[태그:] Korean for Vietnamese speakers

  • Luyện từ vựng hiệu thuốc

    Luyện từ vựng hiệu thuốc

    Hướng dẫn Luyện từ vựng hiệu thuốc

    Luyện từ vựng hiệu thuốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống hiệu thuốc

    Short Intro

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống hiệu thuốc

    • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    약국 yak-guk nhà thuốc; hiệu thuốc Place to buy medicine. 약국이 어디예요?
    감기약 gam-gi-yak thuốc cảm Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 감기약 주세요
    기침 gi-chim ho Coughing symptom. 기침이 나요
    콧물 kon-mul sổ mũi Nasal symptom. 콧물이 나요
    mok cổ; họng Throat in this context. 목이 아파요
    yeol mười (số thuần Hàn) High body temperature. 열이 있어요
    두통 du-tong đau đầu Head pain. 두통이 있어요
    처방전 cheo-bang-jeon đơn thuốc Doctor’s medicine order. 처방전 있어요
    복용 bo-gyong việc dùng thuốc; liều dùng Dosage or usage. 복용 방법
    식후 sik-hu sau bữa ăn Take after eating. 식후에 드세요
    졸려요 jol-lyeo-yo sleepy Causes drowsiness. 이 약 졸려요?
    알레르기 al-le-reu-gi dị ứng Allergy information. 알레르기 있어요

    Luyện trong tình huống hiệu thuốc


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống hiệu thuốc


    Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

    Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”pharmacy”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“약국”,”yak-guk”,”pharmacy”,”Place to buy medicine.”,”약국이 어디예요?”],[“감기약”,”gam-gi-yak”,”cold medicine”,”Medicine for cold symptoms.”,”감기약 주세요”],[“기침”,”gi-chim”,”cough”,”Coughing symptom.”,”기침이 나요”],[“콧물”,”kon-mul”,”runny nose”,”Nasal symptom.”,”콧물이 나요”],[“목”,”mok”,”throat”,”Throat in this context.”,”목이 아파요”],[“열”,”yeol”,”fever”,”High body temperature.”,”열이 있어요”],[“두통”,”du-tong”,”headache”,”Head pain.”,”두통이 있어요”],[“처방전”,”cheo-bang-jeon”,”prescription”,”Doctor’s medicine order.”,”처방전 있어요”],[“복용”,”bo-gyong”,”taking medicine”,”Dosage or usage.”,”복용 방법”],[“식후”,”sik-hu”,”after meals”,”Take after eating.”,”식후에 드세요”],[“졸려요”,”jol-lyeo-yo”,”sleepy”,”Causes drowsiness.”,”이 약 졸려요?”],[“알레르기”,”al-le-reu-gi”,”allergy”,”Allergy information.”,”알레르기 있어요”]],”situations”:[[“You have a cough. Which Korean phrase works?”,”기침이 나요”,[“기침이 나요”,”식후에 드세요”,”처방전 있어요”,”알레르기 있어요”],”기침이 나요 means I have a cough.”],[“The pharmacist says 식후에 드세요. When should you take it?”,”after meals”,[“before sleeping”,”after meals”,”with coffee”,”only once”],”식후 means after meals.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 약국 nhà thuốc; hiệu thuốc
      Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 감기약 thuốc cảm
      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 기침 ho
      Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 콧물 sổ mũi
      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. cổ; họng
      Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. mười (số thuần Hàn)
      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 두통 đau đầu
      Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 처방전 đơn thuốc

      Bài học liên quan

  • Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi

    Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi


    Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt

    Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

    Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho cửa hàng tiện lợi bài học tóm tắt trên BSKorean.
    Hình minh họa cho tình huống cửa hàng tiện lợi.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Bắt đầu luyện tập

    Tình huống mở đầu

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Điểm cần hiểu

    1. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    2. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    3. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    4. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    5. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Từ vựng chính

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Cấp độ Cách dùng
    편의점 pyeonuijeom cửa hàng tiện lợi Beginner 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    계산 gyesan thanh toán; tính toán Beginner 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    봉투 bongtu phong bì Beginner 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    영수증 yeongsujeung hóa đơn; biên lai Beginner 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    카드 kadeu thẻ Beginner 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    현금 hyeongeum tiền mặt Beginner 2 Paper money or coins.
    포인트 pointeu điểm thưởng; điểm tích lũy Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    할인 harin giảm giá Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    행사 상품 haengsa sangpum hàng khuyến mãi; sản phẩm giảm giá Intermediate 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    전자레인지 jeonjareinji lò vi sóng Beginner 3 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    데워 주세요 dewo juseyo xin hãy hâm nóng Beginner 3 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    일회용품 ilhoe-yongpum đồ dùng một lần Intermediate 2 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    교통카드 gyotongkadeu thẻ giao thông Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    충전 chungjeon nạp tiền; nạp lại Intermediate 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    환불 hwanbul hoàn tiền Advanced 1 Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Luyện tập

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    N 필요하세요? Do you need N? 봉투 필요하세요?
    N 드릴까요? Shall I give you N? 영수증 드릴까요?
    N 있으세요? Do you have N? 포인트 있으세요?
    N로 할게요 Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 카드로 할게요.
    이거 데워 주세요 Please heat this up 이거 데워 주세요.
    Amount + 충전해 주세요 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 만원 충전해 주세요.

    Câu luyện tập

    Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Lưu ý thường gặp

    Lưu ý thường gặp

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Lưu ý thường gặp

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Lưu ý thường gặp

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Lưu ý thường gặp

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Ôn tập nhanh

    1. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    2. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    3. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    4. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    5. Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Bảng ôn tập ngắn

    tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
    봉투 bag phong bì Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    영수증 receipt hóa đơn; biên lai Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아니요, 괜찮아요.
    포인트 membership points điểm thưởng; điểm tích lũy Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    카드 card thẻ Cách dùng 카드로 할게요.
    현금 cash tiền mặt Cách dùng 현금으로 할게요.
    전자레인지 microwave lò vi sóng Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    데워 주세요 please heat it xin hãy hâm nóng Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    충전 top-up nạp tiền; nạp lại Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 충전해 주세요.

    Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Bắt đầu luyện tập

    Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Bài học liên quan

    Kết luận

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Bắt đầu luyện tập

  • Từ vựng tiếng Hàn cho hiệu thuốc

    Từ vựng tiếng Hàn cho hiệu thuốc

    Dùng các câu ở hiệu thuốc này trước

    Ở hiệu thuốc Hàn Quốc, hãy nói triệu chứng trước rồi hỏi cách uống thuốc. Các câu này giúp bạn học ngay trước khi cuộn trang.

    Korean Use it for
    감기약 thuốc cảm
    진통제 thuốc giảm đau
    알레르기 dị ứng
    처방전 đơn thuốc
    하루에 몇 번 mấy lần một ngày
    이 약은 어떻게 먹어요? Thuốc này uống như thế nào?
    Khách hàng 감기약 있어요?
    Dược sĩ 증상이 어떻게 되세요?
    Khách hàng 열이 있어요. 이 약은 어떻게 먹어요?

    Ghi chú an toàn: hãy nói với dược sĩ về dị ứng, mang thai, thuốc đang dùng, hoặc bệnh nhân là trẻ em trước khi mua thuốc.


    Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho hiệu thuốc

    Từ vựng tiếng Hàn cho hiệu thuốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

    Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho hiệu thuốc trên BSKorean.
    Hình minh họa cho tình huống hiệu thuốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Bắt đầu luyện tập

    Tình huống mở đầu

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Điểm cần hiểu

    1. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    2. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    3. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    4. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    5. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Từ vựng chính

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt Cấp độ Cách dùng
    약국 yakguk nhà thuốc; hiệu thuốc Beginner 1 Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
    감기약 gamgiyak thuốc cảm Beginner 2 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
    기침 gichim ho Beginner 2 Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    콧물 konmul chảy nước mũi Beginner 2 Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
    목이 아파요 mogi apayo Tôi bị đau họng. Beginner 2 Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
    yeol mười (số thuần Hàn) Beginner 2 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
    몸살 momsal đau nhức toàn thân Intermediate 1 Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    두통 dutong đau đầu Intermediate 1 Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
    복용 bogyong việc dùng thuốc; liều dùng Intermediate 2 Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
    식후 sikhu sau bữa ăn Intermediate 1 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
    하루 세 번 haru se beon ba lần một ngày Intermediate 1 A common medicine instruction.
    졸릴 수 있어요 jollil su isseoyo có thể gây buồn ngủ Intermediate 2 Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    알레르기 allereugi dị ứng Intermediate 1 Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
    처방전 cheobangjeon đơn thuốc Intermediate 2 Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
    부작용 bujagyong tác dụng phụ; phản ứng bất lợi Advanced 1 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện tập

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Formula Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
    Symptom + 있어요 I have a symptom 열이 있어요.
    Symptom + 나요 A symptom is happening 기침이 나요.
    Body part + 아파요 A body part hurts 목이 아파요.
    N 주세요 Please give me N 감기약 주세요.
    N 없나요? Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 졸림 없는 약 없나요?

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Câu luyện tập

    Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Lưu ý thường gặp

    Lưu ý thường gặp

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Better example: 기침이 나고 콧물이 나요. 감기약 주세요.

    Lưu ý thường gặp

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Useful question: 이 약 졸리나요?

    Lưu ý thường gặp

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Useful question: 식전에 먹어요, 식후에 먹어요?

    Lưu ý thường gặp

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Ôn tập nhanh

    1. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    2. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    3. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    4. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    5. Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Bảng ôn tập ngắn

    tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
    감기약 cold medicine thuốc cảm Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
    기침 cough ho Say 기침이 나요.
    콧물 runny nose sổ mũi Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
    fever mười (số thuần Hàn) Say 열이 있어요 or 열은 없어요.
    식후 after meals sau bữa ăn Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
    하루 세 번 three times a day ba lần một ngày Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    졸릴 수 있어요 may cause drowsiness có thể gây buồn ngủ Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
    알레르기 allergy dị ứng Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Luyện trong tình huống hiệu thuốc

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Bắt đầu luyện tập

    Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Bài học liên quan

    Kết luận

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Luyện trong tình huống hiệu thuốc

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Bắt đầu luyện tập

  • Luyện từ vựng tiếng Hàn

    Luyện từ vựng tiếng Hàn

    Hướng dẫn Luyện từ vựng tiếng Hàn

    Luyện từ vựng tiếng Hàn giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs-practice-hero,
    .bs-practice-app,
    .bs-practice-info {
    max-width: 980px;
    margin-left: auto;
    margin-right: auto;
    }
    .page-id-887 .entry-hero {
    display: none;
    }
    .bs-practice-hero-compact {
    padding: 18px 16px 12px;
    border-bottom: 1px solid #dbe7dc;
    background: #f3faf4;
    }
    .bs-practice-hero .bs-eyebrow {
    margin: 0 0 4px;
    color: #376344;
    font-size: 0.78rem;
    font-weight: 700;
    letter-spacing: 0;
    text-transform: uppercase;
    }
    .bs-practice-hero h1,\n.bs-practice-hero h2 {
    margin: 0 0 6px;
    font-size: clamp(1.45rem, 5vw, 2.05rem);
    line-height: 1.12;
    }
    .bs-practice-hero p {
    margin: 0;
    max-width: 680px;
    color: #4b5d53;
    }
    .bs-practice-app {
    padding: 14px 12px 24px;
    }
    .bs-practice-status,
    .bs-score-row,
    .bs-practice-controls,
    .bs-practice-tabs {
    display: flex;
    gap: 8px;
    flex-wrap: wrap;
    align-items: center;
    }
    .bs-practice-status,
    .bs-score-row {
    justify-content: space-between;
    color: #4b5d53;
    font-size: 0.9rem;
    }
    .bs-word-card {
    position: relative;
    margin-top: 10px;
    padding: 22px 16px 18px;
    min-height: 196px;
    border: 1px solid #dfe7df;
    border-radius: 8px;
    background: #fffdf8;
    box-shadow: 0 10px 28px rgba(42, 66, 48, 0.08);
    }
    .bs-card-kicker {
    margin: 0 0 8px;
    color: #6b7b70;
    font-size: 0.82rem;
    font-weight: 700;
    }
    .bs-word-card h2 {
    margin: 0 72px 8px 0;
    font-size: clamp(2.15rem, 12vw, 4.2rem);
    line-height: 1.05;
    word-break: keep-all;
    }
    .bs-card-roman {
    margin: 0 0 12px;
    color: #54705d;
    font-size: 0.95rem;
    }
    .bs-card-example {
    margin: 0;
    color: #2b342e;
    font-size: 1rem;
    }
    .bs-speak-button,
    .bs-favorite-button {
    position: absolute;
    top: 12px;
    border: 1px solid #bdd2c0;
    border-radius: 8px;
    background: #eef8ef;
    color: #23472e;
    min-height: 38px;
    padding: 0 11px;
    font-size: 0.82rem;
    font-weight: 700;
    }
    .bs-speak-button { right: 74px; }
    .bs-favorite-button { right: 12px; }
    .bs-favorite-button.is-active {
    background: #244b32;
    color: #fff;
    }
    .bs-choice-grid {
    display: grid;
    grid-template-columns: 1fr;
    gap: 9px;
    margin-top: 12px;
    }
    .bs-choice {
    width: 100%;
    border: 1px solid #d2ded3;
    border-radius: 8px;
    background: #ffffff;
    padding: 13px 12px;
    color: #243229;
    font-weight: 700;
    text-align: left;
    min-height: 48px;
    }
    .bs-choice.is-correct {
    border-color: #2e7d45;
    background: #edf8ef;
    }
    .bs-choice.is-wrong {
    border-color: #c15445;
    background: #fff0ed;
    }
    .bs-feedback {
    min-height: 28px;
    margin: 10px 0;
    color: #37483d;
    font-weight: 700;
    }
    .bs-practice-controls button,
    .bs-practice-tab {
    border: 1px solid #c8d6c9;
    border-radius: 8px;
    background: #fff;
    color: #2b4031;
    min-height: 38px;
    padding: 8px 12px;
    font-size: 0.9rem;
    font-weight: 700;
    }
    .bs-practice-tab.is-active,
    .bs-practice-controls button:hover,
    .bs-choice:hover {
    border-color: #2d6840;
    background: #eaf6ec;
    }
    .bs-practice-settings {
    margin-top: 22px;
    padding: 16px;
    border: 1px solid #dde7de;
    border-radius: 8px;
    background: #f8fbf7;
    }
    .bs-practice-settings h2,
    .bs-practice-info h2 {
    margin-top: 0;
    font-size: 1.25rem;
    }
    .bs-practice-settings h3 {
    margin: 16px 0 8px;
    font-size: 1rem;
    }
    .bs-practice-tabs-levels {
    max-height: none;
    }
    .bs-history {
    margin-top: 14px;
    padding: 12px;
    border-radius: 8px;
    background: #ffffff;
    color: #46584d;
    }
    .bs-history strong,
    .bs-history span {
    display: block;
    }
    .bs-practice-info {
    padding: 8px 16px 32px;
    }
    @media (min-width: 760px) {
    .bs-practice-app {
    padding-left: 18px;
    padding-right: 18px;
    }
    .bs-choice-grid {
    grid-template-columns: repeat(3, minmax(0, 1fr));
    }
    .bs-practice-settings {
    padding: 20px;
    }
    }

    .bs-construction-entry {
    max-width: 980px;
    margin: 12px auto 4px;
    padding: 14px 16px;
    border: 1px solid #d9e6d8;
    border-radius: 10px;
    background: #fffaf0;
    box-shadow: 0 1px 0 rgba(23, 56, 36, 0.04);
    }
    .bs-construction-entry h2 {
    margin: 0 0 6px;
    color: #173824;
    font-size: clamp(1.08rem, 4vw, 1.35rem);
    line-height: 1.22;
    }
    .bs-construction-entry p {
    margin: 0 0 10px;
    color: #46584d;
    line-height: 1.55;
    }
    .bs-construction-entry-actions {
    display: flex;
    flex-wrap: wrap;
    gap: 8px;
    }
    .bs-construction-entry-actions a {
    display: inline-flex;
    align-items: center;
    justify-content: center;
    min-height: 42px;
    padding: 0 14px;
    border-radius: 999px;
    font-weight: 800;
    text-decoration: none;
    }
    .bs-construction-entry-actions a:first-child {
    background: #173824;
    color: #ffffff;
    }
    .bs-construction-entry-actions a:last-child {
    background: #dff3e5;
    color: #173824;
    }
    @media (max-width: 640px) {
    .bs-construction-entry {
    margin-left: 12px;
    margin-right: 12px;
    }
    .bs-construction-entry-actions a {
    width: 100%;
    }
    }

    Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Luyện trong tình huống tiếng Hàn thực tế

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống tiếng Hàn thực tế

    Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Bắt đầu luyện tập
    Bắt đầu luyện tập

    Luyện trong tình huống tiếng Hàn thực tế

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Bắt đầu luyện tập
    Bắt đầu luyện tập
    Loading words…
    0 / 0

    Korean

    Loading…

    Phần này giải thích tiếng Hàn thực tế bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.




    Correct 0 / Wrong 0 / Skip 0

    Luyện trong tình huống tiếng Hàn thực tế

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Category

    Level

    Level Detail

    Importance

    Learning History
    Studied word counts are saved in this browser.

    Luyện trong tình huống tiếng Hàn thực tế

    Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

    Available Categories

    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện tiếng Hàn thực tế, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
  • Luyện từ biển báo tàu điện ngầm

    Luyện từ biển báo tàu điện ngầm

    Hướng dẫn Luyện từ biển báo tàu điện ngầm

    Luyện từ biển báo tàu điện ngầm giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm

    Short Intro

    Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm

    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    출구 chul-gu lối ra Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 2번 출구
    환승 hwan-seung chuyển tuyến; chuyển phương tiện Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 2호선 환승
    방면 bang-myeon hướng đi Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 서울역 방면
    승강장 seung-gang-jang sân ga; khu vực lên xe Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 승강장 가는 길
    화장실 hwa-jang-sil nhà vệ sinh; phòng tắm Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 화장실 오른쪽
    오른쪽 o-reun-jjok bên phải Direction word. 오른쪽으로 가세요
    왼쪽 oen-jjok bên trái Direction word. 왼쪽 출구
    직진 jik-jin đi thẳng Continue forward. 직진하세요
    계단 gye-dan cầu thang Stairway sign. 계단 이용
    엘리베이터 el-li-be-i-teo thang máy Accessible vertical movement. 엘리베이터

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm


    Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

    Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”subway”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“출구”,”chul-gu”,”exit”,”Use this to leave the station.”,”2번 출구”],[“환승”,”hwan-seung”,”transfer”,”Use this to change subway lines.”,”2호선 환승”],[“방면”,”bang-myeon”,”toward / direction”,”Shows the direction a train or passage goes.”,”서울역 방면”],[“승강장”,”seung-gang-jang”,”platform”,”Where passengers board the train.”,”승강장 가는 길”],[“화장실”,”hwa-jang-sil”,”restroom”,”Facility sign for toilets.”,”화장실 오른쪽”],[“오른쪽”,”o-reun-jjok”,”right”,”Direction word.”,”오른쪽으로 가세요”],[“왼쪽”,”oen-jjok”,”left”,”Direction word.”,”왼쪽 출구”],[“직진”,”jik-jin”,”straight”,”Continue forward.”,”직진하세요”],[“계단”,”gye-dan”,”stairs”,”Stairway sign.”,”계단 이용”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Accessible vertical movement.”,”엘리베이터”]],”situations”:[[“You need to leave the station and meet someone outside Exit 3. Which word should you look for?”,”출구”,[“환승”,”출구”,”방면”,”계단”],”출구 means exit, and exit numbers matter in Korean subway stations.”],[“You are changing from Line 2 to Line 7 without leaving the station. Which word matters most?”,”환승”,[“화장실”,”환승”,”직진”,”출구”],”환승 means transfer, so it keeps you inside the subway system.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 출구 lối ra
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 환승 chuyển tuyến; chuyển phương tiện
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 방면 hướng đi
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 승강장 sân ga; khu vực lên xe
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 화장실 nhà vệ sinh; phòng tắm
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 오른쪽 bên phải
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 왼쪽 bên trái
      Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 직진 đi thẳng

      Bài học liên quan

    • Luyện từ cửa hàng tiện lợi

      Luyện từ cửa hàng tiện lợi


      Hướng dẫn Luyện từ cửa hàng tiện lợi

      Luyện từ cửa hàng tiện lợi giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Loading convenience store words…
      0 / 0

      Khi luyện cửa hàng tiện lợi, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Loading…

      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.




      Correct 0 / Wrong 0 / Skip 0

      Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

      Phần này giải thích cửa hàng tiện lợi bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Convenience Store Category

      Level

      Level Detail

      Importance

      Learning History
      Convenience store practice counts are saved in this browser.

      Hướng dẫn tiếng Việt cho cửa hàng tiện lợi

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Bắt đầu luyện tập

      Luyện trong tình huống cửa hàng tiện lợi

    • Luyện câu ở quán cà phê

      Luyện câu ở quán cà phê

      Hướng dẫn Luyện câu ở quán cà phê

      Luyện câu ở quán cà phê giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan


      .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
      .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
      .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
      .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
      .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
      .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
      .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
      .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
      .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
      .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
      .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
      .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
      .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
      @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

      Luyện trong tình huống quán cà phê

      Short Intro

      Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Luyện trong tình huống quán cà phê

      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Word List

      tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
      주문 ju-mun đơn hàng; gọi món The act of ordering. 주문하시겠어요?
      주세요 ju-se-yo please give me Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아메리카노 주세요
      아이스 a-i-seu đồ uống đá Cold drink option. 아이스 라떼
      따뜻한 tta-tteut-han ấm; nóng Hot drink option. 따뜻한 커피
      포장 po-jang đóng gói; bao bì Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포장이요
      매장 mae-jang cửa hàng; khu bán hàng Drink inside. 매장이요
      하나 ha-na một (số thuần Hàn) Count one item. 하나 주세요
      두 잔 du jan two cups Count two drinks. 라떼 두 잔
      시럽 si-reop xi-rô Sweetener option. 시럽 빼 주세요
      빼 주세요 ppae ju-se-yo xin bỏ ra; vui lòng không cho vào Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 얼음 빼 주세요

      Luyện trong tình huống quán cà phê


      MulVí dụle Choice Quiz

      Luyện trong tình huống quán cà phê


      Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

      Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

      Score:

      Review missed items

        (function(){
        const root=document.querySelector(‘[data-practice=”cafe”]’);
        if(!root) return;
        const data={“words”:[[“주문”,”ju-mun”,”order”,”The act of ordering.”,”주문하시겠어요?”],[“주세요”,”ju-se-yo”,”please give me”,”Safe polite request ending.”,”아메리카노 주세요”],[“아이스”,”a-i-seu”,”iced”,”Cold drink option.”,”아이스 라떼”],[“따뜻한”,”tta-tteut-han”,”warm / hot”,”Hot drink option.”,”따뜻한 커피”],[“포장”,”po-jang”,”takeout”,”Take the drink out.”,”포장이요”],[“매장”,”mae-jang”,”in store”,”Drink inside.”,”매장이요”],[“하나”,”ha-na”,”one”,”Count one item.”,”하나 주세요”],[“두 잔”,”du jan”,”two cups”,”Count two drinks.”,”라떼 두 잔”],[“시럽”,”si-reop”,”syrup”,”Sweetener option.”,”시럽 빼 주세요”],[“빼 주세요”,”ppae ju-se-yo”,”please remove”,”Ask to leave something out.”,”얼음 빼 주세요”]],”situations”:[[“You want one iced Americano. Which phrase works?”,”아이스 아메리카노 하나 주세요”,[“포장이요”,”아이스 아메리카노 하나 주세요”,”시럽 빼 주세요”,”매장이요”],”Drink + number + 주세요 is the core cafe ordering Luyện tập.”],[“The staff asks 포장이세요? What are they asking?”,”takeout”,[“takeout”,”iced”,”receipt”,”points”],”포장 means takeout.”]]};
        let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
        const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
        function showFlash(){
        const w=data.words[flash % data.words.length];
        $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
        $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
        $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
        $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
        }
        function showMeaning(){
        const w=data.words[flash % data.words.length];
        $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
        }
        function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
        function makeOptions(answer, source){
        const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
        return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
        }
        function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

      • ‘+m+’
      • ‘).join(”):’

      • No missed items yet.
      • ‘; }
        function showMc(){
        const w=data.words[mc % data.words.length];
        $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
        $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
        }
        function showSpell(){
        const w=data.words[spell % data.words.length];
        $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
        $(‘.spell-input’).value=”;
        $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
        }
        function showSituation(){
        const q=data.situations[sit % data.situations.length];
        $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
        $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
        $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
        }
        root.addEventListener(‘click’, function(e){
        if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
        if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
        if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
        const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
        if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
        mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
        }
        if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
        const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
        if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
        spell++; updateScore();
        }
        if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
        if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
        const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
        if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
        sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
        }
        });
        showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
        })();

        Bảng ôn tập ngắn

        Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 주문 đơn hàng; gọi món
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 주세요 please give me
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아이스 đồ uống đá
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 따뜻한 ấm; nóng
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포장 đóng gói; bao bì
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 매장 cửa hàng; khu bán hàng
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 하나 một (số thuần Hàn)
        Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 두 잔 two cups

        Bài học liên quan

      • Luyện từ vựng chung cư

        Luyện từ vựng chung cư

        Hướng dẫn Luyện từ vựng chung cư

        Luyện từ vựng chung cư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

        Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

        Bài học liên quan


        .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
        .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
        .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
        .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
        .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
        .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
        .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
        .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
        .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
        .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
        .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
        .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
        .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
        @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

        Luyện trong tình huống chung cư

        Short Intro

        Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

        Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

        Luyện trong tình huống chung cư

        • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        Word List

        tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
        아파트 a-pa-teu căn hộ Apartment complex or building. 아파트 입구
        dong số tòa nhà Apartment building number. 101동
        ho số phòng; số căn Apartment unit. 1203호
        cheung lượng từ cho tầng Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 5층
        입구 ip-gu lối vào Place to enter. 입구
        관리사무소 gwal-li-sa-mu-so văn phòng quản lý Apartment office. 관리사무소
        주차장 ju-cha-jang bãi đỗ xe Parking area. 지하 주차장
        지하 ji-ha basement Underground level. 지하 1층
        엘리베이터 el-li-be-i-teo thang máy Lift inside building. 엘리베이터
        경비실 gyeong-bi-sil phòng bảo vệ; văn phòng bảo vệ Guard office. 경비실

        Luyện trong tình huống chung cư


        MulVí dụle Choice Quiz

        Luyện trong tình huống chung cư


        Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

        Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

        Score:

        Review missed items

          (function(){
          const root=document.querySelector(‘[data-practice=”apartment”]’);
          if(!root) return;
          const data={“words”:[[“아파트”,”a-pa-teu”,”apartment”,”Apartment complex or building.”,”아파트 입구”],[“동”,”dong”,”building number”,”Apartment building number.”,”101동”],[“호”,”ho”,”unit number”,”Apartment unit.”,”1203호”],[“층”,”cheung”,”floor”,”tầng.”,”5층”],[“입구”,”ip-gu”,”entrance”,”Place to enter.”,”입구”],[“관리사무소”,”gwal-li-sa-mu-so”,”management office”,”Apartment office.”,”관리사무소”],[“주차장”,”ju-cha-jang”,”parking lot”,”Parking area.”,”지하 주차장”],[“지하”,”ji-ha”,”basement”,”Underground level.”,”지하 1층”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Lift inside building.”,”엘리베이터”],[“경비실”,”gyeong-bi-sil”,”security office”,”Guard office.”,”경비실”]],”situations”:[[“In 101동 1203호, which part is the building?”,”101동”,[“1203호”,”101동”,”5층”,”입구”],”동 marks the apartment building number.”],[“You need help from the apartment office. Which sign should you look for?”,”관리사무소”,[“경비실”,”관리사무소”,”주차장”,”호”],”관리사무소 is the management office.”]]};
          let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
          const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
          function showFlash(){
          const w=data.words[flash % data.words.length];
          $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
          $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
          $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
          $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
          }
          function showMeaning(){
          const w=data.words[flash % data.words.length];
          $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
          }
          function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
          function makeOptions(answer, source){
          const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
          return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
          }
          function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

        • ‘+m+’
        • ‘).join(”):’

        • No missed items yet.
        • ‘; }
          function showMc(){
          const w=data.words[mc % data.words.length];
          $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
          $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
          }
          function showSpell(){
          const w=data.words[spell % data.words.length];
          $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
          $(‘.spell-input’).value=”;
          $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
          }
          function showSituation(){
          const q=data.situations[sit % data.situations.length];
          $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
          $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
          $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
          }
          root.addEventListener(‘click’, function(e){
          if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
          if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
          if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
          const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
          if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
          mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
          }
          if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
          const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
          if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
          spell++; updateScore();
          }
          if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
          if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
          const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
          if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
          sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
          }
          });
          showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
          })();

          Bảng ôn tập ngắn

          Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 아파트 căn hộ
          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. số tòa nhà
          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. số phòng; số căn
          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. lượng từ cho tầng
          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 입구 lối vào
          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리사무소 văn phòng quản lý
          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 주차장 bãi đỗ xe
          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 지하 basement

          Bài học liên quan

        • Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố

          Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố

          Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo đường phố

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống biển báo đường phố.

          Bắt đầu luyện tập

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo đường phố

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          주차장 입구
          주차금지
          공사중
          보행자 통로

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Lưu ý thường gặp

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Luyện trong tình huống biển báo đường phố

          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Explanation: 금지 means prohibited.

          Question 2

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Question 3

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Question 4

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          입구 entrance lối vào Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          출구 exit lối ra Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          금지 prohibited cấm; lệnh cấm Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          주의 caution chú ý; cẩn thận Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          공사중 under construction roads and buildings Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        • Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

          Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

          Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống nhà ở.

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
          보증금 + amount deposit amount 보증금 500만 원
          월세 + amount monthly rent amount 월세 50만 원
          N + 별도 N is separate 관리비 별도
          N + 포함 N is included 인터넷 포함
          Date/time + 입주 move-in timing 즉시 입주

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          원룸 월세
          보증금 500만 원 / 월세 50만 원
          관리비 7만 원 별도
          풀옵션 / 즉시 입주 가능

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Lưu ý thường gặp

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Luyện trong tình huống nhà ở

          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Question 2

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Question 3

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Explanation: 입주 means move in.

          Question 4

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          월세 monthly rent tiền thuê hằng tháng Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          보증금 deposit tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          관리비 maintenance fee phí quản lý; phí bảo trì Ask what is included.
          전세 jeonse lease jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          입주 move in dọn vào; nhập cư vào nhà 즉시 입주 means available now.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Bắt đầu luyện tập.