[태그:] Korean learning article

  • Luyện từ vựng chung cư

    Luyện từ vựng chung cư

    Hướng dẫn Luyện từ vựng chung cư

    Luyện từ vựng chung cư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống chung cư

    Short Intro

    Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống chung cư

    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    아파트 a-pa-teu căn hộ Apartment complex or building. 아파트 입구
    dong số tòa nhà Apartment building number. 101동
    ho số phòng; số căn Apartment unit. 1203호
    cheung lượng từ cho tầng Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 5층
    입구 ip-gu lối vào Place to enter. 입구
    관리사무소 gwal-li-sa-mu-so văn phòng quản lý Apartment office. 관리사무소
    주차장 ju-cha-jang bãi đỗ xe Parking area. 지하 주차장
    지하 ji-ha basement Underground level. 지하 1층
    엘리베이터 el-li-be-i-teo thang máy Lift inside building. 엘리베이터
    경비실 gyeong-bi-sil phòng bảo vệ; văn phòng bảo vệ Guard office. 경비실

    Luyện trong tình huống chung cư


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống chung cư


    Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

    Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”apartment”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“아파트”,”a-pa-teu”,”apartment”,”Apartment complex or building.”,”아파트 입구”],[“동”,”dong”,”building number”,”Apartment building number.”,”101동”],[“호”,”ho”,”unit number”,”Apartment unit.”,”1203호”],[“층”,”cheung”,”floor”,”tầng.”,”5층”],[“입구”,”ip-gu”,”entrance”,”Place to enter.”,”입구”],[“관리사무소”,”gwal-li-sa-mu-so”,”management office”,”Apartment office.”,”관리사무소”],[“주차장”,”ju-cha-jang”,”parking lot”,”Parking area.”,”지하 주차장”],[“지하”,”ji-ha”,”basement”,”Underground level.”,”지하 1층”],[“엘리베이터”,”el-li-be-i-teo”,”elevator”,”Lift inside building.”,”엘리베이터”],[“경비실”,”gyeong-bi-sil”,”security office”,”Guard office.”,”경비실”]],”situations”:[[“In 101동 1203호, which part is the building?”,”101동”,[“1203호”,”101동”,”5층”,”입구”],”동 marks the apartment building number.”],[“You need help from the apartment office. Which sign should you look for?”,”관리사무소”,[“경비실”,”관리사무소”,”주차장”,”호”],”관리사무소 is the management office.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 아파트 căn hộ
      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. số tòa nhà
      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. số phòng; số căn
      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. lượng từ cho tầng
      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 입구 lối vào
      Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리사무소 văn phòng quản lý
      Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 주차장 bãi đỗ xe
      Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 지하 basement

      Bài học liên quan

  • Luyện từ vựng nhà ở

    Luyện từ vựng nhà ở

    Hướng dẫn Luyện từ vựng nhà ở

    Luyện từ vựng nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

    Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

    Bài học liên quan


    .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
    .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
    .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
    .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
    .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
    .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
    .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
    .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
    .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
    .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
    .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
    .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
    .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
    @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

    Luyện trong tình huống nhà ở

    Short Intro

    Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

    Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

    Luyện trong tình huống nhà ở

    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
    • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

    Word List

    tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
    전세 jeon-se jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전세 매물
    월세 wol-se tiền thuê hằng tháng Rent paid monthly. 월세 60
    보증금 bo-jeung-geum tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Money paid upfront. 보증금 1000
    관리비 gwal-li-bi phí quản lý; phí bảo trì Monthly building fee. 관리비 별도
    포함 po-ham included Cost included. 관리비 포함
    별도 byeol-do separate Cost not included. 관리비 별도
    집주인 jip-ju-in chủ nhà Owner of the home. 집주인 부담
    세입자 se-ip-ja người thuê nhà Renter. 세입자 부담
    계약 gye-yak hợp đồng Rental agreement. 계약 기간
    부담 bu-dam gánh nặng; áp lực Who pays. 세입자 부담

    Luyện trong tình huống nhà ở


    MulVí dụle Choice Quiz

    Luyện trong tình huống nhà ở


    Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

    Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

    Score:

    Review missed items

      (function(){
      const root=document.querySelector(‘[data-practice=”housing”]’);
      if(!root) return;
      const data={“words”:[[“전세”,”jeon-se”,”large-deposit lease”,”Korean housing contract type.”,”전세 매물”],[“월세”,”wol-se”,”monthly rent”,”Rent paid monthly.”,”월세 60″],[“보증금”,”bo-jeung-geum”,”deposit”,”Money paid upfront.”,”보증금 1000″],[“관리비”,”gwal-li-bi”,”maintenance fee”,”Monthly building fee.”,”관리비 별도”],[“포함”,”po-ham”,”included”,”Cost included.”,”관리비 포함”],[“별도”,”byeol-do”,”separate”,”Cost not included.”,”관리비 별도”],[“집주인”,”jip-ju-in”,”landlord”,”Owner of the home.”,”집주인 부담”],[“세입자”,”se-ip-ja”,”tenant”,”Renter.”,”세입자 부담”],[“계약”,”gye-yak”,”contract”,”Rental agreement.”,”계약 기간”],[“부담”,”bu-dam”,”responsibility / cost”,”Who pays.”,”세입자 부담”]],”situations”:[[“A listing says 관리비 별도. What does 별도 tell you?”,”separate”,[“included”,”separate”,”deposit”,”landlord”],”별도 means separate, so the fee is not included.”],[“Which word means deposit?”,”보증금”,[“월세”,”보증금”,”관리비”,”계약”],”보증금 is the deposit.”]]};
      let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
      const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
      function showFlash(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
      $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
      $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
      }
      function showMeaning(){
      const w=data.words[flash % data.words.length];
      $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
      }
      function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
      function makeOptions(answer, source){
      const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
      return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
      }
      function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

    • ‘+m+’
    • ‘).join(”):’

    • No missed items yet.
    • ‘; }
      function showMc(){
      const w=data.words[mc % data.words.length];
      $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
      $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
      }
      function showSpell(){
      const w=data.words[spell % data.words.length];
      $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
      $(‘.spell-input’).value=”;
      $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
      }
      function showSituation(){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length];
      $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
      $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
      $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
      }
      root.addEventListener(‘click’, function(e){
      if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
      if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
      mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
      const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
      if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
      spell++; updateScore();
      }
      if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
      if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
      const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
      if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
      sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
      }
      });
      showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
      })();

      Bảng ôn tập ngắn

      Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전세 jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 월세 tiền thuê hằng tháng
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 보증금 tiền đặt cọc; tiền bảo đảm
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 관리비 phí quản lý; phí bảo trì
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 포함 included
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 별도 separate
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 집주인 chủ nhà
      Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 세입자 người thuê nhà

      Bài học liên quan

    • Luyện từ biển báo đường phố

      Luyện từ biển báo đường phố

      Hướng dẫn Luyện từ biển báo đường phố

      Luyện từ biển báo đường phố giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

      Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

      Bài học liên quan


      .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
      .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
      .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
      .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
      .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
      .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
      .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
      .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
      .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
      .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
      .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
      .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
      .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
      @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

      Luyện trong tình huống biển báo đường phố

      Short Intro

      Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

      Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

      Luyện trong tình huống biển báo đường phố

      • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
      • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

      Word List

      tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
      입구 ip-gu lối vào Place to enter. 건물 입구
      출구 chul-gu lối ra Place to leave. 주차장 출구
      주차 ju-cha việc đỗ xe; chỗ đỗ xe Car parking. 주차 가능
      금지 geum-ji cấm; lệnh cấm Do not do it. 주차 금지
      가능 ga-neung possible / allowed Allowed action. 주차 가능
      보행자 bo-haeng-ja người đi bộ Person walking. 보행자 전용
      전용 jeon-yong exclusive use Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 보행자 전용
      주의 ju-ui chú ý; cẩn thận Be careful. 미끄럼 주의
      공사중 gong-sa-jung under construction Construction in progress. 공사중
      우회 u-hoe đi vòng; đường vòng Go around. 우회하세요

      Luyện trong tình huống biển báo đường phố


      MulVí dụle Choice Quiz

      Luyện trong tình huống biển báo đường phố


      Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo đường phố

      Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo đường phố

      Score:

      Review missed items

        (function(){
        const root=document.querySelector(‘[data-practice=”street”]’);
        if(!root) return;
        const data={“words”:[[“입구”,”ip-gu”,”entrance”,”Place to enter.”,”건물 입구”],[“출구”,”chul-gu”,”exit”,”Place to leave.”,”주차장 출구”],[“주차”,”ju-cha”,”parking”,”Car parking.”,”주차 가능”],[“금지”,”geum-ji”,”prohibited”,”Do not do it.”,”주차 금지”],[“가능”,”ga-neung”,”possible / allowed”,”Allowed action.”,”주차 가능”],[“보행자”,”bo-haeng-ja”,”pedestrian”,”Person walking.”,”보행자 전용”],[“전용”,”jeon-yong”,”exclusive use”,”Only for that purpose.”,”보행자 전용”],[“주의”,”ju-ui”,”caution”,”Be careful.”,”미끄럼 주의”],[“공사중”,”gong-sa-jung”,”under construction”,”Construction in progress.”,”공사중”],[“우회”,”u-hoe”,”detour”,”Go around.”,”우회하세요”]],”situations”:[[“A sign says 주차 금지. What is the rule?”,”No parking”,[“Parking allowed”,”No parking”,”Entrance”,”Detour”],”금지 means prohibited.”],[“A sign says 보행자 전용. Who is it for?”,”pedestrians only”,[“cars only”,”pedestrians only”,”delivery only”,”bicycles only”],”전용 means exclusive use.”]]};
        let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
        const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
        function showFlash(){
        const w=data.words[flash % data.words.length];
        $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
        $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
        $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
        $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
        }
        function showMeaning(){
        const w=data.words[flash % data.words.length];
        $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
        }
        function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
        function makeOptions(answer, source){
        const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
        return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
        }
        function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

      • ‘+m+’
      • ‘).join(”):’

      • No missed items yet.
      • ‘; }
        function showMc(){
        const w=data.words[mc % data.words.length];
        $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
        $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
        }
        function showSpell(){
        const w=data.words[spell % data.words.length];
        $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
        $(‘.spell-input’).value=”;
        $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
        }
        function showSituation(){
        const q=data.situations[sit % data.situations.length];
        $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
        $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
        $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
        }
        root.addEventListener(‘click’, function(e){
        if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
        if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
        if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
        const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
        if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
        mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
        }
        if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
        const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
        if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
        spell++; updateScore();
        }
        if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
        if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
        const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
        if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
        sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
        }
        });
        showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
        })();

        Bảng ôn tập ngắn

        Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 입구 lối vào
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 출구 lối ra
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 주차 việc đỗ xe; chỗ đỗ xe
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 금지 cấm; lệnh cấm
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 가능 possible / allowed
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 보행자 người đi bộ
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 전용 exclusive use
        Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 주의 chú ý; cẩn thận

        Bài học liên quan

      • Luyện từ vựng hiệu thuốc

        Luyện từ vựng hiệu thuốc

        Hướng dẫn Luyện từ vựng hiệu thuốc

        Luyện từ vựng hiệu thuốc giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

        Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

        Bài học liên quan


        .bs3001-practice{background:#fbf8f1;border:1px solid #eadfce;border-radius:8px;padding:22px;margin:24px 0;color:#1f2a33}
        .bs3001-practice-grid{display:grid;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr));gap:14px}
        .bs3001-card,.bs3001-quiz-card{background:#fff;border:1px solid #e4ddd0;border-radius:8px;padding:18px}
        .bs3001-flash-word{font-size:34px;font-weight:800;margin:10px 0}
        .bs3001-muted{color:#5f6b70;font-size:14px}
        .bs3001-btn{border:0;border-radius:7px;background:#2b6b8f;color:#fff;padding:10px 14px;margin:4px;cursor:pointer;font-weight:700}
        .bs3001-btn.secondary{background:#68767d}
        .bs3001-choice{display:block;width:100%;text-align:left;background:#fff;border:1px solid #d8e2dd;color:#1f2a33;padding:10px;border-radius:7px;margin:8px 0;cursor:pointer}
        .bs3001-choice.correct{border-color:#287c6a;background:#edf7f2}
        .bs3001-choice.wrong{border-color:#c75b4a;background:#fff0ed}
        .bs3001-input{width:100%;max-width:360px;padding:10px;border:1px solid #cfd8d5;border-radius:7px}
        .bs3001-score{font-weight:800;color:#287c6a}
        .bs3001-missed li{margin-bottom:8px}
        @media(max-width:640px){.bs3001-practice{padding:16px}.bs3001-flash-word{font-size:28px}}

        Luyện trong tình huống hiệu thuốc

        Short Intro

        Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

        Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

        Luyện trong tình huống hiệu thuốc

        • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
        • Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        Word List

        tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa tiếng Việt How You Use It Ví dụ
        약국 yak-guk nhà thuốc; hiệu thuốc Place to buy medicine. 약국이 어디예요?
        감기약 gam-gi-yak thuốc cảm Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 감기약 주세요
        기침 gi-chim ho Coughing symptom. 기침이 나요
        콧물 kon-mul sổ mũi Nasal symptom. 콧물이 나요
        mok cổ; họng Throat in this context. 목이 아파요
        yeol mười (số thuần Hàn) High body temperature. 열이 있어요
        두통 du-tong đau đầu Head pain. 두통이 있어요
        처방전 cheo-bang-jeon đơn thuốc Doctor’s medicine order. 처방전 있어요
        복용 bo-gyong việc dùng thuốc; liều dùng Dosage or usage. 복용 방법
        식후 sik-hu sau bữa ăn Take after eating. 식후에 드세요
        졸려요 jol-lyeo-yo sleepy Causes drowsiness. 이 약 졸려요?
        알레르기 al-le-reu-gi dị ứng Allergy information. 알레르기 있어요

        Luyện trong tình huống hiệu thuốc


        MulVí dụle Choice Quiz

        Luyện trong tình huống hiệu thuốc


        Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

        Hướng dẫn tiếng Việt cho hiệu thuốc

        Score:

        Review missed items

          (function(){
          const root=document.querySelector(‘[data-practice=”pharmacy”]’);
          if(!root) return;
          const data={“words”:[[“약국”,”yak-guk”,”pharmacy”,”Place to buy medicine.”,”약국이 어디예요?”],[“감기약”,”gam-gi-yak”,”cold medicine”,”Medicine for cold symptoms.”,”감기약 주세요”],[“기침”,”gi-chim”,”cough”,”Coughing symptom.”,”기침이 나요”],[“콧물”,”kon-mul”,”runny nose”,”Nasal symptom.”,”콧물이 나요”],[“목”,”mok”,”throat”,”Throat in this context.”,”목이 아파요”],[“열”,”yeol”,”fever”,”High body temperature.”,”열이 있어요”],[“두통”,”du-tong”,”headache”,”Head pain.”,”두통이 있어요”],[“처방전”,”cheo-bang-jeon”,”prescription”,”Doctor’s medicine order.”,”처방전 있어요”],[“복용”,”bo-gyong”,”taking medicine”,”Dosage or usage.”,”복용 방법”],[“식후”,”sik-hu”,”after meals”,”Take after eating.”,”식후에 드세요”],[“졸려요”,”jol-lyeo-yo”,”sleepy”,”Causes drowsiness.”,”이 약 졸려요?”],[“알레르기”,”al-le-reu-gi”,”allergy”,”Allergy information.”,”알레르기 있어요”]],”situations”:[[“You have a cough. Which Korean phrase works?”,”기침이 나요”,[“기침이 나요”,”식후에 드세요”,”처방전 있어요”,”알레르기 있어요”],”기침이 나요 means I have a cough.”],[“The pharmacist says 식후에 드세요. When should you take it?”,”after meals”,[“before sleeping”,”after meals”,”with coffee”,”only once”],”식후 means after meals.”]]};
          let flash=0, mc=0, spell=0, sit=0, score=0, total=0, missed=[];
          const $=(sel)=>root.querySelector(sel);
          function showFlash(){
          const w=data.words[flash % data.words.length];
          $(‘.flash-word’).textContent=w[0];
          $(‘.flash-roman’).textContent=w[1];
          $(‘.flash-meaning’).textContent=’Click “Show Meaning” to check yourself.’;
          $(‘.flash-example’).textContent=w[4];
          }
          function showMeaning(){
          const w=data.words[flash % data.words.length];
          $(‘.flash-meaning’).textContent=w[2]+’ – ‘+w[3];
          }
          function nextFlash(){ flash++; showFlash(); }
          function makeOptions(answer, source){
          const pool=source.filter(v=>v!==answer).sort(()=>Math.random()-0.5).slice(0,3);
          return [answer,…pool].sort(()=>Math.random()-0.5);
          }
          function updateScore(){ $(‘.score’).textContent=score+’ / ‘+total; $(‘.missed’).innerHTML=missed.length?missed.map(m=>’

        • ‘+m+’
        • ‘).join(”):’

        • No missed items yet.
        • ‘; }
          function showMc(){
          const w=data.words[mc % data.words.length];
          $(‘.mc-question’).textContent=’What does “‘+w[0]+’” mean?’;
          $(‘.mc-options’).innerHTML=makeOptions(w[2], data.words.map(x=>x[2])).map(o=>’‘).join(”);
          }
          function showSpell(){
          const w=data.words[spell % data.words.length];
          $(‘.spell-question’).textContent=’Type the Korean for: ‘+w[2];
          $(‘.spell-input’).value=”;
          $(‘.spell-feedback’).textContent=”;
          }
          function showSituation(){
          const q=data.situations[sit % data.situations.length];
          $(‘.sit-question’).textContent=q[0];
          $(‘.sit-options’).innerHTML=q[2].map(o=>’‘).join(”);
          $(‘.sit-feedback’).textContent=”;
          }
          root.addEventListener(‘click’, function(e){
          if(e.target.matches(‘[data-action=”show-meaning”]’)) showMeaning();
          if(e.target.matches(‘[data-action=”next-flash”]’)) nextFlash();
          if(e.target.closest(‘.mc-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
          const w=data.words[mc % data.words.length]; total++;
          if(e.target.dataset.answer===w[2]){score++; e.target.classList.add(‘correct’);} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(w[0]+’ = ‘+w[2]);}
          mc++; updateScore(); setTimeout(showMc,500);
          }
          if(e.target.matches(‘[data-action=”check-spelling”]’)){
          const w=data.words[spell % data.words.length]; total++;
          if($(‘.spell-input’).value.trim()===w[0]){score++; $(‘.spell-feedback’).textContent=’Correct: ‘+w[0];} else {missed.push(‘Spelling: ‘+w[2]+’ -> ‘+w[0]); $(‘.spell-feedback’).textContent=’Answer: ‘+w[0];}
          spell++; updateScore();
          }
          if(e.target.matches(‘[data-action=”next-spelling”]’)) showSpell();
          if(e.target.closest(‘.sit-options’) && e.target.matches(‘.bs3001-choice’)){
          const q=data.situations[sit % data.situations.length]; total++;
          if(e.target.dataset.answer===q[1]){score++; e.target.classList.add(‘correct’); $(‘.sit-feedback’).textContent=q[3];} else {e.target.classList.add(‘wrong’); missed.push(‘Situation: ‘+q[0]+’ Answer: ‘+q[1]); $(‘.sit-feedback’).textContent=’Answer: ‘+q[1]+’. ‘+q[3];}
          sit++; updateScore(); setTimeout(showSituation,900);
          }
          });
          showFlash(); showMc(); showSpell(); showSituation(); updateScore();
          })();

          Bảng ôn tập ngắn

          Practice Goal Korean to Remember Nghĩa tiếng Việt
          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. 약국 nhà thuốc; hiệu thuốc
          Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 감기약 thuốc cảm
          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 기침 ho
          Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 콧물 sổ mũi
          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng. cổ; họng
          Khi luyện hiệu thuốc, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. mười (số thuần Hàn)
          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 두통 đau đầu
          Phần này giải thích hiệu thuốc bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc. 처방전 đơn thuốc

          Bài học liên quan

        • Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố

          Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố

          Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo đường phố

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo đường phố trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống biển báo đường phố.

          Bắt đầu luyện tập

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo đường phố

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          주차장 입구
          주차금지
          공사중
          보행자 통로

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Lưu ý thường gặp

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Luyện trong tình huống biển báo đường phố

          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Explanation: 금지 means prohibited.

          Question 2

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Question 3

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Question 4

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          입구 entrance lối vào Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          출구 exit lối ra Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          금지 prohibited cấm; lệnh cấm Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          주의 caution chú ý; cẩn thận Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          공사중 under construction roads and buildings Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Phần này giải thích biển báo đường phố bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Khi luyện biển báo đường phố, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

        • Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

          Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở

          Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho nhà ở trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống nhà ở.

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
          보증금 + amount deposit amount 보증금 500만 원
          월세 + amount monthly rent amount 월세 50만 원
          N + 별도 N is separate 관리비 별도
          N + 포함 N is included 인터넷 포함
          Date/time + 입주 move-in timing 즉시 입주

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho nhà ở

          원룸 월세
          보증금 500만 원 / 월세 50만 원
          관리비 7만 원 별도
          풀옵션 / 즉시 입주 가능

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Lưu ý thường gặp

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Luyện trong tình huống nhà ở

          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Question 2

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Question 3

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Explanation: 입주 means move in.

          Question 4

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          월세 monthly rent tiền thuê hằng tháng Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          보증금 deposit tiền đặt cọc; tiền bảo đảm Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          관리비 maintenance fee phí quản lý; phí bảo trì Ask what is included.
          전세 jeonse lease jeonse; hợp đồng thuê đặt cọc một lần Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          입주 move in dọn vào; nhập cư vào nhà 즉시 입주 means available now.

          Phần này giải thích nhà ở bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Khi luyện nhà ở, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Bắt đầu luyện tập.

        • Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê

          Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê


          Hướng dẫn Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê

          Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

          Hình minh họa không chữ cho Cụm tiếng Hàn cho quán cà phê trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống quán cà phê.

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho quán cà phê

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Luyện trong tình huống quán cà phê

          • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Question 2

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Question 3

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Question 4

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          포장 to go đóng gói; bao bì Cách dùng 포장해 주세요.
          매장 for here cửa hàng; khu bán hàng 매장에서요 Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
          아이스 iced đồ uống đá Cách dùng 아이스로 주세요.
          영수증 receipt hóa đơn; biên lai Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 아니요, 괜찮아요.
          진동벨 pager chuông rung nhận đồ Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện quán cà phê, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Phần này giải thích quán cà phê bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Bắt đầu luyện tập.

        • Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo tàu điện ngầm

          Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo tàu điện ngầm


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo tàu điện ngầm

          Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo tàu điện ngầm giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho biển báo tàu điện ngầm trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống biển báo tàu điện ngầm.

          Bắt đầu luyện tập

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Learning Snapshot

          Phù hợp với Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
          Kỹ năng chính Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
          Thời gian học 8-10 phút
          Trọng tâm luyện tập Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Từ vựng chính

          tiếng Hàn Phiên âm Nghĩa cơ bản Nghĩa tự nhiên Nơi thường thấy Ví dụ
          출구 chulgu lối ra Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. subway station, building 2번 출구
          환승 hwanseung chuyển tuyến; chuyển phương tiện change to another line Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 2호선 환승
          방면 bangmyeon hướng đi toward a station or area Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 강남 방면
          승강장 seunggangjang sân ga; khu vực lên xe Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 승강장 가는 길
          화장실 hwajangsil nhà vệ sinh; phòng tắm toilet or restroom facility station, mall, building 화장실 오른쪽
          엘리베이터 ellibeiteo thang máy Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. station, apartment, building 엘리베이터 왼쪽
          에스컬레이터 eseukeolleiteo thang cuốn moving stairs Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 에스컬레이터 이용
          개찰구 gaechalgu cổng soát vé Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. station entrance area 개찰구 앞
          직진 jikjin đi thẳng go straight ahead direction signs 직진 후 오른쪽
          오른쪽 oreunjjok bên phải right side Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 화장실 오른쪽
          왼쪽 oenjjok bên trái left side Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 승강장 왼쪽
          가는 길 ganeun gil đường đi đến nơi nào đó path toward a place Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế. 출구 가는 길

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

          Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Sign Luyện tậps

          Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
          Number + 번 출구 Exit number 3번 출구 = Exit 3
          Line number + 호선 환승 Transfer to that line 2호선 환승 = Transfer to Line 2
          Station or place + 방면 Toward that direction 강남 방면 = Toward Gangnam
          Place + 가는 길 Way to that place 승강장 가는 길 = Way to the platform
          Place + 오른쪽 / 왼쪽 Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh. 화장실 오른쪽 = Restroom on the right

          Hướng dẫn tiếng Việt cho biển báo tàu điện ngầm

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          3번 출구 오른쪽
          Exit 3, right side

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Here is another example:

          2호선 환승 직진
          Transfer to Line 2, go straight

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Lưu ý thường gặp

          Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          1. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          2. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          3. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Ôn tập nhanh

          1. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          2. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          3. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          4. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          5. Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          출구 exit lối ra Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          환승 transfer chuyển tuyến; chuyển phương tiện Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          방면 toward hướng đi Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          승강장 platform sân ga; khu vực lên xe Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          화장실 restroom nhà vệ sinh; phòng tắm Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          직진 straight đi thẳng Keep going forward

          Luyện trong tình huống biển báo tàu điện ngầm

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bắt đầu luyện tập

          Khi luyện biển báo tàu điện ngầm, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Phần này giải thích biển báo tàu điện ngầm bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

        • Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư

          Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư


          Hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư

          Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư giúp người học luyện từ tiếng Hàn trong tình huống thực tế. Bài BSKorean này giữ nội dung rõ ràng, dễ xem và liên kết với phần luyện tập.

          Luyện tập trong ứng dụng BSKorean

          Bài học liên quan

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

          Hình minh họa không chữ cho Từ vựng tiếng Hàn cho chung cư trên BSKorean.
          Hình minh họa cho tình huống chung cư.

          Tình huống mở đầu

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Learning Snapshot

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Từ vựng chính

          Luyện tập Nghĩa tiếng Việt Ví dụ
          Number + 동 apartment building number 103동
          Number + 호 unit number 1204호
          Number + 층 floor number 12층
          Place + 입구 entrance to a place 지하주차장 입구
          Place + 안내 information about a place 분리수거장 안내

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Hướng dẫn tiếng Việt cho chung cư

          103동 1204호
          공동현관
          관리사무소 문의
          지하주차장 입구

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Lưu ý thường gặp

          Lưu ý thường gặp

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Lưu ý thường gặp

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Lưu ý thường gặp

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Luyện trong tình huống chung cư

          • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          • Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Ôn tập nhanh

          Question 1

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Question 2

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Question 3

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Question 4

          What is 공동현관?

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Bảng ôn tập ngắn

          tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt Tình huống sử dụng Beginner Ví dụ
          building số tòa nhà Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.
          unit số phòng; số căn Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.
          floor lượng từ cho tầng Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.
          관리사무소 management office văn phòng quản lý Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.
          공동현관 shared entrance lối vào chung của tòa nhà Nội dung giữ cùng hình ảnh và bố cục để người học dễ so sánh với bản tiếng Anh.

          Phần này giải thích chung cư bằng tiếng Việt và giữ nguyên thứ tự luyện tập của bản gốc.

          Hãy đọc câu tiếng Hàn trước, sau đó đối chiếu phiên âm và nghĩa tiếng Việt trong bảng.

          Bài học liên quan

          Kết luận

          Khi luyện chung cư, hãy chú ý từ khóa tiếng Hàn, cách phát âm và cách dùng an toàn trong đời sống thực tế.

          Bắt đầu luyện tập.

        • Korean Bank Account Opening Words for Foreign Residents

          Korean Bank Account Opening Words for Foreign Residents

          These Korean bank account opening words help you speak clearly at a Korean bank counter. Start with 계좌를 만들고 싶어요. and keep your ID, phone number, address, and signature ready.

          Opening a bank account in Korea can feel stressful because staff may ask several questions in a short time. This lesson keeps the process simple: prepare documents, answer counter questions, confirm optional services, and never share a password or verification code aloud.

          Photorealistic textless Korean bank waiting area with an adult woman holding account papers.

          Before You Visit the Bank

          Bring your passport, alien registration card when applicable, mobile phone, address, and any school or workplace document requested by your bank. Choose a quieter time if possible, then ask one short question at a time.

          Photorealistic textless Korean bank counter scene with an adult woman presenting documents.

          Bank Account Opening Word Table

          Bank task Korean Meaning When to use
          Open an account 계좌를 만들고 싶어요. I want to open an account. First sentence at the counter.
          Resident card 외국인등록증 있어요. I have an alien registration card. When staff asks for ID.
          Application form 신청서를 작성할게요. I will fill out the form. Before writing private details.
          Debit card 체크카드도 만들 수 있어요? Can I make a debit card too? When optional card service is offered.
          Transfer limit 이체 한도는 얼마예요? What is the transfer limit? Before using mobile transfers.
          Signature 여기에 서명하면 되나요? Should I sign here? Before signing any document.
          Password 비밀번호는 직접 입력할게요. I will enter the password myself. Keep the keypad private.
          Fee 수수료가 있어요? Is there a fee? Ask before agreeing to a service.
          Bankbook 통장은 언제 받을 수 있어요? When can I receive the bankbook? When receiving materials.
          How to use 사용 방법을 알려 주세요. Please tell me how to use it. Ask for a short explanation.
          Online banking 인터넷뱅킹도 신청할 수 있어요? Can I apply for online banking too? When you need app access.
          More documents 서류가 더 필요해요? Do I need more documents? If the process stops.
          Photorealistic textless Korean bank application scene with an adult woman writing on a blank form.

          Common Bank Counter Situations

          Moment Say this Goal
          Arrival 계좌를 만들고 싶어요. Tell staff the exact service you need.
          Document check 외국인등록증 있어요. Show the correct ID document.
          Form writing 신청서를 작성할게요. Confirm you will write the form yourself.
          Card option 체크카드도 만들 수 있어요? Ask whether a debit card is available.
          Limit check 이체 한도는 얼마예요? Understand daily or monthly transfer limits.
          Final review 수수료가 있어요? Check whether any service fee applies.

          Short Dialogue at the Bank

          Speaker Korean Meaning
          Customer 계좌를 만들고 싶어요. I want to open an account.
          Staff 신분증이나 외국인등록증이 있으세요? Do you have an ID card or alien registration card?
          Customer 외국인등록증 있어요. I have an alien registration card.
          Staff 신청서를 작성해 주세요. Please fill out the application form.
          Customer 체크카드도 만들 수 있어요? Can I make a debit card too?
          Customer 여기에 서명하면 되나요? Should I sign here?
          Photorealistic textless Korean bank self service terminal scene with an adult woman using a blank screen.

          Questions Staff May Ask

          Question topic What it means Simple answer
          Purpose Why are you opening the account? 월급을 받으려고요.
          Phone number Can you receive a confirmation message? 문자를 받을 수 있어요.
          Address What address should be registered? 주소는 여기예요.
          Card delivery Do you need card delivery or pickup? 은행에서 받을게요.
          Online access Do you need online banking? 인터넷뱅킹도 신청할 수 있어요?

          Mistakes to Avoid

          Risk Better action Useful phrase
          Saying a password aloud Enter it privately on the keypad. 비밀번호는 직접 입력할게요.
          Signing too quickly Ask before signing. 여기에 서명하면 되나요?
          Ignoring fees Ask about service fees first. 수수료가 있어요?
          Not checking transfer limits Confirm the transfer limit. 이체 한도는 얼마예요?
          Leaving confused Ask for a usage explanation. 사용 방법을 알려 주세요.
          Photorealistic textless Korean bank counter scene with an adult woman receiving plain account materials.

          Practice Before You Go

          • Say 계좌를 만들고 싶어요. three times before entering the branch.
          • Practice showing ID and saying 외국인등록증 있어요.
          • Use 체크카드도 만들 수 있어요? only if you need a debit card.
          • Ask 이체 한도는 얼마예요? before using transfers.
          • Finish with 사용 방법을 알려 주세요. if staff explains too quickly.

          Keep Learning with BSKorean

          Practice in the BSKorean app | Bank transfer words | Cash machine words