴 수 있어요. 운전은 조심하세요. | Có, có thể. Hãy cẩn thận khi lái xe. |
| 손님 | 주의사항을 종이에 써 주세요. | Vui lòng viết lưu ý ra giấy. |
Thuốc khác và dị ứng
| 손님 | 다른 약이랑 같이 먹어도 돼요? | Uống cùng thuốc khác được không? |
| 손님 | 알레르기가 있어요. | Tôi bị dị ứng. |
| 약사 | 어떤 약을 드시고 있는지 알려 주세요. | Vui lòng cho biết bạn đang dùng thuốc gì. |
Khi bạn không hiểu
Trước tiên, dừng cuộc nói chuyện lịch sự bằng 잠깐만요 hoặc 죄송하지만 다시 말해 주세요. Điều này an toàn hơn gật đầu khi chưa chắc.
Thứ hai, chọn một mục bị thiếu: số lần, số lượng, thời điểm bữa ăn, thời gian dùng, cảnh báo hoặc bảo quản. Chỉ hỏi mục đó.
Thứ ba, nhắc lại câu trả lời bằng câu tiếng Hàn ngắn: 하루에 두 번, 식후에 한 알, 맞아요?
Thứ tư, nếu cần hãy nhờ viết ra: 종이에 써 주세요. Điều này hữu ích khi bạn mệt hoặc có nhiều thuốc.
Cuối cùng, nếu có dị ứng, mang thai, cho con bú, thuốc khác, rượu hoặc lái xe, hãy nói trực tiếp và để dược sĩ giải thích.
Lộ trình luyện tập
Dùng lộ trình này để bài học không chỉ là học thuộc. Đọc câu tiếng Hàn, che phần dịch, nói nghĩa, rồi hỏi câu xác nhận thành tiếng.
| Câu tiếng Hàn | Nghĩa | Cách dùng |
|---|---|---|
| 하루에 한 번 먹어요. | once a day | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 하루에 두 번 먹어요. | twice a day | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 하루에 세 번 먹어요. | three times a day | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 한 번에 한 알 먹어요. | one pill at a time | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 한 번에 두 알 먹어요. | two pills at a time | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 식전에 먹어요. | before meals | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 식후에 먹어요. | after meals | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 공복에 먹어요. | on an empty stomach | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 잠자기 전에 먹어요. | before bedtime | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 며칠 동안 먹어요? | for how many days | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 부작용이 있어요? | are there side effects | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 냉장 보관해야 해요? | keep refrigerated | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 졸릴 수 있어요? | may cause sleepiness | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 다른 약이랑 같이 먹어도 돼요? | take with other medicine | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
| 제가 맞게 이해했는지 확인해 주세요. | please check my understanding | Nói câu tiếng Hàn, rồi hỏi: 맞아요? |
Ranh giới an toàn cuối cùng
Bài viết này dạy giao tiếp tiếng Hàn, không dạy chẩn đoán, chọn liều hay điều trị. Với thuốc thật, hãy theo dược sĩ, bác sĩ, nhãn chính thức và hướng dẫn khẩn cấp địa phương.
Người học tốt không giả vờ hiểu. Người học tốt hỏi lại, ghi từ khóa và kiểm tra lịch dùng trước khi rời nhà thuốc.
Mục tiêu là: trước khi rời nhà thuốc, bạn nói lại được số lần, số lượng, thời điểm bữa ăn, thời gian dùng và một cảnh báo bằng lời của mình.
- Tôi nói được số lần chưa: 하루에 몇 번?
- Tôi nói được số viên chưa: 한 번에 몇 알?
- Tôi nói được trước/sau ăn chưa: 식전 / 식후?
- Tôi nói được thời gian dùng chưa: 며칠 동안?
- Tôi nói được một lưu ý chưa: 졸림, 운전, 보관, 알레르기?
- Nếu chưa chắc, tôi đã nhờ viết ra chưa?
2. Từ vựng chính
nhà thuốc
Sơ cấpdược sĩ
Sơ cấpđơn thuốc
Sơ cấpthuốc
Sơ cấpdùng thuốc
Sơ cấp3. Cụm từ cần nhớ
7. Bài học tiếng Hàn thực tế liên quan
Luyện bài này trong ứng dụng
Ôn các từ này bằng câu hỏi trắc nghiệm và luyện từ yếu.
Luyện bài này →
답글 남기기
Please sign in with Google to comment. Sign in with Google